Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Sinh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Sinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Sinh
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON LỚP MẪU GIÁO GHÉP 4- 5 TUỔI LỌONG SỌT ( Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 09/09 đến ngày 04/10/2023) T Độ Nội dung Mục tiêu Hoạt động T tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện - Nhún chân * Hoạt động học: đúng, đầy đủ, Hô hấp: Hít vào, Hô hấp: Hít vào, thở ra nhịp nhàng các thở ra. 1 4 động tác trong bài - Đưa 2 tay lên - Tay: Đưa 2 tay lên tập thể dục theo cao, ra phía trước, cao, ra phía trước, sang hiệu lệnh sang 2 bên 2 bên Trẻ thực hiện - Quay sang trái, - Nhảy lên, đưa - Lườn: Quay sang đúng, đủ, thuần sang phải 2 chân sang trái, sang phải thục các động tác ngang; nhảy lên - Bật: Nhún chân của bài thể dục đưa một chân về theo hiệu lệnh phía trước, một - Tập kết hợp bài hát: hoặc bài hát chân về sau Trường chúng chái là 2 5 trường chúng trường mầm non cháu là trường * HĐ Chơi mầm non. Bắt - TC: Chim bay, máy đầu và kết thúc bay động tác đúng nhịp Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể - Đi bằng gót * Hoạt động học: 3 4 khi thực hiện vận chân động: + Đi bằng gót chân. Đi Đi bằng gót chân. - Đi nối bàn nối bàn chân tiến, lùi. chân tiến, lùi. Trẻ biết giữ được + Bò bằng bàn tay, bàn thăng bằng cơ thể chân 3-5m. 4 5 khi thực hiện vận + Tung bóng lên cao động: Đi nối bàn và bắt bóng chân tiến, lùi + Bật liên tục về phía Trẻ biết phối hợp trước – bật liên tục vào tay- mắt trong vòng 7 4 vận động: Tung - Tung bóng lên * Hoạt động chơi: bóng lên cao và cao và bắt bóng - Trò chơi: Bắt bướm bắt bóng 1 Trẻ biết phối hợp 8 tay- mắt trong 5 vận động: Tung bóng lên cao và bắt bóng Trẻ thể hiện - Bò bằng bàn tay nhanh, mạnh, khéo bàn chân 3-4m (4t) trong thực hiện bài Bò bằng bàn tay 9 4 tập: Bò bằng bàn bàn chân 4-5m tay bàn chân 3-4m; (5T) Bật liên tục về phía trước - Bật liên tục về phía trước 4T; Bật Trẻ thể hiện liên tục vào vòng nhanh, mạnh, khéo 5T trong thực hiện bài 10 5 tập: Bò bằng bàn tay bàn chân 4-5m; Bật liên tục vào vòng Trẻ thực hiện được - Vo, xoáy, * Hoạt động chơi các vận động: xoắn, vặn. 11 4 - Làm đồ chơi từ vật - Cuộn - xoay tròn liệu đơn giản từ giấy cổ tay bìa catoong, lá cây - Các cử động làm con vật, hột hạt bàn tay, ngón xếp hình ngôi nhà lớp tay học - Lắp ghép Trẻ thực hiện - Trò chơi với ngón được các vận tay: Xoay, cuộn cổ động: Uốn ngón tay: làm chim bay, cua tay, bàn tay; bò, cắp cua ...,Tô màu, xoay cổ tay. vo giấy làm quả bóng, 12 5 làm tranh về trường mầm non của bé + Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non của bé (TCTV: Ngoan ngoãn, Xoáy nắp chai, phá cỗ) * TCM: + TCVĐ: Bắt bướm; bỏ khăn 2 b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 17 4 - Trẻ biết ăn để * 4,5 tuổi • Nhận biết một * HĐ vệ sinh ăn, ngủ, cao lớn, khoẻ - Nhận biết một số số món ăn, thực vệ sinh cá nhân mạnh, thông thực phẩm quen phẩm: Cơm nếp, - Xem tranh ảnh, lô tô, minh và biết ăn thuộc của địa cá nướng, rau video, trò chuyện một nhiều loại thức phương sắn..... số món ăn hàng ngày ở ăn khác nhau để trường, lớp như: thịt có đủ chất dinh gà, thịt lợn, đậu phụ dưỡng. trứng, canh rau cải, canh rau ngót . - Giới thiệu tên món ăn, giá trị dinh dưỡng, cách chế biến, các món ăn dân tộc Thái ở địa phương: Cơm nếp, cá