Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

pdf 12 trang huynhson 19/07/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 03/02/2025 đến 28/02/2025
 Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất
 1. Phát triển vận động
 a. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Gà gáy * Hoạt động học
 thuần thục, đầy đủ - Tay: - Hô hấp: Gà gáy
 các động tác của bài + Đánh xoay tròn hai - Tay: 
 thể dục theo hiệu lệnh cánh tay + Đánh xoay tròn hai 
 hoặc theo nhạc bài + Đưa hai tay lên cao cánh tay
 hát. Bắt đầu và kết ra trước + Đưa hai tay lên 
1
 thúc động tác đúng - Lưng, bụng, lườn: cao ra trước
 nhịp. + Nghiêng người sang - Lưng, bụng, lườn:
 hai bên. + Nghiêng người 
 + Cúi về trước, ngửa ra sang hai bên.
 sau. + Cúi về trước, ngửa 
 - Chân: ra sau.
 + Đưa chân ra các phía - Chân: 
 + Bật đưa chân sang + Đưa chân ra các 
 ngang phía + Bật đưa chân 
 sang ngang
 *Hoạt động chơi
 - Trò chơi: Bịt mắt 
 bắt dê, mèo và chim 
 sẻ, gà mẹ gà con....
 b. Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 Trẻ giữ được thăng + Đi trên ván kê dốc * Hoạt động học 
 bằng cơ thể khi thực (2mx 0,3m) - Đi trên ván kê dốc
 hiện vận động: + TCVĐ: Cáo và thỏ
2 - Đi lên, xuống trên 
 ván dốc (dài 2m, rộng 
 0.3m) 1 đầu kê cao 
 0.3m
 Trẻ biết phối hợp + Chuyền bắt bóng qua * Hoạt động học 
 tay- mắt trong vận đầu, qua chân. + Chuyền bắt bóng 
 động: + Bắt và ném bóng với qua đầu, qua chân.
4 - Chuyền bắt bóng người đối diện. + TCVĐ: Đàn ong
 qua đầu, qua chân + Bắt và ném bóng 
 - Bắt và ném bóng với người đối diện.
 với người đối diện + TCVĐ: Kéo co Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 (khoảng cách 4 m).
 Trẻ biết thể hiện + Bật qua vật cản 15 - * Hoạt động học
 nhanh, mạnh, khéo 20 cm - Bật qua vật cản 15-
 trong thực hiện bài 20 cm 
 5
 tập tổng hợp: + TCVĐ: Ô tô và 
 - Bật qua vật cản 15- chim sẻ.
 20 cm.
 c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử 
dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
 Trẻ biết phối hợp ` Lắp ráp để xây trang * Hoạt động chơi:
 được cử động bàn trại chăn nuôi, vườn bách - Chơi góc xây 
 tay, ngón tay, phối thú, ao cá dựng:
 hợp tay - mắt trong - Đồ theo nét các chữ - Góc xây dựng: 
 một số hoạt động: cái: i, t, c. Số 1-9 + Xây trang trại chăn 
 Xếp chồng 12-15 nuôi.
 khối để xây xây trang + Xây vườn bách thú.
 trại chăn nuôi, vườn + Xây ao cá .
 bách thú, ao cá - Cắt dán, tô mầu vẽ 
 - Tô đồ nét chữ cái: i, các con vật....
 6 t, c. Số 1-9 - Tập tô chữ cái i, t, c 
 trên dòng in mờ.
 - In số theo hình 
 rỗng, tô mầu các chữ 
 số trên giấy, tạo số 
 bằng dây len, dây 
 thừng, vòng thể dục...
 - Tập tô chữ cái i, t, c 
 trên dòng in mờ,
 tô mầu các chữ cái i, 
 t, c số 1 - 9
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 a. Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức 
khỏe
 - Trẻ biết ăn nhiều - Sự liên quan giữa ăn * Hoạt động ăn
 loại thức ăn, ăn chín, uống với bệnh tật (ỉa - Trò chuyện món ăn, 
 uống nước đun sôi để chảy, sâu răng, suy dinh cách chế biến, các 
 7 khoẻ mạnh, uống dưỡng, béo phì ). chất dinh dưỡng có 
 nhiều nước ngọt, trong món ăn. 
 nước có ga, ăn nhiều - Thực hành thói 
 đồ ngọt dễ béo phì, quen trong ăn uống: Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 không có lợi cho SK ăn chậm, khi ăn 
 không nói chuyện...
 b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
 - Trẻ thực hiện được - Cầm bát, thìa xúc ăn - Hoạt động ăn:
 một số việc tự phục gọn gàng, không rơi vãi, + Trò chuyện cách sử 
 vụ trong sinh hoạt. đổ thức ăn. dụng một số đồ dùng 
 + Trẻ biết sử dụng đồ trong ăn uống đúng 
 dùng phục vụ ăn cách cốc, bát, thìa..... 
