Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Mai

pdf 10 trang huynhson 07/08/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Mai

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Mai
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: MẸ VÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ
 Thời gian thực hiện: 4 Tuần (Từ ngày 30/12/2024 - 22/1/2025)
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
 1 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít * Hoạt động chơi - tập có 
 được động tác vào, thở ra chủ định
 trong bài thể dục: - Tay: giơ cao; đưa - Hô hấp: Tập hít vào, 
 Hít thở, tay, ra phía trước, đưa thở ra, Gà gáy sáng
 lưng/bụng và chân sang ngang, đưa ra - Tay: Giơ 2 tay lên cao 
 sau kết hợp với lắc hạ xuống; đưa 2 tay ra 
 bàn tay. phía trước, hạ xuống; đưa 
 - Lưng, bụng, lườn: ra sau kết hợp với lắc bàn 
 Cúi về phía trước, tay.
 nghiêng người sang - Lưng, bụng, lườn: Cúi 
 2 bên, vặn người về phía trước, nghiêng 
 sang 2 bên. người sang 2 bên, vặn 
 - Chân: Ngồi xuống, người sang 2 bên.
 đứng lên, co duỗi- Chân: Ngồi xuống, đứng 
 từng chân. lên, co duỗi từng chân. 
 - Các bài tập phát triển 
 chung trong TDS, hoạt 
 động chơi – tập có chủ 
 định
 - Giáo dục trẻ học tập và 
 làm theo Bác: Thường 
 xuyên luyện tập thể dục để 
 tăng cường sức khỏe
 - Trẻ giữ được * HĐ chơi - tập có chủ 
 thăng bằng trong - Đứng co 1 chân định
 vận động: Đứng co - Nhún về phía trước - Vận động:
 1 chân; Nhún bật + Đứng co 1 chân
 2
 về phía trước + Nhún bật về phía trước
 * Hoạt động chơi:
 - TC: Thỏ nhảy múa
 - TC: Hái quả
 - Trẻ thực hiện - Ném bóng vào * HĐ chơi- tập có chủ 
 phối hợp tay-mắt: đích định:
 Tung bóng bằng 2 - Vận động: Ném bóng 
 3
 tay vào đích
 * Hoạt động chơi: 
 - TC: Đuổi bắt bóng
 - Trẻ biết phối hợp * HĐ chơi - tập có chủ 
 4
 tay, chân, cơ thể -Trườn qua vật cản định trong khi: Trườn - Vận động: Trườn qua 
 qua vật cản vật cản
 * Hoạt động chơi:
 - TC: Trời nắng trời mưa
 - Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi: 
 cổ tay, bàn tay, đầu ngón tay với - Chơi tự do ngoài trời
 ngón tay - thực nhau, rót, nhào, - Hoạt động góc (nấu ăn, 
6
 hiện “múa khéo”. khuấy, đảo, vò xé ru em ngủ )
 - Chơi tập buổi chiều: 
 Chơi lá cây .
 - Trẻ biết phối hợp - Nhón nhặt đồ vật. * HĐ chơi tập có chủ 
 được cử động bàn - Tập xâu, luồn dây, định:
 tay, ngón tay và cài, cởi cúc, buộc dây - HĐVĐV: 
 phối hợp tay - mắt - Tập cầm bút tô vẽ + Xâu hoa màu xanh, đỏ
 trong các hoạt - Đóng cọc bàn gỗ + Di màu bánh chưng
 động: Vẽ, xâu vòng - Chồng xếp 6-8 + Di màu hoa đòa
 tay, chuỗi đeo cổ khối *Hoạt động chơi:
 - HĐG: Góc hoạt động 
 với đồ vật “Xâu vòng, 
7 xếp hình theo ý thích của 
 trẻ .”; Góc vận động “ 
 Đóng cọc bàn gỗ, nhón 
 nhặt đồ vật, chơi với 
 bóng, vòng .”
 - Chơi tự do ở các góc 
 trong giờ đón , trả trẻ
 - TCM: Đoán vật, chìm 
 và nổi, tắm cho em, ném 
 bóng vào chậu
8 - Trẻ thích nghi với - Làm quen với chế * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 chế độ ăn cơm, ăn độ ăn cơm và các sinh cá nhân.