nướng, cá sấy, măng luộc, nộm rau sắn .. * Hoạt động chơi - Góc phân vai: Nấu ăn, bán hàng một số thực phẩm: Cá, thịt, rau, củ, quả. 21 4 Trẻ thực hiện - Rèn luyện thao * HĐ vệ sinh ăn, ngủ, được một số việc tác rửa tay bằng vệ sinh cá nhân khi được nhắc xà phòng. - Vệ sinh cá nhân: Dạy nhở: kỹ năng rửa tay bằng - Tự rửa tay xà phòng, rửa mặt, bằng xà phòng. chải tóc, dội nhà vệ 22 5 Trẻ thực hiện * 4,5 tuổi: Đi vệ - Tập luyện kĩ sinh sau khi đi vệ sinh, được một số việc sinh đúng nơi quy năng: đánh đi vệ sinh đúng nơi đơn giản: Rửa định răng, lau mặt, quy định tay, Tự đánh rửa tay, bằng xà Thực hành rửa tay răng. phòng. hằng ngày - Rèn kỹ năng: Kỹ năng rửa tay bằng xà phòng; Đánh răng Trẻ có một số * HĐ vệ sinh ăn, ngủ, hành vi tốt trong Trẻ thực hiện một vệ sinh cá nhân ăn uống: 25 4 số hành vi tốt - Mời cô, mời - Nhắc trẻ một số hành trong ăn uống bạn khi ăn; ăn từ vi và thói quen tốt tốn, nhai kĩ. trong ăn uống: 3 Trẻ có một số Mời cô, mời bạn khi hành vi và thói ăn và ăn từ tốn. Không quen tốt trong ăn đùa nghịch, không làm uống: đổ vãi thức ăn. - Mời cô, mời Uống nước đun sôi 26 5 bạn khi ăn và ăn phòng tiêu chảy, cúm từ tốn. A - Không đùa nghịch, không - Nhắc trẻ không cười làm đổ vãi thức đùa trong khi ăn, uống ăn. Biết một số hành * Trẻ 4,5 tuổi * HĐC động nguy hiểm - Nhận biết và phòng tránh những - Nhắc trẻ không ăn và phòng tránh hành động nguy hiểm đến tính thức ăn có mùi ôi; khi được nhắc mạng: cười đùa trong khi ăn, uống Không được tự ý uống nhở: hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị thuốc - Không cười hóc sặc,.....; Biết không được tự ý - Không ra khỏi trường đùa trong khi ăn, uống thuốc uống hoặc khi ăn khi không được phép các loại quả có của cô giáo. 31 4 hạt.... - Trò chuyện với trẻ về - Không được ra không được ăn thức ăn khỏi trường khi có mùi lạ. không được phép - Kỹ năng sống: Nhận của cô giáo. biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - Nhắc nhở trẻ sau giờ học về nhà ngay, Trẻ nhận ra một không tự ý đi chơi. số trường hợp - Trò chuyện về quy nguy hiểm và định của lớp gọi người giúp đỡ: - Biết gọi người 32 4 lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu 4 Trẻ nhận biết - Không ăn thức * HĐC: được nguy cơ ăn có mùi ôi; - Nhắc trẻ không ăn không an toàn - Nhận biết một số thức ăn có mùi ôi; khi ăn uống và trường hợp khẩn Không được tự ý uống phòng tránh: cấp và gọi người thuốc - Biết cười đùa giúp đỡ trong khi ăn, - Không ra khỏi trường uống hoặc khi ăn - Nhận biết và khi không được phép các loại quả có phòng tránh của cô giáo. hạt dễ bị hóc những hành động - Trò chuyện với trẻ về sặc,.... nguy hiểm đến không được ăn thức ăn 35 - Biết không tự ý tính mạng: cười có mùi lạ. uống thuốc đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn - Kỹ năng sống: Dạy các loại quả có hạt trẻ cách xử trí khi bị dễ bị hóc sặc,.....; lạc; Dạy trẻ không đi Biết không được theo và nhận quà từ tự ý uống thuốc người lạ - Nhắc nhở trẻ sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. - Trò chuyện về quy 5 định của lớp - Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: 36 - Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. - Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn - Sau giờ học về 37 nhà ngay, không tự ý đi chơi. - Không leo trèo cây, ban công, tường rào. 5 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết phối * Hoạt động