Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tiên
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tiên
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 03/02/2025 đến 28/02/2025 Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Gà gáy * Hoạt động học thuần thục, đầy đủ - Tay: - Hô hấp: Gà gáy các động tác của bài + Đánh xoay tròn hai - Tay: thể dục theo hiệu lệnh cánh tay + Đánh xoay tròn hai hoặc theo nhạc bài + Đưa hai tay lên cánh tay hát. Bắt đầu và kết cao ra trước + Đưa hai tay lên cao 1 thúc động tác đúng - Lưng, bụng, lườn: ra trước nhịp. + Nghiêng người - Lưng, bụng, lườn: sang hai bên. + Nghiêng người sang + Cúi về trước, ngửa hai bên. ra sau. + Cúi về trước, ngửa ra - Chân: sau. + Đưa chân ra các - Chân: phía + Bật đưa chân + Đưa chân ra các phía sang ngang + Bật đưa chân sang ngang *Hoạt động chơi - Trò chơi: Bịt mắt bắt dê, mèo và chim sẻ, gà mẹ gà con.... b. Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ giữ được thăng + Đi trên ván kê dốc * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực (2mx 0,3m) - Đi trên ván kê dốc hiện vận động: + TCVĐ: Cáo và thỏ 2 - Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0.3m) 1 đầu kê cao 0.3m Trẻ biết phối hợp + Chuyền bắt bóng * Hoạt động học tay- mắt trong vận qua đầu, qua chân. + Chuyền bắt bóng qua động: + Bắt và ném bóng đầu, qua chân. 4 - Chuyền bắt bóng với người đối diện. + TCVĐ: Đàn ong qua đầu, qua chân + Bắt và ném bóng với - Bắt và ném bóng người đối diện. với người đối diện + TCVĐ: Kéo co Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung (khoảng cách 4 m). Trẻ biết thể hiện + Bật qua vật cản 15 - * Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo 20 cm - Bật qua vật cản 15-20 trong thực hiện bài cm 5 tập tổng hợp: + TCVĐ: Ô tô và chim - Bật qua vật cản 15- sẻ. 20 cm. c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ biết phối hợp ` Lắp ráp để xây trang * Hoạt động chơi: được cử động bàn trại chăn nuôi, vườn - Chơi góc xây dựng: tay, ngón tay, phối bách thú, ao cá - Góc xây dựng: hợp tay - mắt trong - Đồ theo nét các chữ + Xây trang trại chăn một số hoạt động: cái: i, t, c. Số 1-9 nuôi. Xếp chồng 12-15 + Xây vườn bách thú. khối để xây xây trang + Xây ao cá . trại chăn nuôi, vườn - Cắt dán, tô mầu vẽ các bách thú, ao cá con vật.... - Tô đồ nét chữ cái: i, - Tập tô chữ cái i, t, c 6 t, c. Số 1-9 trên dòng in mờ. - In số theo hình rỗng, tô mầu các chữ số trên giấy, tạo số bằng dây len, dây thừng, vòng thể dục... - Tập tô chữ cái i, t, c trên dòng in mờ, tô mầu các chữ cái i, t, c số 1 - 9 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ biết ăn nhiều - Sự liên quan giữa * Hoạt động ăn loại thức ăn, ăn chín, ăn uống với bệnh tật - Trò chuyện món ăn, uống nước đun sôi để (ỉa chảy, sâu răng, cách chế biến, các chất khoẻ mạnh, uống suy dinh dưỡng, béo dinh dưỡng có trong 7 nhiều nước ngọt, phì ). món ăn. nước có ga, ăn nhiều - Thực hành thói quen đồ ngọt dễ béo phì, trong ăn uống: ăn chậm, không có lợi cho SK khi ăn không nói chuyện... Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ thực hiện được - Cầm bát, thìa xúc - Hoạt động ăn: một số việc tự phục ăn gọn gàng, không + Trò chuyện cách sử vụ trong sinh hoạt. rơi vãi, đổ thức ăn. dụng một số đồ dùng + Trẻ biết sử dụng đồ trong ăn uống đúng dùng phục vụ ăn cách cốc, bát, thìa..... 8 uống thành thạo Ngồi dãn cách theo nhóm 4 - 6 người một bàn. - Thực hành: Sử dụng cốc, bát, thìa, trong khi ăn. d. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ biết được nguy - Những hành động * Hoạt động chơi cơ không an toàn khi nguy hiểm đến tính - GPV: chơi nấu ăn, bán ăn uống và phòng mạng như: hàng tránh: + Không cười đùa * Hoạt động ăn: Giáo - Biết cười đùa trong trong khi ăn, uống dễ dục trẻ không cười đùa khi ăn, uống dễ bị bị hóc sặc.... trong khi ăn, uống dễ bị hóc, sặc. + Không tự ý uống hóc sặc,.. không thức và - Biết không tự ý thuốc khi chưa có sự chơi khuya, không ăn 12 uống thuốc; cho phép của người nhiều thức ăn cay, nóng - Biết ăn thức ăn có lớn. (ô mai cay, mặn khô, mùi ôi, dễ bị ngộ độc, + Không ăn thức ăn tương ớt...) không tốt cho sức có mùi ôi, dễ bị ngộ - Giáo dục trẻ không tự khỏe. độc; không tốt cho ý uống thuốc và thức ăn sức khoẻ. có mùi ôi, dễ bị ngộ độc, không tốt cho sức khỏe. Trẻ biết thực hiện - Những nơi không * Hoạt động đón trẻ một số quy định nơi an toàn như: Chuồng - Cho trẻ xem hình ảnh công cộng về an toàn nhốt động vật, ao cá, và trò chuyện về một số như: Chuồng nhốt bụi rậm là mối nơi không an toàn như: động vật, ao cá, bụi nguy hiểm khi đến Chuồng nhốt động vật, rậm là nguy hiểm. gần ao cá, bụi rậm . là 14 những nơi nguy hiểm khi đến gần. - Giáo dục trẻ không tự ý chơi nơi không an toàn như: Chuồng nhốt động vật, ao cá, bụi rậm .. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Nhận biết được các - Dấu hiệu đặc trưng * Hoạt động chơi: dạng thiên tai thường của từng loại thiên - Trò chuyện về một số xảy ra nơi trẻ sinh tai, nguyên nhân và Dấu hiệu đặc trưng của sống. một số hậu quả cơ từng loại thiên tai, - Biết 1 số việc cần bản của thiên tai nguyên nhân và một số phải làm để tự đảm thường xảy ra ở địa hậu quả cơ bản của bảo sự an toàn cho phương, cách ứng xử thiên tai thường xảy ra 15 bản thân: né tránh đơn giản khi có thiên ở địa phương, cách ứng nguy hiểm, thoát tai. xử đơn giản khi có thiên hiểm, biết chỗ trú ẩn tai. nơi an toàn, biết cách + Cô cho trẻ xem video cầu cứu, làm theo sự một số thiên tai và hậu chỉ dẫn của người quả xảy ra. lớn. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ biết phối hợp - Sự thay đổi của con * Hoạt động học: các giác quan để quan vật theo mùa. - Một số con vật nuôi sát, xem xét và thảo - Quan sát, phán đoán trong gia đình luận về các con vật mối liên hệ đơn giản - Một số động vật sống như sử dụng các giác giữa con vật với môi dưới nước quan khác nhau để trường sống. - Một số con côn trùng xem xét thảo luận về - Đặc điểm, ích lợi và * Hoạt động chơi: 16 đặc điểm của các con tác hại của con vật. - Giờ chơi ngoài trời: vật. - Quá trình phát triển Quan sát các con vật của con vật, điều kiện gần gũi. sống của một số con - Làm một số con vật từ vật. nguyên vật liệu đơn - Cách chăm sóc và giản. bảo vệ con vật. - Vẽ các con vật trẻ Trẻ biết thu thập - Sự khác nhau giữa thích. thông tin về con vật đồ các con vật. - Xếp hình các con vật bằng nhiều cách khác bằng hột hạt. nhau: Xem sách tranh * Hoạt động chơi: 17 ảnh, băng hình, trò - TCM: Bẫy chuột, cáo chuyện và thảo luận.. ơi ngủ à, tìm những con vật cùng nhóm, chuyển bi. - Phân loại động vật: Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Trẻ biết phân loại - Phân loại con vật Nơi sống, thức ăn đồ dùng trong gia theo 2 - 3 dấu hiệu. - Trò chuyện, xem tranh 18 đình theo những dấu ảnh, lô tô về một số hiệu khác nhau. động vật. c. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự giống, * Hoạt động học: thảo luận về đặc khác nhau của một số - Một số con vật nuôi điểm, sự khác nhau, con vật. trong gia đình 22 giống nhau của một - Một số động vật sống số con vật được quan dưới nước sát. - Một số con côn trùng Trẻ biết thể hiện hiểu - Thể hiện một số * Hoạt động chơi: biết về một số con vật hiểu biết về 1 số con - TCM: Bẫy chuột, cáo qua hoạt động chơi, vật qua hoạt động ơi ngủ à, tìm những con âm nhạc và tạo hình... chơi, âm nhạc và tạo vật cùng nhóm, chuyển hình... bi. + Hoạt động góc: Góc phân vai: Chơi đóng vai 23 bác sĩ, nấu ăn, bán hàng `Góc tạo hình: Vẽ, xé dán, nặn... các con vật. - Góc âm nhạc: Hát múa những bài hát về con vật. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a. Trẻ nhận biết số đếm số lượng Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến chữ số *Hoạt động học: các con số từ 1 – 9 1 - 9, số lượng như - Củng cố nhận biết số thích nói về số lượng thích đếm các đồ dùng lượng trong phạm vi 9, 1 – 9 và đếm, hỏi: gia đình, hỏi: ”Bao nhận biết số 9 bao nhiêu? đây là nhiêu?" "Là số mấy?". * Hoạt động chơi: mấy?... - Đếm, xếp đồ chơi các 24 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng con vật có số lượng 9. tượng trong phạm vi trong phạm vi 9 và - Xem các con vật và 9 và đếm theo khả đếm theo khả năng. đếm. Chọn các con vật năng bé thích và đếm... Trẻ nhận biết các số - Các chữ số, số lượng TC: Tìm nhà có con số từ 1 - 9 và sử dụng và số thứ tự trong tương ứng... các số đó để chỉ số phạm vi 9 * Hoạt động chiều: Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung lượng, số thứ tự. - Thực hiện vở làm quen với toán. Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối *Hoạt động học: nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi - Tách gộp nhóm có số phạm vi 9 và đếm. 9 và đếm. lượng trong phạm vi 9 - TC: Thi xem đội nào Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối nhanh. Tạo nhóm 25 nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi *Hoạt động chơi: phạm vi 9 thành hai 9 thành hai nhóm - Tạo nhóm, làm quen nhóm bằng các cách bằng các cách khác với số 9. khác nhau. nhau và đếm. - Đếm các hạt chạy theo đường dích dắc... III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái *Hoạt động chơi: khái quát về con vật quát, từ trái nghĩa về - Nói các từ khái quát: gần gũi. một số con vật quen Con cua, con tôm ,con thuộc. cá chép, cá vàng, cá trê, Trẻ biết lắng nghe và - Phát âm các tiếng cá quả... nhận xét ý kiến của có phụ âm đầu, phụ người đối thoại. âm cuối gần giống 39 nhau và các thanh điệu về 1 số con vật. Sử dụng các từ chỉ tính chất đặc điểm của một số con vật Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu * HĐH: Dạy TCTV đơn, câu ghép, câu cầu và hiểu biết của + Từ mới: Con trâu, con khẳng định, câu phủ bản thân rõ ràng, dễ ngựa, con lợn; Con 41 định, câu mệnh hiểu bằng các câu chuồn chuồn, con muỗi, lệnh... về chủ đề đơn, câu đơn ghép con ruồi... những con vật bé yêu. khác nhau về chủ đề + Câu mới: Con trâu những con vật bé yêu. giúp con người thồ hàng - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Mèo đi câu hóa, con ngựa có 4 chân cảm bài thơ, ca dao, cá và đuôi rất dài, con lợn 42 đồng dao....trong chủ - Đồng dao: Con mèo là động vật nuôi ở trong đề những con vật bé mà trèo cây cau, con gia đình. Con chuồn Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung yêu. gà cục tác lá chanh chuồn dự báo thời tiết, con - Ca dao: Con cò mà muỗi hay đốt người, con đi ăn đêm ruồi là con côn trùng có - TCDG: Thả đỉa hại.... baba, oẳn tù tì * Hoạt động học: - Nghe các bài hát - Một số con vật nuôi dân ca: Bắc kim trong gia đình thang, cò lả - Một số động vật sống - Câu đố trong chủ đề dưới nước những con vật bé yêu. - Một số con côn trùng - LQCC: i, t, c: Con vịt, con trâu, con chó - Thơ: Mèo đi câu cá TCTV: Hối hả - Truyện: Chú dê đen - Đồng dao: Con mèo mà trèo cây cau, con gà cục tác lá chanh - Ca dao: Con cò mà đi ăn đêm - TCDG: Thả đỉa baba, oẳn tù tì - Nghe các bài hát dân ca: Bắc kim thang, cò lả - Câu đố trong chủ đề những con vật bé yêu. * Hoạt động chơi: - Góc XD “Xây ao cá, trang trại chăn nuôi...”: - Trò chuyện xem tranh ảnh, lô tô kể tên một số con vật quen thuộc. Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện: Chú *Hoạt động học: đổi một vài tình tiết dê đen đã được nghe + VH: Truyện: “Chú như thay tên nhân theo trình tự. dê đen” vật, thay đổi kết thúc, * Hoạt động trong 43 thêm bớt sự kiện... chơi: trong nội dung - Góc HT: Trẻ kể lại truyện: Chú dê đen truyện chú dê đen có sự thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật( Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung Như chú dê dũng cảm, chú dê nhút nhát ) thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện...trong nội dung câu truyện ( Con cáo không bao giờ giám bắt nạt Dê đen nữa ) Trẻ biết điều chỉnh ` Nói thể hiện cử chỉ, *Hoạt động chơi: giọng nói phù hợp điệu bộ, nét mặt phù - Trò chuyện giao tiếp 45 với ngữ cảnh. hợp với yêu cầu, với cô giáo và các bạn. hoàn cảnh giao tiếp. 3. Làm quen với việc đọc - viết - Trẻ biết chọn sách - Xem và đọc các loại về động vật để "đọc" sách về động vật ở * Hoạt động trong ngày: và xem. góc học tập. - Cô cho trẻ xem và nghe đọc các loại sách khác nhau về các con vật bé yêu ( Tranh truyện về các con vật sống trong rừng, 4 trong gia đình ) 46 * Hoạt động chơi - GHT: Xem và nghe đọc các loại sách về các con vật bé yêu (Tranh truyện về các con vật sống trong rừng, trong gia đình ) - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ * Hoạt động học: các chữ i, t, c trong cái i, t, c - LQCC: i, t, c bảng chữ cái TV * Hoạt động chơi - Chơi ở góc HT - Tìm chữ cái i, t, c theo 48 hiệu lệnh của cô - Xem tranh về CĐ động vật, dưới tranh có từ chứa chữ cái i, t, c Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các * Hoạt động học. nét chữ i, t, c sao nét của chữ cái i, t, c - Tập tô chữ cái i, t, c chép một số kí hiệu, * Hoạt động chơi: chữ cái tên của mình. - Trò chơi với CC: Xếp chữ cái bằng sỏi, vẽ chữ 49 cái i, t, c trên cát ở sân trường * Hoạt động chiều: Thực hiện vở tập tô: Tô chữ cái i, t, c IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân - Trẻ nói được điều bé - Mạnh dạn, tự tin * Hoạt động chơi: thích, không thích., bày tỏ ý kiến - Chơi hoạt động góc: những việc bé làm Trẻ tự chọn góc chơi và 50 được và việc gì bé vai chơi của mình, không làm được. mạnh dạn tự tin thực hiện nhiệm vụ mình trong khi chơi. 2. Thể hiện sự tự tin tự lực - Trẻ cố gắng tự hoàn - Thực hiện công việc * Hoạt động chơi: thành công việc được được giao ( trực nhật, - Trò chuyện về: giao.. xếp gọn đồ dùng đồ Vâng lời bố mẹ. Những chơi...). việc làm giúp đỡ bố mẹ công việc nhỏ vừa sức. - Thực hành: Kể về những việc bé làm để 51 giúp đỡ bố mẹ. * Hoạt động ăn: - Thực hành cất đồ dùng để ăn, để uống vào nơi quy định * Hoạt động lao động: - Bé làm trực nhật kê bàn ghế, dát giường... 5. Quan tâm đến môi trường Trẻ thích chăm sóc - Bảo vệ chăm sóc *Hoạt động học: con vật quen thuộc con vật - KNXH: Bé phòng vệ 5 trước những con vật 59 nguy hiểm *Hoạt động chơi: Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Chăm sóc các con vật gầngũi. - Trò chuyện, xem tranh ảnh về các các con vật. - Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi * Hoạt động vệ sinh: nơi qui định trường ( không nuôi + Trẻ bỏ rác đúng nơi gia súc, gia cầm ở quy định. gầm sàn) * Hoạt động chơi: Thông qua xem tranh ảnh băng hình, tình huống giao - Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái tiếp, giúp trẻ nhận biết các người khác giữ gìn, độ với hành vi hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - bảo vệ môi trường “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu” và tỏ thái độ phù hợp 60 (không xả rác bừa “xấu”. như nhắc nhở người khác bãi, bẻ cành, hái giữ gìn, bảo vệ môi trường hoa...). (không đổ phân của các con vật ra môi trường biết chăm sóc bảo