Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI Thời gian thực hiện: Từ ngày 09/09/2024 – 27/09/2024 STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động tuổi Chung Riêng 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT a) Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đủ các 3,4,5 tuổi: * HĐH:Thể dục sáng động tác trong bài tập thể - Hô hấp: Hít vào, thở ra. Hô hấp: Hít vào, thở - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra. 1 3 dục theo hướng dẫn ra phía trước sang 2 bên - Tay: Đưa 2 tay lên - Lưng bụng, lườn: Cúi về cao, ra phía trước sang phía trước, ngửa người ra 2 bên - Trẻ thực hiện đúng, đầy sau - Lưng bụng, lườn: đủ, nhịp nhàng các động - Chân: Ngồi xổm, đứng Cúi về phía trước, lên ngửa người ra sau 2 4 tác trong bài tập thể dục - Chân: Ngồi xổm, theo hiệu lệnh đứng lên “Tập các động tác thể - Trẻ thực hiện đúng, đủ, dục kết hợp bài hát: thuần thục các động tác Thể dục buổi sáng. của bài thể dục theo hiệu * Hoạt động chơi: 3 5 lệnh hoặc theo nhịp bản Trò chơi: Gieo hạt, lộn nhạc/bài hát. Bắt đầu và cầu vồng... kết thúc động tác đúng nhịp Trẻ có thể giữ được * Hoạt động học thăng bằng cơ thể khi ` Đi kiễng gót 3m VĐ: 4 3 thực hiện vận động: B. Đi kiễng gót 3m ` Đi kiễng gót 3m N-L: Đi khuỵu gối Trẻ giữ được thăng bằng * Hoạt động chơi - Trò chơi VĐ: cơ thể khi thực hiện vận * 4,5 T: 5 4 ` Đi khuỵu gối. Ném vòng cổ động: Chai ` Đi khuỵu gối. Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện 6 5 vận động: ` Đi khuỵu gối. Trẻ có thể phối hợp tay- ` Lăn bắt bóng với cô. * Hoạt động học 10 3 mắt trong vận động: VĐ: ` Lăn bắt bóng với cô. B. Lăn bắt bóng với cô Trẻ phối hợp tay- mắt N-L: Tung bóng lên trong vận động: cao và bắt bóng 11 4 ` Tung bóng lên cao và * Hoạt động chơi * 4,5 T: bắt bóng. - Trò chơi VĐ: ` Tung bóng lên cao và bắt Trẻ biết phối hợp tay- Mèo và chim sẻ bóng mắt trong vận động: 12 5 ` Tung bóng lên cao và bắt bóng. Trẻ biết thể hiện nhanh, ' Bò theo hướng thẳng * Hoạt động học mạnh, khéo trong thực VĐ: 13 3 hiện bài tập tổng hợp: B. ' Bò theo hướng ' Bò theo hướng thẳng thẳng Trẻ thể hiện nhanh, Bò bằng bàn tay và bàn N-L: Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-5m mạnh, khéo trong thực chân 3-4m * Hoạt động chơi 14 4 hiện bài tập tổng hợp: - Trò chơi VĐ: Bò bằng bàn tay và bàn Mèo đuổi chuột chân 3-4m Trẻ biết thể hiện nhanh, ` Bò bằng bàn tay và bàn mạnh, khéo trong thực chân 4-5m 15 5 hiện bài tập tổng hợp: ` Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m Trẻ thực hiện được các Quay ngón tay, cổ tay. * Hoạt động học: 16 3 vận động: - TDS: Tập gập đan các ` Xoay tròn cổ tay. ngón tay vào nhau. Vò, Trẻ biết thực hiện được ` Vo, xoáy, xoắn, vặn, xoắn, vặn búng ngón các vận động: búng ngón tay, vê, véo, tay. Rèn luyện các loại cử động bàn tay, ngón 17 4 ` Cuộn - xoay tròn cổ tay. vuốt, miết, ấn bàn tay, tay và cổ tay ngón tay, gắn, nối ... * Hoạt động chơi: + Thực hành: ` Các loại cử động bàn tay, 3t: Luyện tập gập đan ngón tay và cổ tay. các ngón tay vào nhau. Trẻ biết thực hiện được 4t: Vò, xoắn, vặn búng các vận động: ngón tay. 18 5 ` Uốn ngón tay, bàn tay; 5t: Rèn luyện các loại cử động bàn tay, ngón xoay cổ tay. tay và cổ tay trong phút thể dục tay sau giờ học tạo hình. Trẻ phối hợp được cử * 4,5 tuổi ` Tự cài, cởi * Hoạt động Chơi 19 3 động bàn tay, ngón tay cúc. - HĐG trong một số hoạt động: ` Tô + Góc kỹ năng ` Tự cài, cởi cúc. * 3,4,5 3t: Tập luyện cài, cởi Trẻ biết phối