Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tiên

pdf 12 trang huynhson 21/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tiên

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tiên
 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ MỘT SỐ HTTN
 Thời gian thực hiện 3 tuần, từ ngày 31/03/2025 đến ngày 18/04/2025
 Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất
 1. Phát triển vận động
 a. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Gió thổi * Hoạt động học
 thuần thục, đầy đủ - Tay: - Hô hấp: Gió thổi
 các động tác của bài + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay: 
 thể dục theo hiệu lệnh phía trước, sang 2 bên + Đưa 2 tay lên cao, 
 hoặc theo nhạc bài (kết hợp với vẫy bàn ra phía trước, sang 2 
 hát. Bắt đầu và kết tay, quay cổ tay, kiễng bên (kết hợp với vẫy 
 thúc động tác đúng chân). bàn tay, quay cổ tay, 
 nhịp. + Co và duỗi từng tay, kiễng chân).
 kết hợp kiễng chân, 2 + Co và duỗi từng 
 tay đánh xoay tròn trước tay, kết hợp kiễng 
 ngực, đưa lên cao). chân, 2 tay đánh xoay 
 - Lưng, bụng, lườn: tròn trước ngực, đưa 
 + Ngửa người ra sau kết lên cao).
1 hợp tay giơ lên cao, - Lưng, bụng, lườn:
 chân bước sang phải, + Ngửa người ra sau 
 sang trái. kết hợp tay giơ lên 
 + Quay sang trái, sang cao, chân bước sang 
 phải kết hợp tay chống phải, sang trái.
 hông hoặc 2 tay giang + Quay sang trái, 
 ngang, chân bước sang sang phải kết hợp tay 
 phải, sang trái.. chống hông hoạc 2 
 - Chân: tay giang ngang, chân 
 + Đưa ra phía trước, bước sang phải, sang 
 đưa sang ngang, đưa về trái.. 
 phía sau. - Chân: 
 + Nhảy lên, đưa 2 chân + Đưa ra phía trước, 
 sang ngang, nhẩy lên đưa sang ngang, đưa 
 đưa 1 chân về phía về phía sau.
 trước, 1 chân về sau. + Nhảy lên, đưa 2 
 chân sang ngang, 
 nhẩy lên đưa 1 chân 
 về phía trước, 1 chân 
 về sau.
 * Hoạt động chơi
 - Trò chơi: Trời nắng Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 trời mưa, gió thổi, 
 trời mưa, mưa to mưa 
 nhỏ......
 b. Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 Trẻ giữ được thăng - Đứng 1 chân và giữ * Hoạt động học 
 bằng cơ thể khi thực thăng bằng trong 10 - Đứng 1 chân và giữ 
 hiện vận động: giây thăng bằng trong 10 
 2 - Đứng 1 chân và giữ giây
 thăng bằng người + TCVĐ: Nhảy qua 
 trong 10 giây. suối nhỏ
 Trẻ biết phối hợp tay- - Ném trúng đích đứng * Hoạt động học 
 mắt trong vận động: bằng 2 tay - Ném trúng đích 
 - Ném trúng đích đứng bằng 2 tay
 4
 đứng (xa 2m * cao + TCVĐ: Trời nắng 
 1,5 m) trời mưa.
 c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử 
dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
 - Trẻ biết phối hợp - Vẽ để tạo thành một số * Hoạt động học:
 được cử động bàn hiện tượng tự nhiên: - Tập tô chữ cái p, q, 
 tay, ngón tay, phối Mây, mưa, ông mặt trời, g, y trên dòng in mờ.
 hợp tay-mắt trong cầu vồng - Tô đồ và sao chép 
 một số hoạt động: - Lắp ráp để xây ao cá, các chữ cái: p, q, g, y 
 ` Vẽ hình và sao chép công viên nước, xây bể theo ý thích của trẻ.
