Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Chồi b - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Chồi b - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Chồi b - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 ĐỘ TUỔI: 4 - 5 TUỔI Căn cứ vào kế hoạch giáo dục của nhà trường năm học 2024 – 2025, của khối MG nhỡ Căn cứ vào cơ sở vật chất của lớp, đặc điểm tình hình thực tế của trẻ Lớp mẫu giáo Nhỡ B, xây dựng kế hoạch năm như sau: I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Mục tiêu giáo dục Thực hiện Nội dung giáo dục trong các TT Mục tiêu chủ đề 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Chiều cao cân nặng Cân nặng + Trẻ trai: Cân nặng đạt 14,4 – 23,5 kg. + Trẻ gái: Cân nặng đạt 13,8 – 23,2 kg. 1 Chiều cao + Trẻ trai: Chiều cao đạt 100,7 – 119,1 cm. + Trẻ gái: Chiều cao đạt 99,5 – 117,2 cm b Phát triển vận động - Hô hấp: Hít vào thở ra - Cơ tay và bả vai: `+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên kết hợp vẫy bàn tay, mở bàn tay `+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (Phía trước, sau, trên đầu); Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động 2 tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp trong bài - Lưng, bụng, lườn: 1->9 thể dục theo hiệu lệnh `+ Cúi người phía trước, ngửa người ra sau; `+ Quay sang trái, sang phải; `+ Nghiêng người sang trái, sang phải - Chân: + Nhún chân `+ Ngồi xổm đứng lên, bật tại chỗ ; `+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối. `- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện - Đi bằng gót chân, đi khụyu gối, đi lùi vận động: 3 `+ Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên - Bật liên tục về phía trước. 1-> 9 vạch kẻ sàn. - Bật xa 35 - 40cm. `+ Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m - Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35cm). - Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. - Bật qua vật cản cao10 - 15cm. `- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích `- Trẻ kiểm soát được vận động: dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn; 4 ` + Đi/chạy đổi hướng vận động đúng tín hiệu 4,5,6,8,9 vật chuẩn (4-5 vật chuẩn dích dắc) `- Chạy chậm 60 - 80m `- Nhảy lò còn 3m `- Tung bóng lên cao và bắt. `- Tung bắt bóng với người đối diện. ` Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động: `- Đập và bắt bóng tại chỗ `+ Tung bắt bóng với người đối diện: bắt được `- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân 5 3 lần liền không rơi bóng 1, 3,4,5,6,8 `- Ném trúng đích đứng bằng 1 tay `+ Ném trúng đích đứng (xa 1,5m x cao 1,2m) `- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng `+ Tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp dọc `- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm `- Trèo lên, xuống 5 gióng thang. - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo léo `- Chạy 15 m trong khoảng 10 giây trong thực hiện bài tập tổng hợp: `- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay `+ Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m `- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay 6 trong 10 giây. `- Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4 m 1 -> 9 ` + Ném trúng đích ngang (xa 2m) `- Bò dích dắc qua 5 điểm ` + Bò trong đường dích dắc không `- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m chệch ra ngoài `- Trườn theo hướng thẳng ` Trẻ thực hiện được các cử động của bàn tay: `- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, ve, véo, 7 `+ Cuộn - xoay tròn cổ tay vuốt, miết, ấn bàn tay, bàn tay, gắn nối 1->4 `+ Gập, mở các ngón tay. `- Gập giấy `Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động: `+ Vẽ hình người, nhà, cây `- Tô, vẽ hình 8 `+ Cắt thành thạo theo đường thẳng `- Xé, cắt đường thẳng 2,3,5,6,7,9 `+ Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối `- Lắp ghép hình `+ Biết tết sợi đôi `- tết sợi đôi `+ Tự cài, cởi cúc áo, buộc dây giầy `- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây. c. Dinh dưỡng và sức khỏe `- Nhận biết một số thực phẩm thông thường 9 trong các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng) `- Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm. `- Nhận biết các dạng chế biến đơn giản của một 1.2.5 `- Trẻ nói được tên một số món ăn