Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên

pdf 13 trang huynhson 25/06/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH
 Số tuần: 4 tuần Từ ngày 30/9 đến ngày 25/10/2024
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo Điều 
 Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu dục chỉnh 
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
 - Thực hiện đúng, - Hô hấp: Thổi bóng - Hoạt động học .
 đầy đủ, nhịp nhàng bay + Hô hấp: Thổi bóng 
 các động tác theo - Tay: Co và duỗi bay
2 hiệu lệnh: Hô hấp, tay + Tay: Co và duỗi tay
 lưng bụng, tay, - Bụng; lườn: Quay + Bụng; lườn: Quay 
 chân sang trái, sang phải; sang trái, sang phải;
 - Chân: Ngồi xổm, + Chân: Ngồi xổm, 
 đứng lên đứng lên
 - Trẻ giữ được - Bật liên tục về - Hoạt động học:
 thăng bằng cơ thể phía trước + Đi Khụy gối – T/c: 
 khi thực hiện vận - Đi khụyu gối Bịt mắt bắt người lắc 
3 sắc xô
 động bật, đi.
 + Bật liên tục về phía 
 trước – T/c:Chuyền 
 bóng
 - Trẻ thể hiện - Trườn theo - Hoạt động học:
 nhanh, mạnh, khéo hướng thẳng + Trườn theo hướng 
 léo trong thực hiện 
 6 - Chạy khoảng thẳng
 bài tập trườn theo 15m T/c: Gieo hạt
 hướng thẳng, trò 
 chơi.
7 -Trẻ thực hiện được - Búng ngón tay, - Hoạt động chơi
 các cử động của ve, véo, ấn bàn tay. + Nặn hình người bạn 
 bàn tay: cuộn, xoay trai, bạn gái
 cổ tay
 - Trẻ biết phối hợp - Tô, vẽ chân dung, - Hoạt động chơi:
 được cử động bàn trang phục bạn trai, + Vẽ bạn trai, bạn gái
 tay, phối hợp tay- bạn gái + Kỹ năng cài cởi cúc 
 mắt trong một số 
 8 - Cài, cởi cúc áo; áo
 hoạt động: xâu, buộc dây + Kỹ năng xâu buộc 
 + Vẽ hình người giầy. dây giầy
 + Tự cài, cởi cúc 
 áo, buộc dây giầy
9 - Trẻ biết một số - Nhận biết một số - Hoạt động học
 thực phẩm chế biến thực phẩm thông + Thực phẩm cần cho 
 trong bữa ăn của thường trong các bé
 trẻ. nhóm thực phẩm ( - Hoạt động chơi:
 1 - Trẻ nói được tên 4 nhóm) + Phân loại 4 nhóm 
10 một số món ăn - Nhận biết các thực phẩm
 hằng ngày và dạng dạng chế biến đơn 
 chế biến đơn giản giản của một số 
 thực phẩm, món ăn.
11 - Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết các bữa - Hoạt động ăn
 lớn, khỏe mạnh, ăn trong ngày và lợi + Tc về các món ăn 
 thông minh và biết ích của ăn uống đủ hàng ngày
 ăn nhiều loại thức lượng, đủ chất. + Lợi ích của ăn uống 
 ăn khác nhau để có đủ lượng, đủ chất.
