Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Thời gian thực hiện 3 tuần, từ ngày 7/10/2024 đến ngày 25/10/2024 I. Mục tiêu Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động Đ TT Mục tiêu Chung Riêng giáo dục T I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. Trẻ thực hiện đủ * 3,4,5t: Hô * HĐ học các động tác hấp: Hít vào, TDS: 1 3 trong bài tập thể thở ra. ` Hô hấp: Hít dục theo hướng - Hai tay đưa vào thở ra dẫn lên cao, ra phía - Tay: Đưa 2 Trẻ thực hiện trước, sang 2 tay đưa lên đúng, đầy đủ, bên. cao, ra phía nhịp nhàng các * 3,4 t: trước, sang 2 2 4 động tác trong - Cúi về phía bên bài tập thể dục trước. - Bụng: Cúi về theo hiệu lệnh - Quay sang phía trước, 3 5 Trẻ thực hiện trái, sang phải - Tay: Đưa tay ra ngửa người ra đúng, đủ, thuần - Bật tại chỗ trước, sang sau, nghiêng thục các động tác ngang người sang hai của bài thể dục - Lưng, bụng: bên, kết hợp theo hiệu lệnh Nghiêng người tay chống hoặc theo nhịp sang hai bên, kết hông, chân bản nhạc/bài hát. hợp tay chống bước sang Bắt đầu và kết hông, chân bước phải, sang trái thúc động tác sang phải, sang - Chân: Bật tại đúng nhịp trái. chỗ, đưa ra - Chân: Đưa ra phía trước, đưa phía trước, đưa sang ngang, sang ngang, đưa đưa về phía về phía sau. sau; ` Tập kết hợp với bài hát: " Nào chúng ta cùng tập thể dục" * TC: Gieo hạt, Kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu vồng b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ có thể giữ - Đi kiễng gót * HĐH: được thăng bằng - Đi kiễng gót cơ thể khi thực - Đi khuỵu gối 4 3 hiện vận động: TCVĐ: Cáo - Đi kiễng gót và thỏ liên tục 3m. Trẻ giữ được thăng bằng cơ - Đi khuỵu gối 5 4 thể khi thực hiện vận động: - Đi khuỵu gối Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ 6 5 thể khi thực hiện vận động: - Đi khuỵu gối Trẻ biết thể hiện - Trườn về phía trước * HĐH nhanh, mạnh, - Trườn về khéo trong thực phía trước, 13 3 hiện bài tập Trèo qua ghế - Trườn về phía dài 1,5x30cm, trước trườn kết hợp trèo qua ghế Trẻ thể hiện - Trèo qua ghế dài 1,5x30cm dài 1,5m x nhanh, mạnh, 30cm khéo trong thực * TCVĐ: 14 4 hiện bài tập : Chuyền bóng - Trèo qua ghế dài 1,5x30cm Trẻ biết thể hiện - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài nhanh, mạnh, 1,5m x 30cm khéo trong thực 15 5 hiện bài tập tổng hợp: - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ thực hiện - Gập, đan các ngón tay vào nhau * HĐ chơi: được các vận ` Chơi với các 16 3 động: ngón tay. - Gập, đan ngón - Múa, hát các tay vào nhau bài trong chủ Trẻ biết thực - Vê, ấn bàn tay đề hiện được các - Tập các động 17 4 vận động: tác tay - Vê, ấn bàn tay - Trẻ biết thực - Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ hiện được các tay vận động: 18 5 - Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay. - Trẻ phối hợp - Xếp chồng các hình khối khác * HĐ chơi: được cử động nhau ` Góc XD: bàn tay, ngón tay Xây, xếp, lắp 19 3 trong một số hoạt ghép khu trang động. trại rau, trang - Xếp chồng 8-10 trại chăn nuôi. khối không đổ. Xây, xếp, lắp Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình ghép khu vui được cử động - Vẽ hình chơi bàn tay, ngón * HĐ học: tay, phối hợp - Tạo hình: Vẽ tay-mắt trong chân dung bé 20 4 một số hoạt - Tô đồ chữ động: cái: a, ă, â. - Xây dựng lắp Số 1=>6 ráp với 10-12 khối, vẽ hình người Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp hình khối được cử động - Đồ theo nét chữ cái: a, ă, â; số 21 5 bàn tay, ngón 1=> 6 tay, phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động: - Vẽ hình và sao chép các chữ cái: a, ă, â chữ số: 1- 6 - Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. 