hằng ngày số thực phẩm, món ăn. 10 và dạng chế biến đơn giản - Thực hiện tuần lễ dinh dưỡng " Ngày hội dinh dưỡng của bé" + Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi `- Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông của việc ăn uống đủ lượng và đủ chất 11 minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác 2 nhau để có đủ chất dinh dưỡng ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật: Ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì.. 12 Trẻ thực hiện được một số việc khi được `- Tập đánh răng, lau mặt. 2.3 nhắc nhở `- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng `+ Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng - Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn `+ Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn. `- Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi 13 rơi vãi, đổ thức ăn. vãi, đổ thức ăn. 1 Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: `- Trẻ có thói quen mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ `+ Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai tốn, nhai kỹ, không uống nước lã. kỹ - Tập ăn nhiều rau, ăn nhiều loại thức ăn khác 14 1 `+ Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức nhau. ăn khác nhau `+ Không uống nước lã - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: - Tập luyện 1 số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe `+ Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy `- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và 15 khi đi học. cách phòng tránh đơn giản . 2.4 `+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy `- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết máu hoặc sốt `- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với `+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định thời tiết `+ Bỏ rác đúng nơi quy định. `- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, phân biệt theo quy định nhà vệ sinh nam, nữ Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước 16 nóng là nguy hiểm không đến gần. Biết 3 các vật sắc nhọn không nên nghịch. Nhận biết và phòng tránh những hành động 17 `Trẻ nhận ra những nơi: ao hồ, mương nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật 5.7 nước, suối, bể chứa nước là nơi nguy dụng nguy hiểm đến tính mạng. hiểm không được chơi gần; - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và `- Yêu cầu trợ giúp khi gặp nguy hiểm: tìm phòng tránh khi được nhắc nhở: nguồn trợ giúp từ cộng đồng khi rơi vào tình `+ Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi huống nguy hiểm. ăn các loại quả có hạt. 18 `+ Không ăn thức ăn ôi thiu, không ăn lá, quả 1.6 lạ... không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn `+ Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. `- Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ `+ Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, 19 3,5,8 ngã chảy máu. `+ Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. 2, Lĩnh vực phát triển nhận thức * Khám phá khoa học - Chức năng các giác quan và các bộ phận - Trẻ biết quan tâm đến những thay đổi của sự khác của cơ thể. vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng '- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ 20 dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay dùng, đồ chơi. đổi của sự vật hiện tượng: “ Vì sao cây lại `- So sánh sự giống nhau và khác nhau của héo?”. “Vì sao lá cây bị ướt?” 2-3 đồ chơi, đồ dùng; `- Sự khác nhau giữa ngày và đêm. `- Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét '- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con 21 người. `- So sánh sự giống và khác nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả 2->9 `- Đặc điểm, công dụng của một số PTGT Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng '- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và 22 nhiều cách khác nhau: Xem sách , tranh ảnh, ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt con người. nhận xét và trò chuyện. Nhận biết biểu hiện biến đổi khí hậu nắng nóng kéo dài; Rét đậm, rét hại ảnh hưởng đến con người và sự vật, một số thiên tai xảy Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm ra ở địa phương: lũ lụt, mưa đá, động đất, 23 sự khác nhau giống nhau của các đối tượng giông sét. được