Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Sinh

pdf 13 trang huynhson 21/06/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Sinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Sinh

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Sinh
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 4- 5 TUỔI LỌONG SỌT
 ( Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 09/09 đến ngày 04/10/2023)
T Độ Nội dung
 Mục tiêu Hoạt động
T tuổi Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 Trẻ thực hiện - Nhún chân * Hoạt động học:
 đúng, đầy đủ, Hô hấp: Hít vào, Hô hấp: Hít vào, thở ra
 nhịp nhàng các thở ra.
1 4
 động tác trong bài - Đưa 2 tay lên - Tay: Đưa 2 tay lên 
 tập thể dục theo cao, ra phía trước, cao, ra phía trước, sang 
 hiệu lệnh sang 2 bên 2 bên 
 Trẻ thực hiện - Quay sang trái, - Nhảy lên, đưa - Lườn: Quay sang 
 đúng, đủ, thuần sang phải 2 chân sang trái, sang phải 
 thục các động tác ngang; nhảy lên - Bật: Nhún chân
 của bài thể dục đưa một chân về 
 theo hiệu lệnh phía trước, một - Tập kết hợp bài hát: 
 hoặc bài hát chân về sau Trường chúng chái là 
2 5
 trường chúng trường mầm non
 cháu là trường * HĐ Chơi
 mầm non. Bắt - TC: Chim bay, máy 
 đầu và kết thúc bay
 động tác đúng 
 nhịp
 Trẻ giữ được 
 thăng bằng cơ thể - Đi bằng gót 
 * Hoạt động học:
3 4 khi thực hiện vận chân
 động: + Đi bằng gót chân. Đi 
 Đi bằng gót chân. - Đi nối bàn nối bàn chân tiến, lùi.
 chân tiến, lùi.
 Trẻ biết giữ được + Bò bằng bàn tay, bàn 
 thăng bằng cơ thể chân 3-5m.
4 5 khi thực hiện vận + Tung bóng lên cao 
 động: Đi nối bàn và bắt bóng
 chân tiến, lùi + Bật liên tục về phía 
 Trẻ biết phối hợp trước – bật liên tục vào 
 tay- mắt trong vòng
7 4 vận động: Tung - Tung bóng lên * Hoạt động chơi:
 bóng lên cao và 
 cao và bắt bóng - Trò chơi: Bắt bướm
 bắt bóng
 1 Trẻ biết phối hợp 
8 tay- mắt trong 
 5 vận động: Tung 
 bóng lên cao và 
 bắt bóng
 Trẻ thể hiện - Bò bằng bàn tay 
 nhanh, mạnh, khéo bàn chân 3-4m (4t)
 trong thực hiện bài Bò bằng bàn tay 
9 4 tập: Bò bằng bàn bàn chân 4-5m 
 tay bàn chân 3-4m; (5T)
 Bật liên tục về 
 phía trước - Bật liên tục về 
 phía trước 4T; Bật 
 Trẻ thể hiện liên tục vào vòng 
 nhanh, mạnh, khéo 5T
 trong thực hiện bài 
10 5 tập: Bò bằng bàn 
 tay bàn chân 4-5m; 
 Bật liên tục vào 
 vòng
 Trẻ thực hiện được - Vo, xoáy, * Hoạt động chơi
 các vận động: xoắn, vặn.