hợp được tuổi ` Tự cài, cởi cúc áo. cử động bàn tay, ngón ` Cài, cởi cúc, buộc dây 4,5t: Thực hiện cài, tay, phối hợp tay - mắt giày. cởi cúc áo; Xâu, buộc 20 4 cúc. trong một số hoạt động: dây giầy. ` Xé , cắt( ` Tự cài, cởi cúc, buộc 5t: Rèn luyện kéo dây giày. đường khoá áo, quần (phéc Trẻ biết phối hợp được thẳng, ` Tự cài, cởi mơ tuya), luồn giày... cử động bàn tay, ngón đường cúc, xâu dây - Hoạt động ngoài trời: tay, phối hợp tay - mắt vòng giày, cài quai + Sau khi chơi ngoài 21 5 trong một số hoạt động: cung) dép, kéo khóa trời trẻ tự thay quần, ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây ` Xâu, (phecmơtuya). áo, cài cởi cúc, thay giày, cài quai dép, kéo buộc dây giày dép... khóa (phecmơtuya). b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ thực hiện được một ' Tập rửa tay bằng xà * HĐ vệ sinh: số việc đơn giản với sự phòng. ` Dạy KN rửa tay bằng 31 3 giúp đỡ của người lớn: ' Thể hiện bằng lời nói về xà phòng sau khi đi vệ ` Rửa tay. nhu cầu, ăn ngủ, vệ sinh. sinh, chơi, trước khi ăn ` Tháo tất, cởi quần áo... và khi tay bẩn. Sử dụng ca múc nước Trẻ biết thực hiện được Tập đánh răng, lau mặt. để dội sau khi đi vệ một số việc khi được ' Rèn luyện thao tác rửa tay sinh. nhắc nhở: với xà phòng. * Hoạt động chơi: 32 4 ` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy - Góc kỹ năng: kỹ phòng. định. năng cài, cởi quần áo, ` Tự thay quần, áo khi bị tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn. ướt, bẩn và để đúng Trẻ biết thực hiện được Tập luyện kỹ năng: Đánh nơi quy định. một số việc đơn giản: răng, lau mặt, rửa tay bằng - Chơi ngoài trời : Sau giờ chơi ngoài trời ` Tự thay quần, áo khi bị xà phòng. trẻ tự cài, cởi quần áo, ướt, bẩn và để vào nơi ' Đi vệ sinh đúng nơi quy tự thay quần áo khi bị quy định. định, sử dụng đồ dùng vệ ướt, bẩn và để đúng 33 5 ` Đi vệ sinh đúng nơi qui sinh đúng cách. nơi quy định. định, biết đi xong dội/giật nước cho sạch ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết sử dụng bát, *HĐ ăn: 34 3 thìa, cốc đúng cách. - Trẻ biết dùng tay ` Trẻ biết tự cầm bát, thìa phải cầm thìa xúc ăn, 35 4 xúc ăn gọn gàng, không * 3+4+5T: tay trái giữ bát, ăn rơi vãi, đổ thức ăn. ` Tập/ luyện kỹ năng sử xong cất bát nhẹ ` Trẻ biết sử dụng đồ dụng đồ dùng ăn uống nhàng vào rổ. dùng phục vụ ăn uống đúng cách, thành thạo *HĐ chơi: `GPV: Chơi gia đình: 36 5 thành thạo nấu ăn, ăn uống, bán hàng Trẻ có một số hành vi tốt *Hoạt động ăn: trong ăn uống khi được Trò chuyện với trẻ về 37 3 nhắc nhở: Uống nước đã một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời * 3+4+5T: đun sôi... bạn khi ăn và ăn từ tốn, Trẻ có một số hành vi tốt Tập luyện một số thói ăn nhiều loại thức ăn trong ăn uống: quen tốt về giữ gìn sức khác nhau, không đùa 38 4 khỏe: ` Mời cô, mời bạn khi ăn; nghịch khi ăn, không `Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. làm rơi vãi thức ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ. không uống nước lã... Trẻ có một số hành vi và `Uống nước đã đun sôi, thói quen trong ăn uống: không uống nước lã ` Mời cô, mời bạn khi ăn 39 5 và ăn từ tốn. ` Không uống nước lã, ăn quà vặt ngài đường Trẻ biết tránh một số * Hoạt động học: hành động nguy hiểm khi - Trong giờ đón trả trẻ: được nhắc nhở: Trò chuyện về một số nội quy của lớp: 49 3 ` Không cười đùa trong * 3,4,5 tuổi khi ăn, uống Không tự ý đi về, ` Nhận biết và phòng tránh không về theo người ` Không theo người lạ ra những hành