Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

pdf 21 trang huynhson 03/08/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024– 2025
 ĐỘ TUỔI MẪU GIÁO LỚN 
I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực Điều 
TT Mục tiêu hiện chỉnh 
 trong bổ 
 chủ đề sung
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 1 - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào, thở ra
 thuần thục các động tác - Tay:
 của bài thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, 
 hiệu lệnh hoặc theo nhịp sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn 
 bản nhạc/ bài hát. Bắt tay, quay cổ tay, kiễng chân).
 đầu và kết thúc động tác + Co và duỗi từng tay, kết hợp 
 đúng nhịp. ki ễ ng chân. Hai tay đánh xoay tròn 
 trước ngực, đưa lên cao.
 - Lưng, bụng, lườn:
 + Ngửa người ra sau kết hợp tay 
 giơ lên cao, chân bước sang phải, 
 sang trái.
 + Quay sang trái, sang phải kết 
 hợp tay chống hông hoặc hai tay 
 dang ngang, chân bước sang phải, 
 sang trái.
 +Nghiêng người sang hai bên, kết 
 hợp tay chống hông, chân bước 
 sang phải, sang trái. 1-> 9
 - Chân:
 + Đưa ra phía trước, đưa sang 
 ngang, đưa về phía sau.
 + Nhảy lên, đưa 2 chân sang 
 ngang; nhảy lên đưa một chân về 
 phía trước, một chân về sau.
 2 - Trẻ có khả năng giữ - Đi bằng mép ngoài bàn chân 3
 được thăng bằng cơ thể - Đi khuỵu gối. 1
 khi thực hiện vận động: - Đi trên dây (dây đặt trên sàn) 2
 + Đi lên, xuống trên ván - Đi trên ván kê dốc 5
 dốc (dài 2m, rộng 0,3 m) - Đi nối bàn chân tiến, lùi 6
 một đầu kê cao 0,3m. - Bật liên tục vào vòng. 3
 + Không làm rơi vật - Bật xa 40 -50 cm 1
 đang đội trên đầu khi đi - Bật – nhảy từ trên cao xuống 40 6
 trên ghế thể dục. - 50cm.
 + Đứng một chân và giữ - Bật tách chân,khép chân qua 7 ô 5 thẳng người trong 10 - Bật qua vật cản 15-20cm. 4
 giây. - Nhảy lò cò 5m 6
 - Đi trên ghế thể dục đầu đội túi 4
 cát
3 - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu 6
 lệnh.
 - Đi thay đổi hướng theo hiệu 7
 lệnh.
 -Trẻ có khả năng kiểm 
 - Chạy thay đổi hướng theo hiệu 7
 soát được vận động:
 lệnh
 + Đi/ chạy thay đổi 
 - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu 9
 hướng vận động theo 
 lệnh
 đúng hiệu lệnh (đổi 
 - Đi thay đổi hướng dích dắc theo 9
 hướng ít nhất 3 lần).
 hiệu lệnh
 - Chạy thay đổi hướng dích dắc 8
 theo hiệu lệnh
 - Chạy chậm khoảng 100- 120m 7
4 - Trẻ có khả năng phối - Tung bóng lên cao và bắt bóng 2
 hợp tay- mắt trong vận - Đập bắt bóng tại chỗ 5
 động: - Tung bắt bóng tại chỗ 3
 + Bắt và ném bóng với - Đi và đập bắt bóng. 6
 người đối diện ( Khoảng - Ném xa bằng 1 tay 1
 cách 4m ) - Ném xa bằng 2 tay 4
 + Ném trúng đích đứng - Ném trúng đích bằng 1 tay 7
 xa (2m x cao 1,5m ) - Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua 8
 + Đi, đập và bắt được chân.
 bóng nảy 4 - 5 lần liên 
 tiếp. 
5 - Trẻ thể hiện nhanh, - Chạy 18m trong khoảng 10 9
 mạnh, khéo trong thực g giây.
 hiện bài tập tổng hợp: - Ném trúng đích bằng 2 tay 9
 + Chạy liên tục theo - Bò bằng bàn tay và bàn chân 4 - 1
 hướng thẳng 18 m trong 5m.
 10 giây. - Bò dích dắc qua 7 điểm. 3
 + Ném trúng đích đứng ( - Bò chui qua ống dài 1,5m x 2
 Cao 1,5m, x xa 2m ) 0,6m.
 + Bò vòng qua 5 - 6 - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 4
 điểm dích dắc, cách 1,5m x 30cm.
 nhau 1,5 m theo đúng - Trèo lên xuống 7 dóng thang. 5
 yêu cầu.
6 - Trẻ thực hiện được các - Các loại cử động bàn tay, ngón 1,5,6
 vận động: tay và cổ tay.
 + Uốn ngón tay, bàn tay; - Bẻ nắn
 xoay cổ tay.
 + Gập, mở lần lượt từng ngón tay 
 7 - Trẻ có khả năng phối 
 hợp được cử động bàn 
 tay, ngón tay, phối hợp 
 tay - mắt trong một số Tô, đồ theo nét.
 hoạt động: Xé, cắt đường vòng cung.
 + Vẽ hình và sao chép 
 các chữ cái, chữ số. - Lắp ráp 1->9
 + Cắt được theo đường 
 viền của hình vẽ.
 + Xếp chồng 12-15 khối 
 theo mẫu
 + Ghép và dán hình đã - Trẻ tự cài, cởi cúc, kéo khoá 
 cắt theo mẫu. (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc 
 + Tự cài, cởi cúc, xâu dây.
 dây giày, cài quai dép, 
 kéo khóa phec mơ tuya
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ biết lựa chọn được 
 một số thực phẩm khi 
 được gọi tên nhóm: 
 + Thực phẩm giàu chất 
 8 2
 đạm: thịt, cá...