11 4 - Làm đồ chơi từ vật 
 - Cuộn - xoay tròn liệu đơn giản từ giấy 
 cổ tay bìa catoong, lá cây 
 - Các cử động làm con vật, hột hạt 
 bàn tay, ngón xếp hình ngôi nhà lớp 
 tay học
 - Lắp ghép
 Trẻ thực hiện - Trò chơi với ngón 
 được các vận tay: Xoay, cuộn cổ 
 động: Uốn ngón tay: làm chim bay, cua 
 tay, bàn tay; bò, cắp cua ...,Tô màu, 
 xoay cổ tay. vo giấy làm quả bóng, 
12 5 làm tranh về trường 
 mầm non của bé
 + Góc xây dựng: Xây 
 dựng trường mầm non 
 của bé
 (TCTV: Ngoan ngoãn, 
 Xoáy nắp chai, phá cỗ)
 * TCM:
 + TCVĐ: Bắt bướm; 
 bỏ khăn 
 2 b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
17 4 - Trẻ biết ăn để * 4,5 tuổi • Nhận biết một * HĐ vệ sinh ăn, ngủ, 
 cao lớn, khoẻ - Nhận biết một số số món ăn, thực vệ sinh cá nhân
 mạnh, thông thực phẩm quen phẩm: Cơm nếp, - Xem tranh ảnh, lô tô, 
 minh và biết ăn thuộc của địa cá nướng, rau video, trò chuyện một 
 nhiều loại thức phương sắn..... số món ăn hàng ngày ở 
 ăn khác nhau để trường, lớp như: thịt 
 có đủ chất dinh gà, thịt lợn, đậu phụ 
 dưỡng. trứng, canh rau cải, 
 canh rau ngót .
 - Giới thiệu tên món 
 ăn, giá trị dinh dưỡng, 
 cách chế biến, các món 
 ăn dân tộc Thái ở địa 
 phương: Cơm nếp, cá 
 nướng, cá sấy, măng 
 luộc, nộm rau sắn ..
 * Hoạt động chơi
 - Góc phân vai: Nấu 
 ăn, bán hàng một số 
 thực phẩm: Cá, thịt, 
 rau, củ, quả.
21 4 Trẻ thực hiện - Rèn luyện thao * HĐ vệ sinh ăn, ngủ, 
 được một số việc tác rửa tay bằng vệ sinh cá nhân
 khi được nhắc xà phòng. - Vệ sinh cá nhân: Dạy 
 nhở: kỹ năng rửa tay bằng 
 - Tự rửa tay xà phòng, rửa mặt, 
 bằng xà phòng. chải tóc, dội nhà vệ 
22 5 Trẻ thực hiện * 4,5 tuổi: Đi vệ - Tập luyện kĩ sinh sau khi đi vệ sinh, 
 được một số việc sinh đúng nơi quy năng: đánh đi vệ sinh đúng nơi 
 đơn giản: Rửa định răng, lau mặt, quy định
 tay, Tự đánh rửa tay, bằng xà Thực hành rửa tay 
 răng. phòng. hằng ngày
 - Rèn kỹ năng: Kỹ năng 
 rửa tay bằng xà phòng; 
 Đánh răng
 Trẻ có một số * HĐ vệ sinh ăn, ngủ, 
 hành vi tốt trong 
 Trẻ thực hiện một vệ sinh cá nhân
 ăn uống:
25 4 số hành vi tốt 
 - Mời cô, mời - Nhắc trẻ một số hành 
 trong ăn uống
 bạn khi ăn; ăn từ vi và thói quen tốt 
 tốn, nhai kĩ. trong ăn uống:
 3 Trẻ có một số Mời cô, mời bạn khi 
 hành vi và thói ăn và ăn từ tốn. Không 
 quen tốt trong ăn đùa nghịch, không làm 
 uống: đổ vãi thức ăn. 
 - Mời cô, mời Uống nước đun sôi 
26 5 bạn khi ăn và ăn phòng tiêu chảy, cúm 
 từ tốn. A 
 - Không đùa 
 nghịch, không - Nhắc trẻ không cười 
 làm đổ vãi thức đùa trong khi ăn, uống
 ăn.
 Biết một số hành * Trẻ 4,5 tuổi * HĐC
 động nguy hiểm - Nhận biết và phòng tránh những - Nhắc trẻ không ăn 
 và phòng tránh hành động nguy hiểm đến tính thức ăn có mùi ôi; 
 khi được nhắc mạng: cười đùa trong khi ăn, uống Không được tự ý uống 
 nhở: hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị thuốc
 - Không cười 
 hóc sặc,.....; Biết không được tự ý - Không ra khỏi trường 
 đùa trong khi ăn, uống thuốc
 uống hoặc khi ăn khi không được phép 
 các loại quả có của cô giáo.