học: hợp các giác - KPKH: Đồ dùng đồ quan để xem xét chơi của lớp( Thi xem sự vật, hiện ai Nhanh: Chọn đồ 38 tượng như kết dùng phân loại theo hợp nhìn, sờ, để công dụng ( Đồ dùng tìm hiểu đặc học tập, đồ chơi....) điểm của đồ dùng, đồ chơi * Hoạt động chơi: Trẻ biết nhận - Trải nghiệm với đồ 4 xét, trò chuyện dùng và đồ chơi trong về đặc điểm, sự lớp, so sánh sự giống khác nhau, giống và khác nhau của đồ nhau của các đồ dùng học tập với đồ 42 dùng, đồ chơi. chơi - Chơi đồ chơi ngoài trời - So sánh sự - Chơi với khu vực vận - Đặc điểm nổi giống nhau và động. Trẻ biết phối bật, công dụng và khác nhau của - Làm một số đồ chơi hợp các giác cách sử dụng đồ 2-3 đồ dùng, đồ từ nguyên vật liệu đơn quan để quan dùng, đồ chơi. chơi. giản... sát, xem xét và 43 5 thảo luận về đồ - Quan sát đồ chơi dùng đồ chơi và ngoài trời trong sân thảo luận về đặc trường/lớp học. điểm của đồ - Chơi giải câu đố về dùng, đồ chơi đồ dùng đồ chơi - Phân loại đồ dùng đồ chơi của lớp Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc - TCM: Cái gì biến 47 5 điểm, sự khác nhau, mất giống nhau đồ dùng * HĐ lao động đồ chơi. - Giúp cô sắp xếp lại đồ dùng đồ chơi theo góc Trẻ biết phân loại các đối 48 4 tượng theo một hoặc hai dấu 6 hiệu. Trẻ biết phân loại các đối tượng * 4,5 tuổi. 49 theo những dấu hiệu khác nhau. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi 4T: Theo 1 - 2 dấu hiệu. 5T: theo 2 - 3 5 dấu hiệu.) Trẻ biết phân loại các đối 50 tượng theo những dấu hiệu khác nhau. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - 4,5 tuổi: Chữ số * Hoạt động học: - Trẻ biết đếm (4t: trong phạm vi - LQVT: Nhận biết 1 60 trên đối tượng 1; 5T: trong phạm và nhiều; NB số 1; ôn trong phạm vi 5 vi 5.) nhận biết số lượng; chữ số trong phạm vi 5 Trẻ biết so sánh * Hoạt động chơi: số lượng của hai - Đếm đồ dùng đồ chơi nhóm đối tượng quanh lớp 4 trong phạm vi 5 61 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 để 64 chỉ số lượng, số thứ tự. - Trẻ biết đếm trên đối tượng 67 trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. 5 - Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối 68 tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác 7 nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 71 - Trẻ nhận biết các số từ 1- 5 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự c) Khám phá xã hội - Trẻ nói được * Trẻ 4,5 tuổi - Tên, địa chỉ * Hoạt động học: tên, một số công - Các hoạt động của trường. - KPXH: việc của cô giáo của trẻ ở trường. - Tên các cô + Trò chuyện về 90 và các bác công bác ở trường. nhân viên trong trường mầm non trường khi được - Họ tên và một + Trải nghiệm tết trung 4 hỏi, trò chuyện. vài đặc điểm thu của các bạn - Trẻ nói được * Hoạt động chơi: tên và một vài - TCM: Đoán xem ai đặc điểm của các 91 vào bạn trong lớp khi được hỏi, trò - Góc phân vai: Cô chuyện. giáo, gia đình - Trẻ nói được - Trò chuyện xem tên và địa chỉ ttranh ảnh về lớp học, của trường, lớp các bạn trong lớp 93 khi được hỏi, trò - Trò chuyện xem chuyện. video về số công việc của các cô bác ở trường và một số hoạt 97 5 - Trẻ nói được - Những đặc động trong ngày khai tên, địa chỉ và điểm nổi bật của giảng, tết Trung thu mô tả một số đặc trường lớp mầm * Hoạt động chơi: điểm nổi bật của non - Xem tranh ảnh, trò trường, lớp khi - Đặc điểm sở chuyện về ngày khai được hỏi, trò thích của các giảng, tết trung thu chuyện. bạn, các