quan sát. `- Các nguồn nước trong môi trường sống '- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày. - Trẻ nhận xét được một số mối quan hệ `- Một số mối quan hệ đơn giản giữa đặc đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. điểm cấu tạo và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc. ` Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản 24 3, 5,6,8 giữa con vật, cây với môi trường sống. `- Nguyên nhân và tác hại của một số thiên tai xảy ra ở địa phương: lũ lụt, mưa đá, động đất, giông sét. - Một số đặc điểm, tính chất của nước - Một số đặc điểm, tính chất của nước, đất, Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ 25 đá, cát, sỏi 8 đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. ` Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây cối `- Nguyên nhân gây ô nhiễm nước, cách bảo vệ nguồn nước. `- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần `Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải thiết của nó với cuộc sống con người, con 26 8 quyết vấn đề đơn giản. vật và cây. `- Cách ứng phó đơn giản với một số hiện tượng BĐKH ở địa phương: lũ lụt, mưa đá, động đất, giông sét. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu ; Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc 27 `- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu 3,5,6,7 hai dấu hiệu. hiệu ; `- Phân loại PTGT theo 1-2 dấu hiệu. Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua - Chơi các trò chơi các hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... 28 - Hát các bài hát về cây, con vật 2->9 -Vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản. * Khám phá xã hội `- Trẻ nói được họ và tên, tuổi giới tính của - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, 29 2 bản thân khi được hỏi, trò chuyện. sở thích của bản thân. `- Trẻ biết nói họ, tên và công việc của bố, - Tìm hiểu họ tên, công việc của bố mẹ 30 mẹ các thành viên trong gia đình khi được những người thân trong gia đình và công 3 hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình. việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình `- Trẻ biết nói địa chỉ của gia đình mình ( `- Địa chỉ gia đình (Thôn, bản, xã, huyện, 31 đội bản, xã) khi được hỏi, trò chuyện. 3 tỉnh). `- Trẻ biết nói tên và địa chỉ của trường, `- Tên, đia chỉ của trường, lớp bé đang học. 32 lớp khi được hỏi, trò chuyện. 1 `- Trẻ biết nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong `- Tên và công việc của cô giáo và các cô 33 trường khi được hỏi, trò chuyện. 1 bác ở trường mầm non. `- Trẻ biết nói tên và một vài đặc điểm của `- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. các hoạt động của trẻ ở trường mầm non. 34 1 `- Trẻ biết kể tên công việc, công cụ, sản `- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động phẩm/ ích lợi của một số nghề khi được và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề hỏi , trò chuyện. truyền thống của địa phương: Nghề nông, 35 4 nghề dệt, nghề đan lát. `- Mọi nghề thì người làm nghề đều bình đẳng như nhau không xem trọng nam hay nữ. `- Trẻ kể tên và nói đặc điểm của một số `- Tìm hiểu đặc điểm nổi bật, ý nghĩa của ngày lễ hội và lễ hội địa phương: Lễ hội một số ngày lễ hội: Ngày hội đến trường, 36 hoa ban, lễ hội thành bản phủ - Đến Hoàng Tết trung thu, ngày tết thiếu nhi, lễ hội hoa 1,7,9 Công Chất. ban, lễ hội thành bản phủ - Đến Hoàng Công Chất `- Trẻ biết kể tên và nêu một vài đặc điểm `- Tìm hiểu đặc điểm nổi bật của một số di của cảnh đẹp di tích lịch sử của Điện Biên, tích, danh lam, thắng cảnh, sự kiện văn hóa Xã Noong Hẹt. của quê hương đất nước, một số di tích lịch 37 9 sử ở Điện Biên: hầm Đờ Cát, hầm Đại tướng, đồi A1 . Xã Noong Hẹt: Đền Hoàng Công Chất * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng như 38 thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi; “bao `- Luyện đếm trên đối tượng trong phạm vi nhiêu?”. “Là số mấy?” . 10 và đếm theo khả năng. - Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 39 `- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử 1->9 10 dụng trong cuộc sống hàng ngày (Số đội `- Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử bản, biển số xe). 