Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung

pdf 22 trang huynhson 23/07/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
 Thời gian thực hiện 3 tuần, từ ngày 7/10/2024 đến ngày 25/10/2024
I. Mục tiêu
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục
 Hoạt động 
 Đ
TT Mục tiêu Chung Riêng giáo dục
 T
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất
 1. Phát triển vận động
 a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 Trẻ thực hiện đủ * 3,4,5t: Hô * HĐ học
 các động tác hấp: Hít vào, TDS:
 1 3 trong bài tập thể thở ra. ` Hô hấp: Hít 
 dục theo hướng - Hai tay đưa vào thở ra 
 dẫn lên cao, ra phía - Tay: Đưa 2 
 Trẻ thực hiện trước, sang 2 tay đưa lên 
 đúng, đầy đủ, bên. cao, ra phía 
 nhịp nhàng các * 3,4 t: trước, sang 2 
 2 4
 động tác trong - Cúi về phía bên 
 bài tập thể dục trước. - Bụng: Cúi về 
 theo hiệu lệnh - Quay sang phía trước, 
 3 5 Trẻ thực hiện trái, sang phải - Tay: Đưa tay ra ngửa người ra 
 đúng, đủ, thuần - Bật tại chỗ trước, sang sau, nghiêng 
 thục các động tác ngang người sang hai 
 của bài thể dục - Lưng, bụng: bên, kết hợp 
 theo hiệu lệnh Nghiêng người tay chống 
 hoặc theo nhịp sang hai bên, kết hông, chân 
 bản nhạc/bài hát. hợp tay chống bước sang 
 Bắt đầu và kết hông, chân bước phải, sang trái
 thúc động tác sang phải, sang - Chân: Bật tại 
 đúng nhịp trái. chỗ, đưa ra 
 - Chân: Đưa ra phía trước, đưa 
 phía trước, đưa sang ngang, 
 sang ngang, đưa đưa về phía 
 về phía sau. sau; 
 ` Tập kết hợp 
 với bài hát: " 
 Nào chúng ta 
 cùng tập thể 
 dục"
 * TC: Gieo hạt, Kéo cưa 
 lừa xẻ, lộn cầu 
 vồng
 b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 Trẻ có thể giữ - Đi kiễng gót * HĐH:
 được thăng bằng - Đi kiễng gót 
 cơ thể khi thực - Đi khuỵu gối
4 3
 hiện vận động: TCVĐ: Cáo 
 - Đi kiễng gót và thỏ
 liên tục 3m.
 Trẻ giữ được 
 thăng bằng cơ - Đi khuỵu gối
5 4 thể khi thực hiện 
 vận động:
 - Đi khuỵu gối
 Trẻ biết giữ được 
 thăng bằng cơ 
6 5 thể khi thực hiện 
 vận động:
 - Đi khuỵu gối
 Trẻ biết thể hiện - Trườn về phía trước * HĐH
 nhanh, mạnh, - Trườn về 
 khéo trong thực phía trước, 
13 3 hiện bài tập Trèo qua ghế 
 - Trườn về phía dài 1,5x30cm, 
 trước trườn kết hợp 
 trèo qua ghế 
 Trẻ thể hiện - Trèo qua ghế dài 1,5x30cm dài 1,5m x 
 nhanh, mạnh, 30cm
 khéo trong thực * TCVĐ: 
14 4
 hiện bài tập : Chuyền bóng
 - Trèo qua ghế 
 dài 1,5x30cm
 Trẻ biết thể hiện - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 
 nhanh, mạnh, 1,5m x 30cm
 khéo trong thực 
15 5 hiện bài tập tổng 
 hợp:
 - Trườn kết hợp 
 trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
 c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- 
mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
 Trẻ thực hiện - Gập, đan các ngón tay vào nhau * HĐ chơi:
 được các vận ` Chơi với các 
 16 3 động: ngón tay.
 - Gập, đan ngón - Múa, hát các 
 tay vào nhau bài trong chủ 
 Trẻ biết thực - Vê, ấn bàn tay đề
 hiện được các - Tập các động 
 17 4
 vận động: tác tay
 - Vê, ấn bàn tay
 - Trẻ biết thực - Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ 
 hiện được các tay
 vận động:
 18 5
 - Uốn ngón tay, 
 bàn tay, xoay cổ 
 tay.
 - Trẻ phối hợp - Xếp chồng các hình khối khác * HĐ chơi:
 được cử động nhau ` Góc XD: 
 bàn tay, ngón tay Xây, xếp, lắp 
 19 3 trong một số hoạt ghép khu trang 
 động. trại rau, trang 
 - Xếp chồng 8-10 trại chăn nuôi. 
 khối không đổ. Xây, xếp, lắp 
 Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình ghép khu vui 
 được cử động - Vẽ hình chơi
 bàn tay, ngón * HĐ học: 
 tay, phối hợp - Tạo hình: Vẽ 
 tay-mắt trong chân dung bé
 20 4 một số hoạt - Tô đồ chữ 
 động: cái: a, ă, â. 