 đủ chất dinh dưỡng 
 - Trẻ thực hiện - Rèn luyện thao - Hoạt động ăn, vệ 
 được một số việc tác rửa tay bằng xà sinh cá nhân
 khi được nhắc nhở phòng + Rửa tay bằng xà 
 + Tự rửa tay bằng - Tự thay quần áo phòng đúng quy trình 
12 xà phòng. khi bị ướt bẩn trước khi ăn, sau khi đi 
 + Tự thay quần áo vệ sinh
 khi bị ướt bẩn. + Tự cởi thay quần áo 
 khi ướt bẩn
 - Trẻ có một số - Tập luyện 1 số - Hoạt động học:
 hành vi tốt trong vệ thói quen tốt về + Trò chuyện về chọn 
 sinh, phòng bệnh giữ gìn sức khỏe trang phục phù hợp 
 khi được nhắc nhở: - Lựa chọn trang với thời tiết. Ích lợi 
 + Đội mũ khi ra phục phù hợp với của mặc trang phục 
 nắng, mặc áo ấm, thời tiết phù hợp với thời tiết
 đi tất khi trời lạnh, - Ích lợi của mặc - Hoạt động chơi:
 đi dép, giầy khi đi trang phục phù hợp + Kỹ năng: đi tất khi 
15 học. với thời tiết trời lạnh, đi dép, giầy
 + Đi vệ sinh đúng - Đi vệ sinh đúng + Đội mũ khi đi dạo 
 nơi quy định nơi quy định, phân chơi, thăm quan
 + Bỏ rác đúng nơi biệt theo quy định - Hoạt động vệ sinh cá 
 quy định. nhà vệ sinh nam, nhân: Thực hiện đi vệ 
 nữ sinh đúng nơi quy 
 định, phân biệt theo 
 quy định nhà vệ sinh 
 nam, nữ
 2. Lĩnh vực phát triển Nhận thức
 2 - Trẻ biết quan tâm - Chức năng các - Hoạt động học: + 
 đến những thay đổi giác quan và các Trải nghiệm các giác 
 của sự vật, hiện bộ phận khác của quan của bé.
 tượng xung quanh cơ thể. + Trò chuyện về các 
20 với sự gợi ý, hướng bộ phận của cơ thể 
 dẫn của cô giáo: bé.
 “Vì sao phải cần có - Hoạt động chơi:
 2 mắt để nhìn, có 2 + Dán các bộ phận 
 tay để cầm nắm? còn thiếu
 - Trẻ biết phối hợp + TCM: Bé vui bé 
 các giác quan để buồn, tìm đúng nhà, 
 xem xét, tìm hiểu cái túi kì lạ,tìm bạn
21 đặc điểm của các + Tìm hình ảnh chức 
 giác quan và các bộ năng các giác quan
 phận của cơ thể
 - Chơi các trò chơi - Hoạt động chơi:
 - Thể hiện một số 
 - Hát các bài hát + Góc tạo hình: Vẽ, tô 
 hiểu biết về đối 
 về các giác quan mầu, bạn trai bạn gái.
28 tượng qua các hoạt 
 + Góc âm nhạc: Hát 
 động chơi, âm nhạc -Vẽ, nặn người tập 
 các bài hát về các 
 và tạo hình... thể dục....
 giác quan
 - Trẻ nói được họ - Họ tên, tuổi, giới 
 và tên, tuổi giới tính, đặc điểm bên - Hoạt động học: 
29 tính của bản thân ngoài, sở thích của + Bé giới thiệu về bản 
 khi được hỏi, trò bản thân. thân.
 chuyện.
 - Trẻ quan tâm đến - Hoạt động học: 
 chữ số, số lượng + Củng cố nhóm có 
 như thích đếm các 
38 số lượng 2, nhận biết 
 vật ở xung quanh, số 2, số thứ tự trong 
 hỏi; “bao nhiêu?”. phạm vi 2
 “Là số mấy?” . - Luyện đếm trên - Hoạt động chơi:
 - Trẻ biết đếm trên đối tượng trong 
 + Góc học tập: Phân 
39 đối tượng trong phạm vi 2 và đếm 
 nhóm đồ dùng đồ 
 phạm vi 2 theo khả năng.
 chơi theo số lượng 2
 - Trẻ nhận biết ý 
 + In số 2
 nghĩa các con số 
 40 được sử dụng trong + So sánh các nhóm 
 cuộc sống hàng đối tượng trong phạm 
 ngày. vi 2, nói kết quả.
 - Trẻ biết sử dụng - Chữ số, số lượng - Hoạt động lao 
41 số 2 để chỉ số và số thứ tự trong động: Phân loại rác 
 lượng, số thứ tự. phạm vi 2. theo số thùng rác, 
 - Trẻ biết so sánh - So sánh số lượng màu sắc thùng rác. 