 được các loại thức loại thức ăn khác - Giờ vệ sinh: Giáo dục 
 ăn khác nhau nhau trẻ rửa tay (sau khi chơi, 
 (Thịt băm, cơm - Tập luyện nề nếp trước khi ăn, sau khi đi 
 hạt, trứng ) thói quen tốt trong vệ sinh)
 ăn uống + Thực hành vứt rác 
 - Luyện một số thói đúng nơi quy định.
 quen tốt trong sinh + Thực hành rửa tay bằng 
 hoạt: ăn chín, uống xà phòng
 chín; rửa tay trước - Giờ ăn: Trò chuyện về 
 khi ăn, lau mặt, lau các loại thức ăn, biết ăn 
 miệng, uống nước chín uống chín, ăn nhiều 
 sau khi ăn, vứt rác loại thức ăn, trong quá 
 đúng nơi quy định. trình ăn nhắc trẻ không 
 làm cơm rơi vãi, trước khi 
 ăn mời cô, mời bạn 9 - Trẻ biết ngủ 1 - Luyện thói quen * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 giấc buổi trưa ngủ 1 giấc trưa. sinh: -Trong giờ ngủ: Cho 
 trẻ ngủ đúng giờ, ngủ một 
 giấc. Trong quá trình trẻ 
 ngủ có thể mở nhạc nhẹ, 
 nhạc hát ru cho trẻ nghe.
 - Giờ ngủ: Nhắc trẻ không 
 được nô dùa, nói chuyện.
10 - Trẻ biết đi vệ Tập đi vệ sinh đúng * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh đúng nơi quy nơi quy định sinh:
 định, theo sự - Vệ sinh: Thực hành đi 
 hướng dẫn của cô. vệ sinh đúng nơi quy 
 định. Đi trước, sau giờ ăn 
 và trước khi trả trẻ
 - Trẻ làm được một - Tập tự phục vụ * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 số việc với sự giúp + Xúc cơm, uống sinh: 
 đỡ của lớn (lấy nước -Trong giờ ăn.
 nước uống, xúc + Tập một số thao + Tổ chức giờ ăn cho trẻ.
 cơm, đi vệ sinh ) tác đơn giản trong + Quan sát và đàm thoại 
 rửa tay, lau mặt với trẻ về cách sử dụng 
 + Chuẩn bị chỗ ngủ một số đồ dùng đúng 
 + Tập nói với người cách.
 lớn khi có nhu cầu + Thực hành: Sử dụng 
11 ăn, ngủ, vệ sinh cốc uống nước, sử dụng 
 bát, thìa trong khi ăn.
 - Giờ ngủ: Chuẩn bị chỗ 
 ngủ cùng cô như lấy gối, 
 lấy chăn, giải thảm xốp 
 cùng cô ngủ dậy thì cất 
 đồ cùng cô.
 - Trong các hoạt động: 
 Nói với cô giáo khi có 
 nhu cầu đi vệ sinh 
 - Trẻ chấp nhận: - Mặc quần áo, đi * Hoạt động chơi:
 đội mũ khi ra nắng; dép, đi vệ sinh, cởi - Dạo chơi ngoài trời (đội 
 đi giày dép; mặc quần áo khi bị bẩn, mũ, mặc quần áo ấm khi 
 quần áo ấm khi trời bị ướt. ra ngoài trời chơi, cởi và 
 lạnh. thay quần áo khi bẩn 
 dưới sự giúp đỡ của 
12 cô )
 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video dạy kỹ năng đi 
 giầy, dép và giáo dục trẻ: 
 Không được vứt dép, tất, 
 quần áo phải cất vào tủ 
 của mình, để đúng nơi quy định.
 - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số * Hoạt động chơi:
 một số hành động hành động nguy - Dạo chơi ngoài trời: 
 nguy hiểm ( leo hiểm và phòng Không dẫm lên hột hạt, 
 trèo lên lan can, tránh, khi được nhắc nơi trơn trượt, không lại 
 cầu thang chơi, nhở. gần bếp nóng, không leo 
 nghịch các vật sắc trèo cây, lan can, cầu 
 nhọn, chọc tay vào thang, giếng nước 
 ổ điện ) khi - Không leo trèo nắp bể, 
 được nhắc nhở giếng 
 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video về một số nơi 
 trẻ không phép lại gần, 
 trò chuyện cùng trẻ
14
 - Dạo chơi ngoài trời: 
 Nhắc trẻ không được đến 
 gần bếp đang đun, bể 
 nước, giếng 
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Giờ ăn: Giáo dục và 
 nhắc nhở trẻ trong khi ăn 
 không được khóc, không 
 được nô đùa tránh hóc, 
 sặc, không được ngậm 
 thìa, không ăn canh 
 nóng 
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 - Trẻ biết sờ, nắn, - Tìm đồ vật vừa mới * Hoạt động chơi
 nhìn, nghe để nhận cất giấu theo gợi ý của - DCNT: Yêu cầu trẻ tìm 
 biết một số đặc cô. vật cô vừa cất giấu
 điểm nổi bật của - Nghe và nhận biết - HĐG (góc hđvđv: chơi 
15 đồ dùng trong gia âm thanh của một số với các khối nhựa, hột hạt)
 đình đồ vật quen thuộc - Chơi trong giờ đón, trả 
 - Sờ, nắn, nhìn đồ trẻ (Chơi tự do ở các góc)
 vật, để nhận biết một - TCM: Tìm đúng màu
 số đặc điểm nổi bật.
 - Trẻ nói được tên - Tên và một số đặc * Hoạt động chơi - tập có 
 và một vài đặc điểm nổi bật của con chủ định: 
 điểm nổi bật của vật, rau, hoa, quả quen - Nhận biết bánh chưng, 
 các đồ vật, hoa, thuộc. bánh dày
19 quả, con vật quen - Tên, đặc điểm nổi bật - Nhận biết hoa đào, hoa 
 thuộc và công dụng của mai
 phương tiện giao thông - Nhận biết các loại bánh 
 gần gũi kẹo ngày tết
 * Hoạt động giao lưu cảm xúc
 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video về ngày Tết
 * Hoạt động chơi:
 - HĐG: Chơi tự do ở các 
 góc trong giờ đón, trả trẻ
 - Trẻ biết chỉ / nói - Màu đỏ, vàng, xanh * Hoạt động chơi - tập có 
 tên hoặc lấy hoặc - Số lượng (một- chủ định: 
 cất đúng đồ chơi nhiều) - HĐVĐV: 
 màu đỏ / vàng / + Xâu vòng màu xanh, đỏ
 xanh theo yêu cầu - Chơi trong giờ đón, trả 
 trẻ (Chơi tự do ở các góc)
 - DCNT (Chơi theo ý thích 
20
 cho trẻ nhặt đồ vật có màu 
 xanh, đỏ, vàng khác nhau)
 - HĐG (Góc HĐVĐV nhặt 
 đồ vật vào rổ theo yêu cầu 
 của cô)
 - Chơi tự do trong giờ đón 
 trẻ, trả trẻ, chơi buổi chiều
 - Trẻ biết chỉ hoặc - Hình tròn, hình * Hoạt động chơi - tập có 
 lấy hoặc cất đúng vuông chủ định: 
 đồ chơi có kích - HĐVĐV: 
 thước (to/nhỏ) theo + Nặn bánh trôi
 yêu cầu * Hoạt động chơi
 - Chơi trong giờ đón, trả 
 trẻ (Chơi tự do ở các góc)
21 - DCNT (Chơi theo ý thích 
 cho trẻ nhặt đồ vật có hình 
 tròn, hình vuông khác 
 nhau)
 - HĐG (Góc HĐVĐV nhặt 
 đồ vật vào rổ theo yêu cầu 
 của cô)
 - Chơi tự do trong giờ đón 