 + Thực phẩm giàu 
 vitamin và muối khoáng: - Nhận biết, phân loại một số thực 
 rau, quả phẩm thông thường theo 4 nhóm 
 - Trẻ nói được tên một thực phẩm
 số món ăn hằng ngày và - Làm quen với một số thao tác 
 dạng chế biến đơn giản: đơn giản trong chế biến một số 
 9 rau có thể luộc, nấu món ăn, thức uống. 2,5
 canh; thịt có thể luộc, - Nhận biết các bữa ăn trong ngày 
 rán, kho; gạo nấu cơm, và ích lợi của ăn uống đủ lượng 
 nấu cháo... và đủ chất.
 - Trẻ biết : ăn nhiều loại - Nhận biết sự liên quan giữa ăn 
 thức ăn, ăn chín, uống uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu 
 nước đun sôi để khỏe răng, suy dinh dưỡng, béo phì ).
 mạnh ; uống nhiều nước 
10 2,3
 ngọt, nước có ga, ăn 
 nhiều đồ ngọt dễ béo phì 
 không có lợi cho sức 
 khỏe. 
 - Trẻ thực hiện được một 
 số việc đơn giản: - Tập luyện kỹ năng : đánh răng, 1
11
 + Tự rửa tay bằng xà lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.
 phòng. Tự lau mặt, đánh - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, răng. sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng 
 + Tự thay quần, áo khi cách.
 bị ướt, bẩn và để vào nơi 
 quy định. 
 + Đi vệ sinh đúng nơi 
 quy định, biết đi xong 
 giội/ giật nước cho sạch.
 - Trẻ biết sử dụng đồ 
12 dùng phục vụ ăn uống 4
 thành thạo
 - Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen tốt 
 và thói quen tốt trong ăn về giữ gìn sức khỏe
 uống: - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh 
 + Mời cô, mời bạn khi thân thể, vệ sinh môi trường đối 
 ăn và ăn từ tốn. với sức khỏe con người.
 + Không đùa nghịch, - Lựa chọn trang phục phù hợp 
13 4
 không làm đổ vãi thức với thời tiết.
 ăn. - Ích lợi của mặc trang phục phù 
 + Ăn nhiều loại thức ăn hợp với thời tiết
 khác nhau. - Nhận biết một số biểu hiện khi 
 + Không uống nước lã, ốm, nguyên nhân, và cách phòng 
 ăn quà vặt ngoài đường. tránh
 - Trẻ có một số hành vi 
 và thói quen tốt trong vệ 
 sinh, phòng bệnh:
 + Vệ sinh răng miệng : 
 sau khi ăn hoặc trước 
 khi đi ngủ, sáng ngủ 
 dậy 
 + Ra nắng đội mũ; đi tất, 
 mặc áo ấm khi trời lạnh.
14 + Nói với người lớn khi 5, 8, 9
 bị đau, chảy máu hoặc 
 sốt....
 + Che miệng khi ho, hắt 
 hơi.
 + Đi vệ sinh đúng nơi 
 quy định. 
 + Bỏ rác đúng nơi qui 
 định; không nhổ bậy ra 
 lớp.
 - Trẻ biết, bàn là bếp 
15 điện, bếp lò đang đun, 3
 phích nước nóng....là những vật dụng nguy 
 hiểm và nói được mối 
 nguy hiểm khi đến gần; - Nhận biết và phòng tránh những 
 không nghịch các vật hành động nguy hiểm, những nơi 
 sắc, nhọn. không an toàn, những vật dụng 
 - Trẻ biết những nơi nguy hiểm đến tính mạng.
 như: ao, hồ, bể chứa - Nhận biết một số trường hợp 
 16 nước, giếng, bụi rậm ... khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
 8,9
 là nguy hiểm và nói 
 được mối nguy hiểm khi 
 đến gần. 
 - Trẻ nhận biết được 
 nguy cơ không an toàn 
 khi ăn uống và phòng 
 tránh:
 + Biết: cười đùa trong 
 khi ăn, uống hoặc khi ăn 
 các loại quả có hạt dễ bị 
 17 hóc, sặc,.... 2
 + Biết không tự ý uống 
 thuốc.
 + Biết: ăn thức ăn có 
 mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ 
 bị ngộ độc; uống rượu, 
 bia, cà phê, hút thuốc lá 
 không tốt cho sức khoẻ.
 - Trẻ nhận biết được một 
 số trường hợp không an 
 toàn và gọi người giúp 
 đỡ
 + Biết gọi người lớn khi 
 gặp trường hợp khẩn 
 cấp: cháy, có bạn/người 
 rơi xuống nước, ngã 
 chảy máu 
18
 - Biết tránh một số trường 3
 hợp không an toàn:
 + Khi người lạ bế ẵm, 
 cho kẹo bánh, uống 
 nước ngọt, rủ đi chơi. 
 + Ra khỏi nhà, khu vực 
 trường, lớp khi không 
 được phép của người 
 lớn, cô giáo.
 - Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, 
 người thân và khi bị lạc 
 biết hỏi, gọi người lớn 
 giúp đỡ .
 - Trẻ thực hiện một số 
 quy định ở trường, nơi 
 công cộng về an toàn:
 + Sau giờ học về nhà 
 ngay, không tự ý đi chơi. 
