Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ MỘT SỐ HTTN Thời gian thực hiện 3 tuần, từ ngày 31/03/2025 đến ngày 18/04/2025 Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Gió thổi * Hoạt động học thuần thục, đầy đủ các - Tay: - Hô hấp: Gió thổi động tác của bài thể + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay: dục theo hiệu lệnh phía trước, sang 2 bên + Đưa 2 tay lên cao, ra hoặc theo nhạc bài (kết hợp với vẫy bàn tay, phía trước, sang 2 bên hát. Bắt đầu và kết quay cổ tay, kiễng chân). (kết hợp với vẫy bàn thúc động tác đúng + Co và duỗi từng tay, tay, quay cổ tay, kiễng nhịp. kết hợp kiễng chân, 2 tay chân). đánh xoay tròn trước + Co và duỗi từng tay, ngực, đưa lên cao). kết hợp kiễng chân, 2 - Lưng, bụng, lườn: tay đánh xoay tròn + Ngửa người ra sau kết trước ngực, đưa lên hợp tay giơ lên cao, chân cao). 1 bước sang phải, sang - Lưng, bụng, lườn: trái. + Ngửa người ra sau + Quay sang trái, sang kết hợp tay giơ lên phải kết hợp tay chống cao, chân bước sang hông hoặc 2 tay giang phải, sang trái. ngang, chân bước sang + Quay sang trái, sang phải, sang trái.. phải kết hợp tay - Chân: chống hông hoạc 2 tay + Đưa ra phía trước, đưa giang ngang, chân sang ngang, đưa về phía bước sang phải, sang sau. trái.. + Nhảy lên, đưa 2 chân - Chân: sang ngang, nhẩy lên + Đưa ra phía trước, đưa 1 chân về phía trước, đưa sang ngang, đưa 1 chân về sau. về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhẩy lên đưa 1 chân về phía trước, 1 chân về sau. * Hoạt động chơi Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Trò chơi: Trời nắng trời mưa, gió thổi, trời mưa, mưa to mưa nhỏ...... b. Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ giữ được thăng - Đứng 1 chân và giữ * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực thăng bằng trong 10 giây - Đứng 1 chân và giữ hiện vận động: thăng bằng trong 10 2 - Đứng 1 chân và giữ giây thăng bằng người + TCVĐ: Nhảy qua trong 10 giây. suối nhỏ Trẻ biết phối hợp tay- - Ném trúng đích đứng * Hoạt động học mắt trong vận động: bằng 2 tay - Ném trúng đích 4 - Ném trúng đích đứng bằng 2 tay đứng (xa 2m * cao 1,5 + TCVĐ: Trời nắng m) trời mưa. c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. - Trẻ biết phối hợp - Vẽ để tạo thành một số * Hoạt động học: được cử động bàn hiện tượng tự nhiên: - Tập tô chữ cái p, q, tay, ngón tay, phối Mây, mưa, ông mặt trời, g, y trên dòng in mờ. hợp tay-mắt trong cầu vồng - Tô đồ và sao chép một số hoạt động: - Lắp ráp để xây ao cá, các chữ cái: p, q, g, y ` Vẽ hình và sao chép công viên nước, xây bể theo ý thích của trẻ. 6 các chữ cái: p, q, g, y bơi. * Hoạt động chơi: và một số hiện tượng - Đồ theo nét các chữ - Chơi các góc: Góc tự nhiên: Ông mặt cái: p, q, g, y và một số xây dựng: trời, mưa, cầu hiện tượng tự nhiên: + Xây ao cá vồng.... Ông mặt trời, mưa, cầu + Xây công viên nước ` Xếp chồng 12-15 vồng.... + Xây bể bơi. khối theo mẫu để xây + Góc nghệ thuật: Vẽ ao cá, công viên Mây, mưa, ông mặt nước, xây bể bơi. trời, cầu vồng 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành vi, Tập luyện một số thói * Hoạt động chơi: thói quen tốt trong vệ quen tốt về giữ gìn sức - Trò chuyện với trẻ về 10 sinh, phòng bệnh: khỏe. cách lựa chọn trang - Lựa chọn và sử dụng phục và ích lợi của trang phục phù hợp với Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Ra nắng đội mũ. Đi thời tiết. (Mặc quần áo ấm mặc trang phục phù tất mặc áo ấm khi trời vào mùa đông thoáng mát hợp với thời tiết. lạnh. vào