Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Những con vật em yêu - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên

pdf 12 trang huynhson 25/06/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Những con vật em yêu - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Những con vật em yêu - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Những con vật em yêu - Năm học 2024-2025 - Đặng Bích Liên
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 5: NHỮNG CON VẬT EM YÊU
 Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 23/12/2024 – 18/01/2025
 Mục tiêu giáo dục Điều 
TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 BS
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
2 - Thực hiện được - Hô hấp: Hít vào thở - Hoạt động học
 các động tác phát ra - Hô hấp: Gà gáy sáng
 triển các nhóm: Hô - Tay: Đưa 2 tay lên - Tay: Đưa 2 tay lên cao, 
 hấp, tay, chân, bụng cao, ra phía trước, ra phía trước, sang 2 bên 
 sang 2 bên kết hợp kết hợp mở bàn tay
 mở bàn tay - Bụng, lườn: Nghiêng 
 - Bụng, lườn: người sang trái, sang 
 Nghiêng người phải
 sang trái, sang phải - Chân: Ngồi xổm đứng lên
 - Chân: Ngồi xổm 
 đứng lên
 - Chạy thay đổi tốc Hoạt động học 
 độ theo hiệu lệnh - Chạy thay đổi tốc độ 
 - Trẻ kiểm soát được 
 theo hiệu lệnh 
 vận động:
 4 + TC: Cáo và thỏ 
 Chạy thay đổi tốc độ 
 TCM: Bắt vịt trên cạn, 
 theo hiệu lệnh
 sói và dê, đàn ong, cá 
 vàng bơi.
 Trẻ biết phối hợp tay Hoạt động học 
 - mắt trong vận - Chuyền bắt bóng - Chuyền bắt bóng 2 bên 
 động: 2 bên theo hàng theo hàng ngang, hàng 
 5
 Chuyền bắt bóng 2 ngang, hàng dọc dọc
 bên theo hàng + TC: Mèo và chim sẻ
 ngang, hàng dọc
 - Trẻ thể hiện nhanh, - Bật xa- Ném xa Hoạt động học 
 mạnh, khéo léo bằng 1 tay - Bò chui qua cổng
 trong thực hiện bài - Bò chui qua cổng + TC: Kéo co
 6 tập tổng hợp: - Bật xa- Ném xa bằng 1 
 - Bật xa- Ném xa tay
 bằng 1 tay. 
 - Bò chui qua cổng
 Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình - Hoạt động chơi
 được cử động bàn + Góc xây dựng: Lắp 
 tay, phối hợp tay- ghép, lắp ráp các hình 
 8 mắt trong một số khối tạo thành trang trại, 
 hoạt động: khu chăn nuôi, vườn 
 + Xây dựng, lắp ráp bách thú 
 với 10 - 12 khối
 1 9 `- Trẻ biết một số "`- Nhận biết một - Hoạt động học 
 thực phẩm cùng số thực phẩm thông + Trải nghiệm làm bánh 
 nhóm. thường trong các bao, pha nước cam..
 `- Trẻ nói được tên nhóm thực phẩm 
 một số món ăn hằng (trên tháp dinh - Hoạt động chơi 
 ngày và dạng chế dưỡng) + Tham gia ‘Ngày hội 
 biến đơn giản `- Nhận biết các dinh dưỡng” Làm nhân 
 dạng chế biến đơn viên bán hàng. Bồi bàn, 
 giản của một số phục vụ...
10
 thực phẩm, món 
 ăn.
 - Thực hiện tuần lễ 
 dinh dưỡng "" 
 Ngày hội dinh 
 dưỡng của bé"""
 - Hoạt động học
 + Trò chuyện về một số 
17 Trẻ nhận ra và tránh - Nhận biết và vật nuôi trong gia đình.
 những con vật bị phòng tránh những + Trò chuyện về 1 số con 
 ốm, con vật nguy con vật bị ốm, con vật sống trong rừng.
 hiểm không được lại vật nguy hiểm + Tìm hiểu động vật 
 gần. không lại gần. sống dưới nước
 + Trò chuyện về một số 
 con côn trùng
 - Hoạt động chơi 
 + Góc học tập: Nhận biết 
 hành động nên hay 
 không nên khi tiếp xúc 
 với con vật bị ốm, con 
 vật nguy hiểm.