 8 uống thành thạo Ngồi dãn cách theo 
 nhóm 4 - 6 người một 
 bàn.
 - Thực hành: Sử dụng 
 cốc, bát, thìa, trong 
 khi ăn.
 d. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.
 Trẻ biết được nguy - Những hành động * Hoạt động chơi 
 cơ không an toàn khi nguy hiểm đến tính - GPV: chơi nấu ăn, 
 ăn uống và phòng mạng như: bán hàng
 tránh: + Không cười đùa trong * Hoạt động ăn: 
 - Biết cười đùa trong khi ăn, uống dễ bị hóc Giáo dục trẻ không 
 khi ăn, uống dễ bị sặc.... cười đùa trong khi ăn, 
 hóc, sặc. + Không tự ý uống uống dễ bị hóc sặc,.. 
 - Biết không tự ý thuốc khi chưa có sự không thức và chơi 
12 uống thuốc; cho phép của người lớn. khuya, không ăn 
 - Biết ăn thức ăn có + Không ăn thức ăn có nhiều thức ăn cay, 
 mùi ôi, dễ bị ngộ độc, mùi ôi, dễ bị ngộ độc; nóng (ô mai cay, mặn 
 không tốt cho sức không tốt cho sức khoẻ. khô, tương ớt...)
 khỏe. - Giáo dục trẻ không 
 tự ý uống thuốc và 
 thức ăn có mùi ôi, dễ 
 bị ngộ độc, không tốt 
 cho sức khỏe.
 Trẻ biết thực hiện - Những nơi không an * Hoạt động đón trẻ
 một số quy định nơi toàn như: Chuồng nhốt - Cho trẻ xem hình 
 công cộng về an toàn động vật, ao cá, bụi ảnh và trò chuyện về 
 như: Chuồng nhốt rậm là mối nguy hiểm một số nơi không an 
 động vật, ao cá, bụi khi đến gần toàn như: Chuồng 
 rậm là nguy hiểm. nhốt động vật, ao cá, 
14 bụi rậm . là những 
 nơi nguy hiểm khi 
 đến gần. Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 - Giáo dục trẻ không tự 
 ý chơi nơi không an 
 toàn như: Chuồng nhốt 
 động vật, ao cá, bụi rậm 
 ..
 - Nhận biết được các - Dấu hiệu đặc trưng * Hoạt động chơi:
 dạng thiên tai thường của từng loại thiên tai, - Trò chuyện về một 
 xảy ra nơi trẻ sinh nguyên nhân và một số số Dấu hiệu đặc 
 sống. hậu quả cơ bản của trưng của từng loại 
 - Biết 1 số việc cần thiên tai thường xảy ra thiên tai, nguyên 
 phải làm để tự đảm ở địa phương, cách ứng nhân và một số hậu 
 bảo sự an toàn cho xử đơn giản khi có thiên quả cơ bản của thiên 
15 bản thân: né tránh tai. tai thường xảy ra ở 
 nguy hiểm, thoát địa phương, cách ứng 
 hiểm, biết chỗ trú ẩn xử đơn giản khi có 
 nơi an toàn, biết cách thiên tai.
 cầu cứu, làm theo sự + Cô cho trẻ xem 
 chỉ dẫn của người video một số thiên tai 
 lớn. và hậu quả xảy ra.