 - Xây dựng lắp Số 1=>6
 ráp với 10-12 
 khối, vẽ hình 
 người
 Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp hình khối
 được cử động - Đồ theo nét chữ cái: a, ă, â; số 
 21 5 bàn tay, ngón 1=> 6
 tay, phối hợp 
 tay-mắt trong một số hoạt 
 động:
 - Vẽ hình và sao 
 chép các chữ cái: 
 a, ă, â chữ số: 1- 
 6
 - Xếp chồng 12-
 15 khối theo 
 mẫu.
 2. Dinh dưỡng sức khỏe
 a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối 
với sức khỏe
 Trẻ có thể nói đúng * HĐH:
 tên một số thực ` Nhận biết một số thực phẩm - Trò chuyện 
 phẩm quen thuộc quen thuộc. về 4 nhóm 
 22 3 khi nhìn vật thật thực phẩm và 
 hoặc tranh ảnh (thịt, lợi ích của 
 cá, trứng, sữa, chúng đối với 
 rau...). sức khỏe.
 Trẻ biết một số thực ` Nhận biết một số thực phẩm * HĐ chơi
 phẩm cùng nhóm: thông thường trong các nhóm - Xem tranh 
 23 4
 - Thịt, cá, ...có nhiều thực phẩm (Trên tháp dinh ảnh, lô tô, 
 chất đạm. dưỡng) video về một 
 Trẻ biết lựa chọn số thực phẩm, 
 được một số thực - Nhận biết, phân loại một số món ăn hàng 
 phẩm khi được gọi thực phẩm thông thường theo 4 ngày.
 tên nhóm: nhóm thực phẩm: Một số món - Trò chuyện, 
 24 5 - Thực phẩm giàu ăn quen thuộc của địa phương: quan sát các 
 chất đạm: thịt, cá.. Cơm nếp, xôi, cá nướng, rau thực phẩm trên 
 - Thực phẩm giàu sắn....). tháp dinh 
 vitamin và muối dưỡng
 khoáng: rau, quả * HĐ ăn
 Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng chế biến đơn - Giới thiệu tên 
 25 4 một số món ăn hàng giản của một số thực phẩm, món ăn, giá trị 
 ngày và dạng chế món ăn. dinh dưỡng.
 biến đơn giản: Rau - Làm quen với một số thao tác * Hoạt chơi:
 có thể luộc, nấu đơn giản trong chế biến một số - Trò chuyện 
 26 canh; thịt có thể món ăn, thức uống: Luộc, xào, xem tranh ảnh 
 5
 luộc, rán, kho; gạo rán, tại trường lớp và gia một số nhóm 
 nấu cơm, nấu cháo... đình trẻ. thực phẩm. Trẻ biết ăn để chóng - Nhận biết các bữa ăn trong 
 lớn, khoẻ mạnh và ngày (Bữa sáng, bữa trưa, bữa 
 27 3 chấp nhận ăn nhiều tối) và ích lợi của ăn uống đủ 
 loại thức ăn khác lượng và đủ chất.
 nhau. -` Nhận biết sự liên quan giữa 
 ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, 
 Trẻ biết ăn để cao sâu răng, suy dinh dưỡng, béo 
 lớn, khoẻ mạnh, phì ).
 thông minh và biết 
 28 4
 ăn nhiều loại thức 
 ăn khác nhau để có 
 đủ chất dinh dưỡng. 
 Trẻ biết: ăn nhiều 
 loại thức ăn, ăn 
 chín, uống nước 
 đun sôi để khỏe 
 mạnh giúp phòng 
 chống các bệnh hô 
 29 5 hấp...; uống nhiều 
 nước ngọt, nước có 
 gas, ăn nhiều đồ 
 ngọt dễ béo phì 
 không có lợi cho 
 sức khỏe. 
 b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
 Trẻ thực hiện được - Làm quen với cách đáng * HĐ chơi
 một số việc đơn răng, lau mặt. Chơi rửa mặt cho 
 giản với sự giúp đỡ - Tập rửa tay bằng xà phòng. búp bê
 của người lớn: - Thể hiện bằng lời nói về * HĐ vệ sinh:
 - Rửa tay, lau mặt, nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. ` Lau mặt, đánh 
30 3 súc miệng. răng trước khi ăn, 
 - Tháo tất, cởi quần, sau đi khi ăn, khi 
 áo.... ngủ dạy.
 Trẻ biết sử dụng ` Trò chuyện, 
 bát, thìa, cốc đúng đánh răng, lau 
 cách. mặt khi ngủ dạy, 
 Trẻ thực hiện được - Đi vệ sinh - Tập đánh sau khi ăn.
 một số việc khi đúng nơi răng, lau mặt. ` Xem tranh ảnh, 
31 4 được nhắc nhở: quy định. ( -` Rèn luyện video cách đánh 
 - Tự rửa tay bằng Đi xong dội thao tác rửa răng, lau mặt.
 xà phòng. Tự lau nước cho tay bằng xà * HĐ ăn: mặt, đánh răng. sạch) phòng. ` Trò chuyện 
 - Tự thay quần, áo cách sử dụng đồ 
 khi bị ướt, bẩn. dùng trong ăn 
 Trẻ biết tự cầm bát, uống
 thìa xúc ăn gọn 
 gàng, không rơi vãi, 
 đổ thức ăn.