 - Trẻ nhận ra một số - Nhận biết một số - Hoạt động chơi
 trường hợp nguy trường hợp khẩn + Nhận biết và phòng 
 hiểm và gọi người cấp và gọi người tránh các con vật
 19 giúp đỡ: Bị chó cắn, giúp đỡ: Bị chó 
 bị mèo cào chảy cắn, bị mèo cào 
 máu chảy máu
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 - Trẻ biết phối hợp - Đặc điểm bên - Hoạt động chơi
 các giác quan như ngoài của con vật + Chơi đóng vai: Bán 
 kết hợp nhìn, sờ, gần gũi, ích lợi và hàng, gia đình, bác sỹ 
 21
 nghe tiếng kêu để tác hại. thú y, cửa hàng ăn uống.
 tìm hiểu đặc điểm + Chơi xây dựng: Xây 
 của các con vật. khu chăn nuôi nhà bé, 
 2 Trẻ biết thu thập - So sánh sự giống xây vườn bách thú, ao 
 thông tin về các con và khác nhau của 2 cá, trang trại, lắp ghép 
 vật bằng nhiều cách con vật. chuồng chăn nuôi.
22 khác nhau: Xem - Hoạt động học
 sách , tranh ảnh, + Trò chuyện về một số 
 nhận xét và trò vật nuôi trong gia đình.
 chuyện. + Trò chuyện về 1 số 
 Trẻ biết nhận xét, con vật sống trong 
 trò chuyện về đặc rừng.
 điểm sự khác nhau + Tìm hiểu động vật 
23
 giống nhau của các sống dưới nước
 con vật được quan + Trò chuyện về một số 
 sát. con côn trùng
 - Trẻ nhận xét được Quan sát, phán đoán - Hoạt động học
 một số mối quan hệ mối liên hệ đơn giản + Trò chuyện về động 
 đơn giản của con giữa con vật với môi vật nuôi trong gia đình; 
 vật. trường sống. động vật sống trong 
 rừng; động vật sống 
24 dưới nước; một số côn 
 trùng.
 - Hoạt động chơi
 Trải nghiệm chăm sóc 
 con vật nuôi trong gia 
 đình
 Trẻ biết phân loại - Phân loại con vật - Hoạt động học 
 các con vật theo theo 1-2 dấu hiệu + Trò chuyện về một số 
 một hoặc hai dấu vật nuôi trong gia đình.
 hiệu. + Trò chuyện về 1 số 
 con vật sống trong 
 rừng.
 + Tìm hiểu động vật 
 sống dưới nước
27 + Trò chuyện về một số 
 con côn trùng
 - Hoạt động chơi
 + Góc khoa học: Nhận 
 biết, phân loại con vật 
 theo nhóm, theo 1 – 2 
 dấu hiệu chung
 + Góc sách: Làm album 
 các nhóm con vật.
 Thể hiện một số - Chơi các trò chơi - Hoạt động chơi
 hiểu biết về các con - Hát các bài hát về + Chơi đóng vai: Bán 
28 vật qua các hoạt chủ đề TGĐV hàng, gia đình, Bác sỹ 
 động chơi, âm nhạc - Tô màu, xé dán các thú y, cửa hàng ăn uống.
 và tạo hình... con vật bé thích.
 3 - Làm các con vật từ + Chơi xây dựng: Xây 
 nguyên vật liệu phế khu chăn nuôi nhà bé, 
 thải xây vườn bách thú, ao 
 cá, trang trại, lắp ghép 
 chuồng chăn nuôi.
 + Góc âm nhạc: hát các 
 bài hát về thế giới động 
 vật.
 + Góc tạo hình: Làm 
 các con vật từ nguyên 
 vật liệu phế thải
 - TCM: Bắt vịt trên cạn, 
 sói và dê, đàn ong, cá 
 vàng bơi.