II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 1. Khám phá khoa học
 a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 - Trẻ biết phối hợp - Sự thay đổi của con * Hoạt động học:
 các giác quan để quan vật theo mùa. - Một số con vật nuôi 
 sát, xem xét và thảo - Quan sát, phán đoán trong gia đình
 luận về các con vật mối liên hệ đơn giản - Một số động vật 
 như sử dụng các giác giữa con vật với môi sống dưới nước
 quan khác nhau để trường sống. - Một số con côn 
 xem xét thảo luận về - Đặc điểm, ích lợi và trùng
16
 đặc điểm của các con tác hại của con vật. * Hoạt động chơi:
 vật. - Quá trình phát triển - Giờ chơi ngoài trời: 
 của con vật, điều kiện Quan sát các con vật 
 sống của một số con gần gũi.
 vật. - Làm một số con vật 
 - Cách chăm sóc và bảo từ nguyên vật liệu 
 vệ con vật. đơn giản.
 Trẻ biết thu thập - Sự khác nhau giữa đồ - Vẽ các con vật trẻ 
 thông tin về con vật các con vật. thích.
17
 bằng nhiều cách khác - Xếp hình các con 
 nhau: Xem sách tranh vật bằng hột hạt. Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 ảnh, băng hình, trò * Hoạt động chơi:
 chuyện và thảo luận.. - TCM: Bẫy chuột, 
 cáo ơi ngủ à, tìm 
 những con vật cùng 
 nhóm, chuyển bi.
 - Trẻ biết phân loại - Phân loại con vật theo 2 - Phân loại động vật: 
 đồ dùng trong gia - 3 dấu hiệu. Nơi sống, thức ăn
18 đình theo những dấu - Trò chuyện, xem 
 hiệu khác nhau. tranh ảnh, lô tô về 
 một số động vật.
 c. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
 Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự giống, khác * Hoạt động học:
 thảo luận về đặc nhau của một số con vật. - Một số con vật nuôi 
 điểm, sự khác nhau, trong gia đình
22
 giống nhau của một - Một số động vật 
 số con vật được quan sống dưới nước
 sát. - Một số con côn 
 Trẻ biết thể hiện hiểu - Thể hiện một số hiểu trùng
 biết về một số con vật biết về 1 số con vật qua * Hoạt động chơi:
 qua hoạt động chơi, hoạt động chơi, âm nhạc - TCM: Bẫy chuột, 
 âm nhạc và tạo hình... và tạo hình... cáo ơi ngủ à, tìm 
 những con vật cùng 
 nhóm, chuyển bi.
 + Hoạt động góc: 
 Góc phân vai: Chơi 
23
 đóng vai bác sĩ, nấu 
 ăn, bán hàng 
 `Góc tạo hình: Vẽ, xé 
 dán, nặn... các con 
 vật.
 - Góc âm nhạc: Hát 
 múa những bài hát về 
 con vật.
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 a. Trẻ nhận biết số đếm số lượng
 Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến chữ số 1 *Hoạt động học:
 các con số từ 1 – 9 - 9, số lượng như thích - Củng cố nhận biết 
24 thích nói về số lượng đếm các đồ dùng gia số lượng trong phạm 
 1 – 9 và đếm, hỏi: đình, hỏi: ”Bao nhiêu?" vi 9, nhận biết số 9
 bao nhiêu? đây là "Là số mấy?". * Hoạt động chơi: Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 mấy?... - Đếm, xếp đồ chơi 
 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng các con vật có số 
 tượng trong phạm vi trong phạm vi 9 và đếm lượng 9.
 9 và đếm theo khả theo khả năng. - Xem các con vật và 
 năng đếm. Chọn các con 
 Trẻ nhận biết các số - Các chữ số, số lượng và vật bé thích và đếm...
 từ 1 - 9 và sử dụng số thứ tự trong phạm vi 9 TC: Tìm nhà có con 
 các số đó để chỉ số số tương ứng...
 lượng, số thứ tự. * Hoạt động chiều: 
 - Thực hiện vở làm 
 quen với toán.
 Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối *Hoạt động học:
 nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi 9 - Tách gộp nhóm có 
 phạm vi 9 và đếm. và đếm. số lượng trong phạm 
 vi 9
 Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối - TC: Thi xem đội 
 nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi 9 nào nhanh. Tạo nhóm
25
 phạm vi 9 thành hai thành hai nhóm bằng *Hoạt động chơi:
 nhóm bằng các cách các cách khác nhau và - Tạo nhóm, làm 
 khác nhau. đếm. quen với số 9.