 6 các chữ cái: p, q, g, y bơi. * Hoạt động chơi:
 và một số hiện tượng - Đồ theo nét các chữ - Chơi các góc: Góc 
 tự nhiên: Ông mặt cái: p, q, g, y và một số xây dựng: 
 trời, mưa, cầu hiện tượng tự nhiên: + Xây ao cá
 vồng.... Ông mặt trời, mưa, cầu + Xây công viên 
 ` Xếp chồng 12-15 vồng.... nước
 khối theo mẫu để xây + Xây bể bơi.
 ao cá, công viên + Góc nghệ thuật: Vẽ 
 nước, xây bể bơi. Mây, mưa, ông mặt 
 trời, cầu vồng 
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
 Trẻ có một số hành Tập luyện một số thói * Hoạt động chơi:
 vi, thói quen tốt trong quen tốt về giữ gìn sức - Trò chuyện với trẻ 
10
 vệ sinh, phòng bệnh: khỏe. về cách lựa chọn trang 
 - Ra nắng đội mũ. Đi - Lựa chọn và sử dụng phục và ích lợi của Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 tất mặc áo ấm khi trời trang phục phù hợp với mặc trang phục phù 
 lạnh. thời tiết. (Mặc quần áo hợp với thời tiết.
 - Che miệng khi ho, ấm vào mùa đông thoáng - Trò chuyện, xem 
 hắt hơi. mát vào mùa hè) tranh ảnh về việc giữ 
 - Che miệng khi ho, hắt gìn vệ sinh thân thể 
 hơi. đối với sức khỏe con 
 + Lợi ích của việc giữ người. 
 gìn vệ sinh thân thể, vệ - Thực hành rửa tay, 
 sinh môi trường đối với rửa mặt trước và sau 
 sức khoẻ con người. khi ăn
 - Trò chơi: Trời mưa
 d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.
 Trẻ biết những nơi - Nhận biết và phòng * Hoạt động chơi:
 như: Hồ, ao, bể chứa tránh những nơi không - Trò chuyện xem 
 nước, giếng, bụi an toàn đến tính mạng tranh ảnh một số nơi 
 rậm là nguy hiểm, như: Sông suối ao, bể nguy hiểm: Giếng, hố 
11 và nói được mối nguy chứa nước, giếng, bụi sâu, vực, tà ly...
 hiểm khi đến gần. rậm - Xem video một số 
 nơi nguy hiểm không 
 được đến gần.
 Trẻ nhận biết được Một số trường hợp khẩn * Hoạt động chơi:
 một số trường hợp cấp và gọi người giúp - Trò chuyện một số 
 không an toàn và gọi đỡ. trường hợp nguy 
 người giúp đỡ: + Gọi người lớn khi có hiểm và biết gọi 
 - Biết gọi người lớn khi bạn/người rơi xuống người giúp đỡ
13
 gặp trường hợp khẩn nước - Xem video một số 
 cấp: cháy, có bạn người trường hợp nguy 
 rơi xuống nước hiểm và biết gọi 
 người giúp đỡ.
 - Nhận biết được các - Giông sét; mưa đá, * Hoạt động chơi:
 dạng thiên tai thường động đất, gió lốc..... - Xem video: Giông 
 xảy ra nơi trẻ sinh Biểu hiện, nguyên nhân sét; mưa đá, động 
 sống. cơ bản của biến đổi khí đất, gió lốc.... Dấu 
15 hậu, ảnh hưởng cơ bản hiệu đặc trưng của 
 của biến đối khí hậu với từng loại thiên tai, 
 con người và động thực nguyên nhân và một 
 vật, các loại thiên tai số hậu quả cơ bản 
 thường xảy ra ở Việt của thiên tai thường Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 Nam. Dấu hiệu đặc xảy ra ở địa phương, 
 trưng của từng loại cách ứng xử đơn giản 
 thiên tai, nguyên nhân khi có thiên tai..
 và một số hậu quả cơ 
 bản của thiên tai thường 
 xảy ra ở địa phương, 
 cách ứng xử đơn giản 
 khi có thiên tai.
 II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 1. Khám phá khoa học
 a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 Trẻ biết tò mò, tìm - Một số hiện tượng thời * Hoạt động học:
 tòi, khám phá các sự tiết thay đổi theo mùa KPKH:
 vật , hiện tượng xung và thứ tự các mùa. - Trò chuyện về một 
 quanh như đặt câu - Các nguồn nước trong số hiện tượng tự 
 hỏi về sự vật, hiên môi trường sống ở địa nhiên 
 tượng tại sao có phương (Nước giếng, Trò chuyện về mùa 
 mưa?Mưa đá, giông, nước máy, nước khe, hè
 sấm sét, động đất. nước sông, nước suối). * Hoạt động chơi:
 - Một số đặc điểm, tính + TCM: Vật gì nổi, 
16
 - Trẻ biết phối hợp chất của nước. vật gì chìm, trời mưa, 
 các giác quan để quan - Ích lợi của nước với cầu vồng.