2. Dinh dưỡng sức khỏe a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Trẻ có thể nói đúng * HĐH: tên một số thực ` Nhận biết một số thực phẩm - Trò chuyện phẩm quen thuộc quen thuộc. về 4 nhóm 22 3 khi nhìn vật thật thực phẩm và hoặc tranh ảnh (thịt, lợi ích của cá, trứng, sữa, chúng đối với rau...). sức khỏe. Trẻ biết một số thực ` Nhận biết một số thực phẩm * HĐ chơi phẩm cùng nhóm: thông thường trong các nhóm - Xem tranh 23 4 - Thịt, cá, ...có nhiều thực phẩm (Trên tháp dinh ảnh, lô tô, chất đạm. dưỡng) video về một Trẻ biết lựa chọn số thực phẩm, được một số thực - Nhận biết, phân loại một số món ăn hàng phẩm khi được gọi thực phẩm thông thường theo 4 ngày. tên nhóm: nhóm thực phẩm: Một số món - Trò chuyện, 24 5 - Thực phẩm giàu ăn quen thuộc của địa phương: quan sát các chất đạm: thịt, cá.. Cơm nếp, xôi, cá nướng, rau thực phẩm trên - Thực phẩm giàu sắn....). tháp dinh vitamin và muối dưỡng khoáng: rau, quả * HĐ ăn Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng chế biến đơn - Giới thiệu tên 25 4 một số món ăn hàng giản của một số thực phẩm, món ăn, giá trị ngày và dạng chế món ăn. dinh dưỡng. biến đơn giản: Rau - Làm quen với một số thao tác * Hoạt chơi: có thể luộc, nấu đơn giản trong chế biến một số - Trò chuyện 26 canh; thịt có thể món ăn, thức uống: Luộc, xào, xem tranh ảnh 5 luộc, rán, kho; gạo rán, tại trường lớp và gia một số nhóm nấu cơm, nấu cháo... đình trẻ. thực phẩm. Trẻ biết ăn để chóng - Nhận biết các bữa ăn trong lớn, khoẻ mạnh và ngày (Bữa sáng, bữa trưa, bữa 27 3 chấp nhận ăn nhiều tối) và ích lợi của ăn uống đủ loại thức ăn khác lượng và đủ chất. nhau. -` Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, Trẻ biết ăn để cao sâu răng, suy dinh dưỡng, béo lớn, khoẻ mạnh, phì ). thông minh và biết 28 4 ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh giúp phòng chống các bệnh hô 29 5 hấp...; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. Trẻ thực hiện được - Làm quen với cách đáng * HĐ chơi một số việc đơn răng, lau mặt. Chơi rửa mặt cho giản với sự giúp đỡ - Tập rửa tay bằng xà phòng. búp bê của người lớn: - Thể hiện bằng lời nói về * HĐ vệ sinh: - Rửa tay, lau mặt, nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. ` Lau mặt, đánh 30 3 súc miệng. răng trước khi ăn, - Tháo tất, cởi quần, sau đi khi ăn, khi áo.... ngủ dạy. Trẻ biết sử dụng ` Trò chuyện, bát, thìa, cốc đúng đánh răng, lau cách. mặt khi ngủ dạy, Trẻ thực hiện được - Đi vệ sinh - Tập đánh sau khi ăn. một số việc khi đúng nơi răng, lau mặt. ` Xem tranh ảnh, 31 4 được nhắc nhở: quy định. ( -` Rèn luyện video cách đánh - Tự rửa tay bằng Đi xong dội thao tác rửa răng, lau mặt. xà phòng. Tự lau nước cho tay bằng xà * HĐ ăn: mặt, đánh răng. sạch) phòng. ` Trò chuyện - Tự thay quần, áo cách sử dụng đồ khi bị ướt, bẩn. dùng trong ăn Trẻ biết tự cầm bát, uống thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. Trẻ thực hiện được - Tập luyện một số việc đơn kỹ năng: rửa giản: tay bằng xà - Tự thay quần, áo phòng. khi bị ướt, bẩn và để - Tập luyện vào nơi quy định. kỹ năng: đánh - Đi vệ sinh đúng răng, lau mặt. 32 nơi qui định, biết đi - Sử dụng đồ 5 xong dội/giật nước dùng vệ sinh cho sạch đúng cách. - Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành - Tập luyện một số thói quen * HĐ giờ ăn. vi tốt trong ăn uống tốt trong ăn uống ` Trò chuyện một 33 3 khi được nhắc nhở: số hành vi ăn Uống nước đã đun uống. sôi... * HĐ chơi: Trẻ có một số hành ` Trò chuyện, vi tốt trong ăn uống: xem tranh ảnh 34 4 - Không uống nước một số hành vi ăn lã. uống. Trẻ có một số hành vi và thói quen trong ăn uống: 35 5 - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường Trẻ có một số hành - Lợi ích - Nhận biết * HĐ ăn, ngủ, vệ vi tốt trong vệ sinh, của việc giữ trang phục sinh cá nhân phòng bệnh khi gìn vệ sinh theo thời tiết. - Dạy trẻ kĩ năng được nhắc nhở: thân thể, vệ vệ sinh cá nhân, 36 3 - Chấp nhận: Vệ sinh môi trò chuyện về sinh răng miệng, đội trường đối lợi ích của việc mũ ra nắng, mặc áo với sức giữ gìn vệ sinh ấm, đi tất khi trời khỏe con thân thể, vệ sinh lạnh, đi dép, giày người. môi trường đối khi đi học. với sức khoẻ con Trẻ có một số hành - Lựa chọn người. vi tốt trong vệ sinh, trang phục phù - Lựa chọn và sử phòng bệnh khi hợp với thời dụng trang phục được nhắc nhở: - Vệ tiết. phù hợp với thời 37 4 sinh răng miệng, đội tiết: Mặc quần áo mũ khi ra nắng, mặc ấm vào mùa đông áo ấm, đi tất khi trời thoáng mát vào lạnh, đi dép, giày mùa hè khi đi học. - Đi vệ sinh đúng Trẻ có một số hành - Lựa chọn và nơi quy định. vi và thói quen tốt sử dụng trang * HĐ lao động trong vệ sinh, phòng phục phù hợp - KNS: Giao tiếp. bệnh: với thời tiết -Vệ sinh răng miệng (Mặc quần áo sau khi ăn, trước khi ấm vào mùa đi ngủ, sáng ngủ đông thoáng dậy. mát vào mùa - Ra nắng đội mũ. hè) Đi tất mặc áo ấm - Ích lợi của 38 5 khi trời lạnh. mặc trang - Đi vệ sinh đúng phục phù hợp nơi quy định. với thời tiết. - Bỏ rác đúng nơi - PCTT – qui định, không nhổ UPBĐKH: bậy ra lớp. Bảo vệ sức khoẻ, an toàn khi có thời tiết thay đổi hay hiện tượng thời tiết bất thường d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ nhận ra và - Nhận biết và phòng tránh những * HĐ chơi: tránh một số vật vật dụng nguy hiểm đến tính ` Trò chuyện, dụng nguy hiểm mạng: xem tranh ảnh 39 3 (bàn là, bếp đang + Nhận biết được về nguồn lửa những vật đun, phích nước (bếp ga, bếp củi, bật lửa ) nguồn dụng nguy nóng...) khi được nhiệt và một số vật dụng có thể hiểm đến tính nhắc nhở gây cháy, nổ (điện thoại, ti vi ) mạng con Trẻ nhận ra bàn + Không cười đùa trong khi ăn, người: Bàn là, là, bếp đang đun, uống hoặc khi ăn các loại quả có bếp điện, bếp phích nước hạt dễ bị hóc sặc.... lò đang đun, nóng...là nguy + Không tự ý uống thuốc khi chưa phích nước 40 4 hiểm không đến có sự cho phép của người lớn. nóng... gần. biết không + Không ăn thức ăn có mùi ôi; ăn - Trò chuyện nên nghịch các lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống về tác hại của vật sắc nhọn: rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá việc nghịch: Dao, kéo.. không tốt cho sức khoẻ. Bàn là, bếp Trẻ biết bàn là, điện, bếp lò bếp điện, bếp lò đang đun, đang đun, phích phích nước nước nóng... là nóng và vật những vật dụng sắc nhọn như: nguy hiểm và nói Dao kéo, cuốc 41 5 được mối nguy xẻng, tác hại hiểm khi đến của đuối gần; không nước nghịch các vật sắc, nhọn: Dao, kéo, cuốc, xẻng Trẻ biết tránh nơi - Nhận biết và phòng tránh những nguy hiểm (Hồ nơi không an toàn đến tính mạng ao, bể chứa như: Sông suối ao, bể chứa nước, 42 3 nước, giếng, hố giếng, mó nước, bụi rậm vôi...) khi được nhắc nhở. Trẻ nhận ra những nơi như: 43 4 Hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước...là nơi nguy hiểm, không được chơi gần. Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi 44 rậm...là nguy hiểm và nói được 5 mối nguy hiểm khi đến gần. Trẻ biết giữ đầu - Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu tóc, HĐC: tóc, quần áo gọn quần áo gọn gàng - Rèn kỹ năng: 49 gàng Trẻ tự trải đầu tóc II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết sử dụng *Hoạt động các giác quan để - Chức năng của các giác quan và chơi: 53 xem xét, tìm hiểu một số bộ phận khác của cơ thể. đối tượng: nhìn, Góc học tập: 3 nghe, ngửi, sờ,.. Quan sát, xem để nhận ra đặc tranh ảnh, tô điểm nổi bật của màu các bộ đối tượng. phận cơ thể - TCM: Ai Trẻ biết phối hợp nhanh, đếm các giác quan để các bộ phận xem xét sự vật, trên cơ thể, thi hiện tượng như đi nhanh 55 4 kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử 57 5 dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. Trẻ có thể sử - Nhận biết phía trên - phía dưới, * HĐ học: dụng lời nói và phía trước - phía sau, tay phải - tay Toán: hành động để chỉ trái của bản thân. - Xác định vị 84 3 vị trí của đối trí của đồ vật tượng trong phía so với bản không gian và thân trẻ, với bản thân. bạn khác với Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí của đồ vật so với một vật nào đó lời nói và hành bản thân trẻ và so với bạn khác làm chuẩn ( động để chỉ vị trí (phía trước - phía sau, phía trên - Phía phải- phía của đồ vật so với phía dưới, phía phải - phía trái). trái) người khác. - Xác định vị trí của đồ vật : Phía trên – phía dưới- Phía trước- 85 4 Phía sau so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn * HĐ chơi: ` Thực hành củng cố ` Xác Trẻ biết sử dụng định vị trí đồ - Xác định vị trí của đồ vật (phía 86 5 lời nói và hành vật: Phía trên - động để chỉ vị trí trước - phía sau; phía trên - phía Phía dưới; của đồ vật làm dưới; phía phải - phía trái) so với Phía trước- chuẩn. bản thân trẻ, với bạn khác, với một Phía sau so với vật nào đó làm chuẩn. bản thân trẻ. 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của bản thân * HĐ học: tuổi, giới tính trẻ KPXH 89 3 của bản thân khi ` Bé giới thiệu được hỏi, trò về mình chuyện. * HĐ chơi: Trẻ biết nói họ - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm ` Trò chuyện và tên, tuổi, giới bên ngoài, sở thích của bản thân trẻ về bản thân trẻ. 90 4 tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ biết nói - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm đúng họ, tên, bên ngoài, sở thích của bản thân và ngày sinh, giới vị trí của trẻ trong gia đình. 91 5 tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ thực hiện * HĐG: - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn được yêu cầu - Cho trẻ lấy giản đơn giản, ví dụ đồ chơi các 101 "Cháu hãy lấy góc, cất đồ quả bóng, ném chơi đúng nơi 3 vào rổ" quy định sau - Trẻ em trai và trẻ em gái đều có khi chơi. Trẻ nghe hiểu và thể làm cùng 1 nhiệm vụ giống * Hoạt động trò chuyện về nhau. học: KPXH 102 bình đẳng giới. - Nam giới và phụ nữ đều có thể Bé giới thiệu làm cùng 1 công việc xã hội như về mình nhau. - Cô trò Trẻ thực hiện - Hiểu và làm theo được 2-3 yêu chuyện với trẻ 103 4 được 2-3 yêu cầu cầu về bình đẳng liên tiếp, ví dụ giới "Cháu hãy lấy + Cho trẻ Kể hình tròn mầu đỏ về một số công gắn vào bông việc các trai hoa mầu vàng" bạn gái đều có Trẻ nghe hiểu và - Trẻ em trai và trẻ em gái đều có thể làm trò chuyện về thể làm cùng 1 nhiệm vụ giống + Thực hành: bình đẳng giới. nhau. Giúp cô kê 104 - Nam giới và phụ nữ đều có thể bàn thu dọn đồ làm cùng 1 công việc xã hội như dùng, đồ chơi nhau. xếp đúng nơi Trẻ thực hiện Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu qui định được các yêu cầu cầu liên tiếp. trong hoạt động VD: “Các bạn mặc áo màu đỏ 105 tập thể đứng sang bên phải, các bạn mặc aó màu xanh đứng sang bên trái ” 5 Trẻ nghe hiểu và - Trẻ em trai và trẻ em gái đều có trò chuyện về thể làm cùng 1 nhiệm vụ giống bình đẳng giới. nhau. 106 - Nam giới và phụ nữ đều có thể làm cùng 1 công việc xã hội như nhau. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ nói rõ các - Phát âm các tiếng của tiếng việt. HĐTCTV: tiếng (Phát âm các từ tiếng mẹ đẻ của Nghe hiểu, trẻ). nhắc lại các Trẻ có thể sử - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái âm: Đôi mắt, dụng được các từ gì? ở đâu? khi nào? cái mũi, đôi 110 3 thông dụng về - Tăng cường Tiếng Việt cho trẻ tai, bạn trai, chủ đề bản thân dân tộc H’mông bạn gái, cái áo, - Bước đầu trẻ sử - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu vai, bụng, dụng được câu biết của bản thân bằng các âm khó ngực... đơn, câu ghép về tên tuổi, giới tính, các giác Câu: Đôi mắt quan của cơ thể là cơ quan thị Trẻ nói rõ để - Phát âm các tiếng có chứa các âm giác để nhìn, người nghe có khó cái mũi dùng thể hiểu được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu đẻ thở, đôi tai biết của bản thân bằng các câu là cơ quan đơn, câu ghép. thính giác để - Trẻ biết sử dụng - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh được các từ chỉ sự ảnh nghe. vật, hoạt động, đặc - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái điểm gì? ở đâu? khi nào? để làm gì?. - Tôi là bạn 111 4 - Trẻ biết sử dụng - Tăng cường Tiếng Việt cho trẻ trai tôi cắt tóc đúng từ ngữ và câu dân tộc H’mông ngắn"; "Tôi rất bằng Tiếng Việt thích mặc váy trong giao tiếp hàng vì tôi là bạn ngày gái"; "Tôi có Trẻ biết sử dụng một cái áo hoa được các loại câu rất đẹp” đơn, câu ghép, câu - Bé đặt tay lên khẳng định, câu vai bạn để xếp phủ định về chủ đề hàng cho bản thân thẳng, nếu bé Trẻ biết kể rõ - Kể lại sự việc theo trình tự. ăn quả xanh, ràng, có trình tự uống nước lã về sự việc, hiện sẽ bị đau bụng, tượng nào đó để bé để tay trước người nghe có ngực và đưa ra thể hiểu được. thật đều - Trẻ biết sử - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, * HĐ chơi: dụng các từ chỉ phụ âm cuối gần giống nhau và các ` Trò chuyện, sự vật, hoạt thanh điệu. xem tranh ảnh, động, đặc - Tăng cường tiếng Việt cho trẻ kể về bản thân điểm, phù hợp dân tộc. với ngữ cảnh. - Trẻ người dân 112 5 tộc thiểu số sử dụng đúng từ ngữ và câu bằng tiếng Việt trong chủ đề bản thân Trẻ biết dùng - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu được câu đơn, biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu câu ghép, câu bằng các câu đơn, câu ghép khác khẳng định, câu nhau. phủ định, câu - Trả lời các câu hỏi về nguyên mệnh lệnh ... nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có? - Đặt các câu hỏi: "tại sao ?", "như thế nào ?", "làm bằng gì ?" 