 Trẻ thực hiện được - Tập luyện 
 một số việc đơn kỹ năng: rửa 
 giản: tay bằng xà 
 - Tự thay quần, áo phòng.
 khi bị ướt, bẩn và để - Tập luyện 
 vào nơi quy định. kỹ năng: đánh 
 - Đi vệ sinh đúng răng, lau mặt. 
32 nơi qui định, biết đi - Sử dụng đồ 
 5 xong dội/giật nước dùng vệ sinh 
 cho sạch đúng cách.
 - Trẻ biết rửa tay 
 bằng xà phòng, sau 
 khi đi vệ sinh và khi 
 tay bẩn
 Trẻ biết sử dụng đồ 
 dùng phục vụ ăn 
 uống thành thạo
 c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
 Trẻ có một số hành - Tập luyện một số thói quen * HĐ giờ ăn.
 vi tốt trong ăn uống tốt trong ăn uống ` Trò chuyện một 
33 3 khi được nhắc nhở: số hành vi ăn 
 Uống nước đã đun uống.
 sôi... * HĐ chơi:
 Trẻ có một số hành ` Trò chuyện, 
 vi tốt trong ăn uống: xem tranh ảnh 
34 4
 - Không uống nước một số hành vi ăn 
 lã. uống.
 Trẻ có một số hành 
 vi và thói quen trong 
 ăn uống:
35 5 - Mời cô, mời bạn 
 khi ăn và ăn từ tốn.
 - Không uống nước 
 lã, ăn quà vặt ngoài đường
 Trẻ có một số hành - Lợi ích - Nhận biết * HĐ ăn, ngủ, vệ 
 vi tốt trong vệ sinh, của việc giữ trang phục sinh cá nhân
 phòng bệnh khi gìn vệ sinh theo thời tiết. - Dạy trẻ kĩ năng 
 được nhắc nhở: thân thể, vệ vệ sinh cá nhân, 
36 3 - Chấp nhận: Vệ sinh môi trò chuyện về 
 sinh răng miệng, đội trường đối lợi ích của việc 
 mũ ra nắng, mặc áo với sức giữ gìn vệ sinh 
 ấm, đi tất khi trời khỏe con thân thể, vệ sinh 
 lạnh, đi dép, giày người. môi trường đối 
 khi đi học. với sức khoẻ con 
 Trẻ có một số hành - Lựa chọn người.
 vi tốt trong vệ sinh, trang phục phù - Lựa chọn và sử 
 phòng bệnh khi hợp với thời dụng trang phục 
 được nhắc nhở: - Vệ tiết. phù hợp với thời 
37 4 sinh răng miệng, đội tiết: Mặc quần áo 
 mũ khi ra nắng, mặc ấm vào mùa đông 
 áo ấm, đi tất khi trời thoáng mát vào 
 lạnh, đi dép, giày mùa hè
 khi đi học. - Đi vệ sinh đúng 
 Trẻ có một số hành - Lựa chọn và nơi quy định.
 vi và thói quen tốt sử dụng trang * HĐ lao động
 trong vệ sinh, phòng phục phù hợp - KNS: Giao tiếp.
 bệnh: với thời tiết 
 -Vệ sinh răng miệng (Mặc quần áo 
 sau khi ăn, trước khi ấm vào mùa 
 đi ngủ, sáng ngủ đông thoáng 
 dậy. mát vào mùa 
 - Ra nắng đội mũ. hè)
 Đi tất mặc áo ấm - Ích lợi của 
38 5 khi trời lạnh. mặc trang 
 - Đi vệ sinh đúng phục phù hợp 
 nơi quy định. với thời tiết.
 - Bỏ rác đúng nơi - PCTT – 
 qui định, không nhổ UPBĐKH: 
 bậy ra lớp. Bảo vệ sức 
 khoẻ, an toàn 
 khi có thời tiết 
 thay đổi hay 
 hiện tượng 
 thời tiết bất thường
 d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.
 Trẻ nhận ra và - Nhận biết và phòng tránh những * HĐ chơi:
 tránh một số vật vật dụng nguy hiểm đến tính ` Trò chuyện, 
 dụng nguy hiểm mạng: xem tranh ảnh 
 39 3 (bàn là, bếp đang + Nhận biết được về nguồn lửa những vật 
 đun, phích nước (bếp ga, bếp củi, bật lửa ) nguồn dụng nguy 
 nóng...) khi được nhiệt và một số vật dụng có thể hiểm đến tính 
 nhắc nhở gây cháy, nổ (điện thoại, ti vi ) mạng con 
 Trẻ nhận ra bàn + Không cười đùa trong khi ăn, người: Bàn là, 
 là, bếp đang đun, uống hoặc khi ăn các loại quả có bếp điện, bếp 
 phích nước hạt dễ bị hóc sặc.... lò đang đun, 
 nóng...là nguy + Không tự ý uống thuốc khi chưa phích nước 
 40 4 hiểm không đến có sự cho phép của người lớn. nóng...