 trẻ, trả trẻ, chơi buổi chiều
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 - Trẻ thực hiện được - Nghe và thực hiện * Hoạt động giao lưu cảm 
 nhiệm vụ gồm 1-2 một số yêu cầu bằng xúc
 hành động. Ví dụ: lời nói - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 “Cháu cất balo rồi đi thực hành cất, lấy balo của 
22 vào lớp .” trẻ
 * Hoạt động chơi
 - DCNT (Chơi tự do theo 
 ý thích cất đồ chơi sau khi 
 chơi xong) - HĐG (Chơi ở các góc 
 chơi: Góc HĐVĐV cất 
 khối nhựa, hột hạt, nút 
 nhựa )
 - Chơi - tập buổi chiều
 (Cất đồ chơi sau khi chơi 
 xong )
 Trẻ trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động giao lưu cảm 
 hỏi: “Ai đây?”; “Cái “Cái gì?”; “Làm xúc: Giao tiếp với trẻ 
 gì đây?”; “ làm gì”; “Để làm gì?”; trong giờ đón, trả trẻ
 gì?”; “ thế nào?” “Ở đâu?”; “Như thế * Hoạt động chơi – tập có 
 (Ví dụ: “Ai đây? Mẹ nào?” chủ định
 đang làm gì? Cái bát - Nghe lời nói với - HĐNB
 này để làm gì?...) sắc thái tình cảm + NB bánh chưng, bánh 
 khác nhau dày
 - Nghe các từ chỉ + Trò chuyện về ngày Tết 
 tên gọi, đồ vật, sự + Nhận biết hoa đào, hoa 
 vật, hành động quen mai 
 thuộc. + Nhận biết các loại bánh 
 kẹo ngày Tết 
 - Cho trẻ quan sát, nhận 
 biết tranh ảnh, vật thật qua 
 các bài thơ, câu chuyện
 * Hoạt động chơi:
23
 - Chơi tự do ngoài trời
 (Cho trẻ quan sát, nhận 
 biết cây cối và các đồ chơi 
 ở các nhóm chơi tự do)
 - Chơi ở các góc chơi theo 
 ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ 
 nhận biết đồ dùng, đồ chơi 
 ở các góc chơi)
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ 
 xếp, cất gối, thảm xốp và 
 cho trẻ nhận biết, tập nói 
 các đồ dùng đó.
 - Nghe các câu hỏi: Cái 
 bát để làm gì? Còn đây là 
 cái gì?...
 - Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, * HĐ Chơi – tập có chủ 
 truyện ngắn đơn giản: đồng dao ca dao, hò định:
24 Trả lời được các câu vè, câu đố, bài hát - Truyện “Thỏ con đón 
 hỏi về tên truyện, tên và truyện ngắn. Tết”(Trẻ nói được một số 
 và hành động của các - Lắng nghe khi từ: ) nhân vật trong truyện người lớn đọc sách * Hoạt động chơi
 - Trong giờ đón, trả trẻ: 
 Cho trẻ chơi ở các khu vực 
 chơi, cô gợi hỏi trẻ nhận 
 biết đồ dùng, đồ chơi ở các 
 góc chơi.
 - Xem tranh ảnh video và 
 gọi tên các nhân vật
 - Trẻ đọc cùng cô các bài 
 ca dao, đồng dao: Lộn cầu 
 vồng, Tập tầm vông, Nu 
 na nu nống
 - Trẻ phát âm rõ được - Phát âm các âm * Hoạt động chơi - tập có 
25
 một số tiếng khác nhau chủ định: Thơ
 - Trẻ đọc được một số - Đọc một số đoạn - Mưa xuân (Trẻ nói được 
 bài thơ, ca dao, đồng thơ, bài thơ ngắn có một số từ: Nhè nhẹ , 
 dao với sự giúp đỡ câu 3-4 tiếng Sương đêm, bên má,..)
 của cô giáo. - Hoa đào ( Trẻ nói được 
 một số từ: Gió bấc, Nở 
 hồng,...
 - Tết là bạn nhỏ (Trẻ nói 
26
 được một số từ: La cà, 
 mong đợi,)
 * Hoạt động chơi
 - Cô cho trẻ đọc theo cô 
 các bài thơ, ca dao, đồng 
 dao trong các giờ chơi 
 chiều.