mùa hè) - Trò chuyện, xem - Che miệng khi ho, - Che miệng khi ho, hắt tranh ảnh về việc giữ hắt hơi. hơi. gìn vệ sinh thân thể + Lợi ích của việc giữ đối với sức khỏe con gìn vệ sinh thân thể, vệ người. sinh môi trường đối với - Thực hành rửa tay, sức khoẻ con người. rửa mặt trước và sau khi ăn - Trò chơi: Trời mưa d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ biết những nơi - Nhận biết và phòng * Hoạt động chơi: như: Hồ, ao, bể chứa tránh những nơi không an - Trò chuyện xem nước, giếng, bụi toàn đến tính mạng như: tranh ảnh một số nơi rậm là nguy hiểm, Sông suối ao, bể chứa nguy hiểm: Giếng, hố 11 và nói được mối nguy nước, giếng, bụi rậm sâu, vực, tà ly... hiểm khi đến gần. - Xem video một số nơi nguy hiểm không được đến gần. Trẻ nhận biết được Một số trường hợp khẩn * Hoạt động chơi: một số trường hợp cấp và gọi người giúp - Trò chuyện một số không an toàn và gọi đỡ. trường hợp nguy hiểm người giúp đỡ: + Gọi người lớn khi có và biết gọi người giúp 13 - Biết gọi người lớn khi bạn/người rơi xuống đỡ gặp trường hợp khẩn nước - Xem video một số cấp: cháy, có bạn người trường hợp nguy hiểm rơi xuống nước và biết gọi người giúp đỡ. - Nhận biết được các - Giông sét; mưa đá, * Hoạt động chơi: dạng thiên tai thường động đất, gió lốc..... - Xem video: Giông xảy ra nơi trẻ sinh Biểu hiện, nguyên nhân sét; mưa đá, động sống. cơ bản của biến đổi khí đất, gió lốc.... Dấu hậu, ảnh hưởng cơ bản hiệu đặc trưng của của biến đối khí hậu với từng loại thiên tai, 15 con người và động thực nguyên nhân và một vật, các loại thiên tai số hậu quả cơ bản thường xảy ra ở Việt của thiên tai thường Nam. Dấu hiệu đặc xảy ra ở địa phương, trưng của từng loại thiên cách ứng xử đơn giản tai, nguyên nhân và một khi có thiên tai.. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung số hậu quả cơ bản của thiên tai thường xảy ra ở địa phương, cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết tò mò, tìm tòi, - Một số hiện tượng thời * Hoạt động học: khám phá các sự vật , tiết thay đổi theo mùa và KPKH: hiện tượng xung thứ tự các mùa. - Trò chuyện về một quanh như đặt câu hỏi - Các nguồn nước trong số hiện tượng tự nhiên về sự vật, hiên tượng môi trường sống ở địa Trò chuyện về mùa hè tại sao có mưa?Mưa phương (Nước giếng, * Hoạt động chơi: đá, giông, sấm sét, nước máy, nước khe, + TCM: Vật gì nổi, động đất. nước sông, nước suối). vật gì chìm, trời mưa, - Một số đặc điểm, tính cầu vồng. - Trẻ biết phối hợp các chất của nước. + Quan sát thời tiết, 16 giác quan để quan sát, - Ích lợi của nước với đời bầu trời mùa hè xem xét và thảo luận sống con người, con vật + Quan sát sự thay đổi về các HTTN như sử và cây. của cây vào mùa hè dụng các giác quan + Xem video, trò khác nhau để xem xét chuyện về nguyên thảo luận về đặc điểm nhân gây ô nhiễm các HTTN. nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. Nguyên nhân gây ô nhiễm của nước, ô nhiễm không khí. Tác hại của việc phá rừng + Thực hành so sánh: Sự khác nhau giữa giữa mặt trời, mặt trăng, ngày đêm. + Thực hành chơi với đất, đá, cát, sỏi, nước. b) Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung Trẻ biết nhận xét được - Nguyên nhân gây ô * Hoạt động chơi: mối quan hệ đơn giản nhiễm nguồn nước và - Cho trẻ xem tranh của sự vật, hiện cách bảo vệ nguồn nước. ảnh, video 1 số HT tượng. Ví dụ: “Nắp - Không khí, các nguồn thời tiết theo mùa; cốc có những giọt ánh sáng và sự cần thiết nguyên nhân gây ô nước do nước nóng của nó với cuộc sống con nhiễm nguồn nước và bốc hơi. người, con vật và cây cho trẻ nhận xét ảnh hưởng của nó đến sinh 19 hoạt của con người; cách bảo vệ nguồn nước. * Hoạt động chơi: - Thí nghiệm: Sự bay hơi của nước; cây hoa trồng nơi có đủ (thiếu) nước Trẻ có thể dự đoán 1 - Dự đoán về HTTN như: * Hoạt động trong số HTTN đơn giản sắp Trời sắp mưa, nắng ... ngày sảy ra - Cho trẻ xem tranh 20 ảnh, video 1 số HTTN: mây đen, sấm chớp, bầu trời trong xanh cho trẻ đoán trời sắp mưa (nắng ) * Hoạt động chơi NT - Dạo chơi sân trường và quan sát bầu trời c. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau Trẻ biết thể hiện 1 số - Thể hiện một số hiểu * Hoạt động học: hiểu biết về một số biết về một số hiện tượng - Trò chuyện về một hiện tượng tự nhiên tự nhiên qua hoạt động số hiện tượng tự nhiên qua hoạt động chơi, chơi, âm nhạc và tạo * Hoạt động chơi: âm nhạc và tạo hình... hình... - Góc nghệ thuật 23 + Vẽ mây mưa + Vẽ, xé, cắt dán ... các HTTN, ... mà trẻ thích + Hát các bài hát trong chủ đề. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung c) Trẻ biết so sánh hai đối tượng Trẻ biết sử dụng một - Đo dung tích các vật, * Hoạt động học: số dụng cụ để đo, so sánh và diễn đạt kết - Đo dung tích các vật, đong và so sánh, nói quả đo. so sánh và diễn đạt kêt kết quả. quả đo. 29 * Hoạt động chơi: - Chơi với nước, đong nước... - Làm quen vở toán e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. Trẻ biết gọi đúng tên - Gọi đúng tên các thứ * Hoạt động chơi: các thứ trong tuần, các trong tuần, các mùa - Cho trẻ gọi đúng tên mùa trong năm. trong năm. các thứ trong tuần trên - Nhận biết hôm qua, lốc lịch, cho trẻ xem hôm nay, ngày mai. tranh ảnh các mùa trong năm để trẻ nhận biết và gọi tên. - Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai 32 các thứ các ngày trong tuần trên lốc lịch. * Hoạt động chiều: - Thực hành: Cho trẻ gọi tên các ngày trên lốc lịch của lớp - Chọn hình ảnh phù hợp với mùa trong năm cài vào lịch vạn niên của lớp III. Phát triển ngôn ngữ 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ biết sử dụng - Phát âm các tiếng có * Hoạt động học: được các từ chỉ đặc phụ âm đầu, phụ âm cuối - KPKH: điểm của nước và các gần giống nhau và các + Trò chuyện về một hiện tượng tự nhiên. thanh điệu. số nguồn nước. - Trẻ người dân tộc - Tăng cường tiếng Việt + Các hiện tượng tự thiểu số sử dụng đúng cho trẻ dân tộc. nhiên. từ ngữ và câu bằng - LQCC: p, q, g, y tiếng Việt trong giao - Thơ: Nắng bốn mùa tiếp hằng ngày. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung 41 Trẻ biết dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu + TCTV: “Nắng xuân, câu đơn, câu ghép, cầu và hiểu biết của bản hung hăng” câu khẳng định, câu thân rõ ràng, dễ hiểu * Hoạt động chơi: phủ định, câu mệnh bằng các câu đơn, câu - Trò chuyện xem lệnh... về chủ đề nước đơn ghép khác nhau về tranh ảnh, tranh và 1 số HTTN chủ đề nước và 1 số truyện về nước và các HTTN HTTN - Đặt các câu hỏi: "tại + Đồng dao: Gánh sao ?", "như thế nào ?". gánh gồng gồng, đồng - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Nắng bốn dao nói ngược. cảm bài thơ, ca dao, mùa + Ca dao: Dung dăng đồng dao....trong chủ + Đồng dao: Gánh gánh dung dẻ chủ đề nước và 1 số gồng gồng, đồng dao nói - TCDG: Dung dăng HTTN ngược. dung dẻ, nu na nu + Ca dao: Dung dăng nống. dung dẻ - Nghe các bài hát dân 42 - TCDG: Dung dăng ca: Mưa rơi, thật đáng dung dẻ, nu na nu nống. chê. - Nghe các bài hát dân - Giải câu đố trong về ca: Mưa rơi, thật đáng nước và các HTTN. chê. - Giải