116 3 Trẻ đọc thuộc bài * HĐH: Văn 4 thơ, cao dao, - Nghe các bài hát: Nắm tay thân học: Thơ: Xòe 117 đồng dao...Trong thiết, em là bông hồng nhỏ, bài tay, tay ngoan chủ đề bản thân thơ: Xòe tay, tay ngoan, ca dao, + Đọc thơ: 118 5 Trẻ nghe hiểu đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè Tay ngoan nội dung câu phù hợp với độ tuổi. TCTV: Vòng chuyện, thơ, - Đọc thơ: Xòe tay, tay ngoan, cao đón, xòe hoa.. đồng dao, ca dao dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè - TCDG: Kéo dành cho lứa tuổi trong chủ đề bản thân. cưa lừa xẻ, dệt của trẻ trong chủ vải đề bản thân. - Nghe hát dân Trẻ đọc thuộc bài ca: Ru em, Lý thơ, cao dao, cây bông đồng dao...trong + Giải câu đố chủ đề bản thân về các bộ phận Trẻ nghe hiểu trên cơ thể. nội dung câu ÂN: NH: Nắm chuyện, thơ, tay thân thiết, đồng dao, ca dao Bắc kim thang trong chủ đề bản (Dân ca Nam thân Bộ) Trẻ biết sử dụng - Nói và thể * HĐ ăn ngủ - Sử dụng các từ các từ: "Vâng ạ" hiện cử chỉ, vs: Trẻ mời cô biểu thị sự lễ "Dạ"; điệu bộ, nét và các bạn phép. 3 "Thưa"...trong mặt phù hợp trong giờ ăn giao tiếp với yêu cầu, trưa, biết xin 122 hoàn cảnh giao - Nói và thể hiện phép khi trẻ đi - Trẻ biết nói đủ tiếp. cử chỉ, điệu bộ, vệ sinh nghe không nói lí nét mặt phù hợp nhí. với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ các từ như mời biểu thị sự lễ cô, mời bạn, cảm phép. 4 ơn, xin lỗi trong 123 giao tiếp. - Trẻ biết điều - Nói và thể hiện chỉnh giọng nói cử chỉ, điệu bộ, phù hợp với hoàn nét mặt phù hợp cảnh khi được với yêu cầu, hoàn nhắc nhở. cảnh giao tiếp. Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ các từ: " cảm biểu cảm hình ơn"; "Xin lỗi"; tượng. 5 "Xin phép"; " 124 Thưa"; "Dạ"; " Vâng"...phù hợp với tình huống. - Nói và thể hiện - Trẻ biết điều cử chỉ, điệu bộ, chỉnh giọng nói nét mặt phù hợp phù hợp với ngữ với yêu cầu, hoàn cảnh. cảnh giao tiếp. 4 Trẻ nhận dạng và * HĐH: làm quen chữ cái Nhận dạng một LQCC: a, ă, â 129 a, ă, â trong bảng số chữ cái: a, ă, â LQCV: Tập tô chữ cái TV a, ă, â * HĐG: Làm Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các thiệp chúc các chữ cái a, ă, 133 chữ cái: a, ă, â mừng cô giáo â trong bảng chữ nhân ngày cái tiếng việt. 5 20/10 IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được tên, * Hoạt động tuổi, giới tính - Tên, tuổi, giới tính học: 3 của bản thân. KPXH: Bé 139 ` Trẻ nói được - Những điều bé thích, không giới thiệu về điều bé thích, thích. mình không thích. * Hoạt động Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của bản thân; chơi: tuổi, giơi tính tên bố, mẹ. - Hoạt động của bản thân, tên chơi ở các góc: bố, tên mẹ. Trẻ giới thiệu 140 4 Trẻ nói được - Sở thích, khả năng của bản thân. về mình ở các điều bé thích, góc chơi với không thích, nhau những việc gì bé * HĐC: Trò có thể làm được. chuyện với trẻ Trẻ nói được họ - Tên, tuổi, giới tính của bản thân, về sở thích, tên, tuổi, giới tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện giới tính, dáng 141 5 tính của bản thoại. vẻ của trẻ thân, tên bố, mẹ, trong giờ đón địa chỉ nhà hoặc trả trẻ. điện thoại. * Hoạt động Trẻ nói được điều - Sở thích, khả năng của bản thân học: bé thích, không - Thực hiện công việc được giao -PTTCKNXH: thích., những việc (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...). Bé làm trực bé làm được và - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. nhật việc gì bé không * Hoạt động làm được lao động: - Cho trẻ làm công việc trực nhật xếp ĐD ĐC đúng nơi qui định khi học xong, kê bàn ghế trước và sau khi ăn xong ... - Sắp xếp kê chỗ ngủ... Trẻ có thể nói - Điểm giống và khác nhau của * Hoạt động được mình có mình với người khác học: điểm gì giống và + Thực hành khác bạn (dáng cho trẻ giới vẻ bên ngoài, thiệu về mình giới tính, sở