Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa

pdf 10 trang huynhson 09/07/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN 
 Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 31/03 đến ngày 25/4/2025. 
TT MỤC TIÊU NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG 
1.Lĩnh vực phát triển thể chất 
* Phát triển vận động 
a.Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 
 - Trẻ biết thực hiện - Hô hấp: Hít vào, thở * Hoạt động học 
 đúng, đầy đủ, nhịp ra. - Hô hấp: Hít vào thở 
 nhàng các động tác - Tay: ra 
 trong bài thể dục theo 
 + Co và duỗi tay, vỗ 2 - Tay: Đưa 2 tay lên 
 hiệu lệnh. 
 tay vào nhau (phía cao, ra phía trước, 
 trước, phía sau, trên sang 2 bên (kết hợp 
 1 đầu). với vẫy bàn tay, nắm, 
 + Đưa ra trước, gập mở bàn tay). 
 khuỷu tay. - Bụng: 
 - Lưng, bụng, lườn: + 
 + Cúi về phía trước, + Quay sang trái, 
 ngửa người ra sau. sang phải. 
 + Quay sang trái, sang - Chân: 
 phải. + Nhún chân 
 - Chân: + Ngồi xổm, đứng 
 + Nhún chân. lên 
 + Ngồi xổm, đứng lên, - Tập các động tác 
 bật tại chỗ. kết hợp bài hát: "Cho 
 tôi đi làm mưa với". 
 - Hoạt động chơi 
 + Trò chơi: Lộn cầu 
 vồng, mưa to mưa 
 nhỏ 
a.Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 
 Trẻ giữ được thăng - Đi trên ghế thể dục * HĐH: Thể dục 
 bằng cơ thể khi thực đầu đội túi cát - Đi trên ghế thể dục 
 2 hiện vận động: Đi trên đầu đội túi cát 
 ghế thể dục đầu đội túi TCVĐ: Lá và gió 
 cát 
 - Trẻ biết thể hiện + Ném xa bằng 2 tay - Ném xa bằng 2 tay 
 nhanh, mạnh, khéo + Trườn chui qua cổng TCVĐ: Bão đến 
 5 trong thực hiện BTTH: - Trườn chui qua 
 + Ném xa bằng 2 tay cổng 
 + Trườn chui qua cổng TCVĐ: Bắt bướm 
 c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối 
 hợp tay – mắt 
 - Trẻ biết phối hợp - Tô, vẽ hình. * Hoạt động học: 
 được cử động bàn tay, - Xé, cắt đường thẳng. - Xé dán mây, mưa... 
 ngón tay, phối hợp tay - - Vẽ một số hiện 
 mắt trong một số hoạt tượng tự nhiên. 
 động: - Vẽ cảnh mùa hè 
7` 
 - Vẽ một số HTTN. * Hoạt động chơi: 
 - Cắt thành thạo theo - Chơi các góc: 
 đường thẳng + Góc Tạo hình: Vẽ 
 một số HTTN. Xé dán 
 mây, mưa 
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức 
khỏe 
 Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc giữ * Hoạt động vệ 
 tốt trong vệ sinh, gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh: 
 phòng bệnh khi được sinh môi trường đối - Cho trẻ thực hành: 
 nhắc nhở: với sức khỏe con Rửa tay bằng xà 
 - Vệ sinh răng miệng, người. phòng trước khi ăn, 
 đội mũ khi ra nắng, - Nhận biết một số biểu sau khi chơi ). 
 mặc áo ấm, đi tất khi hiện khi ốm và cách - Trẻ tự thay quần áo 
 trời lạnh. đi dép giầy phòng tránh đơn giản. phù hợp thời tiết. 
11 
 khi đi học - Lựa chọn trang phục 
 phù hợp với thời tiết. 
 (Mặc quần áo ấm vào 
 mùa đông thoáng mát 
 vào mùa hè) 
 - Ích lợi của mặc trang 
 phục phù hợp với thời 
 tiết 
 d. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. 