hoạt - Nhắc nhở trẻ không động của trẻ ở nói leo không ngắt lời trường. cô trong các hoạt động 8 - Trẻ nói được tên, công việc của cô giáo và 98 các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn 99 trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ có thể kể tên và nói đặc 102 4 điểm của một số ngày lễ hội: Ngày khai giảng - Trẻ có thể kể 4,5 tuổi tên một số lễ hội Đặc điểm nổi bật và nói về hoạt của một số ngày 104 5 động nổi bật của lễ khai giảng, tết những dịp lễ hội: trung thu Ngày khai giảng, Tết Trung thu 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể sử dụng * Hoạt động học: 115 được câu đơn, câu - Đọc thơ, ca dao, đồng dao: Tình - Thơ: Tình bạn ghép. bạn; Dung dăng dung dẻ, chi chi 4 chành chành (TCTV: Nói khẽ, hươu Trẻ có thể đọc mua sữa bột) 116 thuộc bài thơ: - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, Tình bạn câu ghép. - Thơ: Trăng sáng (Sáng ngời, trăng Trẻ có thể dùng đố, phù hợp với độ tuổi, phù hợp khuyết) 121 được câu đơn, câu với * Hoạt động chơi: ghép - Đồng dao: Dung Trẻ có khả năng 5 dăng dung dẻ, chi chi đọc biểu cảm bài chành chành thơ, đồng dao: 123 Tình bạn; Dung * Hoạt động học: dăng dung dẻ, chi - TCTV: chi chành chàn 9 Trẻ không nói tục, + Lễ phép, gọn gàng 126 5 chửi bậy. + Rửa tay, xếp hàng - Kể lại truyện Trẻ kể chuyện: “Đôi + Bánh dẻo, Rước đèn đã được nghe. 128 4 bạn tốt”’ có mở đầu + Qủa bóng, búp bê và có kết thúc 4t: Kể lại 1 vài tình tiết * Hoạt động chơi: Trẻ có thể kể lại 5t: Kể lại theo - Trò chuyện, xem nội dung câu trình tự. tranh ảnh, lô tô về đồ truyện “Đôi bạn dùng đồ chơi của tốt” theo trình tự trường, lớp. nhất định 130 5 * Hoạt động học: + Truyện: Đôi bạn tốt * Hoạt động chơi: - Kể chuyện qua tranh: Đôi bạn tốt Trẻ nhận ra kí * Hoat động chơi: hiệu thông thường + Chơi ngoài trời 147 4 trong cuộc sống: khám phá các khu vực nhà vệ sinh, nơi của khuôn viên trường, nguy hiểm,.. nhận biết một số kí Trẻ nhận ra kí hiệu thông thường hiệu thông - Làm quen với trong cuộc sống : Nhà thường: nhà vệ một số kí hiệu vệ sinh, lối ra, bếp, lớp 148 sinh, nơi nguy thông thường học, đồ dùng cá hiểm, lối ra - vào, trong cuộc sống: nhânnhư khăn mặt, cấm lửa. nhà vệ sinh ghế, kí hiệu bảng bé - Nhận dạng chữ Trẻ nhận dạng chữ ngoan, nơi nguy hiểm.. cái o, ô, ơ (4T: cái: o, ô, ơ trong * Hoạt động học: Nhận dạng một bảng chữ cái tiếng 5 1- 2 chữ cái, 5T: - LQ chữ cái o, ô, ơ Việt. Nhận dạng các - Tập tô chữ cái: o, ô,ơ chữ cái o, ô, ơ 149 - TCM: Cái gì biến mất Hoạt động chơi: - Góc thư viện: Xem và “đọc” các loại sách, tranh chứa chữ cái o, ô, ơ 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 10 185 4 - Trẻ thực hiện * 4,5 tuổi * Hoạt động chơi được một số quy Một số quy định ở - Chơi phân vai: Góc định ở lớp: Sau lớp, gia đình (để phân vai: Cô giáo, lớp khi chơi cất đồ đồ dùng, đồ chơi học, gia đình chơi vào nơi quy đúng chỗ) định, giờ ngủ - Lắng nghe ý - Góc thiên nhiên: không làm ồn. kiến của người Chăm sóc cây - Trẻ biết nói khác, sử dụng lời - Thực hành chơi xong 186 cảm ơn, xin lỗi, nói, cử chỉ, lễ các nhóm tự cất đồ chào hỏi lễ phép. phép dùng đồ chơi lên giá gọn gàng, - Trẻ chú ý nghe 187 + Thực hành sử dụng khi cô, bạn nói các từ lễ phép chào cô, - Trẻ thực hiện chào các bạn, chào bố được một số quy mẹ, chào hỏi khi có định ở lớp: Sau khách đến lớp, nhác khi chơi cất đồ trẻ không ngắt lời cô 190 chơi vào nơi quy và các bạn