Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

pdf 22 trang huynhson 05/08/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "TRƯỜNG MẦM NON 
 TẾT TRUNG THU" 
 Thời gian thực hiện 4 tuần từ 09/9 - 04/10/ 2024 
 T Độ Nội dung Hoạt động 
 Mục tiêu 
 T tuổi 
 Chung Riêng 
1. Lĩnh vực phát triển thể chất 
a. Phát triển vận động 
 1 3 - Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: Hít vào thở ra. *Hoạt động học 
 động tác trong bài tập - Tay: - Hô hấp: Hít vào 
 thể dục theo hướng + Đưa 2 tay lên cao, ra thở ra. 
 dẫn phía trước sang 2 bên - Tay: 
 2 - Trẻ thực hiện đúng, + Luôn phiên từng tay đưa + Đưa 2 tay lên 
 đầy đủ, nhịp nhàng các lên cao cao, ra phía trước 
 động tác trong bài tập - Bụng: sang 2 bên 
 4 thể dục theo hiệu lệnh + Quay sang trái, sang + Luôn phiên 
 3 - Thực hiện đúng, đủ, phải. từng tay đưa lên 
 thuần thục các động + Đứng cúi người về phía cao 
 tác của bài thể dục trước - Bụng: 
 theo hiệu lệnh hoặc - Chân: + Quay sang trái, 
 theo nhịp bản nhạc/bài + Bật tại chỗ sang phải 
 hát. Bắt đầu và kết + Nhún chân + Đứng cúi người 
 5 thúc động tác đúng về phía trước 
 nhịp - Chân: 
 + Bật tại chỗ 
 + Nhún chân 
 *Hoạt động chơi 
 - TC: Dung dăng 
 dung dẻ, con 
 muỗi, lộn cầu 
 vồng.. 
 4 - Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học: 
 bằng cơ thể khi thực - TD: Đi kiễng 
 3 hiện vận động: - Đi kiễng gót. gót; Đi khụy gối 
 + Đi kiễng gót liên tục - TD: Bật xa 25 – 
 3m. 55cm 
 +Bật xa 25 – 55cm - Bật xa 20 – 25cm * Hoạt động chơi 
 5 - Trẻ giữ được thăng - TCVĐ: Cáo và 
 4 bằng cơ thể khi thực thỏ 
 hiện vận động: - Đi khụy gối - TCVĐ: Thi xem 
 + Đi Khụy gối - Bật xa 35 – 40cm; đội nào nhanh 
 1 
 6 - Trẻ giữ được thăng 40-55cm - TCM: Chạy tiếp 
 bằng cơ thể khi thực cờ 
 5 hiện vận động: - TCM: Thi xem 
 + Đi khụy gối ai nhanh 
 + Bật xa 35 – 40cm 
10 - Trẻ biết Phối hợp 
 3 tay-mắt trong vận *Hoạt động học: 
 động: - TD: Ném xa 
 + Ném xa bằng 1 tay bằng 1 tay. 
11 - Trẻ biết phối hợp tay- * Hoạt động chơi 
 mắt trong vận động: - Ném xa bằng 1 tay. - TCVĐ: Mèo và 
 + Ném xa bằng 1 tay chim sẻ 
 4 - TCM: Tung 
 bóng 
12 - Trẻ biết phối hợp tay 
 5 - mắt trong vận động: 
 + Ném xa bằng 1 tay 
13 - Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động học 
 mạnh, khéo trong thực - Thể dục: Bò 
 hiện bài tập tổng hợp: - Bò theo hướng thẳng. bằng bàn tay và 
 + Bò theo hướng thẳng bàn chân (3-4m, 
 3 4-5m); Bò theo 
14 - Trẻ thể hiện nhanh, hướng thẳng 
 mạnh, khéo trong thực * Hoạt động chơi 
 4 hiện bài tập tổng hợp: - Bò bằng bàn tay bàn - TCVĐ: Mèo và 
 - Bò bằng bàn tay bàn chân (3-4m) chim sẻ 
 chân 
15 - Trẻ thể hiện nhanh, 
 mạnh, khéo trong thực - Bò bằng bàn tay bàn 
 hiện bài tập tổng hợp: chân (4 - 5m) 
 + Bò bằng bàn tay bàn 
 5 chân 
16 - Trẻ thực hiện được *3,4,5T: - Xếp * Hoạt động học 
 các vận động: - Các loại cử chồng các - Thể dục sáng: 
 + Xoay tròn cổ tay. động bàn tay, hình khối Cho trẻ khởi động 
 + Gập, đan ngón tay ngón tay và khác - KPXH: Trải 
 vào nhau cổ tay(Gập, nhau. nghiệm về tết 
17 - Trẻ biết phối hợp đan các ngón - Tô vẽ trung thu(5E) 
 được cử động bàn tay, tay vào nhau, nguệch - Tạo hình: Vẽ 
 ngón tay trong một số quay ngón ngoạc đường đến trường 
 3 hoạt động. tay, cổ tay, * Hoạt động chơi 
 + Vẽ được con đường cuộn cổ - Góc xây dựng: 
 2 
 đến trường, vẽ ngôi tay,....) Xếp các hình 
 nhà. + Cài, cởi cúc khối, lắp ghép các 
 + Xếp chồng 8-10 khối + Tô( đồ theo khỗi tạo thành 
 không đổ. nét, hình) ngôi nhà theo ý 
 + Tự cài, cởi cúc. * 4,5 T thích, xây công 
18 - Trẻ thực hiện được + Lắp ráp( -Vẽ viên, xây lớp học. 
 các vận động: Ghép hình) đường đến - Góc học tập: 
 + Cuộn - xoay tròn cổ trường, vẽ + Làm ambum: 
 tay trường Về ngày tết trung 
 + Gập, mở các ngón tay mầm non. thu. 
 + Góc tạo hình: 
 Cho trẻ vẽ trường 
19 - Trẻ biết phối hợp 
 mầm non. 