động nguy lạ, không tự ý ra khỏi khỏi khu vực trường lớp. hiểm đến tính mạng. trường khi ra khỏi Trẻ biết một số hành không theo người lạ ra trường khi chưa được động nguy hiểm và khỏi khu vực trường lớp... phép của cô giáo, phòng tránh khi được không nhận quà của nhắc nhở: người lạ. 50 4 ` Không cười đùa trong - Xem tranh ảnh về khi ăn, uống . cách phòng tránh một ` Không được ra khỏi số hành động nguy trường khi không được hiểm. Dạy trẻ biết gọi người lớn khi gặp một phép của cô giáo. số trường hợp khấn Trẻ nhận biết được nguy cấp: cháy, có người rơi 51 5 cơ không an toàn khi ăn xuống nước, ngã chảy uống và phòng tránh: máu. ` Biết: cười đùa trong khi - Biết tránh một số ăn, uống hoặc khi ăn các trường hợp không an loại quả có hạt dễ bọ hóc toàn: sặc... + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng các giác * 3,4,5 T: * Hoạt động học: quan để xem xét, tìm ` Đặc ` KPKH: hiểu về đồ dùng, đồ chơi: điểm nổi + Đồ dùng, đồ chơi 57 nhìn, nghe, sờ,.. để nhận bật của lớp. ra đặc điểm nổi bật của (3,4,5t)/ * HĐ chơi - HĐ chơi ngoài trời. đồ dùng đồ chơi. đặc điểm Trẻ có thể làm thử công dụng - Thí nghiệm sự đổi nghiệm đơn giản với sự và cách sử màu của nước giúp đỡ của người lớn để dụng đồ - Thí nghiệm với 58 quan sát, tìm hiểu đối dùng, đồ không khí tượng có ở địa phương. chơi Ví dụ: Chất tan, không (4,5t). tan. * 4,5T: 3 Trẻ có khả năng thu thập ` So sánh thông tin về đồ dùng đồ sự giống * HĐ chơi: nhau và chơi trong trường lớp - HĐ chơi ngoài trời: mầm non bằng nhiều khác nhau ` QS: Cây hoa dừa 59 cách khác nhau có sự gợi (của 2-3 cạn, hoa mười giờ, mở của cô giáo như xem đồ dùng, thời tiết... sách, tranh ảnh và trò đồ chơi 4t; ` Quan sát cầu trượt, chuyện về đồ dùng đồ của đồ xích đu chơi gần gũi với trẻ dùng, đồ ` Chơi với khu vực Trẻ biết mô tả những dấu chơi và sự vận động. Làm đồ chơi từ nguyên vật liệu hiệu nổi bật của đồ dùng đa dạng thiên nhiên. 60 đồ chơi được quan sát của chúng - HĐC: TCM: 5T). với sự gợi mở của cô Đổi khăn, giúp cô tìm giáo. bạn Trẻ biết phối hợp các 62 - Làm đồ dùng, đồ giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết chơi đơn giản bằng hợp nhìn, sờ, ... để tìm các chất liệu khác hiểu đặc điểm của đối nhau tượng có ở địa phương. - Trò chuyện, xem Trẻ biết làm thử nghiệm tranh ảnh, video, vật và sử dụng công cụ đơn thật, lô tô trong trường 4 giản để quan sát, so sánh, lớp mầm non. dự đoán nội dung khám phá, kinh nghiệm trong 63 cuộc sống thực tế của trẻ. Ví dụ: Pha màu/ đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh. Trẻ có thể thu thập thông tin về đồ dùng đồ chơi trong trường, lớp mầm non bằng nhiều cách 64 khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện về đồ dùng đồ chơi trong trường, lớp mầm non gần gũi với trẻ. Trẻ có thể nhận xét, trò * Hoạt động chơi chuyện về đặc điểm, sự + Góc sách: Cho trẻ tự khác nhau, giống nhau xem sách, tranh ảnh về 65 của đồ dùng đồ chơi đồ dùng đồ chơi trong được quan sát gần gũi lớp với trẻ. Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử 67 dụng các giác quan khác nhau để xem xét và thảo luận về đặc điểm của đối 5 tượng gần gũi xung quanh trẻ. Trẻ biết thu thập thông tin về đồ dùng đồ chơi bằng nhiều cách khác 69 nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận về đồ dùng đồ chơi có ở địa phương. Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau 70 của các đối tượng được HĐC: Phân loại đồ quan sát về đối tượng gần dùng chơi theo nhóm gũi với trẻ. Trẻ có thể phân loại các HĐH: KPKH- Phân đồ dùng đồ chơi của lớp loại đồ dùng đồ chơi 71 3 theo một dấu hiệu nổi ` Phân loại đồ dùng, đồ bật. chơi (theo một dấu hiệu * HĐ chơi: Trẻ biết phân loại các đồ nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu - Trò chơi: Ai chọn giỏi dùng đồ chơi của lớp hiệu) 72 4 - Trò chơi; Tìm đối theo một hoặc hai dấu tượng không cùng hiệu. loại... Trẻ biết phân loại đồ dùng đồ chơi của lớp (có 73 5 ở địa phương) theo những dấu hiệu khác nhau. Trẻ có thể nhận ra một ` Mối liên hệ đơn giản * Hoạt động chơi: vài mối quan hệ đơn giản giữa đồ dùng đồ chơi quen - Chơi ngoài trời: 75 3 của đồ dùng đồ chơi gần thuộc với môi trường sống Quan sát đồ chơi trong gũi,quen thuộc khi được sân trường hỏi. Trẻ biết nhận xét được một số mối quan hệ đơn 76 4 giản của đồ dùng đồ chơi gần gũi với trẻ. ` Một số mối liên hệ đơn Trẻ biết nhận xét được giản giữa đặc điểm cấu tạo mối quan hệ đơn giản với cách sử dụng của đồ 77 5 của đồ dùng, đồ chơi gần dùng, đồ chơi quen thuộc. gũi với trẻ. Trẻ thể hiện một số điều * Hoạt động chơi quan sát được qua các - Trò chơi: Đây là đồ 80 3 hoạt động chơi, âm nhạc, dùng, đồ chơi gì? tạo hình... Trẻ biết thể hiện một số Thực hiện thông qua các - HĐC:Hoạt động góc - Góc âm nhạc: Hát 81 4 hiểu biết về đối tượng nội dung giáo dục của hoạt các bài hát nói về đồ qua hoạt động chơi, âm động vui chơi, âm nhạc, nhạc và tạo hình... tạo hình. dùng đồ chơi Trẻ biết thể hiện hiểu biết - Góc tạo hình vẽ, tô về đối tượng qua hoạt màu đồ dùng đồ chơi... 82 5 động chơi, âm nhạc và tạo hình... b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số * 3, 4,5 T: 1 và nhiều. * HĐ học: lượng và đếm như hay ` Đếm B: Nhận biết Một và 83 hỏi về số lượng, đếm vẹt, trên đối nhiều. biết sử dụng ngón tay để tượng/đếm N: Ôn nhận biết số biểu thị số lượng. trong lượng trong phạm vi 5, nhận biết chữ số 1 Trẻ có khả năng đếm trên phạm vi L: Ôn nhận biết số 84 3 các đối tượng giống nhau (5) và đếm lượng, chữ số trong và đếm theo khả phạm vi 5 Trẻ biết so sánh số lượng năng. * Hoạt động chơi: hai nhóm đối tượng bằng Chơi ngoài trời: Đếm 85 các cách khác nhau và đồ dùng, đồ chơi trong nói được các từ: bằng sân trường, lớp học nhau, nhiều hơn, ít hơn. của bé. Trẻ biết quan tâm đến * Hoạt động chơi + TC: Tôi đứng thứ chữ số, số lượng như mấy? 86 thích đếm các vật ở xung + Về đúng nhà quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy?... Trẻ biết đếm trên đối 87 4 tượng trong phạm vi 5. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các 88 cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói 89 về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... 5 Trẻ biết đếm trên đối 90 tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. 91 Trẻ biết so sánh số lượng Ghép thành của hai nhóm đối tượng cặp những đối trong phạm vi 5 bằng các tượng có mối cách khác nhau và nói liên quan được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng các số ` Chữ số, số lượng và số 92 4 từ 1 để chỉ số lượng, số thứ tự trong phạm vi (5) thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 5 93 5 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. C) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên '' Tên lớp mẫu giáo, tên và * HĐ học: trường/lớp, cô giáo, bạn, công việc của cô giáo. KPXH: đồ chơi, đồ dùng trong ' Tên đồ dùng, đồ chơi của + Trường mầm non 128 3 lớp khi được hỏi, trò lớp các hoạt động của trẻ ở của bé. chuyện. trường