 gần. biết không + Không ăn thức ăn có mùi ôi; ăn - Trò chuyện 
 nên nghịch các lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống về tác hại của 
 vật sắc nhọn: rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá việc nghịch: 
 Dao, kéo.. không tốt cho sức khoẻ. Bàn là, bếp 
 Trẻ biết bàn là, điện, bếp lò 
 bếp điện, bếp lò đang đun, 
 đang đun, phích phích nước 
 nước nóng... là nóng và vật 
 những vật dụng sắc nhọn như: 
 nguy hiểm và nói Dao kéo, cuốc 
 41 5 được mối nguy xẻng, tác hại 
 hiểm khi đến của đuối 
 gần; không nước 
 nghịch các vật 
 sắc, nhọn: Dao, 
 kéo, cuốc, 
 xẻng 
 Trẻ biết tránh nơi - Nhận biết và phòng tránh những 
 nguy hiểm (Hồ nơi không an toàn đến tính mạng 
 ao, bể chứa như: Sông suối ao, bể chứa nước, 
42 3
 nước, giếng, hố giếng, mó nước, bụi rậm 
 vôi...) khi được 
 nhắc nhở.
 Trẻ nhận ra 
 những nơi như: 
43 4
 Hồ, ao, mương 
 nước, suối, bể chứa nước...là 
 nơi nguy hiểm, 
 không được chơi 
 gần.
 Trẻ biết những 
 nơi như: hồ, ao, 
 bể chứa nước, 
 giếng, bụi 
44
 rậm...là nguy 
 hiểm và nói được 
 5
 mối nguy hiểm 
 khi đến gần.
 Trẻ biết giữ đầu - Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu tóc, HĐC: 
 tóc, quần áo gọn quần áo gọn gàng - Rèn kỹ năng: 
49
 gàng Trẻ tự trải đầu 
 tóc
 II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 1. Khám phá khoa học
 a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 Trẻ biết sử dụng 
 *Hoạt động 
 các giác quan để - Chức năng của các giác quan và 
 chơi:
 53 xem xét, tìm hiểu một số bộ phận khác của cơ thể.
 đối tượng: nhìn, Góc học tập: 
 3 nghe, ngửi, sờ,.. Quan sát, xem 
 để nhận ra đặc tranh ảnh, tô 
 điểm nổi bật của màu các bộ 
 đối tượng. phận cơ thể
 - TCM: Ai 
 Trẻ biết phối hợp nhanh, đếm 
 các giác quan để các bộ phận 
 xem xét sự vật, trên cơ thể, thi 
 hiện tượng như đi nhanh
55 4 kết hợp nhìn, sờ, 
 ngửi, nếm... để 
 tìm hiểu đặc 
 điểm của đối 
 tượng. Trẻ biết phối hợp 
 các giác quan để 
 quan sát, xem xét 
 và thảo luận về 
 sự vật, hiện 
 tượng như sử 
57 5 dụng các giác 
 quan khác nhau 
 để xem xét lá, 
 hoa, quả... và 
 thảo luận về đặc 
 điểm của đối 
 tượng.
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.
 Trẻ có thể sử - Nhận biết phía trên - phía dưới, * HĐ học: 
 dụng lời nói và phía trước - phía sau, tay phải - tay Toán:
 hành động để chỉ trái của bản thân. - Xác định vị 
 84 3 vị trí của đối trí của đồ vật 
 tượng trong phía so với bản 
 không gian và thân trẻ, với 
 bản thân. bạn khác với 
 Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí của đồ vật so với một vật nào đó 
 lời nói và hành bản thân trẻ và so với bạn khác làm chuẩn ( 
 động để chỉ vị trí (phía trước - phía sau, phía trên - Phía phải- phía 
 của đồ vật so với phía dưới, phía phải - phía trái). trái)
 người khác. - Xác định vị 
 trí của đồ vật : 
 Phía trên – 
 phía dưới- 
 Phía trước- 
 85 4
 Phía sau so với 
 bản thân trẻ, 
 với bạn khác, 
 với một vật 
 nào đó làm 
 chuẩn
 * HĐ chơi:
 ` Thực hành 
 củng cố ` Xác Trẻ biết sử dụng định vị trí đồ 
 - Xác định vị trí của đồ vật (phía 
86 5 lời nói và hành vật: Phía trên - 
 động để chỉ vị trí trước - phía sau; phía trên - phía Phía dưới; 
 của đồ vật làm dưới; phía phải - phía trái) so với Phía trước- 
 chuẩn. bản thân trẻ, với bạn khác, với một Phía sau so với 
 vật nào đó làm chuẩn. bản thân trẻ.
 3. Khám phá xã hội
 a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
 Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của bản thân * HĐ học: 
 tuổi, giới tính trẻ KPXH
 89 3 của bản thân khi ` Bé giới thiệu 
 được hỏi, trò về mình
 chuyện. * HĐ chơi: 
 Trẻ biết nói họ - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm ` Trò chuyện 
 và tên, tuổi, giới bên ngoài, sở thích của bản thân trẻ về bản thân trẻ.
 90 4 tính của bản thân 
 khi được hỏi, trò 
 chuyện.
 Trẻ biết nói - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm 
 đúng họ, tên, bên ngoài, sở thích của bản thân và 
 ngày sinh, giới vị trí của trẻ trong gia đình.
 91 5
 tính của bản thân 
 khi được hỏi, trò 
 chuyện.