 - Đếm các hạt chạy 
 theo đường dích 
 dắc...
 III. Phát triển ngôn ngữ
 1. Nghe hiểu lời nói
 Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái quát, *Hoạt động chơi:
 khái quát về con vật từ trái nghĩa về một số - Nói các từ khái 
 gần gũi. con vật quen thuộc. quát: Con cua, con 
 - Phát âm các tiếng có tôm ,con cá chép, cá 
 Trẻ biết lắng nghe và phụ âm đầu, phụ âm vàng, cá trê, cá quả...
 nhận xét ý kiến của cuối gần giống nhau và 
39 người đối thoại. các thanh điệu về 1 số 
 con vật. Sử dụng các từ 
 chỉ tính chất đặc điểm 
 của một số con vật
 Lắng nghe và nhận xét 
 ý kiến của người đối 
 thoại.
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
41 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học:
 đơn, câu ghép, câu cầu và hiểu biết của bản - Một số con vật nuôi Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 khẳng định, câu phủ thân rõ ràng, dễ hiểu trong gia đình
 định, câu mệnh bằng các câu đơn, câu - Một số động vật 
 lệnh... về chủ đề đơn ghép khác nhau về sống dưới nước
 những con vật bé yêu. chủ đề những con vật bé - Một số con côn 
 yêu. trùng
 - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Mèo đi câu - LQCC: i, t, c: Con 
 cảm bài thơ, ca dao, cá vịt, con trâu, con chó
 đồng dao....trong chủ - Đồng dao: Con mèo - Thơ: Mèo đi câu cá
 đề những con vật bé mà trèo cây cau, con gà TCTV: Hối hả
 yêu. cục tác lá chanh - Truyện: Chú dê đen
 - Ca dao: Con cò mà đi - Đồng dao: Con mèo 
 ăn đêm mà trèo cây cau, con 
 - TCDG: Thả đỉa baba, gà cục tác lá chanh
 oẳn tù tì - Ca dao: Con cò mà 
 - Nghe các bài hát dân đi ăn đêm
 ca: Bắc kim thang, cò lả - TCDG: Thả đỉa 
 - Câu đố trong chủ đề baba, oẳn tù tì
42 những con vật bé yêu. - Nghe các bài hát 
 dân ca: Bắc kim 
 thang, cò lả
 - Câu đố trong chủ đề 
 những con vật bé yêu.
 * Hoạt động chơi:
 - Góc XD “Xây ao 
 cá, trang trại chăn 
 nuôi...”: 
 - Trò chuyện xem 
 tranh ảnh, lô tô kể tên 
 một số con vật quen 
 thuộc.
 Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện: Chú dê *Hoạt động học:
 đổi một vài tình tiết đen đã được nghe theo + VH: Truyện: “Chú 
 như thay tên nhân trình tự. dê đen”
 vật, thay đổi kết thúc, * Hoạt động trong 
 thêm bớt sự kiện... chơi:
43 trong nội dung - Góc HT: Trẻ kể lại 
 truyện: Chú dê đen truyện chú dê đen có 
 sự thay đổi một vài 
 tình tiết như thay tên 
 nhân vật( Như chú dê 
 dũng cảm, chú dê Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 nhút nhát ) thay đổi 
 kết thúc, thêm bớt sự 
 kiện...trong nội dung 
 câu truyện ( Con cáo 
 không bao giờ giám 
 bắt nạt Dê đen 
 nữa )
 Trẻ biết điều chỉnh ` Nói thể hiện cử chỉ, *Hoạt động chơi:
 giọng nói phù hợp điệu bộ, nét mặt phù - Trò chuyện giao 
45
 với ngữ cảnh. hợp với yêu cầu, hoàn tiếp với cô giáo và 
 cảnh giao tiếp. các bạn.