 được cử động bàn 
 - Chơi ngoài trời: 
 tay, ngón tay, phối 
 + Nhóm chơi vẽ 
 hợp tay - mắt trong 
 phấn 
 một số hoạt động: 
 4 * Hoạt động vệ 
 +Vẽ con đường đến 
 sinh cá nhân 
 trường, vẽ trường mầm 
 - Trẻ biết tự cài 
 non. 
 cởi khi cần 
 + Xây dựng, lắp ráp 
 thiết 
 với 10 - 12 khối. 
 Tự cài, cởi cài cúc 
20 - Trẻ thực hiện được - Đồ theo * Hoạt động chơi 
 các vận động: nét. - Góc xây dựng: 
 + Uốn ngón tay, ban Xếp các hình 
 tay; xoay cổ tay. khối, lắp ghép các 
 + Gập, mở lần lượt khối gỗ tạo thành 
 từng ngón tay. ngôi nhà theo ý 
21 - Trẻ biết phối hợp thích, xây công 
 5 được các cử động cuả viên, xây lớp học. 
 bàn tay, ngón tay, - Góc học tập: 
 ngón tay, phối hợp tay + Làm ambum: 
 - mắt trong một số về ngày tết trung 
 hoạt động: thu. 
 + Vẽ con đường đến + LQCC: o,ô,ơ 
 trường, vẽ trường mầm + Cho trẻ tô chữ 
 non và sao chép các cái: o,ô,ơ 
 chữ cái o, ô, ơ, chữ số. - Góc tạo hình: 
 + Xếp chồng 12- 15 Cho trẻ nặn bánh 
 khối theo mẫu. trung thu, vẽ 
 + Tự cài, cởi cúc trường mần non 
 - Chơi ngoài trời: 
 + Nhóm chơi với 
 phấn 
 3 
 + Nhóm chới với: 
 Len, rơm, tết, 
 buộc làm chổi, 
 *Hoạt động vệ 
 sinh cá nhân: 
 - Trẻ biết tự cài 
 cởi khi cần 
 thiết 
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
24 - Trẻ làm quen với một * 3,4,5 tuổi - Nhận *Hoạt động chơi 
 số thực phẩm quen - Nhận biết biết làm - Chơi trong giờ 
 3 thuộc của địa phương các bữa ăn quen với đón trả trẻ: Cho 
 khi nhìn vật thật hoặc trong ngày và một số trẻ xem tranh ảnh 
 tranh ảnh (thịt, cá, ích lợi của ăn món ăn và trò chuyện với 
 trứng, sữa, rau, củ, uống đủ quen trẻ về 1 số món 
 quả ...). lượng và đủ thuộc. ăn quen thuộc... 
25 Trẻ biết tên một số chất - Chơi góc: Góc 
 món ăn hàng ngày: nấu ăn: Cho trẻ 
 Trứng rán, thịt kho nấu những món 
 đậu, thịt xào rau- củ, quen thuộc trẻ 
 canh rau, giò xào rau thích, cho trẻ làm 
 củ 1 số thao tác đơn 
27 - Trẻ làm quen với một giản trong chế 
 số thực phẩm cùng - Nhận biến 1 số món ăn. 
 nhóm: + biết làm - Chơi ngoài trời: 
 Thịt. Cá,... có nhiều quen với Cho trẻ chơi trải 
 chất đạm dạng chế nghiệm nặn bánh, 
 + Rau, quả chín có biến đơn nhặt, tuất rau 
 nhiều vitamin giản của ngót, té ngô . . . 
29 - Trẻ biết ăn để chóng một số hỏi trẻ những 
 lớn, khỏe mạnh và thực thực phẩm đó có 
 4 chấp nhận ăn nhiều phẩm, thể nấu thành 
 loại thức ăn khác nhau. món ăn những món gì, 
 hàng cung cấp chất gì 
 ngày. cho cơ thể . . . 
31 - Trẻ nói được tên một - Làm * Hoạt động ăn 
 số món ăn hằng ngày quen với - Trò chuyện với 
 và dạng chế biến đơn một số trẻ khi ăn về các 
 giản: rau có thể luộc, thao tác mon ăn trong 
 nấu canh; thịt có thể đơn giản ngày cho trẻ nói 
 luộc, rán, kho; gạo nấu trong chế tên, hỏi trẻ cung 
 5 cơm, nấu cháo... biến một cấp chất gì cho cơ 
 số món thể. 
 4 
 ăn, thức 
 uống. 
33 - Trẻ thực hiện được * 3,4,5 tuổi - Thể hiện * Hoạt động vệ 
 một số việc đơn giản - Tập rửa tay bằng lời sinh cá nhân 
 với sự giúp đỡ của bằng xà nói về nhu - Trò chuyện về 
 người lớn phòng cầu ăn, cách sử dụng đồ 
 3 + Trẻ làm quen với * 4,5 tuổi ngủ, vệ dùng vệ sinh 
 thao tác rửa tay. - Đi vệ sinh sinh. đúng cách, tập 
 + Cởi quần, áo.... đúng nơi quy rửa tay bằng xà 
34 - Tập sử dụng bát thìa định. phòng 
 cốc đúng cách - Trẻ đi vệ sinh 
 đúng nơi quy 
35 - Trẻ thực hiện được định, trẻ biết dội 
 một số việc khi được nước sau khi đi 
 nhắc nhở: vệ sinh xong. 
 + Làm quen với cách - Biết thay quần 
 4 rửa tay bằng xà phòng. áo hoặc nhờ cô 
 + Biết tự thay quần, áo giúp đỡ khi cảm 
 khi bị ướt, bẩn. thấy nóng 
36 - Trẻ biết tự cầm bát, * Hoạt động ăn 
 thìa xúc ăn gọn gàng, - Trò chuyện với 
 không rơi vãi, đổ thức trẻ về cách cầm 
 ăn. bát, thìa xúc ăn 
37 - Trẻ thực hiện được - Sử dụng gọn gàng, khi ăn 
 một số công việc đơn đồ dùng không rơi vãi, đổ 
 giản: vệ sinh thức ăn lên bàn 
 + Tự rửa tay bằng xà đúng cách vứt xuống dưới 
 phòng. sàn nhà. 