 - Trẻ quan tâm đến - Hoạt động học
 chữ số, số lượng + Toán: Tách, gộp một 
 - Luyện đếm trên đối 
 như thích đếm các nhóm đối tượng 4 thành 
 tượng trong phạm vi 
38 vật ở xung quanh, 2 nhóm
 4 và đếm theo khả 
 hỏi bao nhiêu, số - Hoạt động chơi
 năng.
 mấy + Góc khoa học: Thêm 
 bớt các nhóm đối tượng 
 - Trẻ biết đếm trên Luyện đếm trên đối có số lượng 4
 đối tượng trong tượng trong phạm vi 
 39
 phạm vi 4 4 và đếm theo khả 
 năng
 - Trẻ biết sử dụng - Chữ số, số lượng 
 các số trong phạm và số thứ tự trong 
 41
 vi 4 để chỉ số phạm vi 4
 lượng, số thứ tự.
 - Trẻ biết gộp hai - Gộp 2 nhóm đối - Hoạt động học
 nhóm đối tượng có tượng và đếm + Tách, gộp một nhóm 
 43 số lượng trong đối tượng 4 thành 2 
 phạm vi 4 đếm và nhóm
 nói kết quả. Hoạt động chơi
 - Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối + Góc khoa học: Tách 
 nhóm đối tượng tượng thành các gộp trên các nhóm con 
 44 thành hai nhóm nhỏ nhóm nhỏ hơn. vật khác nhau trong 
 hơn. phạm vi 4
 49 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí của - Hoạt động học
 lời nói và hành động đồ vật so với bản + Toán: Xác định vị trí 
 để chỉ vị trí của đồ thân trẻ và so với của đồ vật so với bản 
 vật so với người bạn khác (phía phải- thân trẻ và so với bạn 
 khác. phía trái). khác (Phía phải- phía 
 trái).
 4 Hoạt động chơi
 + Góc khoa học: Xác 
 định vị trí của đồ vật so 
 với bản thân trẻ và so 
 với bạn khác (Phía phải- 
 phía trái).
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 - Trẻ hiểu được một - Hiểu các từ chỉ đặc - Hoạt động học 
 số từ khái quát: con điểm, hoạt động của + Trò chuyện về động 
 vật con vật vật nuôi trong gia đình; 
 52 động vật sống trong 
 rừng; động vật sống 
 dưới nước; một số côn 
 trùng.
 - Nghe hiểu nội - Hoạt động học
 dung truyện kể, + Truyện: Cáo thỏ và 
 - Trẻ biết lắng nghe truyện đọc về chủ gà trống, Ai đẹp hơn
 53 và trao đổi với đề thế giới động vật + Thơ “Cá ngủ ở đâu, 
 người đối thoại. - Nghe các bài thơ, Thi chạy”
 đồng dao về chủ đề + Đọc đồng dao: Làng 
 thế giới động vật chim
 - Trẻ đọc thuộc các - Đọc thơ “Cá ngủ ở - Hoạt động học
 bài thơ, ca dao, đồng đâu”, “Thi chạy” + Thơ: Cá ngủ ở đâu, 
 59 dao - Đọc đồng dao: Thi chạy
 Làng chim + Đọc đồng dao: Làng 
 chim
 62 - Trẻ biết sử dụng `- Sử dụng các từ - Hoạt động chơi
 các từ như mời cô, biểu thị sự lễ phép + Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 mời bạn, cảm ơn, trong giao tiếp. sinh
 xin lỗi trong giao 
 tiếp.
 - Phân biệt phần mở - Hoạt động chơi
 đầu và kết thúc của Góc sách: Xem các loại 
 sách sách khác nhau, làm 
 - Giữ gìn, bảo vệ quen với cách đọc tiếng 
 - Trẻ biết cầm sách sách; việt
 đúng chiều, giở từng - Làm quen với cách 
 65 trang để xem tranh đọc tiếng việt: Từ 
 ảnh, đọc sách theo trái sang phải, từ 
 minh họa. dòng trên xuống 
 dòng dưới; đọc ngắt 
 nghỉ sau các dấu 
 câu.