 3. Làm quen với việc đọc - viết
 - Trẻ biết chọn sách - Xem và đọc các loại * Hoạt động trong 
 về động vật để "đọc" sách về động vật ở góc ngày: 
 và xem. sách truyện của lớp. - Cô cho trẻ xem và 
 nghe đọc các loại 
 sách khác nhau về 
 các con vật bé yêu
 ( Tranh truyện về các 
 con vật sống trong 
 4 rừng, trong gia 
46 đình )
 * Hoạt động chơi
 - GHT: Xem và nghe 
 đọc các loại sách về 
 các con vật bé yêu 
 (Tranh truyện về các 
 con vật sống trong 
 rừng, trong gia 
 đình )
 - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học:
 các chữ i, t, c trong i, t, c - LQCC: i, t, c
 bảng chữ cái TV * Hoạt động chơi
 - Chơi ở góc HT
 - Tìm chữ cái i, t, c 
48 theo hiệu lệnh của cô
 - Xem tranh về CĐ 
 động vật, dưới tranh 
 có từ chứa chữ cái i, 
 t, c Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học.
 nét chữ i, t, c sao của chữ cái i, t, c - Tập tô chữ cái i, t, c
 chép một số kí hiệu, * Hoạt động chơi:
 chữ cái tên của mình. - Trò chơi với CC: 
 Xếp chữ cái bằng sỏi, 
49
 vẽ chữ cái i, t, c trên 
 cát ở sân trường 
 * Hoạt động chiều:
 Thực hiện vở tập tô: 
 Tô chữ cái i, t, c
 IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
 1. Thể hiện ý thức bản thân
 - Trẻ nói được điều bé - Mạnh dạn, tự tin bày * Hoạt động chơi: 
 thích, không thích., tỏ ý kiến - Chơi hoạt động góc: 
 những việc bé làm Trẻ tự chọn góc chơi 
50 được và việc gì bé và vai chơi của mình, 
 không làm được. mạnh dạn tự tin thực 
 hiện nhiệm vụ mình 
 trong khi chơi.
 2. Thể hiện sự tự tin tự lực
 - Trẻ cố gắng tự hoàn - Thực hiện công việc * Hoạt động chơi:
 thành công việc được được giao ( trực nhật, - Trò chuyện về:
 giao.. xếp gọn đồ dùng đồ Vâng lời bố mẹ. 
 chơi...). Những việc làm giúp 
 đỡ bố mẹ công việc 
 nhỏ vừa sức.
 - Thực hành: Kể về 
 những việc bé làm để 
51 giúp đỡ bố mẹ.
 * Hoạt động ăn:
 - Thực hành cất đồ 
 dùng để ăn, để uống 
 vào nơi quy định
 * Hoạt động lao 
 động:
 - Bé làm trực nhật kê 
 bàn ghế, dát giường...
 5. Quan tâm đến môi trường
 Trẻ thích chăm sóc - Bảo vệ chăm sóc con *Hoạt động học:
 5
 con vật quen thuộc vật - KNXH: Bé phòng vệ 
59
 trước những con vật Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 nguy hiểm
 *Hoạt động chơi:
 - Chăm sóc các con 
 vật gần gũi.
 - Trò chuyện, xem 
 tranh ảnh về các các 
 con vật.
 - Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi * Hoạt động vệ sinh:
 nơi qui định trường ( không nuôi gia + Trẻ bỏ rác đúng nơi 
 súc, gia cầm ở gầm sàn) quy định.
 * Hoạt động chơi: 
 Thông qua xem tranh ảnh 
 - Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái độ băng hình, tình huống 
 người khác giữ gìn, với hành vi “đúng”- giao tiếp, giúp trẻ nhận 
 bảo vệ môi trường “sai”, “tốt” - “xấu”. biết các hành vi “đúng”-
 (không xả rác bừa “sai”, “tốt” - “xấu” và tỏ 
 bãi, bẻ cành, hái thái độ phù hợp như nhắc 
60
 hoa...). nhở người khác giữ gìn, 
 bảo vệ môi trường 
 (không đổ phân của các 
 con vật ra môi 
 trường biết chăm sóc 
 bảo vệ con vật.
 *Hoạt động lao động:
 - Thực hành nhặt, quét 
 dọn thức ăn thừa của vật 
 nuôi ở góc thiên nhiên.