câu đố trong về nước và các HTTN. Trẻ biết kể có thay đổi - Kể lại truyện của chủ * Hoạt động chơi: một vài tình tiết như đề nước và 1 số HTTN - Trẻ kể lại sự việc về thay tên nhân vật, thay đã được nghe theo trình mưa, các hiện tượng 43 đổi kết thúc, thêm bớt tự. tự nhiên, mùa hè. sự kiện... trong nội dung truyện của chủ đề nước và 1 số HTTN. 3. Làm quen với việc đọc - viết Trẻ biết cách “đọc - Làm quen với cách đọc * Hoạt động chơi: sách” về nước và 1 số và viết tiếng Việt: - Cho trẻ chơi ở các góc: HTTN từ trái sang Hướng đọc, viết: từ Góc sách truyện cho trẻ phải, từ trên xuống trái sang phải, từ dòng xem và kể chuyện về 46 dưới, từ đầu sách đến trên xuống dòng dưới. nước và 1 số HTTN cuối sách. - Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Giữ gìn, bảo vệ sách. - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học: các chữ p, q, g, y trong p, q, g, y - LQCC: p, q, g, y bảng chữ cái TV * Hoạt động chơi - Chơi ở góc HT - Tìm chữ cái p, q, g, 48 y theo hiệu lệnh của cô - Xem tranh về nước và 1 số HTTN, dưới tranh có từ chứa chữ cái p, q, g, y - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học. nét chữ p, q, g, y sao của chữ cái p, q, g, y - Tập tô chữ cái p, q, chép một số kí hiệu, g, y chữ cái tên của mình * Hoạt động chơi: - Trò chơi với CC: 49 Xếp chữ cái bằng sỏi, vẽ chữ cái p, q, g, y trên cát ở sân trường - Thực hiện vở tập tô: Tô chữ cái p, q, g, y IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 2. Thể hiện sự tự tin tự lực Trẻ cố gắng tự hoàn - Thực hiện công việc * Hoạt động chơi: thành công việc được được giao (trực nhật, xếp - Thực hành: Kể về giao. dọn đồ chơi...). những việc bé làm để giúp đỡ cô giáo, bố mẹ. * Hoạt động ăn: 51 - Thực hành cất đồ dùng để ăn, để uống vào nơi quy định * Hoạt động lao động: - Bé làm trực nhật kê bàn ghế, dát giường... 5. Quan tâm đến môi trường Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái độ * Hoạt động học: người khác giữ gìn, với hành vi “đúng”- - KNXH: Bé tiết kiệm 60 bảo vệ môi trường “sai”, “tốt” - “xấu” khi nước (không xả rác bừa bãi, sử dụng nước * Hoạt động chơi: bẻ cành, hái hoa...). - Chơi ngoài trời: + Không vứt rác bừa bãi. - Tiết kiệm điện nước + Nhặt rác, lá cây bỏ (Khoá vòi nước sau khi vào thùng rác. dùng, không vặn vòi + Giữ gìn vệ sinh môi - Trẻ biết tiết kiệm nước quá to khi rửa tay trường. trong sinh hoạt: Khoá ) + Không ngắt lá bẻ vòi nước sau khi cành dùng, không vặn vòi + Trò chuyện, xem nước quá to khi rửa tranh một số hành vi tay khi sử dụng nước. 61 * Hoạt động vệ sinh: - Trẻ xếp hàng chờ đến lượt rửa tay, trẻ tự thỏa thuận lau dọn, kê bàn ghế cùng cô và biết tắt nước khi đã rửa tay xong và tắt quạt khi không dùng đến.. V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT - Trẻ biết chăm chú lắng - Nghe và nhận biết các * Hoạt động học: nghe và hưởng ứng cảm thể loại âm nhạc khác - Nghe hát: Mưa rơi, xúc (hát theo, nhún nhau: Mưa rơi, bèo dạt bèo dạt mây trôi. nhảy, lắc lư, thể hiện mây trôi. - Thơ: Nắng bốn mùa động tác minh họa phù - Nghe và nhận ra sắc * Hoạt động chơi: hợp) theo bài hát, bản thái (vui, buồn, tình cảm - Cho trẻ nghe băng, nhạc. Thích nghe và tha thiết) của các bài hát, hát cho trẻ nghe, xem 63 đọc thơ, đồng dao, ca bản nhạc: Mưa rơi, bèo video bài hát: Mưa dao, tục ngữ; thích nghe dạt mây trôi. rơi, bèo dạt mây trôi + và kể câu chuyện trong Đồng dao: Gánh gánh chủ đề nước và 1 số gồng gồng, đồng dao HTTN. nói ngược. + Ca dao: Dung dăng dung