40 dụng trong cuộc sống hàng ngày. - Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm 41 2,3, 4,5,6, 8 lượng, số thứ tự. vi 5. `- Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm `- Xếp tương ứng 1 – 1, ghép đôi đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách `- So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng 42 khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau 2-> 8 nhiều hơn, ít hơn. và nói kết quả bằng các từ nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau ; - Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số `- Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng 43 lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. trong phạm vi 5 đếm và nói kết quả; `- Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành `- Tách được một nhóm đối tượng có số 2,3, 5,6 44 hai nhóm nhỏ hơn. lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm nhỏ hơn bằng các cách khác nhau. `- Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 ` - So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp 45 đối tượng và sao chép lại. xếp theo quy tắc. 4 `- Trẻ được sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết `- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo. 46 4.8 quả đo và so sánh. `- Đo dung tích bằng một đơn vị đo. `- Trẻ biết chỉ ra các điểm giống, khác nhau `- So sánh sự giống nhau và khác nhau của 47 giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và các hình: Hình vuông, hình tam giác, hình 1 chữ nhật..) tròn, hình chữ nhật. `- Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau `- Chắp ghép các hình học để tạo thành các 48 để tạo ra các hình đơn giản. hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. 3, 7 `- Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để `- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân 49 chỉ vị trí của đồ vật so với người khác. trẻ và so với bạn khác (phía trước-phía sau, 2,5, 9 phía trên - phía dưới, phía phải- phía trái). `- Trẻ biết mô tả các sự kiện xảy ra theo `- Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối. 50 8 trình tự thời gian trong ngày. 3, Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ `- Trẻ thực hiện được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. 51 `- Hiểu và làm theo 2, 3 yêu cầu liên tiếp; 3 `- Trẻ hiểu được một số từ khái quát: rau `- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công 52 4,5,6 quả, con vật, đồ gỗ dụng và các từ biểu cảm.. `- Nghe, hiểu nội dung các câu chuyện kể, truyện đọc phù hợp với tuổi; `- Nghe các bài thơ, bài hát, ca dao, đồng - Trẻ biết lắng nghe và trao đổi với người 53 dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ 1->9 đối thoại. tuổi; `- Nghe, hiểu nội dung của các câu đơn, câu mở rộng, câu phức; `- Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. - Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt 54 `- Trả lời và đặt các câu hỏi: ai ?, cái gì ?, ở 3,8,9 động, đặc điểm. đâu ?, khi nào?, Để làm gì?, - Trẻ nói rõ để người nghe hiểu được `- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của 55 6.7 bản thân bằng các câu đơn, câu ghép. - Trẻ biết sử dung được các câu đơn, câu `- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt 56 ghép, câu khẳng định, phủ định. phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp 8.9 `- Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp 57 với hoàn cảnh khi được nhắc nhở. 58 - Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự. `- Kể lại sự việc có nhiều tình tiết 9 - Trẻ đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng `- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. 59 1->9 dao 60 - Trẻ biết kể chuyện có mở đầu, kết thúc. - Kể lại truyện đã được nghe 7->9 - Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu bộ của `- Đóng kịch 61 8 nhân vật trong truyện. - Trẻ biết sử dụng các từ như mời cô, mời `- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép trong 62 bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp. giao tiếp. 8,9 `- Trẻ mô tả được hành động của các nhân `- Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh. 63 vật trong tranh. 