 III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 1. Nghe hiểu lời nói
 Trẻ thực hiện * HĐG:
 - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn 
 được yêu cầu - Cho trẻ lấy 
 giản
 đơn giản, ví dụ đồ chơi các 
101
 "Cháu hãy lấy góc, cất đồ 
 quả bóng, ném chơi đúng nơi 
 3
 vào rổ" quy định sau 
 - Trẻ em trai và trẻ em gái đều có khi chơi.
 Trẻ nghe hiểu và 
 thể làm cùng 1 nhiệm vụ giống * Hoạt động 
 trò chuyện về 
 nhau. học: KPXH
102 bình đẳng giới.
 - Nam giới và phụ nữ đều có thể Bé giới thiệu 
 làm cùng 1 công việc xã hội như về mình
 nhau. - Cô trò 
 Trẻ thực hiện - Hiểu và làm theo được 2-3 yêu chuyện với trẻ 
103 4
 được 2-3 yêu cầu cầu về bình đẳng liên tiếp, ví dụ giới 
 "Cháu hãy lấy + Cho trẻ Kể 
 hình tròn mầu đỏ về một số công 
 gắn vào bông việc các trai 
 hoa mầu vàng" bạn gái đều có 
 Trẻ nghe hiểu và - Trẻ em trai và trẻ em gái đều có thể làm
 trò chuyện về thể làm cùng 1 nhiệm vụ giống + Thực hành: 
 bình đẳng giới. nhau. Giúp cô kê 
104
 - Nam giới và phụ nữ đều có thể bàn thu dọn đồ 
 làm cùng 1 công việc xã hội như dùng, đồ chơi 
 nhau. xếp đúng nơi 
 Trẻ thực hiện Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu qui định
 được các yêu cầu cầu liên tiếp.
 trong hoạt động VD: “Các bạn mặc áo màu đỏ 
105
 tập thể đứng sang bên phải, các bạn mặc 
 aó màu xanh đứng sang bên 
 trái ”
 5
 Trẻ nghe hiểu và - Trẻ em trai và trẻ em gái đều có 
 trò chuyện về thể làm cùng 1 nhiệm vụ giống 
 bình đẳng giới. nhau. 
106
 - Nam giới và phụ nữ đều có thể 
 làm cùng 1 công việc xã hội như 
 nhau.
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 Trẻ nói rõ các - Phát âm các tiếng của tiếng việt. 
 HĐTCTV: 
 tiếng (Phát âm các từ tiếng mẹ đẻ của 
 Nghe hiểu, 
 trẻ).
 nhắc lại các 
 Trẻ có thể sử - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái 
 âm: Đôi mắt, 
 dụng được các từ gì? ở đâu? khi nào?
 cái mũi, đôi 
110 3 thông dụng về - Tăng cường Tiếng Việt cho trẻ 
 tai, bạn trai, 
 chủ đề bản thân dân tộc H’mông
 bạn gái, cái áo, 
 - Bước đầu trẻ sử - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 
 vai, bụng, 
 dụng được câu biết của bản thân bằng các âm khó 
 ngực...
 đơn, câu ghép về tên tuổi, giới tính, các giác 
 Câu: Đôi mắt 
 quan của cơ thể
 là cơ quan thị 
 Trẻ nói rõ để - Phát âm các tiếng có chứa các âm 
 giác để nhìn, 
 người nghe có khó
 cái mũi dùng 
 thể hiểu được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 
 đẻ thở, đôi tai 
 biết của bản thân bằng các câu 
 là cơ quan 
 đơn, câu ghép.
 thính giác để 
 - Trẻ biết sử dụng - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh được các từ chỉ sự ảnh nghe. 
 vật, hoạt động, đặc - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái 
 điểm gì? ở đâu? khi nào? để làm gì?. - Tôi là bạn 
111 4 - Trẻ biết sử dụng - Tăng cường Tiếng Việt cho trẻ trai tôi cắt tóc 
 đúng từ ngữ và câu dân tộc H’mông ngắn"; "Tôi rất 
 bằng Tiếng Việt thích mặc váy 
 trong giao tiếp hàng vì tôi là bạn 
 ngày gái"; "Tôi có 
 Trẻ biết sử dụng một cái áo hoa 
 được các loại câu rất đẹp”
 đơn, câu ghép, câu - Bé đặt tay lên 
 khẳng định, câu vai bạn để xếp 
 phủ định về chủ đề hàng cho 
 bản thân thẳng, nếu bé 
 Trẻ biết kể rõ - Kể lại sự việc theo trình tự. ăn quả xanh, 
 ràng, có trình tự uống nước lã 
 về sự việc, hiện sẽ bị đau bụng, 
 tượng nào đó để bé để tay trước 
 người nghe có ngực và đưa ra 
 thể hiểu được. thật đều
 - Trẻ biết sử - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, * HĐ chơi:
 dụng các từ chỉ phụ âm cuối gần giống nhau và các ` Trò chuyện, 
 sự vật, hoạt thanh điệu. xem tranh ảnh, 
 động, đặc - Tăng cường tiếng Việt cho trẻ kể về bản thân
 điểm, phù hợp dân tộc.
 với ngữ cảnh.