 + Đi về phía bên phải 
 19 1,7
 đường; đi sang đường 
 phải có người lớn dắt; đội 
 mũ an toàn khi ngồi trên 
 xe máy.
 + Không leo trèo cây, 
 ban công, tường rào 
 * Trẻ biết tham gia hoạt 
 - Tham gia hoạt động học tập liên 
 động học tập liên tục 
 20 tục không mệt mỏi trong khoảng 6,7
 không mệt mỏi trong 
 30 phút
 khoảng 30 phút
 * Trẻ biết giữ đầu tóc 
 21 - Giữ đầu tóc quần áo gọn gàng 2, 4
 gọn gàng
 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a.Khám phá khoa học
 - Trẻ tò mò tìm tòi, - Chức năng các giác quan và các 
 khám phá các sự vật, bộ phận khác của cơ thể.
 hiện tượng xung quanh - Đặc điểm, công dụng và cách sử 
 22
 như đặt câu hỏi về sự dụng đồ dùng, đồ chơi. 4,5,8
 vật, hiện tượng: “Tại sao - Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 
 có mưa?”... 2-3 dấu hiệu.
 - Trẻ biết phối hợp các - Đặc điểm công dụng của 1 số 
 giác quan để quan sát, PTGT và phân loại theo 2 -3 dấu 
 xem xét và thảo luận về hiệu. 1,2,4,5,6
 sự vật, hiện tượng như - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của 
 23 sử dụng các giác quan con vật, cây, hoa, quả.
 khác nhau để xem xét lá, - Qúa trình phát triển của cây, con 
 hoa, quả... và thảo luận vật. Điều kiện sống của 1 số loại 
 về đặc điểm của đối cây, con vật.
 tượng. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật 
 - Trẻ biết làm thử theo 2-3 dấu hiệu.
 nghiệm và sử dụng công - Quan sát, phán đoán mối liên hệ 
 24 cụ đơn giản để quan sát, đơn giản giữa con vật, cây với 
 so sánh, dự đoán, nhận môi trường sống. 5,6,8
 xét và thảo luận. Ví dụ: - Cách chăm sóc và bảo vệ con Thử nghiệm gieo vật, cây.
 hạt/trồng cây được tưới - Một số hiện tượng thời tiết thay 
 nước và không tưới, đổi theo mùa và thứ tự các mùa.
 theo dõi và so sánh sự - Sự thay đổi trong sinh hoạt của 
 phát triển. con người, con vật và cây theo 
 mùa.
 - Trẻ biết thu thập thông - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, 
 tin về đối tượng bằng mặt trời, mặt trăng.
 nhiều cách khác nhau: - Các nguồn nước trong môi 
25
 xem sách tranh ảnh, trường sống. 7,8
 băng hình, trò chuyện và - Ích lợi của nước với đời sống 
 thảo luận. của con người, con vật và cây.
 - Trẻ biết phân loại các - Một số đặc điểm, tính chất của 1,5,6,7
 đối tượng theo các dấu nước.
 hiệu khác nhau. - Không khí, các nguồn ánh sáng 
 và sự cần thiết của nó với cuộc 
26
 sống con người, con vật và cây.
 - Một vài đặc điểm, tính chất của 
 đất, đá, cát, sỏi.
 - Trẻ biết nhận xét được - Một số mối liên hệ đơn giản giữa 
 mối quan hệ đơn giản đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng 
 của sự vật, hiện tượng. của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. 3,5,6,8
27 Ví dụ: “Nắp cốc có - Quan sát, phán đoán mối liên hệ 
 những giọt nước do đơn giản giữa con vật, cây với 
 nước nóng bốc hơi”. môi trường sống
 -Trẻ biết giải quyết vấn - Cách chăm sóc và bảo vệ con 5,6,8
 đề đơn giản bằng các vật, cây. 
 cách khác nhau. - Nguyên nhân gây ô nhiễm 
28 nguồn nước và cách bảo vệ nguồn 
 nước.
 - Trẻ nhận xét, thảo luận - So sánh sự khác nhau và giống 1,3,5,6,7
 về đặc điểm, sự khác nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự 
 nhau, giống nhau của đa dạng của chúng.
29 các đối tượng được quan - So sánh sự khác nhau. Giống nhau 
 sát. của 1 số con vật, cây, hoa, quả.
 - Trẻ thể hiện hiểu biết 7
 về đối tượng qua hoạt 
30
 động chơi, âm nhạc và 
 tạo hình...
 * Trẻ biết dự đoán một - Dự đoán một số hiện tượng tự 
 số hiện tượng tự nhiên nhiên đơn giản sắp xảy ra (trời 8
 31
 đơn giản sắp xảy ra (trời sắp mưa, có cầu vồng, giông sét, 
 sắp mưa, có cầu vồng, trời rét, trời nóng ) giông sét, trời rét, trời 
 nóng )
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ biết quan tâm đến 
 các con số như thích nói 
32 về số lượng và đếm, hỏi: 
 “Bao nhiêu?” ; “Đây là Đếm trong phạm vi 10 và đếm 3
 mấy?”... theo khả năng.
 - Trẻ biết đếm trên đối 
33 tượng trong phạm vi 10 1,3,4,5,9
 và đếm theo khả năng.
 - Trẻ biết gộp các nhóm 
34 đối tượng trong phạm vi - Gộp/tách các nhóm đối tượng 
 10 và đếm. bằng các cách khác nhau và đếm.
 2,4,5,6,9
 - Trẻ biết tách một nhóm 
 đối tượng trong phạm vi 
35
 10 thành hai nhóm bằng 
 các cách khác nhau. 