 V. Phát triển thẩm mỹ
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các 
TPNT
 - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các *Hoạt động học
 lắng nghe và hưởng thể loại âm nhạc khác - Nghe hát: Bắc kim 
 ứng cảm xúc (hát theo, nhau: Bắc kim thang, thang, chú voi con, 
 nhún nhảy, lắc lư, thể chú voi con, chú ếch chú ếch con.
 hiện động tác minh họa con. * Hoạt động chơi: 
63 phù hợp) theo bài hát, - Nghe và nhận ra sắc - Cho trẻ nghe băng, 
 bản nhạc. Thích nghe thái (vui, buồn, tình cảm hát cho trẻ nghe, xem 
 và đọc thơ, đồng dao, tha thiết) của các bài video bài hát: Bắc 
 ca dao, tục ngữ; thích hát, bản nhạc: Bắc kim kim thang, chú voi 
 nghe và kể câu chuyện thang, chú voi con, chú con, chú ếch con.
 trong chủ đề những ếch con. - Truyện: Chú dê đen Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 con vật bé yêu. - Đồng dao: Con mèo 
 mà trèo cây cau, con 
 gà cục tác lá chanh
 - Ca dao: Con cò mà 
 đi ăn đêm
 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học
 giai điệu, lời ca, hát ca và thể hiện sắc thái, - Dạy hát: Gà gáy le 
 diễn cảm phù hợp với tình cảm của bài hát: te
 sắc thái, tình cảm Gà gáy le te. * Hoạt động chơi: 
65
 của bài hát qua giọng - Góc âm nhạc: Gà 
 hát, nét mặt, điệu bộ, gáy le te.
 cử chỉ... trong chủ đề 
 những con vật bé yêu.
 - Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học
 nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp điệu + VĐTN: Chim chích 
 sắc thái, nhịp điệu bài của các bài hát: Chim bông
 hát, bản nhạc với các chích bông, cá vàng bơi + DVĐ: Cá vàng bơi 
 hình thức (vỗ tay theo - Sử dụng các dụng cụ * Hoạt động chơi:
 các loại tiết tấu) trong gõ đệm theo phách, - TCÂN: Bản hòa âm 
66 chủ đề những con vật nhịp, tiết tấu bằng dụng vui nhộn, tai ai tinh
 bé yêu. cụ âm nhạc sẵn có ở địa 
 phương: Đá, ống tre, 
 ống nứa....
 + VĐTN: Chim chích 
 bông
 + DVĐ: Cá vàng bơi
 - Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp * Hoạt động học:
 lựa chọn các nguyên các nguyên vật liệu tạo - Vẽ con gà
 vật liệu sẵn có ở địa hình, vật liệu thiên - Xé dán đàn cá bơi
 phương để tạo ra các nhiên, phế liệu để tạo ra - Cho trẻ nhận xét 
67 con vật.... các con vật.... bài về màu sắc, hình 
 - Tìm kiếm, lựa chọn dáng/ đường nét và 
 các dụng cụ, nguyên vật bố cục
 liệu phù hợp để tạo ra - Hoạt động chơi
 con vật + Góc nghệ thuật: Tô, 
 - Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, xếp hình các 
 năng vẽ để tạo thành vẽ, xé dán, năn, xếp con vật
68 bức tranh trong chủ hình để tạo ra sản phẩm + Chơi tự do:
 đề động vật có màu như: Vẽ con gà, xé dán ` Xếp hột hạt, nan 
 sắc hài hoà, bố cục đàn cá bơi...có màu sắc, tre... thành hình các Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 cân đối . kích thước, hình dáng, con vật
 - Trẻ biết phối hợp đường nét và bố cục. ` In lá cây, xếp hình 
 các kĩ năng nặn để bằng que, hạt...để tạo 
70 tạo thành bức tranh thành con vật theo ý 
 trong chủ đề những thích.
 con vật bé yêu có bố 
 cục cân đối..
 - Trẻ biết nhận xét - Nhận xét sản phẩm tạo 
 các sản phẩm tạo hình trong chủ đề động 
72 hình trong chủ đề vật về màu sắc, hình 
 động vật về màu sắc, dáng/ đường nét và bố 
 hình dáng, bố cục cục.
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
 - Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm * Hoạt động học:
 sản phẩm tạo hình. của mình. - Vẽ con gà
75 - Xé dán đàn cá bơi 
 * Hoạt động chơi:
 - Góc NT: Tô, vẽ, 
 xếp hình các con vật.
 Tổng: 37 mục tiêu
 Mường Pồn, ngày 24 tháng 01 năm 2025
 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH
 Nguyễn Thị Thu Trang Lò Thị Minh Thương Lò Thị Loan

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_nhung_con_vat_be_yeu.pdf