mầm non Xã Pa - Trò chuyện với trẻ về tên, địa chỉ của Thơm. trường lớp, họ tên và Trẻ nói đúng tên và địa một vài đặc điểm của chỉ của trường, lớp khi 129 các bạn; các hoạt động được hỏi, trò chuyện. của trẻ ở trường, " Tên, địa chỉ của trường ` Đặc điểm, sở thích Trẻ nói được tên, một số lớp. Tên và công việc của của các bạn; các hoạt công việc của cô giáo và cô giáo và các bác ở động của trẻ ở các bác công nhân viên trường ( điểm trường). trường 130 trong trường khi được " Các hoạt động của trẻ ở - Cho trẻ xem một số 4 hoạt động, hình ảnh hỏi, trò chuyện. trường, lớp. ngày hội đến trường qua tranh ảnh Trẻ nói được tên và một * Hoạt động chơi vài đặc điểm của các bạn Tc: Thi xem đội nào 131 trong lớp khi được hỏi, nhanh. trò chuyện. - Dạo chơi quanh sân trường, lớp học Trẻ nói được tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm 132 nổi bật của trường, lớp ` Những đặc điểm nổi bật 5 khi được hỏi, trò chuyện. của trường, lớp mầm non; Trẻ nói được tên, công công việc của các cô bác 133 việc của cô giáo và các trong trường ( điểm bác công nhân viên trong trường) trường ( điểm trường) khi " Đặc điểm, sở thích của được hỏi, trò chuyện. các bạn ( ăn uống, khả Trẻ nói đuợc họ tên và năng của bản thân...); Các đặc điểm của các bạn hoạt động của trẻ ở trường, 134 trong lớp, khi được hỏi, lớp. trò chuyện. Trẻ biết kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Ngày lễ hội (Ngày khai * HĐ học: 138 3 Trung thu) qua trò giảng, Tết Trung thu) KPXH: chuyện, tranh ảnh. + Trò chuyện về ngày tết trung thu Trẻ biết kể tên và nói đặc * Hoạt động đón, trả điểm của một số ngày lễ trẻ 140 4 hội: Ngày khai giảng, Tết - Trò chuyện với trẻ, Trung thu cho trẻ xem tranh ảnh về ngày mùng 2/9 Trẻ biết kể tên một số lễ Ngày lễ hội (Ngày khai ngày quốc khánh, hội và nói về hoạt động giảng, Tết Trung thu) ngày khai giảng, tết nổi bật của những dịp lễ trung thu hội. 142 5 Ví dụ nói: “Ngày Quốc khánh (ngày 2/9) cả bản em treo cờ 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có khả năng hiểu * HĐ học: nghĩa từ khái quát gần - Tăng cường TV: gũi: đồ dùng( đồ dùng ` Hiểu các từ tên gọi đồ - Dạy từ mới: Quả 147 3 nhà bếp, đồ dùng học dùng, đồ chơi, gần gũi, bóng, búp bê, viên tập...) đồ chơi( đồ chơi quen thuộc gạch, Xếp hàng, vào lớp, mời cô, trong lớp, đồ chơi ngoài Xích đu, sân trường, trời...) vệ sinh, Cái thước, cái Trẻ hiểu nghĩa từ khái vòng, viên phấn, tết quát: đồ dùng( đồ dùng trung thu, đèn ông sao, nhà bếp, đồ dùng học ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, bánh trung thu.... 148 4 tập...) đồ chơi( đồ chơi tính chất, công cụ và các - Dạy câu mới:. .. trong lớp, đồ chơi ngoài từ biểu cảm. *HĐ chơi - TCM: Truyền tin trời...) Trẻ có khả năng hiểu 149 5 nghĩa từ khái quát: đồ ` Hiểu các từ khái quát, từ dùng( đồ dùng nhà bếp, trái nghĩa. đồ dùng học tập...) đồ chơi( đồ chơi trong lớp, đồ chơi ngoài trời...) Trẻ có khả năng nói rõ * HĐ học: 153 các tiếng - Trẻ phát âm và hiểu nghĩa của từ: Trăng 3 Trẻ có thể sử dụng được sáng, trăng tròn, lơ các từ thông dụng chỉ sự lửng, trăng khuyết, 154 vật, hoạt động, đặc ` Phát âm các tiếng (của điểm... tiếng việt; 4T có chứa các Trẻ nói rõ để người nghe 155 âm khó; 5T có phụ âm có thể hiểu được. đầu, phụ âm cuối gần 4 Trẻ có thể sử dụng được giống nhau và các thanh 156 các từ chỉ sự vật, hoạt điệu). động, đặc điểm... Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc 158 5 điểm...phù hợp với ngữ cảnh. Trẻ có khả năng sử dụng * Hoạt động học 159 3 được câu đơn, câu ghép. Bày tỏ tình cảm, nhu cầu TCTV: Trẻ có thể sử dụng được và hiểu biết của bản thân DCM: Quả bóng màu các loại câu đơn, câu bằng các câu đơn (câu đơn xanh, có thể lăn được. 160 4 ghép, câu khẳng định, mở rộng: câu đơn ghép) Búp bê bé trai là đồ chơi của lớp. Viên câu phủ đinh. gạch màu đỏ dùng để Trẻ dùng được câu đơn, Bày tỏ tình cảm, nhu cầu chơi xây dựng.... câu ghép, câu khẳng và hiểu biết của bản thân - Trò chơi: Ai nói 161 5 định, câu phủ đinh, câu rõ ràng, dễ hiểu bằng các nhanh... mệnh lệnh... câu đơn, câu đơn ghép khác nhau. 165 3 Trẻ có thể đọc thuộc bài * HĐ học thơ, cao dao, đồng dao + Thơ: Trăng sáng của địa phương, mang * HĐ ngủ 166 4 đặc trưng của địa ` Nghe hiểu nội dung - Nghe một số bài thơ, phương. truyện kể, truyện đọc phù câu chuyện, ca dao đồng dao về chủ đề: Trẻ nghe hiểu nội dung hợp với độ tuổi Thơ: Mẹ và cô, câu chuyện, thơ, đồng ` Nghe các bài hát, bài thơ, 167 Truyện: Bạn mới... Ca dao, ca dao dành cho lứa ca dao, đồng dao, tục ngữ, dao, đồng dao: Chi chi tuổi của trẻ. câu đố, hò, vè phù hợp với 5 Trẻ biết đọc diễn cảm bài độ tuổi. chành chành, chú cuội thơ, cao dao, đồng dao.. ` Đọc thơ, cao dao, đồng ngồi gốc cây đa... 168 dao, tục ngữ, hò vè. Trẻ biết sử dụng các từ: * HĐ chơi 179 3 "Vâng ạ" "Dạ"; ` Sử dụng ` Trò chuyện, xem "Thưa"...trong giao tiếp các từ tranh ảnh,video...có sử Trẻ biết sử dụng các từ biểu thị sự dụng các từ lễ phép như mời cô, mời bạn, lễ phép * Hoạt động ăn: 180 4 ` Mời cô,mời bạn khi cảm ơn, xin lỗi trong ăn cơm giao tiếp. Trẻ biết sử dụng các từ: " " Sử dụng các từ biểu cảm, cảm ơn"; "Xin lỗi"; "Xin hình tượng. 181 5 phép"; " Thưa"; "Dạ"; " Vâng"...phù hợp với tình huống. Trẻ có thể nhận ra kí hiệu * HĐ vệ sinh thông thường trong cuộc - Trò truyện với trẻ về 191 4 * 3,4,5 tuổi sống: nhà vệ sinh, cấm ` Làm quen với một số ký một số ký hiệu trong lửa, nơi nguy hiểm,.. hiệu thông thường trong trường MN như: lối ra Trẻ có khả năng nhận ra Trường mầm non (nhà vệ nhà vệ sinh, khu vệ kí hiệu thông thường: sinh nam, nữ, ký hiệu sinh, lối ra, nơi nguy 192 5 nhà vệ sinh, nơi nguy tủ cá nhân, cốc uống hiểm, lối ra - vào, cấm hiểm...) nước, khăn lau mặt, lửa bảng bé ngoan ... Trẻ biết nhận dạng các ` Tập tô, * HĐ học: chữ cái o,ô,ơ trong bảng tập đồ các - LQCC: o, ô, ơ 195 4 chữ cái tiếng việt. nét chữ. - LQCV: Tập tô chữ ` Nhận cái: o, ô, ơ Trẻ biết tô, đồ các nét dạng chữ ` Sao chép chữ o, ô, ơ, sao chép một cái (4 tuổi một số kí 196 số kí hiệu, chữ cái, tên nhận biết hiệu, chữ cái, 1-3 chữ 5 của mình. tên của mình. cái; 5t Trẻ biết nhận dạng các nhận biết 197 chữ cái o,ô,ơ trong bảng các chữ chữ cái tiếng việt. cái). 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ cố gắng tự hoàn ` Chủ động và độc lập Hoạt động lao động thành công việc được trong một số hoạt động. - Trẻ Cố gắng thực 208 giao. " Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý hiện công việc đơn 5 kiến. giản được giao (chia Trẻ biết tự làm một số Thực hiện công việc được giấy vẽ, xếp đồ việc đơn giản hàng ngày giao (Trực nhật, xếp dọn chơi,...). - Tự làm một số việc 209 (Vệ sinh cá nhân, trực đồ chơi...) nhật, chơi...) đơn giản hằng ngày như :vệ sinh cá nhân, thay quần áo, chải tóc. Trẻ có khả năng thực *Hoạt động chơi hiện được một số quy - Góc PV: Lớp học, cô định ở lớp:Sau khi chơi giáo, bán hàng... 229 3 biết xếp, cất đồ chơi, - Sắp xếp, cất đồ chơi không tranh giành đồ sau