 5 `- Trẻ biết sử dụng `- Làm quen và - Hoạt động chơi
 một số kí hiệu để nhận dạng 1 chữ cái + Góc học tập: Chơi 
 “viết”: tên, thiệp `- Tập tô, tập đồ, ghép chữ cái
 chúc mừng làm quen 1 số nét cơ + Tập tô, tập đồ, làm 
 67 bản quen 1 số nét cơ bản 
 `- Làm quen cách + Tô màu chữ cái u,ư
 viết tiếng việt: 
 Hướng viết các nét 
 chữ
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
 - Trẻ biết tự chọn đồ - Tự lấy đồ chơi, - Hoạt động chơi 
 chơi, trò chơi theo ý chọn trò chơi theo ý + Chơi đóng vai: Cửa 
 thích thích. hàng thú ý, Bác sỹ thú 
 - Mọi trẻ đều bình y.
 71 đẳng khi lựa chọn + Chơi xây dựng: Xây 
 đồ chơi, góc chơi và khu chăn nuôi nhà bé, 
 nhóm chơi. xây vườn bách thú, ao 
 cá, trang trại, lắp ghép 
 chuồng chăn nuôi.
 - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt, hợp - Hoạt động chơi
 80 lượt khi được nhắc tác. + Biết chờ đến lượt khi 
 nhở. tham gia trò chơi
 - Trẻ thích chăm sóc - Hoạt động chơi
 Bảo vệ chăm sóc 
 82 con vật thân thuộc. + Trải nghiệm cho gà ăn, 
 con vật
 bắt cá
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 - Bộc lộ cảm xúc - Hoạt động học 
 - Trẻ thích thú, 
 phù hợp khi ngắm + Steam: Làm con bướm 
 ngắm nhìn, chỉ, sờ 
 nhìn vẻ đẹp của các (EDP)
 và nói lên cảm nhận 
 con vật trong thiên + Những chú cá xinh 
 của mình trước vẻ 
 87 nhiên, cuộc sống và đẹp
 đẹp nổi bật về màu 
 tác phẩm nghệ thuật - Hoạt động chơi
 sắc, hình dáng của 
 + Trải nghiệm thiên 
 các tác phẩm tạo 
 nhiên, thay đổi thời tiết, 
 hình.
 chăm sóc con vật
 - Trẻ chú ý nghe, tỏ - Nghe và nhận ra - Hoạt động học
 ra thích được hát các loại nhạc thiếu + Nghe hát: Gọi Trâu, 
 theo, vỗ tay, nhún nhi: Gọi Trâu, Con Con cào cào, Đố bạn
 nhảy, lắc lư theo bài cào cào, Đố bạn + TCAN: Tiết tấu vui 
 hát bản nhạc. nhộn, Yesh li yadayim, 
 88
 Vũ điệu hóa đá
 - Hoạt động chơi
 + Góc âm nhạc: Nghe 
 hát các bài hát về 
 TGĐV.
 6 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai - Hoạt động học 
 điệu, lời ca, hát rõ điệu, lời ca và thể + Dạy hát: Hai chú cún 
 lời và thể hiện sắc hiện sắc thái, tình con, 
 89
 thái bài hát qua cảm của bài hát: - Hoạt động chơi
 giọng hát, nét mặt, chú mèo con + Góc âm nhạc: Hát các 
 điệu bộ. bài hát về chủ đề TGĐV
 - Trẻ vỗ tay theo - Vận động nhịp - Hoạt động học
 nhịp, tiết tấu chậm nhàng theo giai + Vận động: Sử dụng 
 bài hát. điệu, nhịp điệu của bộ gõ cơ thể: Chú thỏ 
 90
 các bài hát, bản con
 nhạc: Chú thỏ con, + VTTN: Con chuồn 
 con chuồn chuồn chuồn
 - Tự chọn dụng cụ, - Hoạt động học 
 nguyên vật liệu, vỏ + Xé dán con bướm
 hộp, đồ chơi để xếp, + Những chú cá xinh 
 ghép hình tạo ra sản đẹp
 phẩm theo ý thích. - Hoạt động chơi
 - Trẻ biết phối hợp + Chơi ngoài trời : Tạo 
 các nguyên vật liệu những bức tranh về các 
 93
 tạo hình để tạo ra con vật. Làm các con 
 các con vật vật từ nguyên vật liệu 
 tái chế
 + Chơi góc tạo hình : tô 
 màu, dán các bộ phận 
 còn thiếu của con vật, 
 làm tranh các con vật.