dẻ Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học: giai điệu, lời ca, hát ca và thể hiện sắc thái, - Dạy hát: Bà còng đi diễn cảm phù hợp với tình cảm của bài hát: Bà chợ trời mưa sắc thái, tình cảm của còng đi chợ trời mưa * Hoạt động chơi: 65 bài hát qua giọng hát, - Góc âm nhạc: Hát nét mặt, điệu bộ, cử bài: Bà còng đi chợ chỉ... trong chủ đề trời mưa nước và 1 số HTTN. - Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học nhàng phù hợp với sắc theo giai điệu, nhịp điệu - VĐTN: Cho tôi đi thái, nhịp điệu bài hát, của các bài hát: Cho tôi làm mưa với bản nhạc với các hình đi làm mưa với * Hoạt động chơi: thức (vỗ tay theo các - Sử dụng các dụng cụ gõ - TCÂN: Mưa to mưa loại tiết tấu) trong chủ đệm theo phách, nhịp, nhỏ , những nốt nhạc 66 đề nước và 1 số tiết tấu bằng dụng cụ âm vui. HTTN.. nhạc sẵn có ở địa phương: Đá, ống tre, ống nứa.... + VĐTN: Cho tôi đi làm mưa với Trẻ làm quen với đàn - Nhận ra và đánh được * Hoạt động chơi oocgan và đánh được các nốt nhạc (7 nốt) - Dạy trẻ hát, vận 1 số nốt nhạc theo yêu động theo nhạc bài cầu của cô giáo. hát: Cho tôi đi làm mưa với 67 - Dạy trẻ tập đánh đàn bài: Cho tôi đi làm mưa với. - Dạy trẻ vận động múa hát theo cô đàn - Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp các * Hoạt động học: lựa chọn các nguyên nguyên vật liệu tạo hình, - Vẽ mây mưa vật liệu sẵn có ở địa vật liệu thiên nhiên, phế - Cho trẻ nhận xét bài phương để tạo ra sản liệu để tạo ra các sản về màu sắc, hình 68 phẩm trong chủ đề phẩm. dáng/ đường nét và bố nước và 1 số HTTN. - Tìm kiếm, lựa chọn các cục dụng cụ, nguyên vật liệu * Hoạt động chơi: phù hợp để tạo ra sản - Góc nghệ thuật: phẩm theo ý thích. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng + Vẽ (cắt, xé dán) các năng vẽ để tạo thành vẽ, xé dán, nặn, xếp hình HTTN bức tranh trong chủ đề để tạo ra sản phẩm như: + HĐCNT: 69 nước và 1 số HTTN Vẽ mây mưa.....có màu - Làm anbuml về 1 số có màu sắc hài hoà, bố sắc, kích thước, hình HTTN cục cân đối dáng, đường nét và bố - Chơi tự do: Xếp hột Trẻ biết phối hợp các cục. hạt, lá khô..... tạo kĩ năng cắt, xé dán để thành sản phẩm theo ý tạo thành bức tranh thích về các HTTN. 70 trong chủ đề nước và 1 số HTTN có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Trẻ biết phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành bức tranh trong 71 chủ đề nước và 1 số HTTN có bố cục cân đối.. Trẻ có thể phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các SP 72 trong chủ đề nước và 1 số HTTN có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm tạo sản phẩm tạo hình hình chủ đề nước và 1 số 73 trong chủ đề nước và HTTN về màu sắc, hình 1 số HTTN về màu dáng/ đường nét và bố sắc, hình dáng, bố cục cục. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật Trẻ có thể nói lên ý - Tìm kiếm, lựa chọn các * Hoạt động học: tưởng và tạo ra các dụng cụ, nguyên vật liệu - Vẽ mây mưa sản phẩm tạo hình phù hợp để tạo ra sản * Hoạt động chơi: 75 theo ý thích. phẩm theo ý thích. Góc NT: Vẽ, xé dán - Nói lên ý tưởng TH ông mặt trời, mây, của mình. mưa - Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm - Trẻ nhận xét tác 76 sản phẩm tạo hình. của mình phẩm tạo hình của bạn, của bản thân trẻ Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục Tổng: 35 mục tiêu Mường Pồn, ngày 27 tháng 03 năm 2025 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH Nguyễn Thị Thu Trang Lò Thị Minh Thương Trần Thị Nhuần
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_nuoc_va_mot_so_hien.pdf

