Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH Số tuần: 4 tuần Từ ngày 30/9 đến ngày 25/10/2024 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo Điều Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu dục chỉnh 1. Lĩnh vực phát triển thể chất - Thực hiện đúng, - Hô hấp: Thổi bóng - Hoạt động học . đầy đủ, nhịp nhàng bay + Hô hấp: Thổi bóng các động tác theo - Tay: Co và duỗi bay 2 hiệu lệnh: Hô hấp, tay + Tay: Co và duỗi tay lưng bụng, tay, - Bụng; lườn: Quay + Bụng; lườn: Quay chân sang trái, sang phải; sang trái, sang phải; - Chân: Ngồi xổm, + Chân: Ngồi xổm, đứng lên đứng lên - Trẻ giữ được - Bật liên tục về - Hoạt động học: thăng bằng cơ thể phía trước + Đi Khụy gối – T/c: khi thực hiện vận - Đi khụyu gối Bịt mắt bắt người lắc 3 sắc xô động bật, đi. + Bật liên tục về phía trước – T/c:Chuyền bóng - Trẻ thể hiện - Trườn theo - Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo hướng thẳng + Trườn theo hướng léo trong thực hiện 6 - Chạy khoảng thẳng bài tập trườn theo 15m T/c: Gieo hạt hướng thẳng, trò chơi. 7 -Trẻ thực hiện được - Búng ngón tay, - Hoạt động chơi các cử động của ve, véo, ấn bàn tay. + Nặn hình người bạn bàn tay: cuộn, xoay trai, bạn gái cổ tay - Trẻ biết phối hợp - Tô, vẽ chân dung, - Hoạt động chơi: được cử động bàn trang phục bạn trai, + Vẽ bạn trai, bạn gái tay, phối hợp tay- bạn gái + Kỹ năng cài cởi cúc mắt trong một số 8 - Cài, cởi cúc áo; áo hoạt động: xâu, buộc dây + Kỹ năng xâu buộc + Vẽ hình người giầy. dây giầy + Tự cài, cởi cúc áo, buộc dây giầy 9 - Trẻ biết một số - Nhận biết một số - Hoạt động học thực phẩm chế biến thực phẩm thông + Thực phẩm cần cho trong bữa ăn của thường trong các bé trẻ. nhóm thực phẩm ( - Hoạt động chơi: 1 - Trẻ nói được tên 4 nhóm) + Phân loại 4 nhóm 10 một số món ăn - Nhận biết các thực phẩm hằng ngày và dạng dạng chế biến đơn chế biến đơn giản giản của một số thực phẩm, món ăn. 11 - Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết các bữa - Hoạt động ăn lớn, khỏe mạnh, ăn trong ngày và lợi + Tc về các món ăn thông minh và biết ích của ăn uống đủ hàng ngày ăn nhiều loại thức lượng, đủ chất. + Lợi ích của ăn uống ăn khác nhau để có đủ lượng, đủ chất. đủ chất dinh dưỡng - Trẻ thực hiện - Rèn luyện thao - Hoạt động ăn, vệ được một số việc tác rửa tay bằng xà sinh cá nhân khi được nhắc nhở phòng + Rửa tay bằng xà + Tự rửa tay bằng - Tự thay quần áo phòng đúng quy trình 12 xà phòng. khi bị ướt bẩn trước khi ăn, sau khi đi + Tự thay quần áo vệ sinh khi bị ướt bẩn. + Tự cởi thay quần áo khi ướt bẩn - Trẻ có một số - Tập luyện 1 số - Hoạt động học: hành vi tốt trong vệ thói quen tốt về + Trò chuyện về chọn sinh, phòng bệnh giữ gìn sức khỏe trang phục phù hợp khi được nhắc nhở: - Lựa chọn trang với thời tiết. Ích lợi + Đội mũ khi ra phục phù hợp với của mặc trang phục nắng, mặc áo ấm, thời tiết phù hợp với thời tiết đi tất khi trời lạnh, - Ích lợi của mặc - Hoạt động chơi: đi dép, giầy khi đi trang phục phù hợp + Kỹ năng: đi tất khi 15 học. với thời tiết trời lạnh, đi dép, giầy + Đi vệ sinh đúng - Đi vệ sinh đúng + Đội mũ khi đi dạo