định, không làm + Quan sát trẻ chơi các ồn nơi công nhóm. Tạo tình huống cộng. giúp trẻ chia trẻ kinh - Trẻ biết nói nghiệm trao đổi với 191 cảm ơn, xin lỗi, bạn khi chơi chào hỏi lễ phép - Thực hành bảo vệ - Trẻ chú ý nghe trường MN nhặt rác, khi cô, bạn nói, bỏ rác vào thùng 192 không ngắt lời * Hoạt động ăn, ngủ, 5 người khác. - Tôn trọng, vệ sinh chấp nhận - Trẻ thích chia + Rèn kỹ năng: Ngủ sẻ cảm xúc, đồ 198 - Chia sẻ đúng chỗ quy định các dùng đồ chơi với bạn nam ngủ riêng, các bạn. bạn nữ ngủ riêng, + Dạy trẻ chuẩn bị kê - Trẻ không để bàn ghế để ăn cơm và tràn nước khi rửa cất dọn bàn ghế khi ăn, 210 tay, tắt quạt, tắt chuẩn bị đồ dùng cá điện khi ra khỏi nhân để đi ngủ, trật tự phòng - Tiết kiệm điện, 4 nước khi ăn, khi ngủ, gấp chăn gối gọn gàng, cất - Trẻ biết tiết chăn gối vào tủ kiệm trong sinh 214 5 hoạt: tắt điện, tắt + Thực hành không để quạt khi ra khỏi tràn nước khi rửa tay, phòng, khoá vòi tắt quạt, tắt điện khi ra 11 nước sau khi khỏi phòng, ăn hết dùng. xuất không để thừa thức ăn 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Trẻ hát đúng * 4 ,5 tuổi: - Vận động nhịp * Hoạt động học: giai điệu, lời ca, - Hát đúng giai nhàng theo giai - Dạy hát: Trường hát rõ lời và thể điệu, lời ca của điệu, nhịp điệu chúng cháu là trường hiện sắc thái của bài hát. Trường của các bài hát, mầm non; Em đi mẫu bài hát: Trường bản nhạc. 222 chúng cháu là giáo chúng cháu là - Lựa chọn dụng trường mầm non; - Dạy vận động: Vui trường mầm em đi mẫu giáo, cụ âm nhạc để non, Em đi mẫu gõ đệm theo đến trường, 4 vui đến trường, giáo, Vui đến chiếc đèn ông sao nhịp điệu bài - Cho trẻ nghe băng trường. hát hát, xem video bài hát: - Vận động nhịp - Trẻ biết vận Trường chúng cháu là nhàng của các bài trường mầm non; Vui động nhịp nhàng hát, bản nhạc theo nhịp điệu đến trường; Em đi mẫu 223 “Vui đến trường” các bài hát: Vui giáo đến trường - Trẻ nghe hát: Ngày (múa) đầu tiên đi học; Cô Trẻ biết hát đúng - Nghe và nhận giáo; rước đèn dưới giai điệu, lời ca, ra sắc thái (vui, ánh trăng, đi học xa hát diễn cảm phù buồn, tình cảm - TCÂN: Đoán tên bạn hợp với sắc thái, tha thiết) của hát, tai ai tinh, nghe tình cảm của bài các bài hát, bản nhạc đoán tên bạn hát; 226 hát: Trường nhạc. Ngày đầu bao nhiêu bạn hát chúng cháu là tiên đi học; Cô trường mầm giáo 5 non, Em đi mẫu giáo, Vui đến trường. Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, 227 nhịp điệu bài hát: Vui đến trường (múa) 232 - Trẻ có thể phối * 4,5 tuổi * Hoạt động học: hợp các nét thẳng, Nhận xét sản - Tự chọn dụng + Vẽ đường tới lớp xiên, ngang, cong phẩm tạo cụ, nguyên vật tròn để: Vẽ, cắt + Làm đèn lồng trung hình.(4,5: Nhận liệu để tạo ra thu dán, đường tới xét sản phẩm tạo sản phẩm theo ý lớp, đèn lồng có hình về màu sắc, thích + Nặn đồ dùng, đồ màu sắc và bố 12 cục. hình dáng/ đường chơi nét. 5: Nhận xét * Hoạt động chơi: 4 về bố cục) - Góc nghệ thuật: Vẽ, - Trẻ biết làm tô màu tranh trường lõm, dỗ bẹt, bẻ mầm non, nặn đồ dùng loe, vuốt nhọn, đồ chơi theo ý thích. 234 uốn cong đất nặn để nặn: Đồ dùng đồ chơi Trẻ có thể phối hợp các kĩ năng, cắt dán vẽ để tạo thành bức tranh: 240 Vẽ đường tới lớp.Làm đèn lồng có màu sắc hài hoà, bố cục 5 cân đối. Trẻ biết hối hợp các kĩ năng nặn: 242 Đồ dùng, đồ chơi Người lập Ban giám hiệu ký duyệt Lường Thị Sinh Trần Thị Làn 13
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_truong_mam_non_nam.pdf