 sát, xem xét và thảo đời sống con người, con + Quan sát thời tiết, 
 luận về các HTTN vật và cây. bầu trời mùa hè
 như sử dụng các giác + Quan sát sự thay 
 quan khác nhau để đổi của cây vào mùa 
 xem xét thảo luận về hè
 đặc điểm các HTTN. + Xem video, trò 
 chuyện về nguyên 
 nhân gây ô nhiễm 
 nguồn nước và cách 
 bảo vệ nguồn nước.
 Nguyên nhân gây ô 
 nhiễm của nước, ô 
 nhiễm không khí. Tác 
 hại của việc phá 
 rừng 
 + Thực hành so sánh: 
 Sự khác nhau giữa Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 giữa mặt trời, mặt 
 trăng, ngày đêm.
 + Thực hành chơi với 
 đất, đá, cát, sỏi, nước.
 b) Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề 
đơn giản.
 Trẻ biết nhận xét - Nguyên nhân gây ô * Hoạt động chơi:
 được mối quan hệ nhiễm nguồn nước và - Cho trẻ xem tranh 
 đơn giản của sự vật, cách bảo vệ nguồn ảnh, video 1 số HT 
 hiện tượng. Ví dụ: nước. thời tiết theo mùa; 
 “Nắp cốc có những - Không khí, các nguồn nguyên nhân gây ô 
 giọt nước do nước ánh sáng và sự cần thiết nhiễm nguồn nước và 
 nóng bốc hơi. của nó với cuộc sống con cho trẻ nhận xét ảnh 
 người, con vật và cây hưởng của nó đến 
19 sinh hoạt của con 
 người; cách bảo vệ 
 nguồn nước. 
 * Hoạt động chơi:
 - Thí nghiệm: Sự bay 
 hơi của nước; cây hoa 
 trồng nơi có đủ (thiếu) 
 nước 
 Trẻ có thể dự đoán 1 - Dự đoán về HTTN * Hoạt động trong 
 số HTTN đơn giản như: Trời sắp mưa, ngày
 sắp sảy ra nắng ... - Cho trẻ xem tranh 
 ảnh, video 1 số 
20
 HTTN: mây đen, sấm 
 chớp, bầu trời trong 
 xanh cho trẻ đoán 
 trời sắp mưa 
 (nắng ) 
 * Hoạt động chơi NT
 - Dạo chơi sân trường 
 và quan sát bầu trời
 c. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
 Trẻ biết thể hiện 1 số - Thể hiện một số hiểu * Hoạt động học:
23 hiểu biết về một số biết về một số hiện tượng - Trò chuyện về một 
 hiện tượng tự nhiên tự nhiên qua hoạt động số hiện tượng tự Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 qua hoạt động chơi, chơi, âm nhạc và tạo nhiên
 âm nhạc và tạo hình... hình... * Hoạt động chơi:
 - Góc nghệ thuật 
 + Vẽ mây mưa
 + Vẽ, xé, cắt dán ... 
 các HTTN, ... mà trẻ 
 thích
 + Hát các bài hát 
 trong chủ đề.
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 c) Trẻ biết so sánh hai đối tượng
 Trẻ biết sử dụng một - Đo dung tích các vật, * Hoạt động học:
 số dụng cụ để đo, so sánh và diễn đạt kết - Đo dung tích các 
 đong và so sánh, nói quả đo. vật, so sánh và diễn 
 kết quả. đạt kêt quả đo.
29 * Hoạt động chơi: 
 - Chơi với nước, 
 đong nước...
 - Làm quen vở toán
 e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.
 Trẻ biết gọi đúng tên - Gọi đúng tên các thứ * Hoạt động chơi: 
 các thứ trong tuần, trong tuần, các mùa - Cho trẻ gọi đúng tên 
 các mùa trong năm. trong năm. các thứ trong tuần 
 - Nhận biết hôm qua, trên lốc lịch, cho trẻ 
 hôm nay, ngày mai. xem tranh ảnh các 
 mùa trong năm để trẻ 
 nhận biết và gọi tên.