 5 + Tự thay quần, áo khi - Thực hành cho 
 bị ướt, bẩn và để vào trẻ xếp hàng rửa 
 đúng nơi quy định. tay trước khi ăn 
 + Đi vệ sinh đúng nơi - Thực hành trong 
 quy định, biết đi xong giờ ăn của trẻ: 
 dội nước cho sạch. Cho trẻ cầm thìa 
 tay phải, tay trái 
 giữ bát, cầm quai 
 cốc bằng tay phải, 
 tay trái giữ cốc. 
 + Dạy trẻ biết 
 cách sử dụng đồ 
 dùng trong ăn 
 uống 
 5 
 - Trẻ nhận biết được * Hoạt động ăn 
 nguy cơ không an toàn - Giờ ăn: Trò 
 khi ăn uống và phòng chuyện với trẻ 
 tránh: Khi ăn không 
54 
 5 + Biết cười đùa trong được cười đùa, 
 khi ăn, uống hoặc khi nếu không sữ bị 
 ăn các loại quả có hạt hóc sặc, không ăn 
 dễ bị hóc sặc,.... thức ăn ôi thui, 
 + Biết ăn thức ăn có khi ăn các các 
 mùi ôi dễ bị ngộ độc. loại quả bỏ hạt, 
 ăn có xương biết 
 nhả ra 
55 - Trẻ nhận biết được * Hoạt động chơi 
 một số trường hợp - Giờ trả trẻ: Trò 
 không an toàn và gọi chuyện với trẻ 
 người giúp đỡ một số trường 
 + Biết gọi người lớn hợp cần tránh: 
 khi gặp trường hợp Không tự ý đi ra 
 khẩn cấp: cháy, có một mình khỏi 
 bạn/người rơi xuống lớp, không leo 
 nước, ngã chảy máu .. trèo ban công, 
 + Biết tránh một số tường rào, sân 
 trường hợp không an trơn tượt tránh xa 
 toàn: giếng nước bể 
 + Khi người lạ bế ẵm, chứa nước 
 5 cho kẹo bánh, uống - Trò chuyện về 
 nước ngọt, rủ đi chơi. một trường hợp 
 + Ra khỏi nhà, khu vực không an toàn và 
 trường, lớp khi không biết gọi người 
 được phép của người giúp đỡ khi ngã 
 lớn, cô giáo. chảy máu 
 - Trò chuyện với 
 trẻ khi tan học 
 phải về nhà ngay 
 theo bố mẹ 
 không tự ý đi 
 chơi, đi theo, 
 nhận quà người 
 lạ 
 - Rèn kỹ năng 
 sống: Không đi 
 theo, không nhận 
 quà của người lạ; 
 Biết kêu cứu khi 
 6 
 người lạ sờ vào 
 người, sờ vào bộ 
 phận sinh dục, 
 kêu cứu khi bị bắt 
 cóc, dọa nạt . . . 
2. Giáo dục phát triển nhận thức 
a. Khám phá khoa học 
 57 - Trẻ biết quan tâm, * 3,4,5 tuổi. * Hoạt động học 
 hứng thú với các sự - Đặc điểm nổi bật, công 
 - KPKH: Tìm 
 vật, hiện tượng gần gũi dụng, cách sử dụng đồ 
 ở địa phương như dùng, đồ chơi. hiểu về một số đồ 
 chăm chú quan sát sự * 4,5T: dùng, đồ chơi. 
 3 vật, hiện tượng; hay - Một số mối liên hệ đơn + Thực hành gọi 
 đặt câu hỏi về đối giản giữa đặc điểm cấu tạo tên đồ dùng trong 
 tượng. với cách sử dụng của một gia đình 
 61 - Trẻ biết phân loại các số đồ dùng, đồ chơi quen *Hoạt động chơi 
 đối tượng theo một dấu thuộc. - Chơi ngoài trời: 
 hiệu nổi bật - So sánh sự giống và khác + Thả một số đồ 
 nhau của đồ dùng, đồ chơi dùng đồ chơi vào 
 62 - Trẻ biết quan tâm và sự đa dạng của chúng. 
 đến những thay đổi nước quan sát 
 - Phân loại đồ dùng, đồ + Quan sát: Đua 
 của sự vật, hiện tượng chơi theo( 1-2, 2-3 dấu 
 xung quanh với sự gợi quay, xích đu, thú 
 hiệu) nhún, bập bênh, 
 4 ý, hướng dẫn của cô 
 giáo như đặt câu hỏi về cá heo 
 - Chơi hoạt động 
 những thay đổi của sự 
 vật, hiện tượng: “Vì góc: 
 + Góc học tập: 
 sao cây lại héo? Vì sao 
 lá cây bị ướt?” . Cho trẻ xem tranh 
 một số đồ dùng 
 63 - Trẻ biết phối hợp các 
 giác quan để xem xét đồ chơi ... 
 *Hoạt động lao 
 sự vật, hiện tượng như 
 kết hợp nhìn, sờ, ngửi, động 
 - Cho trẻ gieo hạt 
 nếm... để tìm hiểu đặc 
 điểm của đối tượng. quan sát sự phát 
 triển của cây 
 64 - Trẻ biết làm thử 
 nghiệm và sử dụng 
 công cụ đơn giản để 
 quan sát, so sánh, dự 
 đoán. Ví dụ: Pha 
 màu/đường/ muối vào 
 nước, dự đoán, quan 
 sát, so sánh. 
 7 
 69 - Trẻ biết làm thử 
 nghiệm và sử dụng 
 công cụ đơn giản để 
 quan sát, so sánh, dự 
 đoán, nhận xét và thảo 
 luận. Ví dụ: Thử 
 nghiệm gieo hạt/trồng 
 cây được tưới nước và 
 không tưới, theo dõi và 
 so sánh sự phát triển. 