 - Trẻ người dân 
112 5 tộc thiểu số sử 
 dụng đúng từ 
 ngữ và câu bằng 
 tiếng Việt trong 
 chủ đề bản thân
 Trẻ biết dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 
 được câu đơn, biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu 
 câu ghép, câu bằng các câu đơn, câu ghép khác 
 khẳng định, câu nhau.
 phủ định, câu - Trả lời các câu hỏi về nguyên 
 mệnh lệnh ... nhân, so sánh: tại sao? có gì giống 
 nhau? có gì khác nhau? do đâu mà 
 có?
 - Đặt các câu hỏi: "tại sao ?", "như thế nào ?", "làm bằng gì ?"
116 3 Trẻ đọc thuộc bài * HĐH: Văn 
 4 thơ, cao dao, - Nghe các bài hát: Nắm tay thân học: Thơ: Xòe 
117 đồng dao...Trong thiết, em là bông hồng nhỏ, bài tay, tay ngoan
 chủ đề bản thân thơ: Xòe tay, tay ngoan, ca dao, + Đọc thơ: 
118 5 Trẻ nghe hiểu đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè Tay ngoan
 nội dung câu phù hợp với độ tuổi. TCTV: Vòng 
 chuyện, thơ, - Đọc thơ: Xòe tay, tay ngoan, cao đón, xòe hoa..
 đồng dao, ca dao dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè - TCDG: Kéo 
 dành cho lứa tuổi trong chủ đề bản thân. cưa lừa xẻ, dệt 
 của trẻ trong chủ vải
 đề bản thân. - Nghe hát dân 
 Trẻ đọc thuộc bài ca: Ru em, Lý 
 thơ, cao dao, cây bông 
 đồng dao...trong + Giải câu đố 
 chủ đề bản thân về các bộ phận 
 Trẻ nghe hiểu trên cơ thể.
 nội dung câu ÂN: NH: Nắm 
 chuyện, thơ, tay thân thiết, 
 đồng dao, ca dao Bắc kim thang 
 trong chủ đề bản (Dân ca Nam 
 thân Bộ)
 Trẻ biết sử dụng - Nói và thể * HĐ ăn ngủ 
 - Sử dụng các từ 
 các từ: "Vâng ạ" hiện cử chỉ, vs: Trẻ mời cô 
 biểu thị sự lễ 
 "Dạ"; điệu bộ, nét và các bạn 
 phép.
 3 "Thưa"...trong mặt phù hợp trong giờ ăn 
 giao tiếp với yêu cầu, trưa, biết xin 
122
 hoàn cảnh giao - Nói và thể hiện phép khi trẻ đi 
 - Trẻ biết nói đủ 
 tiếp. cử chỉ, điệu bộ, vệ sinh 
 nghe không nói lí 
 nét mặt phù hợp 
 nhí.
 với yêu cầu, hoàn 
 cảnh giao tiếp.
 Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ 
 các từ như mời biểu thị sự lễ 
 cô, mời bạn, cảm phép.
 4 ơn, xin lỗi trong 
123 giao tiếp.
 - Trẻ biết điều - Nói và thể hiện 
 chỉnh giọng nói cử chỉ, điệu bộ, 
 phù hợp với hoàn nét mặt phù hợp 
 cảnh khi được với yêu cầu, hoàn nhắc nhở. cảnh giao tiếp.
 Trẻ biết sử dụng 
 - Sử dụng các từ 
 các từ: " cảm 
 biểu cảm hình 
 ơn"; "Xin lỗi"; 
 tượng.
 5 "Xin phép"; " 
124 Thưa"; "Dạ"; " 
 Vâng"...phù hợp 
 với tình huống.
 - Nói và thể hiện 
 - Trẻ biết điều 
 cử chỉ, điệu bộ, 
 chỉnh giọng nói 
 nét mặt phù hợp 
 phù hợp với ngữ 
 với yêu cầu, hoàn 
 cảnh.
 cảnh giao tiếp.
 4 Trẻ nhận dạng và * HĐH: 
 làm quen chữ cái Nhận dạng một LQCC: a, ă, â
129
 a, ă, â trong bảng số chữ cái: a, ă, â LQCV: Tập tô 
 chữ cái TV a, ă, â
 * HĐG: Làm 
 Trẻ nhận dạng 
 - Nhận dạng các thiệp chúc 
 các chữ cái a, ă, 
133 chữ cái: a, ă, â mừng cô giáo 
 â trong bảng chữ 
 nhân ngày 
 cái tiếng việt.
 5 20/10
 IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
 1. Thể hiện ý thức bản thân
 Trẻ nói được tên, * Hoạt động 
 tuổi, giới tính - Tên, tuổi, giới tính học:
 3 của bản thân. KPXH: Bé 
139
 ` Trẻ nói được - Những điều bé thích, không giới thiệu về 
 điều bé thích, thích. mình
 không thích. * Hoạt động 
 Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của bản thân; chơi:
 tuổi, giơi tính tên bố, mẹ. - Hoạt động 
 của bản thân, tên chơi ở các góc: 
 bố, tên mẹ. Trẻ giới thiệu 
140 4 Trẻ nói được - Sở thích, khả năng của bản thân. về mình ở các 
 điều bé thích, góc chơi với 
 không thích, nhau 
 những việc gì bé * HĐC: Trò 
 có thể làm được. chuyện với trẻ 
 Trẻ nói được họ - Tên, tuổi, giới tính của bản thân, về sở thích, 
 tên, tuổi, giới tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện giới tính, dáng 141 5 tính của bản thoại. vẻ của trẻ 
 thân, tên bố, mẹ, trong giờ đón 
 địa chỉ nhà hoặc trả trẻ.