 - Trẻ biết so sánh số - Trẻ so sánh số lượng của ba 8
 lượng của 3 nhóm đối nhóm đối tượng trong phạm vi 10 
 tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói 
36 bằng các cách khác nhau được kết quả : bằng nhau, nhiều 
 và nói được kết quả : nhất, ít hơn, ít nhất.
 bằng nhau, nhiều nhất, ít 
 hơn, ít nhất.
 - Trẻ nhận biết các số từ 
 5 - 10 và sử dụng các số - Các chữ số, số lượng và số thứ 1,3,4,5,9
37
 đó để chỉ số lượng, số tự trong phạm vi 10.
 thứ tự.
 - Trẻ nhận biết các con - Nhận biết ý nghĩa các con số 
38 số được sử dụng trong được sử dụng trong cuộc sống 3,7
 cuộc sống hàng ngày hằng ngày ( số nhà, biển số xe....)
 - Trẻ biết sắp xếp các đối - Ghép thành cặp những đối tượng 
39 tượng theo trình tự nhất có mối liên quan.
 định theo yêu cầu. - So sánh, phát hiện qui tắc sắp 6
 xếp và sắp xếp theo qui tắc.
 - Trẻ nhận ra qui tắc sắp 
 - Tạo ra qui tắc sắp xếp.
40 xếp (mẫu) và sao chép 
 lại.
 - Trẻ biết sáng tạo ra - Tạo ra một số hình hình học 9
41 mẫu sắp xếp và tiếp tục bằng các cách khác nhau.
 sắp xếp - Chắp ghép các hình hình học để 7 tạo thành các hình mới theo ý.
 - Trẻ sử dụng được một - Đo độ dài một vật bằng các đơn 6
 số dụng cụ để đo, đong vị đo khác nhau. 
 và so sánh, nói kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh và 7
42 diễn đạt kết quả đo.
 - Đo dung tích các vật, so sánh và 8
 diễn đạt kết quả đo.
 - Trẻ biết gọi tên và chỉ - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối 
 ra các điểm giống, khác vuông, khối chữ nhật, khối trụ và 
43 nhau giữa hai khối cầu nhận dạng các khối hình đó trong 3,4
 và khối trụ, khối vuông thực tế.
 và khối chữ nhật. 
 - Xác định vị trí của đồ vật (phía 2
 - Trẻ biết sử dụng lời nói 
 trước - phía sau; phía trên - phía 
 và hành động để chỉ vị trí 
44 dưới; phía phải - phía trái) so với 
 của đồ vật so với vật làm 
 bản thân trẻ, với bạn khác, với 
 chuẩn.
 một vật nào đó làm chuẩn.
 - Nhận biết hôm qua, hôm nay, 
 - Trẻ gọi đúng tên các 
 ngày mai. 8
45 thứ trong tuần, các mùa 
 - Gọi tên các thứ trong tuần.
 trong năm.
 - Thứ tự các mùa trong năm
c. Khám phá xã hội
 - Trẻ nói đúng họ, tên, - Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc 
 ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích của bản 
46
 bản thân khi được hỏi, trò thân và vị trí của trẻ trong gia 2
 chuyện. đình.
 - Trẻ nói tên, tuổi, giới - Các thành viên trong gia đình, 
 tính, công việc hàng nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích 
 ngày của các thành viên của các thành viên trong gia đình; 3
47
 trong gia đình khi được quy mô gia đình ( gia đình nhỏ, 
 hỏi, trò chuyện, xem ảnh gia đình lớn ). Nhu cầu của gia 
 về gia đình. đình . Địa chỉ gia đình 
 - Trẻ nói địa chỉ gia đình - Những đặc điểm nổi bật của 
 mình ( số nhà, đường trường, lớp mầm non; công việc 
48 phố/thôn, xóm), số điện của các cô bác trong trường. 3
 thoại (nếu có) khi được - Đặc điểm, sở thích của các bạn; 
 hỏi, trò chuyện. các hoạt động của trẻ ở trường. 
 - Trẻ nói tên, địa chỉ và 
 mô tả một số đặc điểm 
49
 nổi bật của trường, lớp 1
 khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ nói tên, công việc của 1
 cô giáo và các bác công 
50
 nhân viên trong trường khi 
 được hỏi, trò chuyện. 
 - Trẻ nói họ tên và đặc 1
 điểm của các bạn trong lớp 
51
 khi được hỏi, trò chuyện.
 - Trẻ nói được đặc điểm - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các 
 và sự khác nhau của một hoạt động và ý nghĩa của các 
 số nghề. Ví dụ: nói nghề phổ biến, nghề truyền thống 
52 “Nghề nông làm ra lúa của địa phương. 4
 gạo, nghề xây dựng xây 
 nên những ngôi nhà mới 
 ...”
 - Trẻ biết kể tên một số lễ - Đặc điểm nổi bật của một số di 
 hội và nói về hoạt động tích, danh lam, thắng cảnh, ngày 
 nổi bật của những dịp lễ lễ hội, sự kiện văn hóa của quê 
 hội. Ví dụ nói: “Ngày hương, đất nước. 1,6,9
53
 Quốc khánh ( ngày 2/9), 
 cả phố em treo cờ bố mẹ 
 được nghỉ làm và cho em 
 đi chơi công viên ”
 - Trẻ kể tên và nêu một 
 vài nét đặc trưng của 
54 danh lam, thắng cảnh, di 9
 tích lịch sử của quê 
 hương, đất nước.