 - Trẻ biết vẽ phối hợp - Sử dụng các kỹ - Hoạt động học 
 các nét thẳng, xiên, năng vẽ, xé dán để + Xé dán con bướm
 ngang, cong tròn tạo tạo ra sản phẩm có + Những chú cá xinh 
 94
 thành bức tranh về màu sắc, kích thước, đẹp
 các con vật có màu hình dáng/ đường - Hoạt động chơi
 sắc và bố cục. nét. + Chơi góc tạo hình: 
 - Trẻ biết xé và dán Vẽ, xé dán các con vật, 
 thành sản phẩm các nặn các con vật (Thỏ, 
 95
 con vật có màu sắc cá )
 và bố cục.
 Chuẩn bị
 - Các loại sách, báo, tạp chí cũ...để trẻ cắt dán. Tranh ảnh giới thiệu động vật sống 
khắp mọi nơi. Mũ 1 số con vật, đồ chơi các con vật 
 - Bút chì, búp sáp màu đất nặn, giấy vẽ, dấu con vật, màu nước. Chữ cái, số, lô tô 
về con vật 
 - Cô trò chuyện đàm thoại với trẻ về thế giới động vật (cho trẻ kể tên những con 
vật mà trẻ biết )
 7 - Kết hợp sủ dụng tranh ảnh, mô hình hoặc con vật thật ( mèo, gà ) bài hát, bài 
thơ, trò chơi, câu đố phù hợp để trẻ hào hứng hướng vào chủ đề thế giới động vật
 - Trưng bày một số tranh ảnh về động vật 
 GIÁO VIÊN PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 Đặng Bích Liên Cà Thị Thanh Huyền
 8 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT EM YÊU
 CHỦ ĐỀ NHÁNH : ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
 Nội Thời Thứ 2 Thứ 3
 dung gian
 - Giờ đón trẻ cô giáo nhẹ nhàng tươi cười đón trẻ vào lớp, trẻ chào cô 
Đón trẻ
 - Trò chuyện với trẻ về 1 số con vật nuôi trong gia đình
 * Nội dung * Mục tiêu
 - Hô hấp: Gà gáy sáng - Trẻ biết tập nhịp nhàng cùng cô 
 80 – - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía theo nhịp đếm
Thể dục 90 trước, sang 2 bên kết hợp mở bàn tay - Trẻ có kỹ năng tập luyện
 sáng phút - Bụng, lườn: Nghiêng người sang trái, - Hứng thú tham gia thể dục sáng
 sang phải * Chuẩn bị
 - Chân: Ngồi xổm đứng lên - Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng
 - Hoa cài tay 
 Hoạt 
 30- KPKH Thể dục
 động 
 40 Trò chuyện về một số vật nuôi trong Bật xa- Ném xa bằng 1 tay
 học
 phút gia đình
 Chơi 30- - Quan sát: Cây trạng nguyên, cây hoa thanh tú, cây hoa dâm bụt 
ngoài 40 - Trò chơi: Thỏ đổi chuồng, kéo co, chi chi chành chành, Chó sói xấu tính, 
trời phút - Chơi theo ý thích: Chơi với hột hạt, lắp ghép, phấn 
 * Nội dung * Mục tiêu: Biết sử dụng ĐC để 
 - Góc xây dựng: Xây nhà, xây vườn xây nhà, chuồng trại, vườn rau
 rau, vườn hoa, chuồng trại Trẻ biết chơi theo nhóm, biết thể 
 Chơi 