31 4 hạt.... - Trò chuyện với trẻ về 
 - Không được ra không được ăn thức ăn 
 khỏi trường khi có mùi lạ.
 không được phép - Kỹ năng sống: Nhận 
 của cô giáo. biết một số trường hợp 
 khẩn cấp và gọi người 
 giúp đỡ
 - Nhắc nhở trẻ sau giờ 
 học về nhà ngay, 
 Trẻ nhận ra một không tự ý đi chơi.
 số trường hợp - Trò chuyện về quy 
 nguy hiểm và định của lớp
 gọi người giúp 
 đỡ:
 - Biết gọi người 
32 4
 lớn khi gặp một 
 số trường hợp 
 khẩn cấp: cháy, 
 có người rơi 
 xuống nước, ngã 
 chảy máu
 4 Trẻ nhận biết - Không ăn thức * HĐC:
 được nguy cơ ăn có mùi ôi; - Nhắc trẻ không ăn 
 không an toàn - Nhận biết một số thức ăn có mùi ôi; 
 khi ăn uống và trường hợp khẩn Không được tự ý uống 
 phòng tránh: cấp và gọi người thuốc
 - Biết cười đùa giúp đỡ
 trong khi ăn, - Không ra khỏi trường 
 uống hoặc khi ăn - Nhận biết và khi không được phép 
 các loại quả có phòng tránh của cô giáo.
 hạt dễ bị hóc những hành động - Trò chuyện với trẻ về 
 sặc,.... nguy hiểm đến không được ăn thức ăn 
35 - Biết không tự ý tính mạng: cười có mùi lạ.
 uống thuốc đùa trong khi ăn, 
 uống hoặc khi ăn - Kỹ năng sống: Dạy 
 các loại quả có hạt trẻ cách xử trí khi bị 
 dễ bị hóc sặc,.....; lạc; Dạy trẻ không đi 
 Biết không được theo và nhận quà từ 
 tự ý uống thuốc người lạ
 - Nhắc nhở trẻ sau giờ 
 học về nhà ngay, 
 không tự ý đi chơi.
 - Trò chuyện về quy 
 5 định của lớp
 - Trẻ nhận biết 
 được nguy cơ 
 không an toàn 
 khi ăn uống và 
 phòng tránh:
36 - Ra khỏi nhà, 
 khu vực trường, 
 lớp khi không 
 được phép của 
 người lớn, cô 
 giáo.
 - Trẻ nhận biết 
 được một số 
 trường hợp 
 không an toàn 
 - Sau giờ học về 
37
 nhà ngay, không 
 tự ý đi chơi.
 - Không leo trèo 
 cây, ban công, 
 tường rào.
 5 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ biết phối * Hoạt động học:
 hợp các giác - KPKH: Đồ dùng đồ 
 quan để xem xét chơi của lớp( Thi xem 
 sự vật, hiện ai Nhanh: Chọn đồ 
38 tượng như kết dùng phân loại theo 
 hợp nhìn, sờ, để công dụng ( Đồ dùng 
 tìm hiểu đặc học tập, đồ chơi....)
 điểm của đồ 
 dùng, đồ chơi * Hoạt động chơi: 
 Trẻ biết nhận - Trải nghiệm với đồ 
 4
 xét, trò chuyện dùng và đồ chơi trong 
 về đặc điểm, sự lớp, so sánh sự giống 
 khác nhau, giống và khác nhau của đồ 
 nhau của các đồ dùng học tập với đồ 
42
 dùng, đồ chơi. chơi
 - Chơi đồ chơi ngoài 
 trời
 - So sánh sự - Chơi với khu vực vận 
 - Đặc điểm nổi giống nhau và động.