42
 số lượng của hai của 2 nhóm đối 
 3 nhóm đối tượng tượng trong phạm 
 trong phạm vi 2 vi 2 bằng các cách 
 bằng các cách khác khác nhau và nói 
 nhau và nói được kết quả bằng các từ 
 các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn, 
 nhiều hơn, ít hơn. bằng nhau ;
 Trẻ biết gộp hai - Gộp hai nhóm 
 nhóm đối tượng có đối tượng có số - Hoạt động học: 
43 số lượng trong lượng trong phạm + Tách, gộp trong 
 phạm vi 2, đếm và vi 2 đếm và nói kết phạm vi 2
 nói kết quả. quả;
 - Hoạt động chơi:
 - Trẻ biết tách một - Tách được một 
 nhóm đối tượng nhóm đối tượng có + Tách gộp theo ý 
 thành hai nhóm nhỏ số lượng trong thích phạm vi 2 các 
44 hơn. phạm vi 2 thành nhóm đồ dùng, trang 
 hai nhóm nhỏ hơn phục
 bằng các cách khác 
 nhau.
 - Trẻ biết chỉ ra các - So sánh sự giống - Hoạt động học
 điểm giống, khác nhau và khác nhau + Phân biệt hình: 
 nhau giữa hai hình của các hình: hình Hình tam giác và hình 
 (tròn và tam giác, tam giác, hình chữ chữ nhật
 47 vuông và chữ nhật. - Hoạt động chơi:
 nhật..)
 + Sử dụng các hình 
 chắp ghép.
 + Nhận dạng các hình 
 trong thực tế.
 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí - Hoạt động học: 
 lời nói và hành của đồ vật so với + Xác định vị trí của 
 động để chỉ vị trí bản thân trẻ (phía đồ vật so với bản thân 
49 của đồ vật so với trước-phía sau, trẻ và so với bạn khác 
 bản thân. phía trên - phía (phía trước - phía 
 dưới) sau, phía trên - phía 
 dưới
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 - Trẻ biết lắng nghe - Nghe, hiểu nội - Hoạt động học:
 và trao đổi với dung các câu + Trẻ nghe kể truyện: 
 người đối thoại. chuyện: Cái mồm Cái mồm, Heo con đi 
 - Nghe các bài thơ, mua kẹo.
53 ca dao, đồng dao + Nghe đọc thơ: Tâm 
 về tình bạn bè. sự của cái mũi, Chim 
 câu ngoan lắm! 
 TCTV: Hương thơm, 
 Ngào ngạt, Giữ sạch
 4 TCTV: Thỏa thuê, 
 Xôn xao...
 - Hoạt động chơi 
 + Biết đặt câu hỏi với 
 bạn khi tham gia hoạt 
 động chơi ở các góc 
 sách
 + Thực hành: Đặt câu 
 Mũi để làm gì?? Tại 
 sao phải giữ sạch 
 mũi?
 - Trẻ đọc thuộc các - Đọc thơ, đồng - Hoạt động học: 
 bài thơ, đồng dao dao. + Tâm sự của cái 
 về cơ thể bé. mũi, Chim câu ngoan 
 lắm!
59 - Hoạt động chơi 
 Đóng kịch: Cái mồm
 - Đồng dao: Mười 
 ngón tay
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
 - Trẻ nói được tên, - Hoạt động chơi 
 tuổi, giới tính của - Tên tuổi, giới + Góc phân vai 
68
 bản thân. tính của bản thân. ( gia đình, bán hàng, 
 bác sỹ)
 - Trẻ nói được điều - Sở thích, khả - Hoạt động chơi 
 bé thích, không năng của bản thân. + Góc học tập: Phân 
 thích, những việc biệt trang phục, đồ 
 bé có thể làm được. dùng bạn trai, bạn gái
 + Góc xây dựng: Xếp 
 hình bạn trai, bạn gái, 
69
 bé tập thể dục 
 - Hoạt động lao 
 động: Nhặt lá cây 
 rụng, phân loại rác
 - Trẻ biết tự chọn - Tự lấy đồ chơi, - Hoạt động chơi 
 đồ chơi, trò chơi chọn trò chơi theo + Góc học tập: Phân 
 theo ý thích ý thích. biệt trang phục, đồ 
71
 - Mọi trẻ đều bình dùng bạn trai, bạn gái
 đẳng khi lựa chọn + Góc xây dựng: Xếp 
 đồ chơi, góc chơi hình bạn trai, bạn gái, 
 5 và nhóm chơi. bé tập thể dục 
 + Góc tạo hình: vẽ, tô 
 mầu bạn trai bạn gái.