 70 Trẻ biết thu thập thông * Hoạt động học: 
 5 tin về đối tượng bằng - KPKH: Tìm 
 nhiều cách khác nhau: hiểu về một số đồ 
 xem sách tranh ảnh, 
 dùng, đồ chơi. 
 băng hình, trò chuyện 
 và thảo luận. * Hoạt động 
 chơi: 
 71 - Trẻ biết phân loại các + TC: Thi xem ai 
 đối tượng theo những nhanh 
 dấu hiệu khác nhau 
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
83 - Trẻ biết quan tâm 
 đến số lượng và đếm - Nhận biết 1 và nhiều * Hoạt động học: 
 như hay hỏi về số - Xếp tương ứng 1-1, ghép + Củng cố ôn 
 lượng, đếm vẹt, biết sử đôi đếm số lượng 
 dụng ngón tay để biểu - Đếm trên đối tượng trong 
 trong phạm vi 2 
 thị số lượng. phạm vi 2 và đếm theo khả 
 * Hoạt động 
84 - Trẻ biết đếm trên các năng. 
 đối tượng giống nhau Chơi: 
 và đếm đến 2. - Góc học tập: 
 - Trẻ biết so sánh số Đếm hạt ngô , 
 3 lượng hai nhóm đối xếp tương ứng 1-
 tượng trong phạm vi 2 1 
 bằng các cách khác 
85 
 nhau và nói được các 
 từ: bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn. 
 - Trẻ biết gộp và đếm - Tách gộp nhóm số lượng * Hoạt động học: 
 hai nhóm đối tượng trong phạm vi 2 - Toán: Tách gộp 
86 
 3 cùng loại có tổng trong nhóm số lượng 
 phạm vi 2. 
 8 
 - Trẻ biết tách một trong phạm vi 2 
 3 nhóm đối tượng có số 
87 lượng trong phạm vi 2 * Hoạt động 
 thành hai nhóm. Chơi: 
 - Góc HT: Trẻ 
 chơi tách gộp hạt 
 ngô 
88 4 - Trẻ quan tâm đến chữ * Hoạt động học 
 số, số lượng như thích - Ôn nhận biết số 
 đếm các vật ở xung - Đếm trên đối tượng trong lượng phạm vi 5 
 quanh, hỏi: bao nhiêu? phạm vi 5,6 và đếm theo - Củng cố nhận 
 là số mấy?... khả năng. biết số lượng 
89 - Trẻ biết đếm trên đối trong phạm vi 6, 
 tượng trong phạm vi nhận biết chữ số 
 5,6. 2. 
90 - Trẻ biết so sánh số *Hoạt động 
 lượng của hai nhóm chơi: 
 đối tượng trong phạm - Thực hành: 
 vi 5,6 bằng các cách Đếm đồ dùng và 
 khác nhau và nói được đồ chơi học tập 
 các từ: bằng nhau, 
 nhiều hơn, ít hơn. 
91 - Trẻ biết gộp hai - Tách gộp trong phạm vi * Hoạt động học 
 nhóm đối tượng có số 2 - Toán: Tách gộp 
 lượng trong phạm vi 2, trong phạm vi 2 
 4 đếm và nói kết quả. * Hoạt động 
92 -Trẻ biết tách một Chơi: 
 nhóm đối tượng thành - Góc HT: trẻ 
 hai nhóm nhỏ hơn chơi tách gộp hạt 
 ngô 
 - Trẻ quan tâm đế các - Đếm trong phạm vi 5,6 * Hoạt động học 
 con số như thích nói về và đếm theo khả năng. - Ôn nhận biết số 
95 số lượng và đếm, hỏi: lượng, chữ số 
 bao nhiêu? đây là trong phạm vi 5, 
 mấy?... ôn nhận biết số 
96 - Trẻ biết đếm trên đối lượng trong phạm 
 tượng trong phạm vi vi 5. 
 5,6 và đếm theo khả - Củng cố nhận 
 năng. biết số lượng 
97 5 - Trẻ biết so sánh số trong phạm vi 6, 
 lượng của ba nhóm đối NB số 6. 
 tượng trong phạm vi 6 *Hoạt động 
 bằng các cách khác chơi: 
 9 
 nhau và nói được kết - Thực hành: 
 quả: bằng nhau, nhiều Đếm đồ dùng và 
 nhất, ít hơn, ít nhất. đồ chơi học tập. 
98 - Trẻ biết gộp các - Tách gộp trong phạm vi * Hoạt động học 
 nhóm đối tượng trong 6 - Toán: Tách gộp 
 5 phạm vi 6 và đếm. trong phạm vi 6 
99 - Trẻ biết tách một * Hoạt động 
 nhóm đối tượng trong Chơi: 
 phạm vi 6 thành hai - Góc HT: Trẻ 
 nhóm bằng các cách chơi tách gộp hạt 
 khác nhau. ngô 
C. Khám phá xã hội. 
 3 - Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên và * Hoạt động 
122 trường/lớp, cô giáo, công việc của cô giáo. học 
 bạn, đồ chơi, đồ dùng - Tên các bạn, đồ dùng, đồ - Kns: Chờ đến 
 trong lớp khi được hỏi, chơi của lớp, 1 số hoạt động lượt. 
 trò chuyện. của trẻ ở trường. * Hoạt động 
 chơi 
126 4 - Trẻ nói tên và địa - Góc thư viện: 
 chỉ của trường, lớp khi - Tên địa chỉ của trường, Cho trẻ xem 
 được hỏi, trò chuyện. lớp. tên và công việc của cô sách tranh ảnh 
 giáo và các cô bác ở trường. 
 về trường mầm 
127 - Trẻ nói tên, một số - Tên và một vài đặc điểm 
 công việc của cô giáo của các bạn; các hoạt động non và trò 
 và các bác công nhân của trẻ ở trường, lớp. chuyện về hình 
 viên trong trường khi ảnh đó 
 được hỏi, trò chuyện. - Chơi hoạt động 
128 Trẻ nói tên và một vài 
 theo ý thích: Trò 
 đặc điểm của các bạn 
 trong lớp khi được hỏi, chuyện về 
 trò chuyện. trường mầm non 
132 5 - Trẻ nói tên, địa chỉ Những đặc điểm nổi bật của - Thực hành: Tự 
 và mô tả một số đặc trường, lớp mầm non; công giới thiệu về 
 điểm nổi bật của việc của các cô bác trong 
 trường lớp mình 
 trường, lớp khi được trường. 
 hỏi, trò chuyện. -Đặc điểm, sở thích của các đang học. 