và nhận xét thích và khả điểm giống và năng) khác nhau (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) của mình với bạn (TCTV: Cao hơn - thấp hơn, béo hơn- Gầy hơn) 2. Thể hiện sự tự tin tự lực Trẻ mạnh dạn - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt - Hoạt động 143 3 tham gia vào các động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. ăn: hoạt động, mạnh + Thực hành dạn khi trả lời cất đồ dùng để câu hỏi. ăn, để uống Trẻ tự chọn đồ - Cố gắng hoàn thành công việc vào nơi quy chơi, trò chơi đơn giản được giao. định theo ý thích. - Hoạt động Trẻ biết tự chọn đồ - Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý lao động: chơi, trò chơi theo thích. + Bé làm trực ý thích. nhật kê bàn 144 4 Trẻ biết cố gắng - Cố gắng hoàn thành công việc ghế, dát hoàn thành công được giao (trực nhật, dọn đồ chơi). giường... việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi). Trẻ biết tự làm - Chủ động và độc lập trong một số một số việc đơn hoạt động. giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân, 145 5 trực nhật, chơi...). Trẻ cố gắng tự - Thực hiện công việc được giao hoàn thành công (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...). việc được giao. 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ nhận ra cảm - Nhận biết một số trạng thái cảm * HĐC: Thực xúc: vui, buồn, xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận) hành, xem sợ hãi, tức giận qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. tranh ảnh, qua nét mặt, video về các giọng nói, tranh cảm xúc trong 146 3 ảnh. giờ đón trả trẻ - Trẻ biết bộc lộ - HĐG: Chơi - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua cảm xúc vui, gia đình, bán nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; buồn, sợ hãi, tức hàng... hát, vận động. giận. - Trải nghiệm 4 Trẻ nhận biết - Nhận biết một số trạng thái cảm biểu lộ cảm cảm xúc : vui, xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận, xúc buồn, sợ hãi, tức ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, - Trò chuyện 147 giận, ngạc nhiên giọng nói, tranh ảnh. xem tranh ảnh, qua nét mặt, lời video một số nói, cử chỉ qua cảm xúc. tranh, ảnh. - Xem video Trẻ biết biểu lộ - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình và trò chuyện một số cảm xúc: cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; với trẻ về cách vui, buồn, sợ hãi, trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, an ủi và chia tức giận, ngạc xếp hình. vui với bạn bè. nhiên. - Bé quan tâm, Trẻ nhận biết yêu thương, - Nhận biết một số trạng thái cảm một số trạng thái chia sẻ cảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức giận, cảm xúc : vui, thông với các ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, buồn, sợ hãi, tức bạn nhỏ vùng cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm giận, ngạc nhiên, thiên tai. nhạc. xấu hổ... qua - MQH giữa hành vi của trẻ và tranh, qua nét cảm xúc của người khác. mặt, cử chỉ, - PCTT – UPBĐKH: Chia sẻ, cảm 148 5 giọng nói của thông với các bạn nhỏ vùng thiên tai. người khác. Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, - Bày tỏ tình cảm phù hợp với buồn, sợ hãi, tức trạng thái cảm xúc của người khác giận, ngạc nhiên, trong các tình huống giao tiếp khác xấu hổ. Biết nhau. kiểm soát cảm xúc bản thân 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 3 Trẻ biết chào hỏi và nói lời cảm - Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, * HĐ chơi: 158 ơn, xin lỗi khi cảm ơn). + Thực hành: được nhắc nhở. Chào hỏi + Thực hành: 159 4 Biết nói lời cảm - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép Nói lời cảm 5 ơn, xin lỗi, chào - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép, 160 ơn, xin lỗi hỏi lễ phép lịch sự - HĐ ăn, ngủ, 161 3 Trẻ chú ý nghe vệ sinh: Cảm 162 4 khi cô, bạn nói ơn, xin lỗi, xin 5 Trẻ chú ý nghe - Lắng nghe ý kiến của người khác phép, thưa, dạ, khi cô, bạn nói, 163 vâng không ngắt lời người khác. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ chú ý nghe, * HĐH: NH: - Nghe các bài hát, bản nhạc ( nhạc 181 thích được hát Nắm tay thân thiếu nhi, dân ca) theo, vỗ tay, thiết, Bắc kim nhún nhảy, lắc lư thang (Dân ca theo bài hát, bản Nam Bộ) 3 nhạc. thích nghe * HĐ chơi: đọc thơ, ca dao, ' Góc âm nhạc: đồng dao, tục Hát, múa về ngữ; thích nghe chủ đề bản kể câu chuyện thân trong chủ đề bản thân. Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ 4 tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc. thích nghe và - Nghe và nhận ra các loại nhạc 182 đọc thơ, ca dao, khác nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca) đồng dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề bản thân. Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư - Nghe và nhận biết các thể loại thể hiện động tác âm nhạc khác nhau ( nhạc thiếu minh họa phù nhi, dân ca, nhạc cổ điển) 183 5 hợp) theo bài hát, - Nghe và nhận ra sắc thái (Vui, bản nhạc; thích buồn, tình cảm tha thiết) của các nghe và đọc thơ, bài hát: Nắm tay thân thiết, em là ca dao, đồng dao, bông hồng nhỏ. tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề bản thân. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình 3 Trẻ biết hát tự * HĐH: DH: nhiên, hát được - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: Năm ngón tay 184 giai điệu bài hát Năm ngón tay ngoan. ngoan quen thuộc trong TCÂN: Ai chủ đề bản thân. nhanh nhất 4 Trẻ hát đúng giai điệu , lời ca, hát rõ lời và thể hiện 185 sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ... - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 186 5 Trẻ biết hát đúng hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: giai điệu , lời ca, Năm ngón tay ngoan. hát diễm cảm phù hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... 187 3 Trẻ có thể vận * HĐH: DVĐ: động theo nhịp Múa cho mẹ - Vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, bản xem điệu của các bài hát: Múa cho mẹ nhạc trong chủ Biểu diễn văn xem. đề bản thân ( vận nghệ: Năm động minh họa) ngón tay 188 4 Trẻ vận động ngoan, múa nhịp nhàng theo cho mẹ xem - Vận động nhịp nhàng theo giai nhịp điệu các bài TCÂN: Ai điệu, nhịp điệu của các bài hát: hát, bản nhạc với nhanh nhất Múa cho mẹ xem. các hình thức ( múa) 189 5 Trẻ vận động - Vận động nhịp nhàng theo giai nhịp nhàng phù điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái hợp với sắc thái, phù hợp với các bài hát: Múa cho nhịp điệu bài hát, mẹ xem bản nhạc với các hình thức (múa). 190 3 Trẻ có thể sử * HĐH: dụng các nguyên LQCV: Tô vật liệu tạo hình - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo màu, Dán hột để tạo ra sản hình để tạo ra các sản phẩm hạt vào chữ cái phẩm theo sự gợi in rỗng a, ă, â. ý. * HĐG: GNT: 191 Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo Gắn hột hạt để
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_ban_than_nam_hoc_2.pdf