 Trẻ nhận ra những nơi - Nhận biết và phòng - Hoạt động chơi: 
 như: Bể chứa nước, tránh những nơi không + Trò chuyện, xem 
 hòn non bộ, ao sen, ổ an toàn. tranh ảnh những vận 
 điện, quạt điện, mương - Biết cách phòng dụng và một số hành 
 nước, nguồn lửa, tránh nguồn lửa, động nguy hiểm đến 
 nguồn điện là nơi nguồn nhiệt (bếp củi, tính mạng. 
 12 nguy hiểm tại trường bật lửa ) và một số sự + Không nghịch các 
 và lớp học mầm cố có thể gây cháy, nổ vật sắc nhọn như: 
 non , không được (chập điện) Dao, cuốc, xẻng, 
 chơi gần. kéo.... 
 + Gọi người giúp đỡ 
 khi bị đuối nước 
 + Chơi ngoài trời: 
 Lồng ghép để giáo 
 dục trẻ. 
 - Trẻ có thể nhận biết - Một số hiện tượng * Hoạt động chơi: 
 được các dạng thiên tai thời tiết theo mùa và - Trong giờ đón trả 
 thường xảy ra nơi trẻ ảnh hưởng của nó đến trẻ: trò chuyện với trẻ 
 sinh sống. sinh hoạt của con về thời tiết và các 
 - Biết được mình phải người, một số hiện ứng xử khi gặp từng 
 nghe người lớn và làm tượng thời tiết đặc loại hình thời tiết. 
 theo những gì người trưng của địa phương 
 lớn hướng dẫn. theo mùa: Mưa đá, 
 - Biết 1 số việc cần động đất, sấm sét, . 
 phải làm để tự đảm Biểu hiện, nguyên 
 bảo sự an toàn cho bản nhân cơ bản của biến 
 thân như: né tránh đổi khí hậu, ảnh hưởng 
13 nguy hiểm, thoát hiểm, cơ bản của biến đối khí 
 biết chỗ trú ẩn nơi an hậu với con người và 
 toàn, biết cách cầu động thực vật, các loại 
 cứu, làm theo sự chỉ thiên tai thường xảy ra 
 dẫn của người lớn. ở Việt Nam. Dấu hiệu 
 đặc trưng của từng loại 
 thiên tai, nguyên nhân 
 và một số hậu quả cơ 
 bản của thiên tai 
 thường xảy ra ở địa 
 phương, cách ứng xử 
 đơn giản khi có thiên 
 tai. 
a. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
* Khám phá khoa học 
a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng 
 - Trẻ có thể biết và quan - Các nguồn nước *Hoạt động học: 
 tâm đến những thay đổi trong môi trường sống, KPKH 
 của sự vật, hiện tượng ở địa phương (Nước + Trò chuyện một số 
 xung quanh với sự gợi ý, khe, nước suối) nguồn nước trong 
 hướng dẫn của cô giáo - Sự khác nhau giữa môi trường sống 
14 như đặt câu hỏi về những ngày và đêm (Nước giếng, nước 
 thay đổi của sự vật, hiện máy, nước khe, nước 
 tượng: Vì sao cây lại sông, nước suối) 
 héo? Vì sao lá cây bị ướt + Bé tìm hiểu một số 
 ? ... đặc điểm, tính chất 
 - Trẻ có thể biết phối của đất, đá, sỏi, cát 
 hợp các giác quan để + Tìm hiểu một số 
 xem xét sự vật, hiện hiện tượng thời tiết 
 tượng như kết hợp theo mùa và ảnh 
 nhìn, sờ, nếm... để tìm hưởng của nó đến 
 hiểu đặc điểm của đất, sinh hoạt của con 
 đá, sỏi, cát... người (mưa đá, động 
 đất, lốc, hạn hán ). 