 * Trẻ đặt tên mới cho đồ - Đặt tên mới cho đồ vật, câu 7
 vật, câu chuyện, đặt lời chuyện, đặt lời mới cho bài hát
55
 mới cho bài hát phù hợp với địa phương
 với địa phương
 * Trẻ thực hiện 1 số công - Thực hiện 1 số công việc theo 9
56 việc theo cách riêng của cách riêng của mình
 mình
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Nghe hiểu lời nói
 - Trẻ thực hiện được 
 các yêu cầu trong hoạt 
 động tập thể, ví dụ: 
 57 “Các bạn có tên bắt - Hiểu các từ khái quát, từ trái 
 đầu bằng chữ cái T nghĩa. 1,3,4
 đứng sang bên phải, - Trẻ nghe hiểu và làm theo được 
 các bạn có tên bắt đầu 2, 3 yêu cầu liên tiếp bằng chữ H đứng sang - Nghe hiểu nội dung các câu 
 bên trái”. đơn, câu mở rộng, câu phức.
 - Trẻ hiểu nghĩa một - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 
 số từ khái quát: truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
 phương tiện giao - Nghe các bài hát ,bài thơ, ca 
 thông, động vật, thực dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, 1-> 9
 58
 vật, đồ dùng (đồ dùng hò, vè phù hợp với độ tuổi.
 gia đình, đồ dùng học 
 tập,..)
 - Trẻ biết lắng nghe và 
 59 nhận xét ý kiến của 
 người đối thoại. 2,3,5
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
 - Trẻ kể rõ ràng, có 
 trình tự về sự việc, 8, 9
 60 hiện tượng nào đó để - Phát âm các tiếng có phụ âm 
 người nghe có thể hiểu đầu, phụ âm cuối gần giống nhau 
 được. và các thanh điệu.
 - Trẻ sử dụng các từ - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 
 chỉ sự vật, hoạt động, hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ 
 61
 đặc điểm, phù hợp hiểu bằng các câu đơn, câu ghép 7
 với ngữ cảnh. khác nhau.
 - Trẻ dùng được câu - Trả lời các câu hỏi về nguyên 
 đơn, câu ghép, câu nhân, so sánh: “ Tại sao?”; “ Có 
 62 khẳng định, câu phủ gì giống nhau?”; “ Có gì khác 4->9
 định, câu mệnh nhau?”; Do đâu mà có?”.
 lệnh . - Đặt các câu hỏi: “ Tại sao”; 
 - Trẻ biết miêu tả sự “Như thế nào?”; “ Làm bằng gì?”.
 việc với một số thông - Sử dụng các từ biểu cảm, hình 
 63 tin về hành động, tính tượng. 8,9
 cách, trạng thái, ... - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, 
 của nhân vật. nét mặt phù hợp với yêu cầu, 
 - Trẻ đọc biểu cảm hoàn cảnh giao tiếp.
 64 bài thơ, đồng dao, cao - Đọc biểu cảm thơ, ca dao, đồng 1->9
 dao dao, tục ngữ, hò vè.
 - Trẻ kể có thay đổi - Kể lại truyện đã được nghe theo 
 một vài tình tiết như trình tự.
 thay tên nhân vật, thay - Kể truyện theo đồ vật, theo 
 65
 đổi kết thúc, thêm bớt tranh. 9
 sự kiện trong nội - Kể lại sự việc theo trình tự.
 dung truyện. - Đóng kịch.
 - Trẻ đóng được vai 
 66 của nhân vật trong 5
 truyện. - Trẻ biết sử dụng các 
 từ: “Cảm ơn” ; “Xin 
 lỗi” ; “Xin phép” ; 1-> 5
 67
 “Thưa” ; “Dạ” ; 
 “Vâng” phù hợp với 
 tình huống. 
 - Trẻ biết điều chỉnh 
 68 giọng nói phù hợp với 4
 ngữ cảnh.
Làm quen với việc đọc- viết
 - Trẻ biết chọn sách để 3,4
 69
 “đọc” và xem. - Làm quen với một số ký hiệu 
 - Trẻ biết kể truyện theo thông thường trong cuộc sống 
 70 tranh minh họa và kinh (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy 6
 nghiệm của bản thân. hiểm, biển báo giao thông: 
 đường cho người đi bộ,...)
 - Nhận dạng các chữ cái.
 - Tập tô, tập đồ các nét chữ.
 - Trẻ biết cách “đọc - Sao chép một số kí hiệu, chữ 
 71
 sách” từ trái sang phải, từ cái, tên của mình. 3,4
 trên xuống dưới, từ đầu - Xem và nghe đọc các loại sách 
 sách đến cuối sách. khác nhau. Làm quen với cách 
 đọc và viết Tiếng Việt.
 - Trẻ nhận ra kí hiệu + Hướng đọc, viết : Từ trái sang 
 thông thường: nhà vệ phải, từ dòng trên xuống dòng 
 72 sinh, nơi nguy hiểm, lối dưới. 7
 ra - vào, cấm lửa, biển + Hướng viết của các nét chữ ; 
 báo giao thông... đọc ngắt nghỉ sau các dấu câu. 
 - Trẻ nhận dạng các chữ - Phân biệt phần mở đầu kết thúc 
 73 trong bảng chữ cái tiếng của sách. 1->9
 Việt. - ‘’Đọc’’ truyện qua các tranh 
 - Trẻ biết tô, đồ các nét vẽ. 
 chữ, sao chép một số kí - Giữ gìn, bảo vệ sách. 1->9
 74
 hiệu, chữ cái, tên của 
 mình.