khi chơi. chơi, vâng lời cô giáo * 3, 4, 5T: - Trò chuyện với trẻ Trẻ có khả năng thực ` Một số quy định ở lớp và khi đón trẻ, trả trẻ, hiện được một số quy gia đình (để đồ dùng, đồ lồng ghép vào các hoạt định ở lớp: Sau khi chơi chơi đúng chỗ) 230 4 động biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời cô giáo Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp. Sau khi chơi biết cất đồ chơi 231 5 vào nơi quy định, vâng lời cô giáo, muốn đi chơi phải xin phép. Trẻ biết chào hỏi và nói ` Cử chỉ, lời nói lễ phép * Hoạt động học: 232 3 lời cảm ơn, xin lỗi khi (Chào hỏi, cảm ơn). - Kỹ năng sống: Kỹ được nhắc nhở năng chào hỏi, lễ 233 4 Trẻ biết nói lời cảm ơn, phép... xin lỗi, chào hỏi lễ phép ` Sử dụng lời nói và cử chỉ - Giờ đón, trả trẻ: Dạy trẻ chào cô, chào các lễ phép (lịch sự 5T) 234 5 bạn khi đến lớp và khi ra về.. Trẻ chú ý nghe khi cô, * Hoạt động vệ sinh: 235 3 bạn nói ` Lắng nghe khi cô, bạn - Biết xếp hàng khi rửa nói tay 236 4 ` Lắng nghe ý kiến của * Hoạt động ăn trực nhật ( Kê bàn ghế ăn, Trẻ chú ý nghe khi cô, người khác sắp xếp đồ dùng đồ 237 5 bạn nói, không ngắt lời chơi, ) người khác. - Lồng ghép nội dung Trẻ biết cùng chơi với ` Chơi hòa thuận với bạn. 238 3 học tập và làm theo tư các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ. tưởng đạo đức, phong Trẻ biết trao đổi, thỏa ` Quan Hợp tác với cách Hồ Chí Minh: thuận với bạn cùng thực tâm giúp bạn Dạy trẻ chơi đoàn kết, 239 4 hiện hoạt động chung đỡ bạn biết chờ đến lượt (Chơi, trực nhật..) (Chia sẻ Trẻ biết lắng nghe ý kiến, 5T) 240 5 trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn. Trẻ biết chờ đến lượt khi 241 4 được nhắc nhở. ` Chờ đến lượt. 242 5 Trẻ biết chờ đến lượt. 249 3 * Hoạt động lao 250 4 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi động: quy định. - Nhặt lá rơi trên sân " Giữ gìn vệ sinh môi trường * Hoạt động vệ sinh: trường. 251 5 - Sau khi ăn xong bỏ rác vào đúng nơi quy định( ăn sáng, quà chiều). 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích * HĐ học: được hát theo, vỗ tay, - Nghe hát: Em yêu nhún nhảy, lắc lư theo ` Nghe các bài hát, bản trường em, ngày đầu 261 3 bài hát, bản nhạc. thích nhạc (nhạc thiếu nhi, dân tiên đi học, chiếc đèn nghe đọc thơ, ca dao, ca) ông sao đồng dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. Trẻ chú ý nghe, thích thú ` Nghe và (hát, vỗ tay, nhún nhảy, nhận ra/ lắc lư) theo bài hát, bản nhận biết 262 4 nhạc. thích nghe và đọc các thể thơ, ca dao, đồng dao, tục loại âm nhạc khác ngữ, thích nghe và kể câu nhau chuyện. (nhạc Trẻ chăm chú lắng nghe thiếu nhi, ` Nghe và và hưởng ứng cảm xúc dân ca/ nhận ra sắc (hát theo, nhún nhảy, lắc 5T: nhạc thái (Vui, 263 5 lư thể hiện động tác minh cổ điển) buồn, tình họa phù hợp) theo bài cảm tha thiết) hát, bản nhạc; thích nghe của các bài và đọc thơ, ca dao, đồng hát, bản nhạc. dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ có khả năng hát tự *HĐ Học: 264 3 nhiên, hát được giai điệu Âm nhạc bài hát quen thuộc. + DH: Trường chúng Trẻ có khả năng hát đúng cháu là trường mầm giai điệu , lời ca, hát rõ 3-4-5T: Hát đúng giai non + DH: Rước đèn dưới 265 4 lời và thể hiện sắc thái điệu, lời ca bài hát ánh trăng của bài hát qua giọng hát, ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, nét mặt, điệu bộ... tình cảm của bài hát Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễm 266 5 cảm phù hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có