 Trẻ biết phối bật, công dụng và khác nhau của - Làm một số đồ chơi 
 hợp các giác cách sử dụng đồ 2-3 đồ dùng, đồ từ nguyên vật liệu đơn 
 quan để quan dùng, đồ chơi. chơi. giản...
 sát, xem xét và 
43 5 thảo luận về đồ - Quan sát đồ chơi 
 dùng đồ chơi và ngoài trời trong sân 
 thảo luận về đặc trường/lớp học.
 điểm của đồ - Chơi giải câu đố về 
 dùng, đồ chơi đồ dùng đồ chơi
 - Phân loại đồ dùng đồ 
 chơi của lớp 
 Trẻ biết nhận xét, 
 thảo luận về đặc - TCM: Cái gì biến 
47 5 điểm, sự khác nhau, mất
 giống nhau đồ dùng * HĐ lao động
 đồ chơi.
 - Giúp cô sắp xếp lại 
 đồ dùng đồ chơi theo 
 góc
 Trẻ biết phân 
 loại các đối 
48 4 tượng theo một 
 hoặc hai dấu 
 6 hiệu. 
 Trẻ biết phân loại 
 các đối tượng 
 * 4,5 tuổi.
49 theo những dấu 
 hiệu khác nhau. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi 4T: 
 Theo 1 - 2 dấu hiệu. 5T: theo 2 - 3 
 5 dấu hiệu.)
 Trẻ biết phân 
 loại các đối 
50 tượng theo 
 những dấu hiệu 
 khác nhau.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - 4,5 tuổi: Chữ số * Hoạt động học:
 - Trẻ biết đếm (4t: trong phạm vi - LQVT: Nhận biết 1 
60 trên đối tượng 1; 5T: trong phạm và nhiều; NB số 1; ôn 
 trong phạm vi 5 vi 5.) nhận biết số lượng; 
 chữ số trong phạm vi 5
 Trẻ biết so sánh * Hoạt động chơi:
 số lượng của hai - Đếm đồ dùng đồ chơi 
 nhóm đối tượng quanh lớp
 4 trong phạm vi 5 
61 bằng các cách 
 khác nhau và nói 
 được các từ: 
 bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn.
 Trẻ biết sử dụng 
 các số từ 1-5 để 
64
 chỉ số lượng, số 
 thứ tự.
 - Trẻ biết đếm 
 trên đối tượng 
67 trong phạm vi 5 
 và đếm theo khả 
 năng.
 5 - Trẻ biết so 
 sánh số lượng 
 của ba nhóm đối 
68
 tượng trong 
 phạm vi 5 bằng 
 các cách khác 
 7 nhau và nói 
 được kết quả: 
 bằng nhau, nhiều 
 nhất, ít hơn, ít 
 nhất.
71 - Trẻ nhận biết 
 các số từ 1- 5 và 
 sử dụng các số 
 đó để chỉ số 
 lượng, số thứ tự
c) Khám phá xã hội
 - Trẻ nói được * Trẻ 4,5 tuổi - Tên, địa chỉ * Hoạt động học:
 tên, một số công - Các hoạt động của trường. - KPXH: 
 việc của cô giáo 
 của trẻ ở trường. - Tên các cô + Trò chuyện về 
90 và các bác công bác ở trường.
 nhân viên trong trường mầm non
 trường khi được - Họ tên và một + Trải nghiệm tết trung 
 4 hỏi, trò chuyện. vài đặc điểm thu
 của các bạn 
 - Trẻ nói được * Hoạt động chơi:
 tên và một vài 
 - TCM: Đoán xem ai 
 đặc điểm của các 
91 vào
 bạn trong lớp khi 
 được hỏi, trò - Góc phân vai: Cô 
 chuyện. giáo, gia đình 
 - Trẻ nói được - Trò chuyện xem 
 tên và địa chỉ ttranh ảnh về lớp học, 
 của trường, lớp các bạn trong lớp
93 khi được hỏi, trò - Trò chuyện xem 
 chuyện. video về số công việc 
 của các cô bác ở 
 trường và một số hoạt 
97 5 - Trẻ nói được - Những đặc động trong ngày khai 
 tên, địa chỉ và điểm nổi bật của giảng, tết Trung thu
 mô tả một số đặc trường lớp mầm * Hoạt động chơi:
 điểm nổi bật của non
 - Xem tranh ảnh, trò 
 trường, lớp khi 
 - Đặc điểm sở chuyện về ngày khai 
 được hỏi, trò 
 thích của các giảng, tết trung thu
 chuyện. bạn, các hoạt 
 - Nhắc nhở trẻ không 
 động của trẻ ở 
 nói leo không ngắt lời 
 trường.