vệ con vật. *Hoạt động lao động: - Thực hành nhặt, quét dọn thức ăn thừa của vật nuôi ở góc thiên nhiên. V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết *Hoạt động học lắng nghe và hưởng các thể loại âm nhạc - Nghe hát: Bắc kim ứng cảm xúc (hát theo, khác nhau: Bắc kim thang, chú voi con, chú nhún nhảy, lắc lư, thể thang, chú voi con, ếch con. hiện động tác minh họa chú ếch con. * Hoạt động chơi: phù hợp) theo bài hát, - Nghe và nhận ra sắc - Cho trẻ nghe băng, hát bản nhạc. Thích nghe thái (vui, buồn, tình cho trẻ nghe, xem video 63 và đọc thơ, đồng dao, cảm tha thiết) của các bài hát: Bắc kim thang, ca dao, tục ngữ; thích bài hát, bản nhạc: chú voi con, chú ếch nghe và kể câu chuyện Bắc kim thang, chú con. trong chủ đề những voi con, chú ếch con. - Truyện: Chú dê đen con vật bé yêu. - Đồng dao: Con mèo mà trèo cây cau, con gà cục tác lá chanh - Ca dao: Con cò mà đi Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung ăn đêm 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học giai điệu, lời ca, hát lời ca và thể hiện sắc - Dạy hát: Gà gáy le te diễn cảm phù hợp với thái, tình cảm của bài * Hoạt động chơi: sắc thái, tình cảm hát: Gà gáy le te. - Góc âm nhạc: Gà gáy 65 của bài hát qua giọng le te. hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... trong chủ đề những con vật bé yêu. - Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp * Hoạt động học nhàng phù hợp với nhàng theo giai điệu, + VĐTN: Chim chích sắc thái, nhịp điệu bài nhịp điệu của các bài bông hát, bản nhạc với các hát: Chim chích + DVĐ: Cá vàng bơi * hình thức (vỗ tay theo bông, cá vàng bơi Hoạt động chơi: các loại tiết tấu) trong - Sử dụng các dụng - TCÂN: Bản hòa âm chủ đề những con vật cụ gõ đệm theo vui nhộn, tai ai tinh. 66 bé yêu. phách, nhịp, tiết tấu bằng dụng cụ âm nhạc sẵn có ở địa phương: Đá, ống tre, ống nứa.... + VĐTN: Chim chích bông + DVĐ: Cá vàng bơi - Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp * Hoạt động học: lựa chọn các nguyên các nguyên vật liệu - Vẽ con gà vật liệu sẵn có ở địa tạo hình, vật liệu - Xé dán đàn cá bơi phương để tạo ra các thiên nhiên, phế liệu - Cho trẻ nhận xét bài 67 con vật.... để tạo ra các con về màu sắc, hình dáng/ vật.... đường nét và bố cục - Tìm kiếm, lựa chọn - Hoạt động chơi các dụng cụ, nguyên + Góc nghệ thuật: Tô, vật liệu phù hợp để vẽ, nặn, xếp hình các tạo ra con vật con vật - Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ + Chơi tự do: năng vẽ để tạo thành năng vẽ, xé dán, năn, ` Xếp hột hạt, nan tre... 68 bức tranh trong chủ xếp hình để tạo ra sản thành hình các con vật đề động vật có màu phẩm như: Vẽ con gà, ` In lá cây, xếp hình sắc hài hoà, bố cục xé dán đàn cá bơi...có bằng que, hạt...để tạo cân đối . màu sắc, kích thước, thành con vật theo ý Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung - Trẻ biết phối hợp hình dáng, đường nét thích. các kĩ năng nặn để và bố cục. 70 tạo thành bức tranh trong chủ đề những con vật bé yêu có bố cục cân đối.. - Trẻ biết nhận xét - Nhận xét sản phẩm các sản phẩm tạo tạo hình trong chủ đề 72 hình trong chủ đề động vật về màu sắc, động vật về màu sắc, hình dáng/ đường nét hình dáng, bố cục và bố cục. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật - Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm * Hoạt động học: sản phẩm tạo hình. của mình. - Vẽ con gà 75 - Xé dán đàn cá bơi * Hoạt động chơi: - Góc NT: Tô, vẽ, xếp hình các con vật. Tổng: 37 mục tiêu Mường Pồn, ngày 24 tháng 01 năm 2025 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH Nguyễn Thị Thu Trang Lò Thị Minh Thương Lò Thị Tiên
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_nhung_con_vat_be_yeu.pdf