nơi quy định nơi quy định, phân chơi, thăm quan + Bỏ rác đúng nơi biệt theo quy định - Hoạt động vệ sinh cá quy định. nhà vệ sinh nam, nhân: Thực hiện đi vệ nữ sinh đúng nơi quy định, phân biệt theo quy định nhà vệ sinh nam, nữ 2. Lĩnh vực phát triển Nhận thức 2 - Trẻ biết quan tâm - Chức năng các - Hoạt động học: + đến những thay đổi giác quan và các Trải nghiệm các giác của sự vật, hiện bộ phận khác của quan của bé. tượng xung quanh cơ thể. + Trò chuyện về các 20 với sự gợi ý, hướng bộ phận của cơ thể dẫn của cô giáo: bé. “Vì sao phải cần có - Hoạt động chơi: 2 mắt để nhìn, có 2 + Dán các bộ phận tay để cầm nắm? còn thiếu - Trẻ biết phối hợp + TCM: Bé vui bé các giác quan để buồn, tìm đúng nhà, xem xét, tìm hiểu cái túi kì lạ,tìm bạn 21 đặc điểm của các + Tìm hình ảnh chức giác quan và các bộ năng các giác quan phận của cơ thể - Chơi các trò chơi - Hoạt động chơi: - Thể hiện một số - Hát các bài hát + Góc tạo hình: Vẽ, tô hiểu biết về đối về các giác quan mầu, bạn trai bạn gái. 28 tượng qua các hoạt + Góc âm nhạc: Hát động chơi, âm nhạc -Vẽ, nặn người tập các bài hát về các và tạo hình... thể dục.... giác quan - Trẻ nói được họ - Họ tên, tuổi, giới và tên, tuổi giới tính, đặc điểm bên - Hoạt động học: 29 tính của bản thân ngoài, sở thích của + Bé giới thiệu về bản khi được hỏi, trò bản thân. thân. chuyện. - Trẻ quan tâm đến - Hoạt động học: chữ số, số lượng + Củng cố nhóm có như thích đếm các 38 số lượng 2, nhận biết vật ở xung quanh, số 2, số thứ tự trong hỏi; “bao nhiêu?”. phạm vi 2 “Là số mấy?” . - Luyện đếm trên - Hoạt động chơi: - Trẻ biết đếm trên đối tượng trong + Góc học tập: Phân 39 đối tượng trong phạm vi 2 và đếm nhóm đồ dùng đồ phạm vi 2 theo khả năng. chơi theo số lượng 2 - Trẻ nhận biết ý + In số 2 nghĩa các con số 40 được sử dụng trong + So sánh các nhóm cuộc sống hàng đối tượng trong phạm ngày. vi 2, nói kết quả. - Trẻ biết sử dụng - Chữ số, số lượng - Hoạt động lao 41 số 2 để chỉ số và số thứ tự trong động: Phân loại rác lượng, số thứ tự. phạm vi 2. theo số thùng rác, - Trẻ biết so sánh - So sánh số lượng màu sắc thùng rác. 42 số lượng của hai của 2 nhóm đối 3 nhóm đối tượng tượng trong phạm trong phạm vi 2 vi 2 bằng các cách bằng các cách khác khác nhau và nói nhau và nói được kết quả bằng các từ các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn, nhiều hơn, ít hơn. bằng nhau ; Trẻ biết gộp hai - Gộp hai nhóm nhóm đối tượng có đối tượng có số - Hoạt động học: 43 số lượng trong lượng trong phạm + Tách, gộp trong phạm vi 2, đếm và vi 2 đếm và nói kết phạm vi 2 nói kết quả. quả; - Hoạt động chơi: - Trẻ biết tách một - Tách được một nhóm đối tượng nhóm đối tượng có + Tách gộp theo ý thành hai nhóm nhỏ số lượng trong thích phạm vi 2 các 44 hơn. phạm vi 2 thành nhóm đồ dùng, trang hai nhóm nhỏ hơn phục bằng các cách khác nhau. - Trẻ biết chỉ ra các - So sánh sự giống - Hoạt động học điểm giống, khác nhau và khác nhau + Phân biệt hình: nhau giữa hai hình của các hình: hình Hình tam giác và hình (tròn và tam giác, tam giác, hình chữ chữ nhật 47 vuông và chữ nhật. - Hoạt động chơi: nhật..) + Sử dụng các hình chắp ghép. + Nhận dạng các hình trong thực tế. - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí - Hoạt động học: lời nói và hành của đồ vật so với + Xác định vị trí của động để chỉ vị trí bản thân trẻ (phía đồ vật so với bản thân 49 của đồ vật so với trước-phía sau, trẻ và so với bạn khác bản thân. phía trên - phía (phía trước - phía dưới) sau, phía trên - phía dưới 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết lắng nghe - Nghe, hiểu nội - Hoạt động học: và trao đổi với dung các câu + Trẻ nghe kể truyện: người đối thoại. chuyện: Cái mồm Cái mồm, Heo con đi - Nghe các bài thơ, mua kẹo. 53 ca dao, đồng dao + Nghe đọc thơ: Tâm về tình bạn bè. sự của cái mũi, Chim câu ngoan lắm! TCTV: Hương thơm, Ngào ngạt, Giữ sạch 4 TCTV: Thỏa thuê, Xôn xao... - Hoạt động chơi + Biết đặt câu hỏi với bạn khi tham gia hoạt động chơi ở các góc sách + Thực hành: Đặt câu Mũi để làm gì?? Tại sao phải giữ sạch mũi? - Trẻ đọc thuộc các - Đọc thơ, đồng - Hoạt động học: bài thơ, đồng dao dao. + Tâm sự của cái về cơ thể bé. mũi, Chim câu ngoan lắm! 59 - Hoạt động chơi Đóng kịch: Cái mồm - Đồng dao: Mười ngón tay 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội - Trẻ nói được tên, - Hoạt động chơi tuổi, giới tính của - Tên tuổi, giới + Góc phân vai 68 bản thân. tính của bản thân. ( gia đình, bán hàng, bác sỹ) - Trẻ nói được điều - Sở thích, khả - Hoạt động chơi bé thích, không năng của bản thân. + Góc học tập: Phân thích, những việc biệt trang phục, đồ bé có thể làm được. dùng bạn trai, bạn gái + Góc xây dựng: Xếp hình bạn trai, bạn gái, 69 bé tập thể dục - Hoạt động lao động: Nhặt lá cây rụng, phân loại rác - Trẻ biết tự chọn - Tự lấy đồ chơi, - Hoạt động chơi đồ chơi, trò chơi chọn trò chơi theo + Góc học tập: Phân theo ý thích ý thích. biệt trang phục, đồ 71 - Mọi trẻ đều bình dùng bạn trai, bạn gái đẳng khi lựa chọn + Góc xây dựng: Xếp đồ chơi, góc chơi hình bạn trai, bạn gái, 5 và nhóm chơi. bé tập thể dục + Góc tạo hình: vẽ, tô mầu bạn trai bạn gái. + Góc âm nhạc: Hát các bài hát về các giác quan + Góc phân vai ( gia đình, bán hàng, bác sỹ) - Trẻ nhận biết cảm - Nhận biết một số - Hoạt động học xúc vui buồn, sợ cảm xúc (vui, + Cất đồ dùng đúng hãi, tức giận, ngạc buồn, sợ hãi, tức nơi qui định nhiên qua nét mặt, giận, ngạc nhiên) - Hoạt động ăn, ngủ lời nói, cử chỉ, qua qua nét mặt, cử chỉ 72 + Khi ăn, ngủ không tranh ảnh. giọng nói, tranh nói chuyện ảnh. `- Yêu nmến, quan - Hoạt động lao động tâm những người + Lau dọn đồ dùng đồ thân trong gia đình chơi của lớp - Trẻ biết chờ đến - Hợp tác - Hoạt động học lượt khi được nhắc + Trò chuyện về các 80 - Quan tâm, giúp nhở. đỡ bạn cử chỉ, lời nói, lễ - Mọi trẻ đều có phép lịch sự - Trẻ biết trao đổi thể thực hiện cùng - Hoạt động chơi: thỏa thuận với bạn nhau với các hoạt + Chơi đóng vai: Gia để cùng thực hiện động chung không đình, mẹ con, bác sỹ, 81 hoạt động chung. phân biệt nam, nữ cửa hàng bách hóa... + Thực hành nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ vui sướng vỗ - Bộc lộ cảm xúc - Hoạt động học: tay, làm động tác