 - Nhận biết hôm qua, 
 hôm nay, ngày mai 
32 các thứ các ngày 
 trong tuần trên lốc 
 lịch.
 * Hoạt động chiều:
 - Thực hành: Cho trẻ 
 gọi tên các ngày trên 
 lốc lịch của lớp
 - Chọn hình ảnh phù 
 hợp với mùa trong 
 năm cài vào lịch vạn Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 niên của lớp
 III. Phát triển ngôn ngữ
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 - Trẻ biết sử dụng - Phát âm các tiếng có * HĐH: Dạy TCTV
 được các từ chỉ đặc phụ âm đầu, phụ âm + Từ mới: Nước sạch, 
 điểm của nước và các cuối gần giống nhau và dòng sông, nước 
 hiện tượng tự nhiên. các thanh điệu. bẩn...
 - Trẻ người dân tộc - Tăng cường tiếng Việt + Câu mới: Các bạn 
 thiểu số sử dụng đúng cho trẻ dân tộc. đang rửa tay dưới vòi 
 từ ngữ và câu bằng nước sạch, chúng ta 
 tiếng Việt trong giao không được xả rác 
 tiếp hằng ngày. xuống dòng sông, 
 nước bẩn là nước có 
 Trẻ biết dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu màu có mùi hôi 
 câu đơn, câu ghép, cầu và hiểu biết của bản * Hoạt động học:
 câu khẳng định, câu thân rõ ràng, dễ hiểu - KPKH:
 phủ định, câu mệnh bằng các câu đơn, câu + Trò chuyện về một 
41
 lệnh... về chủ đề nước đơn ghép khác nhau về số nguồn nước.
 và 1 số HTTN chủ đề nước và 1 số + Các hiện tượng tự 
 HTTN nhiên. 
 - Đặt các câu hỏi: "tại - LQCC: p, q, g, y
 sao ?", "như thế nào ?". - Thơ: Nắng bốn 
 mùa
 - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Nắng bốn + TCTV: “Nắng 
 cảm bài thơ, ca dao, mùa xuân, hung hăng”
 đồng dao....trong chủ + Đồng dao: Gánh gánh * Hoạt động chơi:
 chủ đề nước và 1 số gồng gồng, đồng dao - Trò chuyện xem 
 HTTN nói ngược. tranh ảnh, tranh 
 + Ca dao: Dung dăng truyện về nước và các 
 dung dẻ HTTN
 - TCDG: Dung dăng + Đồng dao: Gánh 
42 dung dẻ, nu na nu nống. gánh gồng gồng, 
 - Nghe các bài hát dân đồng dao nói ngược.
 ca: Mưa rơi, thật đáng + Ca dao: Dung dăng 
 chê. dung dẻ
 - Giải câu đố trong về - TCDG: Dung dăng 
 nước và các HTTN. dung dẻ, nu na nu 
 nống.
 - Nghe các bài hát 
 dân ca: Mưa rơi, thật Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 đáng chê.
 - Giải câu đố trong về 
 nước và các HTTN.
 Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện của chủ * Hoạt động chơi:
 đổi một vài tình tiết đề nước và 1 số HTTN - Trẻ kể lại sự việc về 
 như thay tên nhân đã được nghe theo trình mưa, các hiện tượng 
 vật, thay đổi kết thúc, tự. tự nhiên, mùa hè.
43
 thêm bớt sự kiện... 
 trong nội dung truyện 
 của chủ đề nước và 1 
 số HTTN.
 3. Làm quen với việc đọc - viết
 Trẻ biết cách “đọc - Làm quen với cách * Hoạt động chơi:
 sách” về nước và 1 số đọc và viết tiếng Việt: - Cho trẻ chơi ở các góc: 
 HTTN từ trái sang Hướng đọc, viết: từ Góc sách truyện cho trẻ 
 phải, từ trên xuống trái sang phải, từ dòng xem và kể chuyện về 
 dưới, từ đầu sách đến trên xuống dòng dưới. nước và 1 số HTTN
 cuối sách. - Hướng viết của các nét 
46
 chữ; đọc ngắt nghỉ sau 
 các dấu.
 - Phân biệt phần mở 
 đầu, kết thúc của sách.
 - Giữ gìn, bảo vệ sách.
 - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học:
 các chữ p, q, g, y p, q, g, y - LQCC: p, q, g, y
 trong bảng chữ cái * Hoạt động chơi
 TV - Chơi ở góc HT
 - Tìm chữ cái p, q, g, 
 y theo hiệu lệnh của 
48
 cô
 - Xem tranh về nước 
 và 1 số HTTN, dưới 
 tranh có từ chứa chữ 
 cái p, q, g, y
 - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học.
 nét chữ p, q, g, y sao của chữ cái p, q, g, y - Tập tô chữ cái p, q, 
49
 chép một số kí hiệu, g, y
 chữ cái tên của mình * Hoạt động chơi: Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 - Trò chơi với CC: 
 Xếp chữ cái bằng sỏi, 
 vẽ chữ cái p, q, g, y 
 trên cát ở sân trường 
 - Thực hiện vở tập tô: 
 Tô chữ cái p, q, g, y 
 IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
 2. Thể hiện sự tự tin tự lực
 Trẻ cố gắng tự hoàn - Thực hiện công việc * Hoạt động chơi:
 thành công việc được được giao (trực nhật, - Thực hành: Kể về 
 giao. xếp dọn đồ chơi...). những việc bé làm để 
 giúp đỡ cô giáo, bố 
 mẹ.
 * Hoạt động ăn:
51 - Thực hành cất đồ 
 dùng để ăn, để uống 
 vào nơi quy định
 * Hoạt động lao 
 động:
 - Bé làm trực nhật kê 
 bàn ghế, dát giường...
 5. Quan tâm đến môi trường
 - Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái độ * Hoạt động học:
 người khác giữ gìn, với hành vi “đúng”- - KNXH: Bé tiết 
60 bảo vệ môi trường “sai”, “tốt” - “xấu” khi kiệm nước
 (không xả rác bừa sử dụng nước * Hoạt động chơi: 
 bãi, bẻ cành, hái - Chơi ngoài trời:
 hoa...). + Không vứt rác bừa 
 bãi.
 - Trẻ biết tiết kiệm - Tiết kiệm điện nước + Nhặt rác, lá cây bỏ 
 trong sinh hoạt: Khoá (Khoá vòi nước sau khi vào thùng rác.
 vòi nước sau khi dùng, không vặn vòi + Giữ gìn vệ sinh môi 
 dùng, không vặn vòi nước quá to khi rửa tay trường.
 nước quá to khi rửa ) + Không ngắt lá bẻ 
 tay cành
61
 + Trò chuyện, xem 
 tranh một số hành vi 
 khi sử dụng nước.
 * Hoạt động vệ sinh: 
 - Trẻ xếp hàng chờ 
 đến lượt rửa tay, trẻ Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 tự thỏa thuận lau dọn, 
 kê bàn ghế cùng cô 
 và biết tắt nước khi 
 đã rửa tay xong và tắt 
 quạt khi không dùng 
 đến..
 V. Phát triển thẩm mỹ
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các 
TPNT
 - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các * Hoạt động học:
 lắng nghe và hưởng thể loại âm nhạc khác - Nghe hát: Mưa rơi, 
 ứng cảm xúc (hát theo, nhau: Mưa rơi, bèo dạt bèo dạt mây trôi.
 nhún nhảy, lắc lư, thể mây trôi. - Thơ: Nắng bốn mùa
 hiện động tác minh họa - Nghe và nhận ra sắc * Hoạt động chơi: 
 phù hợp) theo bài hát, thái (vui, buồn, tình cảm - Cho trẻ nghe băng, 
 bản nhạc. Thích nghe tha thiết) của các bài hát cho trẻ nghe, xem 
63
 và đọc thơ, đồng dao, hát, bản nhạc: Mưa rơi, video bài hát: Mưa 
 ca dao, tục ngữ; thích bèo dạt mây trôi. rơi, bèo dạt mây trôi 
 nghe và kể câu chuyện + Đồng dao: Gánh 
 trong chủ đề nước và gánh gồng gồng, 
 1 số HTTN. đồng dao nói ngược.
 + Ca dao: Dung dăng 
 dung dẻ
 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học:
 giai điệu, lời ca, hát ca và thể hiện sắc thái, - Dạy hát: Bà còng đi 
 diễn cảm phù hợp với tình cảm của bài hát: chợ trời mưa
 sắc thái, tình cảm Bà còng đi chợ trời mưa * Hoạt động chơi: 
65
 của bài hát qua giọng - Góc âm nhạc: Hát 
 hát, nét mặt, điệu bộ, bài: Bà còng đi chợ 
 cử chỉ... trong chủ đề trời mưa
 nước và 1 số HTTN.
 - Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học
 nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp điệu - VĐTN: Cho tôi đi 
 sắc thái, nhịp điệu bài của các bài hát: Cho tôi làm mưa với
 hát, bản nhạc với các đi làm mưa với * Hoạt động chơi:
66 hình thức (vỗ tay theo - Sử dụng các dụng cụ - TCÂN: Mưa to mưa 
 các loại tiết tấu) trong gõ đệm theo phách, nhỏ , những nốt nhạc 
 chủ đề nước và 1 số nhịp, tiết tấu bằng dụng vui.
 HTTN.. cụ âm nhạc sẵn có ở địa 
 phương: Đá, ống tre, Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 ống nứa....
 + VĐTN: Cho tôi đi 
 làm mưa với
 - Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp * Hoạt động học:
 lựa chọn các nguyên các nguyên vật liệu tạo - Vẽ mây mưa
 vật liệu sẵn có ở địa hình, vật liệu thiên - Cho trẻ nhận xét 
 phương để tạo ra sản nhiên, phế liệu để tạo ra bài về màu sắc, hình 
 phẩm trong chủ đề các sản phẩm. dáng/ đường nét và 
67
 nước và 1 số HTTN. - Tìm kiếm, lựa chọn bố cục
 các dụng cụ, nguyên vật * Hoạt động chơi:
 liệu phù hợp để tạo ra - Góc nghệ thuật: 
 sản phẩm theo ý thích. + Vẽ (cắt, xé dán) các 
 HTTN 
 - Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng + HĐCNT: 
 năng vẽ để tạo thành vẽ, xé dán, nặn, xếp - Làm anbuml về 1 số 
 bức tranh trong chủ hình để tạo ra sản phẩm HTTN 
68
 đề nước và 1 số như: Vẽ mây mưa.....có - Chơi tự do: Xếp hột 
 HTTN có màu sắc hài màu sắc, kích thước, hạt, lá khô..... tạo 
 hoà, bố cục cân đối hình dáng, đường nét và thành sản phẩm theo 
 Trẻ biết phối hợp các bố cục. ý thích về các HTTN.
 kĩ năng cắt, xé dán để 
 tạo thành bức tranh 
69 trong chủ đề nước và 
 1 số HTTN có màu 
 sắc hài hoà, bố cục 
 cân đối.
 - Trẻ biết phối hợp 
 các kĩ năng nặn để 
 tạo thành bức tranh 
70
 trong chủ đề nước và 
 1 số HTTN có bố cục 
 cân đối..
 Trẻ có thể phối hợp 
 các kĩ năng xếp hình 
 để tạo thành các SP 
71 trong chủ đề nước và 
 1 số HTTN có kiểu 
 dáng, màu sắc hài 
 hoà, bố cục cân đối.
 - Trẻ biết nhận xét - Nhận xét sản phẩm tạo 
72
 các sản phẩm tạo hình chủ đề nước và 1 Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh
 STT bổ sung
 hình trong chủ đề số HTTN về màu sắc, 
 nước và 1 số HTTN hình dáng/ đường nét và 
 về màu sắc, hình bố cục.
 dáng, bố cục 
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
 Trẻ có thể nói lên ý - Tìm kiếm, lựa chọn * Hoạt động học:
 tưởng và tạo ra các các dụng cụ, nguyên vật - Vẽ mây mưa
 sản phẩm tạo hình liệu phù hợp để tạo ra * Hoạt động chơi: 
74
 theo ý thích. sản phẩm theo ý thích. Góc NT: Vẽ, xé dán 
 - Nói lên ý tưởng TH ông mặt trời, mây, 
 của mình. mưa 
 - Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm - Trẻ nhận xét tác 
 sản phẩm tạo hình. của mình phẩm tạo hình của 
 bạn, của bản thân trẻ 
75
 về màu sắc, hình 
 dáng/ đường nét và 
 bố cục
 Tổng: 34 mục tiêu
 Mường Pồn, ngày 27 tháng 03 năm 2025 
 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH
 Nguyễn Thị Thu Trang Lò Thị Minh Thương Lò Thị Tiên

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_nuoc_va_mot_so_hien.pdf