7.9 `- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau; 64 `- Trẻ biết chọn sách để xem. 6.8 `- Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách `- Trẻ biết cầm sách đúng chiều, giở từng `- “Đọc” truyện qua tranh vẽ. 65 trang để xem tranh ảnh, đọc sách theo minh `- Giữ gìn, bảo vệ sách; 5,6,9 họa. `- Làm quen với cách đọc tiếng việt: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới; đọc ngắt nghỉ sau các dấu câu. `- Trẻ nhận ra được một số kí hiệu thông `- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, 66 1,3,7,8 lửa, nơi nguy hiểm và một số biển báo giao nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường thông khu vực cổng trường... cho người đi bộ ). `- Làm quen và nhận dạng 10-15 chữ cái `- Trẻ biết sử dụng một số kí hiệu để “viết”: `- Tập tô, tập đồ, làm quen 1 số nét cơ bản 67 7 tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng `- Làm quen cách viết tiếng việt: Hướng viết các nét chữ 4, Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội `- Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản `- Tên tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, 68 2.3 thân, tên bố, mẹ. tên mẹ. `- Trẻ nói được điều bé thích, không thích, 69 những việc bé có thể làm được. `- Sở thích, khả năng của bản thân. 2 `- Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được 70 giao (trực nhật, dọn đồ chơi) - Khả năng của bản thân 4 `- Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý `- Tự lấy đồ chơi, chọn trò chơi theo ý thích. 71 thích `- Mọi trẻ đều bình đẳng khi lựa chọn đồ 1,2,5 chơi, góc chơi và nhóm chơi. `- Trẻ nhận biết cảm xúc vui buồn, sợ hãi, `- Nhận biết một số cảm xúc (vui, buồn, sợ tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử 72 cử chỉ, qua tranh ảnh. chỉ giọng nói, tranh ảnh. 2.3 `- Yêu nmến, quan tâm những người thân trong gia đình `- Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: Vui `- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù 73 buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên. hợp qua cử chỉ giọng nói; trò chơi; hát, vận 6 động, vẽ, nặn, xếp hình.. `- Kính yêu Bác Hồ `- Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác 74 `- Tìm hiểu về Bác Hồ, lăng Bác Hồ qua 9 Hồ. tranh ảnh, Video. `- Trẻ thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua `- Hát và vận động các bài hát về Bác Hồ các bài hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về `- Đọc các bài thơ, kể chuyện về Bác Hồ. 75 9 Bác Hồ. `- Nhận biết, quan tâm đến di tích lịch sử, `- Trẻ biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước, 76 7.9 hương Điện Biên, xã Noong Hẹt. các di tích lịch sử ở Điện Biên, xã Noong Hẹt. `- Trẻ thực hiện được một số quy định ở `- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi lớp và gia đình. công cộng ( Để đồ dùng, đồ chơiđúng chỗ; 77 trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường) 1,3,7 `- Thực hiện đúng quy định về chỗ ngủ riêng theo giới tính `- Trẻ biết nói cảm ơn xin lỗi, chào hỏi lễ `- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng 78 phép. lời nói văn minh lịch sự, cử chỉ lễ phép, có 1,6,7 79 `- Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói. hành vi ứng xử tốt với cô, với bạn. `- Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở. `- Chờ đến lượt, hợp tác. 80 `- Quan tâm, giúp đỡ bạn 2,4,5,8,9 - Mọi trẻ đều có thể thực hiện cùng nhau với `- Trẻ biết trao đổi thỏa thuận với bạn để các hoạt động chung không phân biệt nam, 81 cùng thực hiện hoạt động chung. nữ `- Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân 82 Bảo vệ chăm sóc con vật, cây cối 4->6 thuộc. `- Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, 83 tắt điện khi ra khỏi phòng. `- Tiết kiệm điện nước 3 84 `- Không bẻ cành bứt hoa, `- Phân biệt hành vi đúng - sai, tốt - xấu 6.7 85 `- Biết bỏ rác đúng nơi quy định `- Giữ gìn vệ sinh môi trường 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ `- Trẻ vui sướng vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên 86 cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh `- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và các sự vật hiện tượng ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng 1->8 `- Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và nói trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật nghệ thuật. 