mô phù hợp khi nghe + BGCT: Gọi tên cảm phỏng và sử dụng các âm thanh các bài xúc từ gợi cảm nói lên hát, bản nhạc và - Hoạt động chơi: cảm nhận của mình ngắm nhìn vẻ đẹp 86 TC: + Go Go Go – khi nghe các âm của các tác phẩm Stop thanh. nghệ thuật. + Borboletinha + Bước nhảy vui nhộn 87 - Trẻ thích thú, - Hoạt động học ngắm nhìn, chỉ, sờ + Vẽ khuôn mặt cảm và nói lên cảm xúc nhận của mình + Steam: Làm kính 6 trước vẻ đẹp nổi bật mắt (EDP) (về màu sắc, hình - Hoạt động chơi dáng ) của các tác + Góc tạo hình: vẽ, tô phẩm tạo hình. mầu, bạn trai bạn gái. Nặn bạn trai, bạn trai, bạn gái. 88 - Trẻ chú ý nghe, tỏ - Nghe và nhận ra - Hoạt động học ra thích được hát các loại nhạc khác + Nghe hát: Thật theo, vỗ tay, nhún nhau: nhạc thiếu đáng chê, con chim nhảy, lắc lư theo bài nhi,... vành khuyên, thật đáng hát bản nhạc. yêu. - Hoạt động chơi + Góc nghệ thuật : Biểu diễn các bài trong chủ đề 89 - Trẻ hát đúng giai - Thuộc lời ca, hát - Hoạt động học điệu, lời ca, hát rõ lời đúng giai điệu và + Hát: Bé khỏe bé và thể hiện sắc thái thể hiện sắc thái, ngoan của bài hát qua giọng tình cảm của bài hát, nét mặt, điệu bộ. hát: Cái mũi, bé khỏe bé ngoan, Gọi tên cảm xúc - Trẻ vận động nhịp - Trẻ vận động - Hoạt động học nhàng theo nhịp nhịp nhàng theo + Múa: Cái mũi điệu các bài hát, giai điệu của bài + BGCT: Gọi tên bản nhạc với các hát, bản nhạc: múa 90 cảm xúc. hình thức Vỗ tay minh họa bằng các theo nhịp, múa về động tác, cử chỉ Bản thân nét mặt; - Phối hợp các - Hoạt động chơi: nguyên vật liệu tạo + Góc tạo hình: Vẽ, hình, vật liệu trong nặn người tập thể dục, thiên nhiên để tạo - Trẻ biết phối hợp bạn trai bạn gái. ra sản phẩm. các nguyên vật liệu + Chơi ngoài trời: 93 - Tự chọn dụng cụ, tạo hình để tạo ra Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu, vỏ sản phẩm. nguyên liệu thiên hộp, đồ chơi để nhiên. xếp, ghép hình tạo ra sản phẩm theo ý thích. 7 - Hoạt động học - Trẻ biết vẽ phối + Vẽ khuôn mặt cảm hợp các nét thẳng, xúc 94 xiên, ngang, cong - Hoạt động chơi tròn tạo thành bức + Góc tạo hình: , vẽ, tranh có màu sắc và tô mầu, bạn trai bạn bố cục. - Sử dụng các kỹ gái. - Trẻ biết làm lõm, năng vẽ, nặn, cắt, - Hoạt động học xếp hình để tạo ra dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt + Steam: Làm kính sản phẩm có màu nhọn, uốn cong đất mắt (EDP) 96 sắc, kích thước, nặn để nặn sản - Hoạt động chơi phẩm có nhiều chi hình dáng/ đường + Góc tạo hình: , nặn tiết. nét.. đồ chơi bạn trai, bạn - Trẻ biết phối kết gái. hợp các kĩ năng xếp hình để tạo 97 thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. PHÓ HIỆU TRƯỞNG Cà Thị Thanh Huyền 8 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH Nội Thời Thứ 2 Thứ 3 dung gian - Đón trẻ vào lớp; nhắc trẻ chào cô, trao đổi với phụ huynh,chào bố mẹ, cất Đón trẻ - Trò chuyện với trẻ về chủ đề (tên tuổi, giới tính, sở thích . ) * Nội dung * Mục tiêu - HH: Gà Gáy - Trẻ biết tập nhịp nhàng cùng cô 80 – Thể theo nhịp đếm 90 - Tay: Co duỗi tay dục * Chuẩn bị: phút - Bụng: Quay người sang trái, sang sáng phải - Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng, gậy, - Chân: Ngồi xổm đứng lên vòng thể dục Hoạt KPKH Thể dục động 30-40 Bé giới thiệu về bản thân. Đi khuỵu gối học phút TC: Bịt mắt bắt người lắc xắc xô Chơi 30- - Quan sát: Cây ngọc thảo, trải nghiệm nhổ cỏ, cây hoa dừa ngoài 40 - Trò chơi: Cáo ơi ngủ à, thỏ đổi chuồng, lộn cầu vồng, gieo hạt trời phút - Chơi theo ý thích: Chơi với hột hạt, lắp ghép, phấn... * Nội dung: * Mục tiêu: Trẻ biết nhận vai + Góc XD: Xếp hình bạn trai, bạn chơi, thể hiện, nắm được công gái việc của vai chơi : Cô giáo, bố mẹ, người bán hàng Chơi + Góc TH: in hoa bằng dấu tay 40 - - Biết sử dụng đồ chơi để xếp hình hoạt + Góc ÂN: Hát các bài hát về chủ đề 50 bạn trai, bạn gái động + Góc HT: Tô màu chữ số phút - Trẻ biết tô màu chữ số, in dấu tay góc + Góc PV: gia đình, bán hàng, bác - Có kỹ năng chơi và thể hiện vai sỹ chơi . Có ý thức trong giờ hoạt động 60- - Hướng dẫn trẻ kê bàn ăn, Rửa tay bằng xà phòng đúng quy trình trước khi ăn, 70 Ăn trưa - Cô giáo giới thiệu món ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, trong khi ăn phút 140- Ngủ 150 - Trẻ ngủ đúng vị trí quy định giới tính, nhắc trẻ không nói chuyện, nô đùa, trưa phút 20 - Ăn phụ 30 - Giáo viên nhắc nhở trẻ đi vệ sinh, lau mặt và rửa tay sạch sẽ trước khi ăn phút Chơi, - DKNS: Kỹ năng cài, cởi cúc áo - HĐPMT:TC Bing và Boong hoạt 70 - - Chơi tự do ở các góc - LQKTM : Truyện Cái mồm động 80 - Nêu gương cuối ngày - Nêu gương cuối ngày theo ý Phút thích 60 - Trả trẻ 70 Giờ trả trẻ cô cho trẻ vệ sinh cá nhân chỉnh sửa quần áo gọn gàng phút 9 Thời gian thực hiện chủ đề : 4 Tuần, từ ngày 30/09 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024 Tuần 4: Từ ngày 30/9 đến ngày 4/10/2024 *GV dạy sáng: Phương Thanh *GV dạy chiều: Bích Liên Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Ba lô, cho trẻ chơi với đồ chơi tự do ở các góc, xem tranh ảnh về chủ đề Bé giới thiệu về mình * Tổ chức hoạt động *Khởi động: Cho trẻ đi đội hình vòng tròn kết hợp đi bằng gót bàn chân - đi thường - đi bằng mũi bàn chân - đi thường - chạy chậm - chạy nhanh - chạy chậm - đi thường chuyển đội hình 3 hàng dọc theo tổ *Trọng động: Tập bài tập phát triển chung theo nhịp đếm ( 3lần 8 nhịp), *Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng * VĐTN: Tập theo nhạc Văn học LQVT Tạo hình Ttruyện : Cái mồm Steam: Làm kính mắt (EDP) CC nhóm có số lượng 2, nhận biết số 2, số TT trong phạm vi 2 * Chuẩn bị: * Tổ chức hoạt động: - Bộ đồ chơi gia đình, bán - Cô tập trung trẻ, giới thiệu chủ đề, cho trẻ kể tên các góc chơi, hàng, bác sĩ Cô giới thiệu nội dung chơi, cho trẻ về góc chơi và lấy đồ chơi ra - Các loại hình, đồ chơi lắp chơi ghép sỏi.. - Quá trình chơi: Cô bao quát và đến góc học tập hướng dẫn trẻ - Màu sáp, giấy vẽ, dấu tay chọn trang phục bạn trai, bạn gái, cô đóng vai chơi cùng trẻ giúp - Phách tre, sắc xô trẻ thể hiện vai chơi của mình, gợi ý để trẻ liên kết giữa các góc chơi, nhắc trẻ chơi đoàn kết, không quăng ném ĐCĐC - Nhận xét: Cô đến từng góc chơi nhận xét kết quả chơi. Tập trung trẻ quan sát săn phẩm góc tạo hình của các bạn, nhận xét động viên trẻ và