 cô trong các hoạt động
 8 - Trẻ nói được 
 tên, công việc 
 của cô giáo và 
98 các bác công 
 nhân viên trong 
 trường khi được 
 hỏi, trò chuyện. 
 - Trẻ nói được 
 họ tên và đặc 
 điểm của các bạn 
99
 trong lớp khi 
 được hỏi, trò 
 chuyện.
 - Trẻ có thể kể 
 tên và nói đặc 
102 4 điểm của một số 
 ngày lễ hội: 
 Ngày khai giảng
 - Trẻ có thể kể 4,5 tuổi
 tên một số lễ hội 
 Đặc điểm nổi bật 
 và nói về hoạt 
 của một số ngày 
104 5 động nổi bật của 
 lễ khai giảng, tết 
 những dịp lễ hội: 
 trung thu
 Ngày khai giảng, 
 Tết Trung thu
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có thể sử dụng * Hoạt động học: 
115 được câu đơn, câu - Đọc thơ, ca dao, đồng dao: Tình - Thơ: Tình bạn
 ghép. bạn; Dung dăng dung dẻ, chi chi 
 4 chành chành (TCTV: Nói khẽ, hươu 
 Trẻ có thể đọc mua sữa bột)
116 thuộc bài thơ: - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, 
 Tình bạn câu ghép. - Thơ: Trăng sáng 
 (Sáng ngời, trăng 
 Trẻ có thể dùng đố, phù hợp với độ tuổi, phù hợp khuyết)
121 được câu đơn, câu với
 * Hoạt động chơi: 
 ghép
 - Đồng dao: Dung 
 Trẻ có khả năng 
 5 dăng dung dẻ, chi chi 
 đọc biểu cảm bài chành chành 
 thơ, đồng dao: 
123
 Tình bạn; Dung * Hoạt động học: 
 dăng dung dẻ, chi - TCTV: 
 chi chành chàn
 9 Trẻ không nói tục, + Lễ phép, gọn gàng
126 5
 chửi bậy. + Rửa tay, xếp hàng
 - Kể lại truyện 
 Trẻ kể chuyện: “Đôi + Bánh dẻo, Rước đèn
 đã được nghe. 
128 4 bạn tốt”’ có mở đầu + Qủa bóng, búp bê
 và có kết thúc 4t: Kể lại 1 vài 
 tình tiết * Hoạt động chơi: 
 Trẻ có thể kể lại 5t: Kể lại theo - Trò chuyện, xem 
 nội dung câu trình tự. tranh ảnh, lô tô về đồ 
 truyện “Đôi bạn dùng đồ chơi của 
 tốt” theo trình tự trường, lớp.
 nhất định
130 5 * Hoạt động học: 
 + Truyện: Đôi bạn tốt
 * Hoạt động chơi: 
 - Kể chuyện qua tranh: 
 Đôi bạn tốt
 Trẻ nhận ra kí * Hoat động chơi:
 hiệu thông thường + Chơi ngoài trời 
147 4 trong cuộc sống: khám phá các khu vực 
 nhà vệ sinh, nơi của khuôn viên trường, 
 nguy hiểm,.. nhận biết một số kí 
 Trẻ nhận ra kí hiệu thông thường 
 hiệu thông - Làm quen với trong cuộc sống : Nhà 
 thường: nhà vệ một số kí hiệu vệ sinh, lối ra, bếp, lớp 
148
 sinh, nơi nguy thông thường học, đồ dùng cá 
 hiểm, lối ra - vào, trong cuộc sống: nhânnhư khăn mặt, 
 cấm lửa. nhà vệ sinh ghế, kí hiệu bảng bé 
 - Nhận dạng chữ 
 Trẻ nhận dạng chữ ngoan, nơi nguy hiểm..
 cái o, ô, ơ (4T: 
 cái: o, ô, ơ trong * Hoạt động học: 
 Nhận dạng một 
 bảng chữ cái tiếng 
 5 1- 2 chữ cái, 5T: - LQ chữ cái o, ô, ơ
 Việt.