 * Trẻ nhận ra được sắc - Nhận ra được sắc thái biểu 
 thái biểu cảm của lời nói cảm của lời nói khi vui, buồn, 2
 75
 khi vui, buồn, tức giận, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi
 ngạc nhiên, sợ hãi
 * Trẻ biết sử dụng lời nói - Sử dụng lời nói để trao đổi và 
 76 để trao đổi và chỉ dẫn bạn chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động 5
 bè trong hoạt động
 *Trẻ biết cách khởi - Biết cách khởi sướng cuộc 7
 77
 sướng cuộc trò chuyện trò chuyện
 78 * Trẻ biết hỏi lại hoặc có - Hỏi lại hoặc có những biểu những biểu hiện qua cử hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét 7
 chỉ, điệu bộ, nét mặt khi mặt khi không hiểu người khác 
 không hiểu người khác nói
 nói.
 * Trẻ không nói tục, chửi - Không nói tục, chửi bậy 1
79
 bậy.
 * Trẻ thích đọc những - Thích đọc những chữ đã biết 
80 chữ đã biết trong môi trrong môi trường xung quanh 5
 trường xung quanh.
 * Trẻ biết thể hiện sự - Thể hiện sự thích thú với 7,9
81
 thích thú với sách. sách, thích đọc sách
 * Trẻ biết chữ viết có thể - Biết chữ viết có thể đọc và 
82
 đọc và thay cho lời nói. thay cho lời nói 8,9
 * Trẻ biết dùng các ký - Biết dùng các ký hiệu hoặc 
 hiệu hoặc hình vẽ để thể hình vẽ để thể hiện cảm xúc, 9
83 hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nhu cầu, ý nghĩ và kinh 
 nghĩ và kinh nghiệm của nghiệm của bản thân
 bản thân.
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội
 - Trẻ nói được họ tên, 
 tuổi, giới tính của bản 2,3
84 thân, tên bố, mẹ, địa 
 chỉ nhà hoặc điện 
 thoại.
 - Trẻ nói được điều bé 
 thích, không thích., 
 - Sở thích, khả năng của bản thân
85 những việc bé làm được 2
 - Điểm giống và khác nhau của 
 và việc gì bé không 
 mình với người khác.
 làm được.
 - Vị trí và trách nhiệm của bản 
 - Trẻ nói được mình 
 thân trong gia đình và lớp học.
 có điểm gì giống và 
 - Trẻ mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý 
86 khác bạn (dáng vẻ 2
 kiến.
 bên ngoài, giới tính, 
 sở thích và khả năng).
 - Trẻ biết mình là con/ 
87 cháu/ anh/ chị/ em 3
 trong gia đình.
 - Trẻ biết vâng lời, 
 giúp đỡ bố mẹ, cô 1,3
88
 giáo những việc vừa 
 sức.
 - Trẻ biết tự làm một - Thực hiện công việc được giao 1,4
 số việc đơn giản hằng (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...).
89
 ngày ( vệ sinh cá - Chủ động và độc lập trong một 
 nhân, trực nhật, số hoạt động. chơi,..)
 - Trẻ cố gắng tự hoàn 
90 thành công việc được 5
 giao. 
 - Trẻ nhận biết được - Nhận biết một số trạng thái cảm 
 một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận, 
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, ngạc nhiên, xấu hổ ) qua nét mặt, 2
91 tức giận, ngạc nhiên, cử chỉ, giọng nói tranh ảnh, âm 
 xấu hổ qua tranh; qua nhạc.
 nét mặt, cử chỉ, giọng - Bày tỏ tình cảm phù hợp với 
 nói của người khác. trạng thái cảm xúc của người khác 
 - Trẻ biết biểu lộ cảm trong các tình huống giao tiếp 
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, khác nhau.
92
 tức giận, ngạc nhiên, - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ 2
 xấu hổ. và cảm xúc của người khác.
 - Trẻ biết an ủi và - Kính yêu Bác Hồ. 2
93 chia vui với người - Quan tâm đến di tích lịch sử, 
 thân và bạn bè. cảnh đẹp, lễ hội quê hương đất 
 nước. 
 - Trẻ nhận ra hình ảnh 
 Bác Hồ và một số địa 
94 điểm gắn với hoạt 9
 động của Bác Hồ (chỗ 
 ở, nơi làm việc...)
 - Trẻ biết thể hiện tình 
 cảm đối với Bác Hồ 
95 qua hát, đọc thơ, cùng 9
 cô kể chuyện về Bác 
 Hồ.
 - Trẻ biết một vài 
 cảnh đẹp, di tích lịch 
 sử, lễ hội và một vài 9
96 nét văn hóa truyền 
 thống (trang phục, 
 món ăn...) của quê 
 hương, đất nước.
 - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp, gia đình 
 một số quy định ở và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ 
 lớp, gia đình và nơi chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi 
97 công cộng: Sau khi ngủ; đi bên phải lề đường). 1,3,7
 chơi cất đồ chơi vào - Lắng nghe ý kiến của người 
 nơi quy định, không khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ 
 làm ồn nơi công cộng, phép, lịch sự. vâng lời ông bà, bố - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
 mẹ, anh chị, muốn đi - Yêu mến quan tâm đến người 
 chơi phải xin phép. thân trong gia đình.
 - Trẻ biết nói cảm ơn, - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. 1, 3
 xin lỗi, chào hỏi lễ - Nhận xét và tỏ thái độ với hành 
98
 phép. vi “đúng – sai”, “tốt - xấu”
 - Trẻ chú ý nghe khi 
99 cô, bạn nói, không 
 5,6
 ngắt lời người khác.