 *Hoạt động chơi 
 - TCM: Nhảy qua 
 - Trẻ có thể thu thập suối nhỏ, Sự bay hơi, 
 thông tin về đối tượng Đoán thời gian, Vật 
 bằng nhiều cách khác gì chìm, vật gì nổi. 
 nhau: xem sách, tranh - HĐ chơi ngoài trời: 
 ảnh nhận xét và trò Trải nghiệm Nước 
 chuyện.. đổi màu, Tan và 
 Bước đầu trẻ có thể - Một số đặc điểm, tính không tan. Quan sát 
 biết làm thử nghiệm và chất của nước. một số hiện tượng tự 
 sử dụng công cụ đơn - Nguyên nhân gây ô nhiên: nắng, mưa... 
 giản để quan sát, so nhiễm nguồn nước và 
 15 sánh, dự đoán. Ví dụ: cách bảo vệ nguồn 
 Pha màu/ đường/ muối nước. 
 vào nước, dự đoán, - Một vài đặc điểm, 
 quan sát, so sánh. tính chất của đất, đá, 
 cát, sỏi. 
 a. Trẻ nhận biết MQH đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết 
 vấn đề đơn giản. 
 Trẻ có thể nhận xét - Một số hiện tượng Hoạt động chơi 
 được một số mối quan thời tiết theo mùa và - TCM: Vật gì chìm, 
 hệ đơn giản của sự vật, ảnh hưởng của nó đến vật gì nổi. 
 17 hiện tượng gần gũi. Ví sinh hoạt của con - HĐ chơi ngoài trời: 
 dụ: “Cho thêm đường/ người ở Điện Biên Trải nghiệm Nước 
 muối nên nước (mưa đá, động đất, lốc, đổi màu, Tan và 
 ngọt/mặn hơn” hạn hán ). không tan. 
*Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
a. Trẻ nhận biết số đếm, số lượng 
 20 Trẻ quan tâm đến chữ 
 số, số lượng như thích - Đếm đến 7, nhận biết *Hoạt động học: 
 đếm các vật ở xung số lượng trong phạm vi - Toán: Đếm đến 7, 
 quanh, hỏi: “Bao 7 nhận biết số lượng 
 nhiêu?", "Là số mấy?". - Xếp tương ứng 1-1 trong phạm vi 7 
 Trẻ biêt đếm trên đối ghép đôi. - Đo dung tích bằng 
 tượng trong phạm vi một đơn vị đo. 
 7. * Hoạt động chơi: 
 Trẻ có thể biết so sánh - Trò chơi: Thi xem 
 số lượng của hai đội nào nhanh 
 nhóm đối tượng trong 
 phạm vi 7 bằng các 
 cách khác nhau và nói 
 được các từ: bằng 
 nhau, nhiều hơn, ít 
 hơn. 
 Trẻ biết sử dụng các số 
 từ 1-5 để chỉ số lượng, 
 STT 
 Trẻ có thể sử dụng - Đo dung tích bằng 1 
 được dụng cụ để đo độ đơn vị đo 
 24 dài, dung tích của 2 
 đối tượng, nói kết quả 
 đo và so sánh. 
 b. Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. 
 Trẻ biết mô tả các sự - Nhận biết các buổi: * Hoạt động chơi: 
 kiện xảy ra theo trình sáng, trưa, chiều, tối. - HĐG: Góc học tập: 
 tự thời gian trong ngày trẻ sắp xếp hình ảnh 
 27 
 theo thời gian. 
 - Chơi, hđc: Xem 
 lịch. 
 a. Phát triển ngôn ngữ 
 * Nghe hiểu lời nói 
 - Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung - Hoạt động học 
 trao đổi với người đối các câu đơn, câu mở + Văn học: Thơ: Bão; 
 thoại. rộng, câu phức. Mùa hè của em. 
 + Đọc đồng dao: 
 Mưa; Nắng. 
32 
 + Giải câu đố về các 
 HTTN. 