87 (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. - Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát bản '- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau 88 1->9 nhạc; Thích nghe đọc thơ, ca dao, tục ngữ, (nhạc thiếu nhi, dân ca) thích nghe kể câu truyện. `- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc 89 và thể hiện sắc thái bài hát qua giọng hát, thái, tình cảm của bài hát. 1->9 nét mặt, điệu bộ. `- Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, `- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp 90 bản nhạc( Vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa) điệu của các bài hát, bản nhạc. 1->9 `- Trẻ biết lựa chọn và tự thể hiện hình thức `- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động 91 8 vận động theo bài hát, bản nhạc. theo nhạc. `- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, `- Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp phách, tiết tấu. 92 7->9 điệu, tiết tấu bài hát. `- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu của bài hát. `- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. `- Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo 93 `- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu, vỏ hộp, 1->9 hình để tạo ra sản phẩm. đồ chơi để xếp, ghép hình tạo ra sản phẩm theo ý thích. `- Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, 94 ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. `- Trẻ biết xé, cắt đường thẳng, đường 95 cong,... và dán thành sản phẩm có màu sắc `- Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, và bố cục. xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, 1->9 `- Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt kích thước, hình dáng/ đường nét.. 96 nhọn, uốn cong đất nặn để nặn sản phẩm có nhiều chi tiết. `- Trẻ biết phối kết hợp các kĩ năng xếp 97 hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. `- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, 98 `- Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về 6 màu sắc, đường nét, hình dáng. hình dáng/ đường nét. - Trẻ nói lên được ý tưởng và tạo ra các sản `- Nói lên được ý tưởng tạo hình của mình 99 7.9 phẩm tạo hình theo ý thích - Trẻ đặt tên cho sản phẩm tạo hình 100 - Đặt tên cho sản phẩm của mình 8 BAN GIÁM HIỆU DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Thời gian (Tháng, từ Điều SỐ ngày đến STT CHỦ ĐỀ NHÁNH Lễ/hội chỉnh TUẦN ngày) CHỦ ĐỀ bổ sung Tháng 9 - Trường mầm non 1 tuần Ngày (3 tuần Từ ngày Trường của bé 1 tuần hội đến 9/9 đến mầm non - Tết trung thu trường 27/9/2024) 1 thân yêu– 5/9 3 - Lớp học của bé 1 tuần tết trung Tết thu trung thu Tháng 10 - Bé giới thiệu về 1 tuần 4 tuần Từ ngày Bé giới mình 30/9 đến ngày thiệu về - Cơ thể bé và các 1 tuần 25/10/2024 2 mình bạn 4 - Cảm xúc của bé 1 tuần - Nhu cầu của bé 1 tuần Tháng 11 - Ngôi nhà bé yêu 1 tuần (4 tuần Từ ngày - Đồ dùng gia đình 1 tuần - Ngày 28/10 đến ngày bé. nhà 22/11/2024) Gia đình 3 giáo 4 - Nhu cầu gia đình 1 tuần Việt - Ngày nhà giáo Việt 1 tuần Nam Nam Tháng 12 - Nghề sản xuất 1 tuần (4 tuần Từ ngày - Nghề xây dựng 1 tuần 25/11 đến ngày Bé thích 20/12/2024) 4 làm nghề - Nghề truyền thống 1 tuần 4 gì địa phương - Nghề giúp đỡ cộng 1 tuần đồng Tháng 12- - Động vật nuôi trong 1/2025 5 Những gia đình 1 tuần 4 (4 tuần từ ngày con vật bé - Động vật sống trong 23/12/2024 đến 1 tuần ngày 17/1/2025 yêu rừng - Động vật sống dưới 1 tuần nước, 1 tuần - Một số con côn trùng Tháng 1-2 - Tết nguyên đán và 1 tuần ( 5 tuần từ ngày mùa xuân 20/1 đến ngày 1 tuần Thế giới Tết 28/2/2025 - Một số loại cây 1 tuần 6 thực vật nguyên 5 - Một số loại hoa 1 tuần đán - Một số loại quả 1 tuần - Một số loại rau. Tháng 3 PT và quy - Một số PTGT 1 tuần - Lễ ( 3 tuần từ ngày định giao đường bộ 1 tuần hội 3/3 đến ngày thông - - Một số phương tiện 1 tuần thành 28/3/2025 Ngày 8/3 giao thông đường Bản phủ- - Lễ hội thuỷ 7 Đền 4 thành Bản - Một số quy định GT Hoàng phủ- Đền - Lễ hội thành Bản Công Hoàng 1 tuần phủ- Đền Hoàng Chất Công Công Chất Chất Tháng 4 Các hiện - Một số hiện tượng 1 tuần (4 tuần từ ngày tượng tự nhiên 31/3 đến ngày thiên - Nước cần gì cho bé 18/4/2025) 8 1 tuần 3 nhiên - Mùa hè 1 tuần Tháng 4-5 - Đất nước Việt Nam 1 tuần ( 4 tuần đến Quê ngày 21/4 đến hương Đất - Quê hương Điện Sinh ngày 23/5/2025 nước Bác Biên 1 tuần Hồ - nhật 9 - Bác Hồ 4 Trường 1 tuần Bác tiểu học - - Tết thiếu nhi 1 tuần Tết thiếu nhi Tổng cộng: 35 tuần
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_mam_non_lop_choi_b_nam_hoc_2024_2025_c.pdf