 40 - - Góc phân vai: Cô giáo, bán hàng, hiện vai chơi của mình: Bác sỹ, 
 hoạt 
 50 bác sỹ, gia đình người bán hàng, bố, 
 động 
 phút
 góc - Góc tạo hình: Vẽ, tô màu, các con - Trẻ biết vẽ ,tô màu, cắt dán con vật 
 vật nuôi trong gia đình nuôi trong gia đình
 - Góc âm nhạc: Hát bài hát về trong - Trẻ có kỹ năng chơi theo nhóm, 
 chủ đề gia đình biết liên kết các góc chơi 
 60- - Hướng dẫn trẻ kê bàn ăn, hướng dẫn trẻ rửa tay theo đúng quy trình, 
Ăn trưa
 70 ph - Cô giới thiệu lợi ích các món ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, trong khi ăn 
 140- 
 Ngủ 
 150 - Trẻ ngủ đúng vị trí, nhắc trẻ không nói chuyện, nô đùa, giáo viên 
 trưa
 ph
 20 - 
Ăn phụ
 30 - Giáo viên nhắc nhở trẻ đi vệ sinh, lau mặt và rửa tay sạch sẽ trước khi ăn 
 phút
 Chơi, 
 hoạt 70 - - LQTM: Thơ thi chạy - Học Tiếng Anh
 động 80 - Chơi tự do ở các góc - HĐPMT: Nổ bóng
 theo ý Phút
 - Nêu gương cuối ngày - Nêu gương cuối ngày
 thích
 60 - 
Trả trẻ Giờ trả trẻ cô cho trẻ vệ sinh cá nhân chỉnh sửa quần áo gọn gàng
 70 ph
 9 Thời gian thực hiện chủ đề : 4 tuần từ 23/12/2024 đến ngày 18 tháng 01 năm 2025
 Tuần 16: Từ ngày 23/12 đến ngày 27/12/2024
 *GV dạy sáng: Phương Thanh *GV dạy chiều: Bích Liên 
 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
 giáo bố mẹ và các bạn, cất đồ dùng vào đúng nơi quy định )
*Khởi động: Cho trẻ đi đội hình vòng tròn kết hợp đi bằng gót bàn chân - đi thường - đi bằng mũi 
bàn chân - đi thường - chạy chậm - chạy nhanh - chạy chậm - đi thường chuyển đội hình 3 hàng 
dọc theo tổ 
*Trọng động: Tập bài tập phát triển chung theo nhịp đếm ( 3 lần 8 nhịp)
*Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng
* VĐTN: Tập theo nhạc
 Văn học LQVT Âm nhạc: NDTT: Dạy hát: 
 Thơ: Thi chạy Tách, gộp một nhóm đối tượng 4 Hai chú cún con
 thành 2 nhóm - NDKH: NH: Gọi Trâu
 - Trò chơi: Tiết tấu vui nhộn
Mèo và Chim sẻ 
* Chuẩn bị * Tổ chức hoạt động
- Đồ chơi xây dựng: Khối - Trước khi chơi: Cô tập trung trẻ, cho trẻ kể tên các góc chơi và 
nhựa, thảm cỏ, nút tròn nội dung các góc chơ, cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã gài thẻ
- GPV: đồ chơi nấu ăn - Quá trình chơi: Cô bao quát và hướng dẫn động viên trẻ chơi. 
- GTH: Đất nặn Nhắc trẻ chơi đoàn kết, liên kết các nhóm chơi, đi lại nhẹ nhàng, 
- GTN:Dụng cụ chăm sóc nói đủ nghe. Biết dùng cách giải quyết mâu thuẫn giữa các bạn. 
cây, giẻ lau, cây, nước. - Nhận xét: Cô đến từng góc chơi nhận xét kết quả chơi. 