 - Hoạt động ăn: 
 + Trò chuyện về các 
 món ăn mùa hè. 
* Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 Trẻ biết sử dụng được - Tăng cường Tiếng - Hoạt động học 
 các loại câu đơn, câu Việt cho trẻ dân tộc 
 - Thơ: Bão; Mùa hè 
 ghép, câu khẳng định, 
 của em.. 
 câu phủ định. 
 34 - TCTV: Xơ xác.. 
 - TCM: Nhảy qua 
 suối nhỏ; Đoán thời 
 gian; Vật gì chìm, vật 
 gì nổi., Sư bay hơi. 
 - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ: Bão; Mùa *HĐC: Góc học tập. 
 36 
 thơ, ca dao, đồng hè của em.. - Đọc đồng dao,: 
 dao...trong chủ đề - Đồng dao,: Mưa, Mưa, Gió. 
 Nước và một số hiện Gió. 
 tượng tự nhiên. 
 Trẻ biết kể chuyện có Kể lại truyện đã được * Hoạt động học: 
 mở đầu, kết thúc. nghe dưới sự gợi ý của - Văn học: Truyện 
 cô giáo "Hồ nước và mây" 
37 
 * Hoạt động chơi: 
 - Chơi hoạt động 
 chiều: 
 * Làm quen với việc đọc – viết 
 Trẻ biết cầm sách đúng - Phân biệt phần mở * Hoạt động chơi: 
 chiều và giở từng trang đầu, kết thúc của sách. - Trò chuyện, xem 
 để xem tranh ảnh. - Làm quen với cách tranh chủ đề Nước và 
 “đọc” sách theo tranh đọc và viết tiếng Việt: một số hiện tượng tự 
 minh họa (“đọc vẹt”). + Hướng đọc, viết: từ nhiên. 
 42 
 trái sang phải, từ dòng - Chơi ở các góc: Góc 
 trên xuống dòng dưới. thư viện: xem sách 
 + Hướng viết của các truyện làm quen với 
 nét chữ; đọc ngắt nghỉ chữ cái đ 
 sau các dấu. - Nhận dạng các chữ 
 Trẻ nhận dạng và làm - Nhận biết chữ cái đ cái trong tranh vẽ, 
45 quen chữ đ trong bảng hình ảnh đ. 
 chữ cái TV. 
 4. Lĩnh vực giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội 
 * Thể hiện sự tự tin tự lực 
 Trẻ biết cố gắng hoàn - Cố gắng hoàn thành * Hoạt động chơi: 
 thành công việc được công việc được giao - Trò chuyện trong 
 giao (trực nhật, dọn đồ (trực nhật, dọn đồ giờ đón, trả trẻ 
 chơi). chơi). - Hoạt động chơi ở 
 các góc: Chọn góc 
 chơi, đồ chơi trẻ 
 47 thích. 
 - Hoạt động chơi 
 ngoài trời: Trẻ lấy, 
 cất đồ dùng ở các 
 nhóm chơi trước, 
 trong và sau khi 
 chơi. 
 * Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện 
tượng xung quanh 
 Trẻ nhận biết cảm xúc - Nhận biết một số * Hoạt động học: 
 vui, buồn, sợ hãi, tức trạng thái cảm xúc - Tạo hình: Nặn theo 
 giận, ngạc nhiên qua (vui, buồn, sợ hãi, tức ý thích. Vẽ theo ý 
 nét mặt, lời nói, cử chỉ, giận, ngạc nhiên) qua thích (YT). 
 qua tranh, ảnh nét mặt, cử chỉ, giọng * Hoạt động chơi. 
48 
 nói, tranh ảnh. - Hoạt động góc, hoạt 
 động chơi ngoài trời: 
 Trẻ thể hiện cảm xúc 
 của mình trong khi 
 chơi. 
 * Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 
 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Lắng nghe ý kiến của *Hoạt động chơi: 
 bạn nói. người khác, sử dụng - TCM: Nhảy qua 
 lời nói, cử chỉ, lễ phép suối nhỏ; Đoán thời 
53 
 lịch sự. gian; Vật gì chìm, vật 
 gì nổi, Sự bay hơi. 
 Trẻ biết chờ đến lượt - Chờ đến lượt, hợp * Hoạt động vệ sinh: 
 khi được nhắc nhở tác. - Trẻ bỏ rác đúng nơi 
 - Phân biệt hành vi quy định. 
 “đúng”-“sai”, “tốt” - * Hoạt động lao 
 “xấu”. động: 
54 - Trẻ lao động, vệ 
 sinh, môi trường 
 trong lớp, ngoài lớp 
 cùng cô. 
 * Hoạt động chơi: 
 - Chơi ngoài trời 
 * Quan tâm đến môi trường 
 Trẻ không để tràn - Tiết kiệm điện, nước. * Hoạt động chơi: 
 nước khi rửa tay. Biết - Trò chuyện xem 
 tắt quạt, tắt điện khi ra tranh hành một số 
 khỏi phòng. hành vi sử dụng nước 
 tiết kiệm. 
 - Thực hành nói lời lễ 
 phép lịch sự. 
58 
 * Hoạt động lao 
 động: 
 - Trẻ lao động, vệ 
 sinh, môi trường 
 trong lớp, ngoài lớp 
 cùng cô. 
 * Hoạt động chơi: 
 - Chơi ngoài trời 
 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ 
 * Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và 
các tác phẩm nghệ thuật 
 Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc phù * Hoạt động học 
 làm động tác mô hợp khi nghe âm thanh - DH: Mưa rơi 
 phỏng và sử dụng các gợi cảm, các bài hát, - Nghe hát: Cháu vẽ 
 từ gợi cảm nói lên cảm bản nhạc: Mưa rơi; ông mặt trời; Cho tôi 
 xúc của mình khi nghe Cháu vẽ ông mặt trời; đi làm với; Bèo dạt 
 các âm thanh gợi cảm cho tôi đi làm với; Bèo mây trôi. 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp dạt mây trôi; Mây và - DVĐ: Mây và gió; 
 của các sự vật, hiện gió; Nắng sớm - VĐTN: Nắng sớm 
 tượng trong chủ đề - Thơ: Bão; Mùa hè 
 Nước và một số hiện của em.. 
 tượng tự nhiên. - Đồng dao,: 
 Trẻ chú ý nghe, thích Mưa,Gió. 
 thú (hát, vỗ tay, nhún * Hoạt động chơi: 
 nhảy, lắc lư) theo bài - Cho trẻ nghe băng, 
 hát, bản nhạc; thích hát cho trẻ nghe, xem 
 59 
 nghe và đọc thơ, đồng video bài hát: Nắng 
 dao, ca dao, tục ngữ; sớm 
 thích nghe và kể câu 
 chuyện trong chủ đề 
 Nước và một số hiện 
 tượng tự nhiên. 
 Trẻ thích thú, ngắm 
 nhìn, chỉ, sờ và sử 
 dụng các từ gợi cảm 
 nói lên cảm xúc của 
 mình (về màu sắc, hình 
 dáng ) của các tác 
 phẩm TH trong chủ đề 
 Nước và một số hiện 
 tượng tự nhiên. 
 * Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình 
 - Trẻ hát đúng giai - Nghe và nhận ra các * Hoạt động học 
 điệu, lời ca, hát rõ lời loại nhạc khác nhau - Dạy hát: Mưa rơi 
 và thể hiện sắc thái của nhạc thiếu nhi, dân ca Cháu vẽ ông mặt trời; 
 60 bài hát qua giọng hát, của địa phương: Cháu Cho tôi đi làm với; 
 nét mặt, điệu bộ ... vẽ ông mặt trời; Cho Bèo dạt mây trôi. 
 tôi đi làm với; Bèo dạt 
 mây trôi... * Hoạt động chơi: 
 - Hát đúng giai điệu, - Góc âm nhạc: Mưa 
 lời ca và thể hiện sắc rơi, bèo dạt mây trôi, 
 thái, tình cảm của bài Múa đàn... 
 hát: Mưa rơi... 
 - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học 
 - Trẻ vận động nhịp 
 theo giai điệu, nhịp - Âm nhạc: 
 nhàng theo nhịp điệu 
 điệu của các bài hát, + VĐMH: Tập rửa 
 các bài hát, bản nhạc 
61 bản nhạc: Mây và gió. mặt 
 với các hình thức (vỗ 
 - Sử dụng các dụng cụ + VTTTC: Nắng sớm 
 tay theo nhịp, tiết tấu, 
 gõ đệm theo phách, - TCÂN: Giọng hát 
 múa ) trong chủ đề 
 nhịp, tiết tấu bằng to, giọng hát nhỏ. Vũ 
 Nước và một số hiện 
 dụng cụ âm nhạc sẵn điệu hoá đá. 
 tượng tự nhiên. 
 có ở địa phương: Nắng 
 sớm 
 Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các nguyên * Hoạt động học 
 nguyên vật liệu tạo vật liệu tạo hình, vật - Tạo hình: Vẽ một số 
 hình để tạo ra sản liệu trong thiên nhiên hiện tượng tự nhiên; 
62 
 phẩm trong chủ đề để tạo ra các sản phẩm Vẽ cảnh mùa hè. 
 Nước và một số hiện Tranh vẽ một số hiện *Hoạt động chơi 
 tượng tự nhiên. tượng tự nhiên; Cảnh - Góc học tập: Vẽ, 
 Trẻ biết vẽ phối hợp mùa hè. nặn xé dán mây mưa, 
 các nét thẳng, xiên, - Sử dụng các kĩ năng . theo ý thích. 
 ngang, cong tròn tạo vẽ, nặn, cắt, xé dán, - Chơi tự do: Làm đồ 
 thành bức tranh có xếp hình để tạo ra các 
63 chơi từ lá cây, cành 
 màu sắc và bố cục sản phẩm có màu sắc, cây, sỏi, rơm 
 trong chủ đề Nước và hình dáng/ đường nét - HĐC: Làm tranh về 
 một số hiện tượng tự tranh: Xé dán mây, các hiện tượng tự 
 nhiên. mưa. nhiên 
 Trẻ biết xé, cắt theo 
 đường thẳng, đường 
 cong... và dán thành 
64 sản phẩm có màu sắc, 
 bố cục trong chủ đề 
 Nước và một số hiện 
 tượng tự nhiên. 
 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, 
 bẻ loe, vuốt nhọn, uốn 
65 cong đất nặn để nặn 
 thành sản phẩm có nhiều 
 chi tiết. 
 Trẻ biết phối hợp các 
 kĩ năng xếp hình để tạo 
66 thành các sản phẩm có 
 kiểu dáng, màu sắc 
 khác nhau. 
 * Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 
 Trẻ biết lựa chọn và tự - Lựa chọn, thể hiện * Hoạt động học 
 thể hiện hình thức vận các hình thức vận động - Âm nhạc: 
 68 
 động theo bài hát, bản theo nhạc + DVĐ: Mây và gió 
 nhạc.. + VĐTN: Nắng sớm 
 Trẻ biết đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm * Hoạt động học: 
 phẩm tạo hình của mình Tạo hình: 
 - Vẽ một số hiện 
 70 tượng tự nhiên; 
 - Vẽ cảnh mùa hè. 
 - Xé dán mây, mưa 
 Tổng: 34 mục tiêu 
 Mường Pồn, ngày 28 tháng 3 năm 2025 
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT P. TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG 
 Nguyễn Thị Thu Trang Đinh Thị Thanh Nga Đoàn Thị Kim Thoa 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_nuoc_va_mot_so_hie.pdf