 - Trẻ biết chờ đến 4,5
100
 lượt. 
 - Trẻ biết lắng nghe ý 
 kiến, trao đổi, thoả 
101
 thuận, chia sẻ kinh 4,5,6
 nghiệm với bạn.
 - Trẻ biết tìm cách để 
 giải quyết mâu thuẫn 
 (dùng lời, nhờ sự can 4,5,6
102
 thiệp của người khác, 
 chấp nhận nhường 
 nhịn).
 - Trẻ thích chăm sóc - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 5,6
103 cây, con vật thân cối.
 thuộc. 
 - Trẻ biết bỏ rác đúng 1,8
104
 nơi quy định. - Giữ gìn vệ sinh môi trường 
 - Trẻ biết nhắc nhở 
 người khác giữ gìn, 
 bảo vệ môi trường 6,8
105
 (không xả rác, vứt rác 
 bừa bãi, bẻ cành, hái 
 hoa...).
 - Trẻ biết tiết kiệm 
 trong sinh hoạt: tắt - Tiết kiệm điện, nước.
 điện, tắt quạt khi ra 8
106 khỏi phòng, khoá vòi 
 nước sau khi dùng, 
 không để thừa thức 
 ăn.
 * Trẻ biết ứng xử phù - Ứng xử phù hợp với giới tính của 1,2
 hợp với giới tính của bản thân ( Bạn trai nhường bạn 
107
 bản thân gái, biết tự đi vệ sinh, thay quần áo 
 nơi kín đáo....) * Trẻ biết đề suất trò - Đề suất trò chơi và hoạt động thể 
108 chơi và hoạt động thể hiện sở thích của thân 6,7,8
 hiện sở thích của thân
 * Trẻ thể hiện sự vui - Thể hiện sự vui thích khi hoàn 8
109 thích khi hoàn thành thành công việc
 công việc
 * Trẻ biết thay đổi - Thay đổi hành vi và thể hiện cảm 1,2
 hành vi và thể hiện xúc phù hợp với hoàn cảnh.
110
 cảm xúc phù hợp với 
 hoàn cảnh.
 * Trẻ biết kiềm chế - Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực 
111 cảm xúc tiêu cực khi khi được an ủi, giải thích 5
 được an ủi, giải thích
 * Dễ hòa đồng với - Dễ hòa đồng với bạn bè trong 4
112 bạn bè trong nhóm nhóm chơi
 chơi
 * Trẻ chủ động giao - Trẻ chủ động giao tiếp với bạn 1,2,3
113 tiếp với bạn và người và người lớn gần gũi
 lớn gần gũi
 * Trẻ có nhóm bạn - có nhóm bạn chơi thường xuyên 5,6,7
114
 chơi thường xuyên.
 * Trẻ biết thể hiện sự -Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết 3,4
115 thân thiện, đoàn kết với bạn bè.
 với bạn bè.
 * Trẻ nhận ra việc - Nhận ra việc làm của mình có 
 làm của mình có ảnh ảnh hưởng đến người khác, biết 7,8,9
 hưởng đến người chơi đoàn kết biết nhường bạn, 
116 khác biết chơi đoàn giúp đỡ bạn khi bạn cần, không 
 kết, không tranh tranh giành đồ chơi, đánh bạn......
 giành đồ chơi, đánh 
 bạn......
 * Trẻ biết đề nghị sự - Đề nghị sự giúp đỡ của người 
117 giúp đỡ của người khác khi cần thiết 6
 khác khi cần thiết
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ biết tán thưởng, 
 tự khám phá, bắt 
 - Thể hiện thái độ, tình cảm khi 
 chước âm thanh, dáng 
 nghe âm thanh gợi cảm, các bài 
 điệu và sử dụng các từ 
 hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ 
 gợi cảm nói lên cảm 
118 đẹp của các sự vật, hiện tượng 
 xúc của mình khi nghe 6
 trong thiên nhiên, cuộc sống và 
 các âm thanh gợi cảm 
 tác phẩm nghệ thuật. 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp 
 .
 của các sự vật, hiện 
 tượng. - Trẻ biết chăm chú 
 lắng nghe và hưởng 
 ứng cảm xúc (hát theo, 
 nhún nhảy, lắc lư, thể 
 hiện động tác minh 1->9
 họa phù hợp ) theo bài 
119
 hát, bản nhạc của địa 
 phương, thích nghe và 
 đọc thơ đồng dao, ca 
 dao, tục ngữ, thích 
 nghe và kể câu 
 chuyện.
 - Trẻ thích thú, ngắm 1->9
 nhìn và sử dụng các từ 
 gợi cảm nói lên cảm 
120 xúc của mình (về màu 
 sắc, hình dáng, bố 
 cục...) của các tác 
 phẩm tạo hình.
 - Trẻ biết hát đúng giai - Nghe và nhận biết các thể loại 
 điệu, lời ca, hát diễn âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu 
 cảm phù hợp với sắc nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
121
 thái, tình cảm của bài - Nghe và nhận ra sắc thái ( Vui, 1->9
 hát. qua giọng hát, nét buồn, tình cảm tha thiết) của các 
 mặt, điệu bộ, cử chỉ... bài hát, bản nhạc.