 Nhận dạng các - Tập tô chữ cái: o, ô,ơ
 chữ cái o, ô, ơ
149 - TCM: Cái gì biến mất
 Hoạt động chơi:
 - Góc thư viện: Xem 
 và “đọc” các loại sách, 
 tranh chứa chữ cái o, 
 ô, ơ
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
 10 185 4 - Trẻ thực hiện * 4,5 tuổi * Hoạt động chơi
 được một số quy Một số quy định ở - Chơi phân vai: Góc 
 định ở lớp: Sau lớp, gia đình (để phân vai: Cô giáo, lớp 
 khi chơi cất đồ đồ dùng, đồ chơi học, gia đình
 chơi vào nơi quy đúng chỗ)
 định, giờ ngủ - Lắng nghe ý - Góc thiên nhiên: 
 không làm ồn. kiến của người Chăm sóc cây
 - Trẻ biết nói khác, sử dụng lời - Thực hành chơi xong 
186 cảm ơn, xin lỗi, nói, cử chỉ, lễ các nhóm tự cất đồ 
 chào hỏi lễ phép. phép dùng đồ chơi lên giá 
 gọn gàng,
 - Trẻ chú ý nghe 
187 + Thực hành sử dụng 
 khi cô, bạn nói
 các từ lễ phép chào cô, 
 - Trẻ thực hiện chào các bạn, chào bố 
 được một số quy mẹ, chào hỏi khi có 
 định ở lớp: Sau khách đến lớp, nhác 
 khi chơi cất đồ trẻ không ngắt lời cô 
190
 chơi vào nơi quy và các bạn
 định, không làm + Quan sát trẻ chơi các 
 ồn nơi công nhóm. Tạo tình huống 
 cộng. giúp trẻ chia trẻ kinh 
 - Trẻ biết nói nghiệm trao đổi với 
191 cảm ơn, xin lỗi, bạn khi chơi 
 chào hỏi lễ phép - Thực hành bảo vệ 
 - Trẻ chú ý nghe trường MN nhặt rác, 
 khi cô, bạn nói, bỏ rác vào thùng
192
 không ngắt lời * Hoạt động ăn, ngủ, 
 5 người khác. - Tôn trọng, vệ sinh
 chấp nhận
 - Trẻ thích chia + Rèn kỹ năng: Ngủ 
 sẻ cảm xúc, đồ 
198 - Chia sẻ đúng chỗ quy định các 
 dùng đồ chơi với bạn nam ngủ riêng, các 
 bạn. bạn nữ ngủ riêng, 
 + Dạy trẻ chuẩn bị kê 
 - Trẻ không để bàn ghế để ăn cơm và 
 tràn nước khi rửa cất dọn bàn ghế khi ăn, 
210 tay, tắt quạt, tắt chuẩn bị đồ dùng cá 
 điện khi ra khỏi nhân để đi ngủ, trật tự 
 phòng - Tiết kiệm điện, 
 4 nước khi ăn, khi ngủ, gấp 
 chăn gối gọn gàng, cất 
 - Trẻ biết tiết chăn gối vào tủ 
 kiệm trong sinh 
214 5 hoạt: tắt điện, tắt + Thực hành không để 
 quạt khi ra khỏi tràn nước khi rửa tay, 
 phòng, khoá vòi tắt quạt, tắt điện khi ra 
 11 nước sau khi khỏi phòng, ăn hết 
 dùng. xuất không để thừa 
 thức ăn 
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
 - Trẻ hát đúng * 4 ,5 tuổi: - Vận động nhịp * Hoạt động học:
 giai điệu, lời ca, - Hát đúng giai nhàng theo giai - Dạy hát: Trường 
 hát rõ lời và thể điệu, lời ca của điệu, nhịp điệu chúng cháu là trường 
 hiện sắc thái của bài hát. Trường của các bài hát, mầm non; Em đi mẫu 
 bài hát: Trường bản nhạc.