 điện thoại. * Hoạt động 
 Trẻ nói được điều - Sở thích, khả năng của bản thân học:
 bé thích, không - Thực hiện công việc được giao -PTTCKNXH: 
 thích., những việc (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...). Bé làm trực 
 bé làm được và - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. nhật
 việc gì bé không * Hoạt động 
 làm được lao động: 
 - Cho trẻ làm 
 công việc trực 
 nhật xếp ĐD 
 ĐC đúng nơi 
 qui định khi 
 học xong, kê 
 bàn ghế trước 
 và sau khi ăn 
 xong ...
 - Sắp xếp kê 
 chỗ ngủ...
 Trẻ có thể nói - Điểm giống và khác nhau của * Hoạt động 
 được mình có mình với người khác học: 
 điểm gì giống và + Thực hành 
 khác bạn (dáng cho trẻ giới 
 vẻ bên ngoài, thiệu về mình 
 giới tính, sở và nhận xét 
 thích và khả điểm giống và 
 năng) khác nhau 
 (dáng vẻ bên 
 ngoài, giới 
 tính, sở thích 
 và khả năng) 
 của mình với 
 bạn (TCTV: 
 Cao hơn - thấp 
 hơn, béo hơn- 
 Gầy hơn)
 2. Thể hiện sự tự tin tự lực
 Trẻ mạnh dạn - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt - Hoạt động 
143 3
 tham gia vào các động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. ăn: hoạt động, mạnh + Thực hành 
 dạn khi trả lời cất đồ dùng để 
 câu hỏi. ăn, để uống 
 Trẻ tự chọn đồ - Cố gắng hoàn thành công việc vào nơi quy 
 chơi, trò chơi đơn giản được giao. định
 theo ý thích. - Hoạt động 
 Trẻ biết tự chọn đồ - Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý lao động:
 chơi, trò chơi theo thích. + Bé làm trực 
 ý thích. nhật kê bàn 
144 4 Trẻ biết cố gắng - Cố gắng hoàn thành công việc ghế, dát 
 hoàn thành công được giao (trực nhật, dọn đồ chơi). giường...
 việc được giao (trực 
 nhật, dọn đồ chơi).
 Trẻ biết tự làm - Chủ động và độc lập trong một số 
 một số việc đơn hoạt động.
 giản hằng ngày 
 (vệ sinh cá nhân, 
145 5 trực nhật, 
 chơi...).
 Trẻ cố gắng tự - Thực hiện công việc được giao 
 hoàn thành công (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...).
 việc được giao.
 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện 
tượng xung quanh
 Trẻ nhận ra cảm - Nhận biết một số trạng thái cảm * HĐC: Thực 
 xúc: vui, buồn, xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận) hành, xem 
 sợ hãi, tức giận qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. tranh ảnh, 
 qua nét mặt, video về các 
 giọng nói, tranh cảm xúc trong 
146
 3 ảnh. giờ đón trả trẻ
 - Trẻ biết bộc lộ - HĐG: Chơi 
 - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua 
 cảm xúc vui, gia đình, bán 
 nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; 
 buồn, sợ hãi, tức hàng...
 hát, vận động.
 giận. - Trải nghiệm 
 4 Trẻ nhận biết - Nhận biết một số trạng thái cảm biểu lộ cảm 
 cảm xúc : vui, xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận, xúc
 buồn, sợ hãi, tức ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, - Trò chuyện 
147 giận, ngạc nhiên giọng nói, tranh ảnh. xem tranh ảnh, 
 qua nét mặt, lời video một số 
 nói, cử chỉ qua cảm xúc.
 tranh, ảnh. - Xem video Trẻ biết biểu lộ - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình và trò chuyện 
 một số cảm xúc: cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; với trẻ về cách 
 vui, buồn, sợ hãi, trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, an ủi và chia 
 tức giận, ngạc xếp hình. vui với bạn bè.
 nhiên. - Bé quan tâm, 
 Trẻ nhận biết yêu thương, 
 - Nhận biết một số trạng thái cảm 
 một số trạng thái chia sẻ cảm 
 xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận, 
 cảm xúc : vui, thông với các 
 ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, 
 buồn, sợ hãi, tức bạn nhỏ vùng 
 cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm 
 giận, ngạc nhiên, thiên tai.
 nhạc.
 xấu hổ... qua 
 - MQH giữa hành vi của trẻ và 
 tranh, qua nét 
 cảm xúc của người khác.
 mặt, cử chỉ, 
 - PCTT – UPBĐKH: Chia sẻ, cảm 
148 5 giọng nói của 
 thông với các bạn nhỏ vùng thiên tai.
 người khác.