cho trẻ thu dọn ĐCĐC. Vệ sinh rửa tay rửa tay không vẩy nước ra ngoài, không ướt áo, quần không nói chuyện, không làm dọnrơi vãiĐCĐC. cơm, Vệ trẻ sinh ăn xong rửa tay uống nước, lau mồm dẫn trẻ cất đồ dùng đồ chơi giáo viên có mặt trong giờ ngủ của trẻ, cô mở băng hát ru cho trẻ nghe bữa phụ - HĐPAN: Bé khỏe, bé - Thực hiện vở toán - Lau dọn đồ dùng ĐC của lớp ngoan - Chơi tự do ở các góc - Đọc Đ D; Mười ngón tay - TCM: Tìm đúng nhà - Nêu gương cuối ngày - Nêu gương cuối ngày, phát - Nêu gương cuối ngày phiếu bé ngoan trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe và học tập của trẻ 10 TUẦN 1: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH (Thực hiện từ ngày 30/9 đến ngày 4/10 năm 2024) Ngày dạy: Thứ 4/02/10/2024 HOẠT ĐỘNG CHIỀU Trò chơi mới: Tìm đúng nhà I. Mục tiêu - Trẻ nhớ tên trò chơi, biết cách chơi, luật chơi. Củng cố sự nhận biết về các số và các hình đã học. - Trẻ có kĩ năng phản xạ nhanh, ghi nhớ có chủ định - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. Trẻ đoàn kết trong khi chơi II. Chuẩn bị 1. Chuẩn bị của cô - Đồ dùng: Số nhà và những hình tam giác, hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật. - Thiết bị: Loa, máy tính 2. Chuẩn bị của trẻ - Tâm thế thoải mái III. Tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Gợi mở - Cô và trẻ cùng hát bài hát : Cái mũi - Cả lớp hát 1 lần + Các con vừa hát bài hát gì ? - Bài hát cái mũi + Mũi để làm gì ? - Trẻ trả lời => Mũi là cơ quan khứu giác dùng để thở vì vậy các con - Trẻ lắng nghe phải biết giữ gìn vệ sinh mũi và các bộ phận trên cơ thể sạch sẽ hôm nay cô sẽ dạy lớp mình trò chơi “Tìm đúng nhà” để các con về cùng tổ chức cho các anh em trong gia đình mình cùng chơi nhé! 2. Giới thiệu cách chơi và luật chơi * Cách chơi: Có thể tổ chức cho trẻ chơi. Cô đã chuẩn bị - Lắng nghe trên nền những ngôi nhà là có hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, đó chính là số nhà. Cô phát cho mỗi bạn một hình "số nhà", và mời một bạn làm "cáo", những bạn khác làm "thỏ". Các chú thỏ dủ nhau đi kiếm ăn khi nghe thấy tiếng cáo hừm thì chạy thật nhanh về nhà của mình. Bạn cầm hình tam giác về nhà có hình tam giác, bạn có hình tròn về ngôi nhà có hình tròn... 11 - Lần 1: Chơi như trò chơi "Chó sói xấu tính". Khi "cáo" đuổi, "thỏ" phải chạy về đúng số nhà của mình. - Lần 2: Các "chú thỏ" đổi số nhà cho nhau. - Cô nói cách chơi 2 lần. * Luật chơi - Phải tìm về đúng nhà như hình mình cầm trên tay - Ai không tìm đúng nhà thì phải nhảy lò cò 1 lượt 3. Chơi mẫu - Cô chơi mẫu 1-2 lần. - Trẻ chú ý quan sát. 4. Tổ chức cho trẻ chơi - Cô cho 3- 4 trẻ lên chơi - Trẻ chơi - Cô cho từng tổ lên chơi - Tổ chơi - Cô cho lớp chơi 2-3 lần - Lớp chơi - Cô khuyến khích động viên và nhận xét - Trẻ lắng nghe - Cô cho 1 nhóm trẻ chơi lại - 1 nhóm trẻ chơi lại - Cô hỏi lại trẻ tên trò chơi - Cả lớp nhắc 5. Kết thúc - Cho trẻ ra chơi nhẹ nhàng - Trẻ ra chơi GIÁO VIÊN PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đặng Bích Liên Cà Thị Thanh Huyền 12 13
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_be_gioi_thieu_ve_m.pdf