khả năng vận *3,4,5T: HĐH: Âm nhạc: động theo nhịp điệu bài " Vận + VĐMH: Vui đến 267 3 hát, bản nhạc (Vỗ tay động theo trường theo phách, nhịp, vận nhịp điệu động minh họa). của các bài hát, Trẻ có thể vận động nhịp bản nhạc ( nhàng theo nhịp điệu các đơn giản; 268 4 bài hát, bản nhạc với các 4+5T nhịp hình thức (Vỗ tay theo nhàng nhịp, tiết tấu, múa). " Sử dụng Trẻ vận động nhịp nhàng các dụng ` Thể hiện sắc phù hợp với sắc thái, cụ gõ đệm thái phù hợp nhịp điệu bài hát, bản theo với các bài 269 5 nhạc với các hình thức phách, hát, bản nhạc. nhịp. (Vỗ tay theo các loại tiết (4,5T theo tấu, múa). tiết tấu). Trẻ có khả năng sử dụng ` Sử dụng các nguyên vật *Hoạt động chơi + các nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình để tạo ra các CNT: nhặt hoa, lá làm 270 3 hình để tạo ra sản phẩm sản phẩm. đồ chơi, theo sự gợi ý. + Góc tạo hình: Làm Trẻ có thể phối hợp các ` Phối hợp các nguyên vật dây hoa trang trí lớp, nguyên vật liệu tạo hình liệu tạo hình, vật liệu trong trang trí đồ chơi, làm 271 4 để tạo ra sản phẩm. thiên nhiên để tạo ra các tranh trang trí lớp sản phẩm. học... Trẻ biết phối hợp và lựa ` Lựa chọn, phối hợp các chọn các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo hình, 272 5 tạo hình, vật liệu thiên vật liệu trong thiên nhiên, nhiên để tạo ra sản phẩm. phế liệu để tạo ra các sản phẩm. Trẻ có kỹ năng vẽ các nét *HĐ học 273 3 thẳng, xiên, ngang tạo + Tạo hình: Vẽ con thành bức tranh đơn giản. ` Sử dụng một số kỹ năng đường tới lớp Trẻ có kỹ năng vẽ phối vẽ để tạo ra sản phẩm ( 3T * HĐ Chơi hợp được các nét xiên, đơn giản, 4Tcó màu sắc, + Góc tạo hình: Vẽ con đường tới lớp, vẽ 274 4 ngang, cong tròn tạo kích thước, hình dáng, lớp học của bé... thành bức tranh có mầu đường nét) * Chơi ngoài trời: Vẽ sắc và bố cục. tự do trên sân trường Trẻ phối hợp các kỹ năng Phối hợp các kỹ năng vẽ vẽ để tạo thành bức tranh để tạo ra sản phẩm có màu 275 5 có mầu sắc hài hòa, bố sắc, kích thước, hình dáng/ cục cân đối. đường nét và bố cục. Trẻ có kỹ năng lăn dọc, HĐ học xoay tròn, ấn dẹp đất nặn + Tạo hình: Nặn các 279 3 để tạo thành các sản loại bánh ` Sử dụng một số kỹ năng phẩm có 1 khối hoặc 2 nặn để tạo ra sản phẩm ( khối. HĐC: Nặn đồ dùng, 3T đơn giản, 4T có màu đồ chơi, nặn bánh Trẻ có kỹ năng làm lõm, sắc, kích thước, hình dáng, trung thu dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, đường nét) 280 4 uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ biết phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng nặn năng nặn để tạo thành để tạo ra sản phẩm có màu 281 5 sản phẩm có bố cục cân sắc, kích thước/hình dáng/ đối. đường nét và bố cục. Biết biết xếp chồng, xếp * Hoạt động chơi cạnh, xếp cách tạo thành + GXD: Lắp ghép, xếp 282 3 các sản phẩm có cấu trúc ` Sử dụng một số kỹ năng hình,.. đơn giản. xếp hình để tạo ra sản - Chơi tự do ở các góc Trẻ biết phối hợp các kỹ phẩm (3T đơn giản, 4Tcó - Chơi ngoài trời: xếp sỏi, đá, hạt, lá, hoa năng xếp hình để tạo màu sắc, kích thước, hình 283 4 thành các sản phẩm có dáng, đường nét) kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng xếp năng xếp hình để tạo hình để tạo ra sản phẩm có 284 5 thành các sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình kiểu dáng, màu sắc hài dáng/ đường nét và bố cục. hòa, bố cục cân đối. Giáo viên Ban giám hiệu Vì Thị Thanh Nguyễn Hồng Vân
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_truong_mam_non_tet_trung_th.pdf