133 - Trẻ nói tên, công việc bạn; các hoạt động của trẻ ở + Giáo dục trẻ 
 của cô giáo và các bác trường. yêu thương quý 
 công nhân viên trong mến các cô các 
 trường khi được hỏi, 
 bác trong trường 
 trò chuyện. 
134 - Trẻ nói tên và đặc mầm non, chơi 
 điểm của các bạn trong đoàn kết thân 
 lớp, khi được hỏi, trò thiện với bạn bè 
 10 
 chuyện. và giúp đỡ mọi 
 người xung 
 quanh. 
138 - Trẻ biết kể tên một số * Hoạt động 
 lễ hội: Ngày khai học 
 3 giảng, tết trung thu... - KPXH: Tìm 
 qua trò chuyện, tranh hiểu về đồ dùng 
 ảnh. đồ chơi 
140 4 - Trẻ biết kể tên và nói * Hoat động 
 đặc điểm của một số chơi: 
 ngày lễ hội . - Sinh hoạt 
 chiều: Cho trẻ 
142 5 - Trẻ biết kể tên một số - Đặc điểm nổi bật của 2/9 xem video trò 
 lễ hội và nói về hoạt (các nhà treo cờ . . .), tết chuyện chia sẻ 
 động nổi bật của rút ra kinh 
 trung thu bé được phá cỗ, 
 những dịp lễ hội. ví dụ nghiệm trong 
 nói: "Ngày quốc khánh rước đèn . . ., Ngày hội đến buổi lễ khai 
 trường của bé 
 ( ngày 2/9) cả phố em giảng, ngày tết 
 treo cờ, bố mẹ được trung thu. 
 nghỉ làm và cho em đi - Đón trả trẻ: Trò 
 chơi công viên". chuyện với trẻ 
 về ngày quốc 
 khách mùng 2/9, 
 các hoạt động 
 chào mừng ngày 
 lễ lớn về ngày 
 2/9. 
3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ 
144 - Trẻ thực hiện được 1 * 3,4,5 tuổi - Hiểu * Hoạt động học 
 số yêu cầu đơn giản, ví - Nghe hiểu nội các từ - Thơ: Bạn mới 
 3 dụ: "Cháu hãy lấy quả dung các câu chỉ - DTCTV: 
 bóng ném vào rổ" đơn, câu mở người, + Từ: Bạn mới, 
 rộng. tên gọi nhút nhát, đoàn 
145 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Nghe hiểu nội đồ vật, kết. Mặt nạ, đèn 
 khái quát, gần gũi với dung truyện kể, sự vật. ông sao, bánh 
 trẻ : Quần áo, đồ chơi, truyện đọc phù - Hiểu dẻo, 
 bàn ghế, sắc xô hợp với độ tuổi. và làm + Câu: Bạn mới 
 - Nghe các bài theo đến trường; Hãy 
 hát, bài thơ, ca yêu còn nhút nhát; 
 dao, đồng dao, cầu Các bạn đang 
 phù hợp với lứa đơn chơi đoàn kết. 
 tuổi. giản Mặt nạ dùng đẻ 
 11 
 * 4, 5t hóa trang, trong 
 - Nghe hiểu nội ngày tết trung 
 dung các câu thu. Đèn ông sao 
 phức năm cánh. Bánh 
 dẻo làm bằng gạo 
 nếp.... 
 - KPKH: Tìm 
 hiểu về một số đồ 
 dùng, đồ chơi( 
 Cái bút chì, sáp 
 màu, quả bóng ) 
 - Truyện: Người 
 bạn tốt( Đau buốt, 
 loay hoay..) 
 *Hoạt động chơi 
 - Chơi góc: Trẻ 
 biết lấy và cất đồ 
 dùng đồ chơi theo 
 yêu cầu của cô. 
 - Chơi chiều: Cho 
 trẻ đọc các bài 
 thơ ca dao đồng 
 dao 
146 3 - Trẻ biết lắng nghe và 
 trả lời được 1 số câu 
 hỏi đơn giản của người 
 đối thoại 
148 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu 
 khái quát: Bàn ghế, sắc các từ 
 4 xô, trống chỉ đặc 
 điểm, 
 tính 
 chất, 
 công 
 dụng 
 và các 
 từ biểu 
 cảm. 
 - Hiểu 
 và làm 
 theo 
 được 
 2, 3 
 12 
 yêu 
 cầu. 
150 - Trẻ thực hiện được 1 - Hiểu 
 số yêu cầu trong hoạt các từ 
 động tập thể, ví dụ: khái 
 “Các bạn có tên bắt quát, 
 đầu bằng chữ cái T từ trái 
 5 đứng trước bên phải, nghĩa. 
 các bạn có tên bắt đầu - Hiểu 
 bằng chữ H đứng sang và làm 
 bên trái theo 
151 - Trẻ hiểu nghĩa 1 số được 
 từ khái quát: Đồ dùng 2, 3 
 học tập bàn ghế, sắc yêu 
 xô, trống..) cầu 
 liên 
 tiếp. 
154 3 - Trẻ biết sử dụng * 3, 4, 5t * Hoạt động học 
 được 1 số từ thông - Phát âm các - Thơ bạn mới 
 dụng chỉ sự vật, hoạt tiếng (Của tiếng - Mô tả - TCTV: 
 động đặc điểm Việt; Có chứa sự vật, + Từ Bạn mới, 
157 - Trẻ đọc thuộc 1 số bài các âm khó; Có tranh nhút nhát, đoàn 
 thơ, ca dao, đồng dao phụ âm đầu, phụ ảnh có kết. Mặt nạ, đèn 
 âm cuối gần sự giúp ông sao, bánh 
 giống nhau và dẻo, 
160 - Trẻ biết sử dụng các đỡ 
 các thanh điệu. + Câu: Bạn mới 
 từ như: “Vâng ạ”, “ - Bày tỏ tình đến trường; Hãy 
 Dạ”; “ Thưa” trong cảm, nhu cầu và còn nhút nhát; 
 giao tiếp. hiểu biết của bản Các bạn đang 
162 - Trẻ nói rõ được để thân (bằng các - Trả chơi đoàn kết. 