 + Góc âm nhạc: Hát 
 các bài hát về các 
 giác quan
 + Góc phân vai 
 ( gia đình, bán hàng, 
 bác sỹ)
 - Trẻ nhận biết cảm - Nhận biết một số - Hoạt động học
 xúc vui buồn, sợ cảm xúc (vui, + Cất đồ dùng đúng 
 hãi, tức giận, ngạc buồn, sợ hãi, tức nơi qui định
 nhiên qua nét mặt, giận, ngạc nhiên) - Hoạt động ăn, ngủ 
 lời nói, cử chỉ, qua qua nét mặt, cử chỉ 
72 + Khi ăn, ngủ không 
 tranh ảnh. giọng nói, tranh 
 nói chuyện
 ảnh.
 `- Yêu nmến, quan - Hoạt động lao động
 tâm những người + Lau dọn đồ dùng đồ 
 thân trong gia đình chơi của lớp
 - Trẻ biết chờ đến - Hợp tác - Hoạt động học
 lượt khi được nhắc + Trò chuyện về các 
80 - Quan tâm, giúp 
 nhở. đỡ bạn cử chỉ, lời nói, lễ 
 - Mọi trẻ đều có phép lịch sự
 - Trẻ biết trao đổi thể thực hiện cùng - Hoạt động chơi: 
 thỏa thuận với bạn nhau với các hoạt + Chơi đóng vai: Gia 
 để cùng thực hiện động chung không đình, mẹ con, bác sỹ, 
81 hoạt động chung. phân biệt nam, nữ cửa hàng bách hóa...
 + Thực hành nói lời 
 cảm ơn, xin lỗi, chào 
 hỏi lễ phép
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ vui sướng vỗ - Bộc lộ cảm xúc - Hoạt động học: 
 tay, làm động tác mô phù hợp khi nghe + BGCT: Gọi tên cảm 
 phỏng và sử dụng các âm thanh các bài xúc
 từ gợi cảm nói lên hát, bản nhạc và - Hoạt động chơi:
 cảm nhận của mình ngắm nhìn vẻ đẹp 
86 TC: + Go Go Go – 
 khi nghe các âm của các tác phẩm Stop
 thanh. nghệ thuật.
 + Borboletinha
 + Bước nhảy vui 
 nhộn
87 - Trẻ thích thú, - Hoạt động học 
 ngắm nhìn, chỉ, sờ + Vẽ khuôn mặt cảm 
 và nói lên cảm xúc
 nhận của mình + Steam: Làm kính 
 6 trước vẻ đẹp nổi bật mắt (EDP)
 (về màu sắc, hình - Hoạt động chơi 
 dáng ) của các tác + Góc tạo hình: vẽ, tô 
 phẩm tạo hình. mầu, bạn trai bạn gái. 
 Nặn bạn trai, bạn trai, 
 bạn gái.
88 - Trẻ chú ý nghe, tỏ - Nghe và nhận ra - Hoạt động học
 ra thích được hát các loại nhạc khác + Nghe hát: Thật 
 theo, vỗ tay, nhún nhau: nhạc thiếu đáng chê, con chim 
 nhảy, lắc lư theo bài nhi,... vành khuyên, thật đáng 
 hát bản nhạc. yêu.
 - Hoạt động chơi
 + Góc nghệ thuật : 
 Biểu diễn các bài 
 trong chủ đề
89 - Trẻ hát đúng giai - Thuộc lời ca, hát - Hoạt động học 
 điệu, lời ca, hát rõ lời đúng giai điệu và + Hát: Bé khỏe bé 
 và thể hiện sắc thái thể hiện sắc thái, ngoan
 của bài hát qua giọng tình cảm của bài 
 hát, nét mặt, điệu bộ. hát: Cái mũi, bé 
 khỏe bé ngoan, 
 Gọi tên cảm xúc
 - Trẻ vận động nhịp - Trẻ vận động - Hoạt động học
 nhàng theo nhịp nhịp nhàng theo + Múa: Cái mũi 
 điệu các bài hát, giai điệu của bài + BGCT: Gọi tên 
 bản nhạc với các hát, bản nhạc: múa 
90 cảm xúc.