 Trẻ biết biểu lộ 
 cảm xúc: vui, 
 - Bày tỏ tình cảm phù hợp với 
 buồn, sợ hãi, tức 
 trạng thái cảm xúc của người khác 
 giận, ngạc nhiên, 
 trong các tình huống giao tiếp khác 
 xấu hổ. Biết 
 nhau.
 kiểm soát cảm 
 xúc bản thân
 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
 3 Trẻ biết chào hỏi 
 và nói lời cảm - Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, * HĐ chơi:
158
 ơn, xin lỗi khi cảm ơn). + Thực hành: 
 được nhắc nhở. Chào hỏi
 + Thực hành: 
159 4 Biết nói lời cảm - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép
 Nói lời cảm 
 5 ơn, xin lỗi, chào - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép, 
160 ơn, xin lỗi
 hỏi lễ phép lịch sự
 - HĐ ăn, ngủ, 
161 3 Trẻ chú ý nghe 
 vệ sinh: Cảm 
162 4 khi cô, bạn nói
 ơn, xin lỗi, xin 
 5 Trẻ chú ý nghe 
 - Lắng nghe ý kiến của người khác phép, thưa, dạ, 
 khi cô, bạn nói, 
163 vâng
 không ngắt lời 
 người khác.
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT
 Trẻ chú ý nghe, * HĐH: NH: 
 - Nghe các bài hát, bản nhạc ( nhạc 
181 thích được hát Nắm tay thân 
 thiếu nhi, dân ca)
 theo, vỗ tay, thiết, Bắc kim nhún nhảy, lắc lư thang (Dân ca 
 theo bài hát, bản Nam Bộ)
 3 nhạc. thích nghe * HĐ chơi: 
 đọc thơ, ca dao, ' Góc âm nhạc: 
 đồng dao, tục Hát, múa về 
 ngữ; thích nghe chủ đề bản 
 kể câu chuyện thân
 trong chủ đề bản 
 thân.
 Trẻ chú ý nghe, 
 thích thú (hát, vỗ 
 4 tay, nhún nhảy, 
 lắc lư) theo bài 
 hát, bản nhạc. 
 thích nghe và - Nghe và nhận ra các loại nhạc 
182
 đọc thơ, ca dao, khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca)
 đồng dao, tục 
 ngữ, thích nghe 
 và kể câu chuyện 
 trong chủ đề bản 
 thân.
 Trẻ biết chăm 
 chú lắng nghe và 
 hưởng ứng cảm 
 xúc (hát theo, 
 nhún nhảy, lắc lư - Nghe và nhận biết các thể loại 
 thể hiện động tác âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu 
 minh họa phù nhi, dân ca, nhạc cổ điển)
183 5 hợp) theo bài hát, - Nghe và nhận ra sắc thái (Vui, 
 bản nhạc; thích buồn, tình cảm tha thiết) của các 
 nghe và đọc thơ, bài hát: Nắm tay thân thiết, em là 
 ca dao, đồng dao, bông hồng nhỏ.
 tục ngữ; thích 
 nghe và kể câu 
 chuyện trong chủ 
 đề bản thân.
 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 3 Trẻ biết hát tự * HĐH: DH: 
 nhiên, hát được - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: Năm ngón tay 
184
 giai điệu bài hát Năm ngón tay ngoan. ngoan
 quen thuộc trong TCÂN: Ai chủ đề bản thân. nhanh nhất
 4 Trẻ hát đúng giai 
 điệu , lời ca, hát 
 rõ lời và thể hiện 
185 sắc thái của bài 
 hát qua giọng 
 hát, nét mặt, điệu 
 bộ... - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 
186 5 Trẻ biết hát đúng hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: 
 giai điệu , lời ca, Năm ngón tay ngoan.
 hát diễm cảm 
 phù hợp với sắc 
 thái của bài hát 
 qua giọng hát, 
 nét mặt, điệu bộ, 
 cử chỉ...
187 3 Trẻ có thể vận * HĐH: DVĐ: 
 động theo nhịp Múa cho mẹ 
 - Vận động đơn giản theo nhịp 
 điệu bài hát, bản xem
 điệu của các bài hát: Múa cho mẹ 
 nhạc trong chủ Biểu diễn văn 
 xem.
 đề bản thân ( vận nghệ: Năm 
 động minh họa) ngón tay 
188 4 Trẻ vận động ngoan, múa 
 nhịp nhàng theo cho mẹ xem
 - Vận động nhịp nhàng theo giai 
 nhịp điệu các bài TCÂN: Ai 
 điệu, nhịp điệu của các bài hát: 
 hát, bản nhạc với nhanh nhất
 Múa cho mẹ xem.
 các hình thức
 ( múa)
189 5 Trẻ vận động 
 - Vận động nhịp nhàng theo giai 
 nhịp nhàng phù 
 điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái 
 hợp với sắc thái, 
 phù hợp với các bài hát: Múa cho 
 nhịp điệu bài hát, 
 mẹ xem
 bản nhạc với các 
 hình thức (múa).
190 3 Trẻ có thể sử * HĐH: 
 dụng các nguyên LQCV: Tô 
 vật liệu tạo hình - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo màu, Dán hột 
 để tạo ra sản hình để tạo ra các sản phẩm hạt vào chữ cái 
 phẩm theo sự gợi in rỗng a, ă, â.
 ý. * HĐG: GNT: 
191 Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo Gắn hột hạt để 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_ban_than_nam_hoc_2.pdf