 người nghe có thể hiểu câu đơn, mở lời câu Mặt nạ dùng đẻ 
 được rộng; câu ghép; hỏi hóa trang, trong 
 “Để 
166 - Trẻ đọc thuộc bài rõ ràng, dễ hiểu ngày tết trung 
 làm 
 thơ, ca dao, đồng bằng các câu thu. Đèn ông sao 
 gì?” 
 dao đơn, câu ghép năm cánh. Bánh 
 4 khác nhau) - Mô tả dẻo làm bằng gạo 
169 - Trẻ biết sử dụng các - Đọc thơ, ca sự vật, nếp.... 
 từ như: “Mời cô”, dao, đồng dao, hiện * Hoạt động chơi 
 “Mời bạn”, : “Cảm hò, vè tượng, - Trong giờ đón 
 ơn”, “Xin lỗi”,... trong - Kể lại (Một vài tranh trả trẻ 
 giao tiếp tình tiết của ảnh + Khi đến lớp trẻ 
 truyện đã được biết chào cô chào 
 13 
 175 5 - Trẻ đọc biểu cảm bài nghe; - Trả ông bà, bố mẹ 
 thơ ca dao, đồng dao * 4, 5t lời các + Khi tan học trẻ 
 - Đóng kịch câu hỏi biết đứng lên 
 * 3, 4t về chào cô, chào các 
178 - Trẻ biết sử dụng các 
 - Trả lời và đặt nguyên bạn 
 từ: " Cảm ơn"; " xin 
 các câu hỏi: “ nhân , - Giáo dục trẻ biết 
 lỗi"; “Xin phép”; " 
 Ai” ; “ Cái gì” ; “ so cảm ơn khi được 
 thưa"; "dạ"; 
 Ở đâu” ; “ Khi sánh: nhận quà hoặc khi 
 "vâng" phù hợp với 
 nào?” "Tại được người khác 
 tình huống 
 - Sử dụng các từ sao?" ; gúp đỡ, biết xin 
 biểu thị sự lễ "Có gì lỗi khi mắc lỗi . . . 
 phép. giống - Chơi chiều cô 
 nhau?" trò chuyện với trẻ 
 ; "Có cho trẻ kể lại một 
 gì khác sự việc nào đó 
 nhau?" - Ca dao đồng 
 ; "Do dao: 
 đâu mà Dung dăng dung 
 có?" dẻ, nu na nu 
 - Đặt nống 
 các câu * Hoạt động ăn, 
 hỏi: ngủ, vệ sinh 
 “tại - Cho trẻ mời 
 sao?”, trước khi ăn. 
 “như 
 thế 
 nào?”, 
 “làm 
 bằng 
 gì?” 
182 - Thích vẽ, "viết" * Hoạt động học: 
 3 nguệch ngoạc - Làm quen với một số ký - Chữ cái: o,ô,ơ 
 hiệu thông thường trong (Cô trò chuyện, 
185 - Trẻ tập cầm sách cuộc sống (nhà vệ sinh, gợi hỏi các chữ 
 4 đúng chiều và giở từng nơi nguy hiểm...) cái xung quanh 
 trang để xem tranh môi trường trong 
 ảnh. “Đọc” sách theo và ngoài lớp) 
 tranh minh họa (“đọc - Tập tô: o,ô,ơ 
 vẹt”). * Hoạt động 
186 - Trẻ làm quen kí hiệu chơi: 
 thông thường trong - Hoạt động góc: 
 cuộc sống: Nhà vệ + Góc học tập: 
 sinh,.. Trẻ biết viết chữ 
 14 
 191 5 - Trẻ làm quen kí hiệu cái, vẽ nguệch 
 thông thường: Nhà vệ ngoạc theo ý 
 sinh, nơi nguy hiểm, thích 
 lối ra – vào, cấm lửa, + Góc thư viện: 
 Cho trẻ đọc sách 
 - Chơi chiều: Cho 
 *Trẻ thích đọc những - Thích đọc những chữ đã 
 chữ đã biết trong môi biết trong môi trường xung trẻ xem video các 
199 5 trường xung quanh quanh loại biển cấm 
 * Hoạt động ăn, 
 ngủ,vệ sinh 
 - Nhắc trẻ đi vệ 
 sinh đúng nơi quy 
 định 
 - Khi rửa mặt lấy 
 đúng khăn của 
 mình. 
 - Khi uống nước 
 trẻ lấy đúng cốc 
 có ký hiệu của 
 mình. 
4. Lĩnh vực phát triển tình xảm xã hội 
212 - Trẻ mạnh dạn tham - Chủ động và đọc lập * Hoạt động chơi 
 gia vào các hoạt động, trong một số hoạt động - Chơi hoạt động 
 3 mạnh dạn khi trả lời + Cố gắng thực hiện công góc: 
 câu hỏi. việc đến cùng như: hoàn + Góc phân vai: 
213 - Trẻ biết cố gắng thực thành sản phẩm tạo hình, Đóng vai cô giáo, 
 hiện công việc đơn hoàn thành nhiệm vụ xây bán hàng, nấu 
 giản được giao (chia dựng . . . và chơi đoàn kết ăn 
 giấy vẽ, xếp đồ không phân biệt bạn trai + Góc xây dựng: 
 chơi ) bạn gái cùng 1 nhóm chơi. Xây trường mầm 
 non, xây lớp học, 
214 - Trẻ tự chọn đồ chơi, xây công viên, 
 trò chơi theo ý thích + Góc học tập: 
215 - Trẻ biết cố gắng hoàn Vẽ, tô màu, trường , 
 4 thành công việc được lớp, nặn đồ chơi, 
 giao (Trực nhật, dọn bánh trung thu 
 vệ sinh) 
 + Góc nghệ thuât: 
216 - Trẻ tự làm một số 
 Hát các bài hát. 