 - Trẻ vận động nhịp - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 
 nhàng phù hợp với sắc hiện sắc thái, tình cảm của bài 
 thái, nhịp điệu bài hát, hát. 1->9
122
 bản nhạc với các hình - Vận động nhịp nhàng theo giai 
 thức (vỗ tay theo các điệu, nhịp điệu bài múa của vùng 
 loại tiết tấu, múa). miền và thể hiện sắc thái phù hợp 
 - Trẻ biết phối hợp và với các bài hát, bản nhạc. 
 lựa chọn các nguyên - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm 7,8,9
123 vật liệu tạo hình, vật theo phách, nhịp, tiết tấu.
 liệu thiên nhiên để tạo - Lựa chọn, phối hợp các nguyên 
 ra sản phẩm. vật liệu tạo hình, vật liệu trong 
 - Trẻ biết phối hợp các thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các 
 kĩ năng vẽ để tạo sản phẩm.
124 thành bức tranh có - Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, 
 màu sắc hài hoà, bố cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản 1,2,3, 
 cục cân đối. phẩm có màu sắc , kích thước, 5,6,7,9
 - Trẻ biết phối hợp các hình dáng/ đường nét và bố cục.
125 kĩ năng cắt, xé dán để - Nhận xét sản phẩm tạo hình về 
 tạo thành bức tranh có màu sắc, hình dáng/ đường nét và 4,5,3,6 màu sắc hài hoà, bố bố cục.
 cục cân đối.
 - Trẻ biết phối hợp các 
 kĩ năng nặn để tạo 1,4
126
 thành sản phẩm có bố 
 cục cân đối.
 - Trẻ biết phối hợp các 
 kĩ năng, xếp hình để 
 tạo thành các sản 
127
 phẩm có kiểu dáng, 6
 màu sắc hài hoà, bố 
 cục cân đối. 
 - Trẻ biết nhận xét các 2,7
 sản phẩm tạo hình về 
128
 màu sắc, hình dáng, bố 
 cục.
 - Trẻ tự nghĩ ra các - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo 
 hình thức để tạo ra âm ra âm thanh, vận động theo các 8,9
129 thanh, vận động, hát bài hát, bản nhạc yêu thích.
 theo các bản nhạc, bài - Đặt lời theo giai điệu 1 bài hát, 
 hát yêu thích. bản nhạc quen thuộc của vùng 
 - Trẻ biết sử dụng gõ miền, địa phương( một câu hoặc 
130 đệm bằng dụng cụ một đoạn) 8,9
 theo tiết tấu tự chọn. - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng 
 - Trẻ biết nói lên ý cụ, nguyên vật liệu phù hợp để 
 tưởng và tạo ra các sản tạo ra sản phẩm theo ý thích. 4,5
131
 phẩm tạo hình theo ý - Nói lên ý tưởng tạo hình của 
 thích. mình
 - Trẻ biết đặt tên cho - Đặt tên cho sản phẩm của mình.
132
 sản phẩm tạo hình. 9 II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ
 Thời gian TT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ hội Điều 
 chỉnh
 Trường Trường mầm non 1 - Khai 
 Từ ngày Mầm non thân yêu giảng
 09/09/2024 – Tết Bé vui đón tết trung 1 (5/9/2023)
 - trung thu thu - Tết trung 
 1
 04/10/2024 Lớp học của bé 1 thu (Thứ 3 
 Đồ dùng, đồ chơi 1 ngày 
 của bé 17/09/202
 4)
 Bé giới thiệu về 1
 Từ ngày Bản thân mình
 07/10/2024 Cơ thể kỳ diệu 1
 – 2 của bé
 25/10/2024 Bé cần gì để lớn lên 1
 khỏe mạnh
 Gia đình và họ hàng 1
 Từ ngày Gia đình của bé Ngày nhà 
 28/10/2024 – Ngày Ngôi nhà thân yêu 1 giáo Việt 
 - hội của cô của bé Nam (Thứ 
 22/11/2024 giáo Đồ dùng trong gia 1 4, ngày 
 3
 đình bé 20/11/ 
 Ngày hội của cô 1 2024)
 giáo
 Nghề nông 1
 Từ ngày Nghề xây dựng 1
 25/11/2024 Các Nghề dịch vụ 1
 - nghành 
 4 Thành lập 1
 20/12/2024 nghề phổ QĐNDVN 
 biến
 Động vật nuôi trong 1
 Từ ngày Thế giới gia đình
 23/12/2024 động vật Động vật sống trong 1
 - rừng
 5
 17/01/2025 Động vật sống dưới 1
 nước
 Côn trùng và chim 1
 Bé vui đón tết 1
 Từ ngày Thực vật - Cây xanh- người bảo 1 - Tết 
 6
 20/01/2025 tết và mùa vệ trái đất nguyên 
 - xuân Một số loại hoa 1 đán 
 25/02/2025 Một số loại quả 1 (27/01 – Một số loại rau, củ 1 01/02/202
 4/2025)
 Phương Ngày hội 8/3 1
 Từ ngày tiện và PTGT đường bộ 1
03/03/2025 các quy PTGT đường thủy, 1
 - định giao đường hàng không
 7
28/03/2025 thông - Các quy định giao 1
 Ngày 8/3 thông
 Nước – nguồn sống 1
 Từ ngày Nước & của con người
31/03/2025 các Hiện tượng tự nhiên 1
 8
 – HTTN quanh bé
18/04/2025 Mùa hè kỳ diệu 1
 QHĐN – Bé yêu quê hương, 1 - Tổng kết 
 Từ ngày Bác Hồ - đất nước năm học
21/04/2025 Trường Bé chuẩn bị vào lớp 1
 – 9 TH – Tết 1
16/05/2025 thiếu nhi Bác Hồ kính yêu 1
 Bé vui đón tết thiếu 1
 nhi
 BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT
 Hoàng Thị Lệ Hằng

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_hoang_thi.pdf