222 chúng cháu là giáo
 chúng cháu là - Lựa chọn dụng 
 trường mầm non; - Dạy vận động: Vui 
 trường mầm em đi mẫu giáo, cụ âm nhạc để 
 non, Em đi mẫu gõ đệm theo đến trường, 
 4 vui đến trường, 
 giáo, Vui đến chiếc đèn ông sao nhịp điệu bài - Cho trẻ nghe băng 
 trường. hát hát, xem video bài hát: 
 - Vận động nhịp 
 - Trẻ biết vận Trường chúng cháu là 
 nhàng của các bài trường mầm non; Vui 
 động nhịp nhàng hát, bản nhạc 
 theo nhịp điệu đến trường; Em đi mẫu 
223 “Vui đến trường”
 các bài hát: Vui giáo
 đến trường - Trẻ nghe hát: Ngày 
 (múa) đầu tiên đi học; Cô 
 Trẻ biết hát đúng - Nghe và nhận giáo; rước đèn dưới 
 giai điệu, lời ca, ra sắc thái (vui, ánh trăng, đi học xa
 hát diễn cảm phù buồn, tình cảm - TCÂN: Đoán tên bạn 
 hợp với sắc thái, tha thiết) của hát, tai ai tinh, nghe 
 tình cảm của bài các bài hát, bản nhạc đoán tên bạn hát; 
226 hát: Trường nhạc. Ngày đầu bao nhiêu bạn hát
 chúng cháu là tiên đi học; Cô 
 trường mầm giáo
 5 non, Em đi mẫu 
 giáo, Vui đến 
 trường.
 Trẻ vận động 
 nhịp nhàng phù 
 hợp với sắc thái, 
227
 nhịp điệu bài hát: 
 Vui đến trường 
 (múa)
232 - Trẻ có thể phối * 4,5 tuổi * Hoạt động học:
 hợp các nét thẳng, Nhận xét sản - Tự chọn dụng + Vẽ đường tới lớp
 xiên, ngang, cong phẩm tạo cụ, nguyên vật 
 tròn để: Vẽ, cắt + Làm đèn lồng trung 
 hình.(4,5: Nhận liệu để tạo ra thu
 dán, đường tới xét sản phẩm tạo sản phẩm theo ý 
 lớp, đèn lồng có hình về màu sắc, thích + Nặn đồ dùng, đồ 
 màu sắc và bố 
 12 cục. hình dáng/ đường chơi
 nét. 5: Nhận xét * Hoạt động chơi:
 4 về bố cục)
 - Góc nghệ thuật: Vẽ, 
 - Trẻ biết làm tô màu tranh trường 
 lõm, dỗ bẹt, bẻ mầm non, nặn đồ dùng 
 loe, vuốt nhọn, đồ chơi theo ý thích.
234
 uốn cong đất nặn 
 để nặn: Đồ dùng 
 đồ chơi
 Trẻ có thể phối 
 hợp các kĩ năng, 
 cắt dán vẽ để 
 tạo thành bức 
 tranh: 
240
 Vẽ đường tới 
 lớp.Làm đèn 
 lồng có màu sắc 
 hài hoà, bố cục 
 5 cân đối.
 Trẻ biết hối hợp 
 các kĩ năng nặn: 
242
 Đồ dùng, đồ 
 chơi
 Người lập Ban giám hiệu ký duyệt
 Lường Thị Sinh Trần Thị Làn
 13

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_truong_mam_non_nam.pdf