 5 việc đơn giản hàng 
 + Góc thiên 
 ngày (vệ sinh cá nhân, 
 - Mạnh dạn tự tin, bày tỏ nhiên: CS cây, 
 trực nhật chơi ý kiến lau lá 
 15 
 217 - Trẻ cố gắng tự hoàn + Thực hành cất 
 thành công việc được đồ dung đồ chơi 
 giao đúng nơi quy 
 định 
 + Giáo dục trẻ 
 học tập và làm 
 theo tấm gương 
 đạo đức Hồ Chí 
 Minh: Biết vâng 
 lời cô giáo, yêu 
 quý các bạn, chơi 
 đoàn kết không 
 tranh giành đồ 
 dùng đồ chơi của 
 bạn 
 * Hoạt động ăn, 
 ngủ 
 - Giờ ăn: Trẻ thực 
 hành kê àn ghế. 
 - Giờ ngủ: Trẻ 
 thực hành kê rát 
 giường, chải 
 chiếu, xếp gối. 
233 - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp *Hoạt động chơi 
 một số quy định ở lớp và gia đình (Để đồ dùng, - Chơi hoạt động 
 và gia đình: Sau khi đồ chơi đúng chỗ) góc: 
 3 chơi biết xếp, cất đồ + Góc phân vai: 
 chơi, không tranh Đóng vai cô giáo, 
 giành đồ chơi, vâng lời bán hàng, nấu 
 cha mẹ. ăn 
 + Góc xây dựng: 
234 - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ phép( Xây trường mầm 
 nói lời cảm ơn, xin lỗi Chào hỏi, cảm ơn) non, xây lớp học, 
 khi được nhắc nhở.. xây công 
235 - Trẻ biết chú ý lắng - Chờ đến lượt khi tham +Góc học tập: Vẽ, 
 nghe khi cô, bạn nói gia các hoạt động trong tô màu, trường , lớp, 
 ngày nặn đồ chơi, bánh 
 trung thu 
 16 
 237 - Trẻ thực hiện một số - Một số quy định ở lớp và + Góc nghệ thuât: 
 quy định ở lớp và gia gia đình và nơi công cộng Hát các bài hát 
 4 đình: sau khi chơi biết (Để đồ dùng, đồ chơi đúng + Thực hành cất 
 cất đồ chơi vào nơi chỗ, trật tự khi ăn, khi đồ dung đồ chơi 
 quy định, giờ ngủ ngủ) đúng nơi quy 
 không làm ồn, vâng lời định 
 ông bà cha mẹ. + Giáo dục trẻ 
238 - Trẻ biết nói lời cảm - Cử chỉ lời nói lễ phép( học tập và làm 
 ơn xin lỗi, chào hỏi lễ Chào hỏi, cảm ơn) theo tấm gương 
 phép đạo đức Hồ Chí 
 Minh: Biết vâng 
239 - Trẻ biết chú ý nghe - Chờ đến lượt, hợp tác lời cô giáo, yêu 
 khi cô, bạn nói quý các bạn, chơi 
242 - Trẻ thực hiện được đoàn kết không 
 tranh giành đồ 
 một số quy định ở lớp, - Tôn trọng, chấp nhận 
 dùng đồ chơi của 
 gia đình và nơi công - Chia sẻ với bạn 
 bạn 
 cộng: Sau khi chơi biết 
 * Hoạt động ăn, 
 cất đồ chơi vào nơi ngủ 
 quy định, không làm - Giờ ăn: Trẻ thực 
 ồn nơi công cộng, hành kê bàn ghế. 
 vâng lời ông bà, bố - Giờ ngủ: Trẻ 
 mẹ, anh chị, muốn đi thực hành kê rát 
 chơi phải xin phép. giường, chải 
 chiếu, xếp gối. 
243 - Trẻ biết nói lời cảm Lắng nghe ý kiến của * Hoạt động chơi 
 ơn xin lỗi, chào hỏi lễ người khác, sử dụng lời - Chơi hoạt động 
 phép nói và cử chỉ lễ phép, lịch góc cô giáo dục 
 5 sự khi chơi xong 
244 - Trẻ chú ý nghe khi - Tôn trọng, hợp tác, chấp giáo dục trẻ cất 
 cô, bạn nói, không nhận 
 đồ dùng, đồ chơi 
 ngắt lời người khác 
245 - Trẻ biết chờ đến lượt - Chờ đến lượt, hợp tác đúng nơi quy 
 định.... 
 * Hoạt động ăn, 
252 -Trẻ không bẻ cành, - Bảo vệ chăm sóc cây cối. 
 4 hái hoa ngủ: 
 + Cất đồ dùng để 
 ăn, uống vào nơi 
 quy định, khi ngủ 
 không nói 
 chuyện... 
 *Hoạt động lao 
 17 
 động: 
 + Bé làm trực 
 nhật lau bàn xếp 
 ghế giúp cô. 
 * Hoạt động học 
 - Kns: Chờ đến 
 lượt 
 *Hoạt động chơi. 
 +Góc thiên nhiên: 
 CS cây, lau lá 
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ. 
 - Trẻ vui sướng vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc khi nghe * Hoạt động học 
 khi nghe các âm thanh âm thanh gợi cảm, các bài - Âm nhạc: NH : 
 gợi cảm và ngắm nhìn hát, bản nhạc gần gũi và Ngày đầu tiên đi 
269 3 vẻ đẹp nổi bật của sự ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật 
 học, Vườn trường 
 vật, hiện tượng của các sự vật, hiện tượng 
 trong thiên nhiên, trong mùa thu, Đêm 
 cuộc sống gần gũi xung trung thu. 
 quanh trẻ lễ hội của địa - Nghe các bài hát 
 phương. dân ca: Inh lả ơi 
270 - Trẻ biết chú ý nghe, - Vận động bài 
 thích thú( hát, vỗ tay, hát: Rước đèn 
 nhún nhảy, lắc lư ) - Nghe các bài hát, bản 
 dưới trăng, vui 
 theo bài hát, bản nhạc, nhạc (nhạc thiếu nhi, dân 
 đến trường, ngày 
 thích nghe đọc thơ, ca) Hát đúng giai điệu, lời 
 vui của bé. 