 hình thức Vỗ tay minh họa bằng các 
 theo nhịp, múa về động tác, cử chỉ 
 Bản thân nét mặt;
 - Phối hợp các - Hoạt động chơi:
 nguyên vật liệu tạo + Góc tạo hình: Vẽ, 
 hình, vật liệu trong nặn người tập thể dục, 
 thiên nhiên để tạo 
 - Trẻ biết phối hợp bạn trai bạn gái.
 ra sản phẩm.
 các nguyên vật liệu + Chơi ngoài trời: 
93 - Tự chọn dụng cụ, 
 tạo hình để tạo ra Làm đồ chơi từ các 
 nguyên vật liệu, vỏ 
 sản phẩm. nguyên liệu thiên 
 hộp, đồ chơi để nhiên.
 xếp, ghép hình tạo 
 ra sản phẩm theo ý 
 thích.
 7 - Hoạt động học 
 - Trẻ biết vẽ phối + Vẽ khuôn mặt cảm 
 hợp các nét thẳng, xúc
94 xiên, ngang, cong - Hoạt động chơi 
 tròn tạo thành bức + Góc tạo hình: , vẽ, 
 tranh có màu sắc và tô mầu, bạn trai bạn 
 bố cục. - Sử dụng các kỹ gái.
 - Trẻ biết làm lõm, năng vẽ, nặn, cắt, - Hoạt động học 
 xếp hình để tạo ra 
 dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt + Steam: Làm kính 
 sản phẩm có màu 
 nhọn, uốn cong đất mắt (EDP)
96 sắc, kích thước, 
 nặn để nặn sản - Hoạt động chơi 
 phẩm có nhiều chi hình dáng/ đường 
 + Góc tạo hình: , nặn 
 tiết. nét..
 đồ chơi bạn trai, bạn 
 - Trẻ biết phối kết 
 gái.
 hợp các kĩ năng 
 xếp hình để tạo 
97
 thành các sản phẩm 
 có kiểu dáng, màu 
 sắc khác nhau.
 PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 Cà Thị Thanh Huyền
 8 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH
 CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH
 Nội Thời Thứ 2 Thứ 3
 dung gian
 - Đón trẻ vào lớp; nhắc trẻ chào cô, trao đổi với phụ huynh,chào bố mẹ, cất 
Đón trẻ
 - Trò chuyện với trẻ về chủ đề (tên tuổi, giới tính, sở thích . )
 * Nội dung * Mục tiêu
 - HH: Gà Gáy - Trẻ biết tập nhịp nhàng cùng cô 
 80 – 
 Thể theo nhịp đếm
 90 - Tay: Co duỗi tay
 dục * Chuẩn bị:
 phút - Bụng: Quay người sang trái, sang 
 sáng phải - Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng, gậy, 
 - Chân: Ngồi xổm đứng lên vòng thể dục
 Hoạt KPKH Thể dục
 động 30-40 Bé giới thiệu về bản thân. Đi khuỵu gối
 học phút TC: Bịt mắt bắt người lắc xắc xô
 Chơi 30- - Quan sát: Cây ngọc thảo, trải nghiệm nhổ cỏ, cây hoa dừa 
ngoài 40 - Trò chơi: Cáo ơi ngủ à, thỏ đổi chuồng, lộn cầu vồng, gieo hạt 
trời phút - Chơi theo ý thích: Chơi với hột hạt, lắp ghép, phấn...