 dẫn trẻ cất đồ dùng đồ chơi
Thói quen mời cô và các bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ, ăn nhiều rau ăn nhiều loại thức ăn
Không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm, trẻ ăn xong uống nước, lau mồm
có mặt trong giờ ngủ của trẻ, cô mở băng hát ru cho trẻ nghe
bữa phụ
- HĐPÂN: Gà trống mèo con - Học Tiếng Anh - Thực hiện vở chữ cái
và cún con - Thực hiện vở toán - Nêu gương cuối ngày, cuối 
 - Nêu gương cuối ngày tuần phát phiếu bé ngoan
- TCM: Bắt vịt trên cạn - Chơi hoạt động theo ý thích
- Nêu gương cuối ngày
trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe và học tập của trẻ
 10 TUẦN 16
 CHỦ ĐỀ NHÁNH: Động vật nuôi trong gia đình
 Thời gian thực hiện: Từ ngày 23/12 đến ngày 27/12/2024
Ngày dạy: Thứ 4, 25/12/2024
 HOẠT ĐỘNG CHIỀU
 Trò chơi mới: Bắt vịt trên cạn 
I. Mục tiêu
 - Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi, luật chơi của trò chơi, biết ích lợi của một số vật 
nuôi trong gia đình
 - Trẻ có kỹ năng quan sát có chủ định, kỹ năng cất, lấy đồ dùng đúng nơi quy định.
 - Trẻ biết yêu quý và chăm sóc các con vật nuôi
II. Chuẩn bị
1. Chuẩn bị của cô
 - Đồ dùng: Xắc xô
2. Chuẩn bị của trẻ
 - Đồ dùng: Mũ vịt
 - Tâm thế: Trang phục của trẻ gọn gàng, tâm thế thoải mái
III. Tổ chức hoạt động.
 Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
 1. Gợi mở gây hứng thú
 - Trò chuyện với trẻ về một số con vật nuôi trong gia 
 đình
 + Trong gia đình con nuôi những con vật nào? - Trẻ kể
 + Muốn chúng mau lớn các con phải làm gì? - Trẻ trả lời
 => Có rất nhiều các con vật nuôi trong gia đình như - Chú ý lắng nghe
 con gà, con lợn, con chó, con mèo, mỗi con vật có 
 dáng vẻ, tiếng kêu khác nhau... 
 - Muốn các con vật nuôi mau lớn hàng ngày chúng 
 mình nhớ phải chăm sóc, cho chúng ăn, uống nước.
 - Ngoài ra còn có một con vật rất ngộ nghĩnh được 
 thể hiện qua trò chơi “Bắt vịt trên cạn”
 2. Cách chơi, luật chơi trò chơi “ Bắt vịt trên cạn”
 - Giới thiệu tên trò chơi “Bắt vịt trên cạn”
 - Cách chơi: Tất cả trẻ nắm tay nhau thành vòng tròn - Trẻ lắng nghe cô giới thiệu 
 làm hàng rào nhốt vịt, 2 trẻ làm người đi bắt vịt và cách chơi, luật chơi
 phải bịt mắt, 2 trẻ làm vịt đứng trong vòng tròn vừa 
 đi vừa kêu cạc cạc cạc, khi có hiệu lệnh chơi người 
 11 bắt vịt chú ý nghe định hướng tiếng vịt kêu để bắt vịt, 
2 trẻ làm vịt không được đi ra khỏi hàng rào
 - Luật chơi: Chú vịt nào bị bắt sẽ phải đổi làm người 
bắt vịt
3. Chơi mẫu
 - Lần 1: Cô và một nhóm trẻ chơi mẫu - Trẻ quan sát
 - Lần 2: Cô chơi mẫu và phân tích. 
4. Tổ chức cho trẻ chơi
 - Cô giáo tổ chức cho trẻ chơi 
 - Cô cho nhóm trẻ - Trẻ chơi 3 (4) lần
 - Cô cho tổ chơi - 1 nhóm chơi
 - Cả lớp chơi - lần lượt 3 tổ chơi
 - Cô bao quát động viên khuyến khích trẻ kịp thời. - Lớp chơi 
 - Cô nhận xét giờ chơi, cô dựa vào luật chơi để nhận - Trẻ lắng nghe
xét trẻ chơi
 - Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi. “Bắt vịt trên cạn”
 - Giáo dục trẻ chơi xong cất đồ chơi đúng nơi quy - Trẻ lắng nghe
định
5. Kết thúc
 - Cô nhận xét và cho trẻ ra ngoài - Trẻ thu dọn đồ chơi, ra chơi
 GIÁO VIÊN PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 Đặng Bích Liên Cà Thị Thanh Huyền
 12

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_5_nhung_con_vat_em.pdf