 đồng dao thích nghe kể ca bài hát 
 câu chuyện. - Hát: Trường 
272 - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hơp chúng cháu là 
 tay, làm động tác mô khi nghe âm thanh gợi trường mầm non 
 phỏng và sử dụng các cảm, các bài hát, bản nhạc - Thơ: Bạn mới 
 4 từ gợi cảm nói lên cảm 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp của - Truyện: Người 
 xúc của mình khi nghe 
 các âm thanh gợi cảm các sự vật, hiện tượng bạn tốt. 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp trong thiên nhiên, trong * Hoạt động chơi 
 của các sự vật, hiện cuộc sống và tác phẩm - Chơi góc: Góc 
 tượng. nghệ thuật. âm nhạc: Trẻ hát 
 những bài hát 
273 - Trẻ biết chú ý nghe, - Nghe và nhận ra các loại 
 trong chủ đề, tự 
 thích được hát, vỗ tay, khác nhau (nhạc thiếu nhi, 
 nhún nhảy, lắc lư theo dân ca). chọn những dụng 
 bài hát, bản nhạc, thích cụ âm nhạc vận 
 nghe và đọc thơ,đồng động theo ý thích 
 giao, ca dao, tục ngữ, của trẻ. . 
 thích nghe kể câu 
 18 
 chuyện. - Trò chơi: Ai 
 nhanh nhất, tai ai 
276 - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các tinh 
 lắng nghe và hưởng thể loại âm thanh khác - TCM: Truyền 
 ứng cảm xúc (hát theo, nhau (nhạc thiếu nhi, dân tin 
 5 nhún nhảy, lắc lư, thể ca, nhạc cổ điển) - Chơi chiều cho 
 hiện động tác minh - Nghe và nhận ra sắc thái trẻ đọc bài đồng 
 họa phù hợp) theo bài (vui, buồn, tình cảm tha dao: Dung dăng 
 hát, bản nhac; thích thiết) của các bài hát, bản 
 dung dẻ, lộn cầu 
 nghe và đọc thơ, đồng nhạc của địa phương 
 dao, ca dao tục ngữ; vồng. 
 thích nghe và kể câu 
 chuyện. 
277 - Trẻ thích thú, ngắm - Phối hợp các kĩ năng vẽ, 
 nhìn và sử dụng các từ nặn, để tạo ra sản phẩm có 
 gợi cảm nói lên cảm màu sắc, kích thước, hình 
 xúc của mình ( về màu dáng / đường nét và bố 
 sắc, hình dáng, bố cục. 
 cục ) của tác phẩm 
 tạo hình. 
278 - Trẻ hát tự nhiên, hát Hát đúng giai điệu lời ca, * Hoạt động học 
 3 được theo giai điệu bài bài hát. - DH: Trường chúng 
 hát quen thuộc. cháu là trường mầm 
 non 
281 - Trẻ biết vẽ các nét * Hoạt động học 
 thẳng, xiên, ngang, tạo 
 - Tạo hình: Vẽ đường 
 thành bức tranh đơn đến trường 
 giản. + Làm đèn lồng tết 
 trung thu(5E) 
282 - Trẻ biết dán thành * Hoạt động học 
 sản phẩm đơn giản - Sử dụng một số kĩ năng - Tạo hình: Vẽ đường 
 vẽ, cắt, dán, xếp hình để đến trường 
 tạo thành sản phẩm đơn 
 + Làm đèn lồng tết 
 giản trung thu(5E) 
 * Hoạt động góc. 
 - Tạo hình: Cắt dán 
 tranh ảnh chủ đề 
 trường mầm non 
 * Hoạt động chơi 
 - Góc nghệ thuật: Vẽ 
 cây, vẽ hoa, vẽ quả... 
 - Chơi ngoài trời: 
 19 
 + Sử dụng các 
 nguyên vật liệu sẵn 
 có ở địa phương( 
 Rơm dạ, lá cây hạt 
 ngô .để tạo ra các 
 sản phẩm. 
 +Nhóm tô, vẽ, trang 
 trí đèn ông sao,in hoa 
 . . . theo ý thích 
283 - Trẻ biết lăn dọc, xoay * Hoạt động chơi 
 tròn, ấn dẹt đất nặn để - DH: Trường chúng 
 tạo thành các sản phẩm cháu là trường mầm 
 có 1 hoặc 2 khối non. 
286 - Trẻ hát đúng giai 
 - Hát đúng giai điệu lời ca 
 điệu, lời ca, và thể hiện 
 4 sắc thái của bài hát qua và thể hiện sắc thái, tình 
 giọng hát, nét mặt, cảm của bài hát 
 điệu bộ 
287 - Trẻ biết vận động * Hoạt động học 
 nhịp nhàng theo nhịp - Vận động nhịp nhàng - VĐ: Rước đèn dưới 
 điệu các bài hát, bản theo nhịp điệu các bài hát, trăng, Ngày vui của 
 nhạc với các hình bản nhạc bé, 
 thức( vỗ tay theo nhịp, 
 tiết tấu, múa) 
288 - Trẻ biết phối hợp các * Hoạt động học 
 nguyên vật liệu tạo - TH: Vẽ đường đến 
 hình để tạo ra sản trường 
 phẩm. + Làm đèn lồng tết 
291 - Trẻ biết làm lõm, dỗ - Sử dụng các kĩ năng vẽ, trung thu(5E) 
 bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, nặn, cắt, xé dán, xếp hình * Hoạt động chơi 
 uỗn cong đất nặn để để tạo ra sản phẩm có màu - Góc tạo hình: Cắt 
 nặn thành sản phẩm có sắc, kích thước, hình dáng dán tranh ảnh, nặn 
 nhiều chi tiết. / đường nét bánh trung thu. 
 - Góc nghệ thuật: Vẽ 
 trường mầm non... 
 - Chơi ngoài trời: 
 + Sử dụng các 
 nguyên vật liệu sẵn 
 có ở địa phương( 
 Rơm dạ, lá cây hạt 
 ngô .để tạo ra các 
 sản phẩm. 
 +Nhóm tô, vẽ, trang 
 20 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_truong_mam_non_tet_trung_th.pdf