 * Nội dung: * Mục tiêu: Trẻ biết nhận vai 
 + Góc XD: Xếp hình bạn trai, bạn chơi, thể hiện, nắm được công 
 gái việc của vai chơi : Cô giáo, bố 
 mẹ, người bán hàng
 Chơi + Góc TH: in hoa bằng dấu tay
 40 - - Biết sử dụng đồ chơi để xếp hình 
 hoạt + Góc ÂN: Hát các bài hát về chủ đề
 50 bạn trai, bạn gái
 động + Góc HT: Tô màu chữ số
 phút - Trẻ biết tô màu chữ số, in dấu tay
 góc + Góc PV: gia đình, bán hàng, bác - Có kỹ năng chơi và thể hiện vai 
 sỹ chơi . Có ý thức trong giờ hoạt động
 60- - Hướng dẫn trẻ kê bàn ăn, Rửa tay bằng xà phòng đúng quy trình trước khi ăn,
 70 
Ăn trưa - Cô giáo giới thiệu món ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, trong khi ăn 
 phút
 140- 
 Ngủ 
 150 - Trẻ ngủ đúng vị trí quy định giới tính, nhắc trẻ không nói chuyện, nô đùa, 
 trưa
 phút
 20 - 
Ăn phụ
 30 - Giáo viên nhắc nhở trẻ đi vệ sinh, lau mặt và rửa tay sạch sẽ trước khi ăn 
 phút
 Chơi, - DKNS: Kỹ năng cài, cởi cúc áo - HĐPMT:TC Bing và Boong
 hoạt 70 - - Chơi tự do ở các góc - LQKTM : Truyện Cái mồm
 động 80 - Nêu gương cuối ngày - Nêu gương cuối ngày
 theo ý Phút
 thích
 60 - 
Trả trẻ 70 Giờ trả trẻ cô cho trẻ vệ sinh cá nhân chỉnh sửa quần áo gọn gàng
 phút
 9 Thời gian thực hiện chủ đề : 4 Tuần, từ ngày 30/09 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024
 Tuần 4: Từ ngày 30/9 đến ngày 4/10/2024
 *GV dạy sáng: Phương Thanh *GV dạy chiều: Bích Liên
 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Ba lô, cho trẻ chơi với đồ chơi tự do ở các góc, xem tranh ảnh về chủ đề Bé giới thiệu về mình
* Tổ chức hoạt động
*Khởi động: Cho trẻ đi đội hình vòng tròn kết hợp đi bằng gót bàn chân - đi thường - đi bằng 
mũi bàn chân - đi thường - chạy chậm - chạy nhanh - chạy chậm - đi thường chuyển đội hình 3 
hàng dọc theo tổ 
 *Trọng động: Tập bài tập phát triển chung theo nhịp đếm ( 3lần 8 nhịp), 
 *Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng 
 * VĐTN: Tập theo nhạc
 Văn học LQVT Tạo hình
 Ttruyện : Cái mồm Steam: Làm kính mắt (EDP)
 CC nhóm có số lượng 2, nhận 
 biết số 2, số TT trong phạm vi 2
* Chuẩn bị: * Tổ chức hoạt động:
- Bộ đồ chơi gia đình, bán - Cô tập trung trẻ, giới thiệu chủ đề, cho trẻ kể tên các góc chơi, 
hàng, bác sĩ Cô giới thiệu nội dung chơi, cho trẻ về góc chơi và lấy đồ chơi ra 
- Các loại hình, đồ chơi lắp chơi
ghép sỏi.. - Quá trình chơi: Cô bao quát và đến góc học tập hướng dẫn trẻ 
- Màu sáp, giấy vẽ, dấu tay chọn trang phục bạn trai, bạn gái, cô đóng vai chơi cùng trẻ giúp 
- Phách tre, sắc xô trẻ thể hiện vai chơi của mình, gợi ý để trẻ liên kết giữa các góc 
 chơi, nhắc trẻ chơi đoàn kết, không quăng ném ĐCĐC 
 - Nhận xét: Cô đến từng góc chơi nhận xét kết quả chơi. Tập 
 trung trẻ quan sát săn phẩm góc tạo hình của các bạn, nhận xét 
 động viên trẻ và cho trẻ thu dọn ĐCĐC. Vệ sinh rửa tay
rửa tay không vẩy nước ra ngoài, không ướt áo, quần
không nói chuyện, không làm dọnrơi vãiĐCĐC. cơm, Vệ trẻ sinh ăn xong rửa tay uống nước, lau mồm
 dẫn trẻ cất đồ dùng đồ chơi
giáo viên có mặt trong giờ ngủ của trẻ, cô mở băng hát ru cho trẻ nghe
bữa phụ
- HĐPAN: Bé khỏe, bé - Thực hiện vở toán - Lau dọn đồ dùng ĐC của lớp
ngoan - Chơi tự do ở các góc - Đọc Đ D; Mười ngón tay
- TCM: Tìm đúng nhà - Nêu gương cuối ngày - Nêu gương cuối ngày, phát 
- Nêu gương cuối ngày phiếu bé ngoan
trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe và học tập của trẻ
 10 TUẦN 1: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH
 (Thực hiện từ ngày 30/9 đến ngày 4/10 năm 2024)
Ngày dạy: Thứ 4/02/10/2024
 HOẠT ĐỘNG CHIỀU
 Trò chơi mới: Tìm đúng nhà
I. Mục tiêu
 - Trẻ nhớ tên trò chơi, biết cách chơi, luật chơi. Củng cố sự nhận biết về các số và 
các hình đã học.
 - Trẻ có kĩ năng phản xạ nhanh, ghi nhớ có chủ định
 - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. Trẻ đoàn kết trong khi chơi
II. Chuẩn bị
1. Chuẩn bị của cô
 - Đồ dùng: Số nhà và những hình tam giác, hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật.
 - Thiết bị: Loa, máy tính
2. Chuẩn bị của trẻ
 - Tâm thế thoải mái
III. Tổ chức hoạt động
 Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
 1. Gợi mở 
 - Cô và trẻ cùng hát bài hát : Cái mũi - Cả lớp hát 1 lần
 + Các con vừa hát bài hát gì ? - Bài hát cái mũi
 + Mũi để làm gì ? - Trẻ trả lời
 => Mũi là cơ quan khứu giác dùng để thở vì vậy các con - Trẻ lắng nghe
 phải biết giữ gìn vệ sinh mũi và các bộ phận trên cơ thể 
 sạch sẽ hôm nay cô sẽ dạy lớp mình trò chơi “Tìm đúng 
 nhà” để các con về cùng tổ chức cho các anh em trong gia 
 đình mình cùng chơi nhé!
 2. Giới thiệu cách chơi và luật chơi
 * Cách chơi: Có thể tổ chức cho trẻ chơi. Cô đã chuẩn bị 
 - Lắng nghe
 trên nền những ngôi nhà là có hình tam giác, hình vuông, 
 hình tròn, hình chữ nhật, đó chính là số nhà. Cô phát cho 
 mỗi bạn một hình "số nhà", và mời một bạn làm "cáo", 
 những bạn khác làm "thỏ". Các chú thỏ dủ nhau đi kiếm 
 ăn khi nghe thấy tiếng cáo hừm thì chạy thật nhanh về nhà 
 của mình. Bạn cầm hình tam giác về nhà có hình tam giác, 
 bạn có hình tròn về ngôi nhà có hình tròn...
 11 - Lần 1: Chơi như trò chơi "Chó sói xấu tính". Khi "cáo" 
đuổi, "thỏ" phải chạy về đúng số nhà của mình.
- Lần 2: Các "chú thỏ" đổi số nhà cho nhau. 
- Cô nói cách chơi 2 lần.
* Luật chơi
- Phải tìm về đúng nhà như hình mình cầm trên tay
- Ai không tìm đúng nhà thì phải nhảy lò cò 1 lượt
3. Chơi mẫu
- Cô chơi mẫu 1-2 lần. - Trẻ chú ý quan sát.
4. Tổ chức cho trẻ chơi
- Cô cho 3- 4 trẻ lên chơi - Trẻ chơi 
- Cô cho từng tổ lên chơi - Tổ chơi
- Cô cho lớp chơi 2-3 lần - Lớp chơi
- Cô khuyến khích động viên và nhận xét - Trẻ lắng nghe
- Cô cho 1 nhóm trẻ chơi lại - 1 nhóm trẻ chơi lại
- Cô hỏi lại trẻ tên trò chơi - Cả lớp nhắc
5. Kết thúc
- Cho trẻ ra chơi nhẹ nhàng - Trẻ ra chơi
 GIÁO VIÊN PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 Đặng Bích Liên Cà Thị Thanh Huyền
 12 13

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_be_gioi_thieu_ve_m.pdf