 - Trẻ nói được câu - Sử dụng một số từ * Hoạt động chơi – tập có 
 đơn, câu có 3 - 5 chỉ đồ vật, đặc chủ định
 tiếng, có các từ thông điểm, hành động - Cho trẻ quan sát, nhận 
 dụng chỉ sự vật, hoạt quen thuộc trong biết tranh ảnh, vật thật qua 
 động, đặc điểm quen giao tiếp các bài thơ, câu chuyện
 thuộc. * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do ngoài trời
27
 (Cho trẻ quan sát, nhận 
 biết cây cối và các đồ chơi 
 ở các nhóm chơi tự do)
 - Chơi ở các góc chơi theo 
 ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ 
 nhận biết đồ dùng, đồ chơi 
 ở các góc chơi)
 - Trẻ biết sử dụng lời - Sử dụng các từ * Hoạt động giao lưu cảm 
 nói với các mục đích thể hiện sự lễ phép xúc. 
28
 khác nhau. khi nói chuyện với - Giao tiếp với trẻ trong 
 + Chào hỏi, trò người lớn giờ đón trẻ, trả trẻ chuyện (chào cô giáo, * Hoạt động chơi - tập có 
 chào bố mẹ, chào, - Thể hiện nhu cầu, chủ định
 chào các bạn ) mong muốn và hiểu - Thể hiện được sự lễ phép 
 + Bày tỏ nhu cầu của biết bằng 1-2 câu (Con xin đọc thơ, hát)..)
 bản thân như con đơn giản và câu dài * Hoạt động chơi
 uống nước, con muốn như con uống nước, - Dạo chơi ngoài trời
 đi vệ sinh con muốn đi vệ - Chơi tự do ở các góc
 + Hỏi các vấn đề sinh * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 quan tâm như: Cái gì - Trả lời và đặt câu sinh
 đây?... hỏi: “Cái gì”, “Làm - Trong giờ ăn: Nói với cô 
 gì” giáo ( Con xin cô bát cơm, 
 con xin cô bát canh )
 - Trong giờ vệ sinh
 - Nghe, hiểu, sử dụng 
 được các từ: “ Chào cô 
 giáo”, “Chào bố”, 
 “Chào mẹ”, “ Chào các 
 bạn”, “ Con xin cô, con ạ 
 cô”, “ Con muốn đi vệ 
 sinh” 
 - Trẻ nói to, đủ nghe, - Xem tranh và gọi * Hoạt động chơi tập có 
 lễ phép. tên các nhân vật, sự chủ định: 
 vật, hành động gần + Truyện: Thỏ con đón tết
 gũi trong tranh. + Thơ: Mưa xuân
29 + Thơ: Hoa đào
 + Thơ: Tết là bạn nhỏ
 - Hoạt động giao lưu cảm 
 xúc: Chơi tự do ở các góc 
 trong giờ đón, trả trẻ
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 - Trẻ có thể biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động giao lưu cảm 
 thích giao tiếp với người xung quanh. xúc. 
 người khác bằng cử - Giao tiếp trong giờ đón 
 chỉ, lời nói. trẻ, trả trẻ
 * Hoạt động chơi – tập có 
 chủ định
 - Trẻ thể hiện thích đọc 
 thơ, hát theo cô
32
 * Hoạt động chơi
 - Chơi ở các góc chơi tự 
 do, dạo chơi ngoài trời
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh cá nhân
 - Trong giờ ngủ
 - Trong giờ ăn
 + Thể hiện được nhu cầu của mình với cô giáo, với 
 các bạn.
 - Trẻ biết biểu lộ sự - Quan tâm đến các * Hoạt động giao lưu cảm 
 thân thiện với một số cây hoa xúc. 
 cây hoa quen - Trong giờ đón trẻ, trả trẻ: 
35 thuộc/gần gũi: Bắt Cho trẻ xem video về các 
 chước tiếng kêu, gọi. cây hoa.
 - Giáo dục trẻ: Biết yêu 
 quý các cây hoa.
 - Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số * Hoạt động giao lưu cảm 
 biệt, cảm ơn, vâng ạ hành vi văn hoá và xúc. 
 giao tiếp: Chào tạm - Trong giờ đón trẻ, trả trẻ: 
 biệt, cảm ơn, nói từ Cô cho trẻ chào cô, chào 
 “dạ”, “vâng ạ”. bố mẹ 
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
36 sinh: Trong giờ ăn
 - Dạy trẻ nói “xin”, “cảm 
 ơn” 
 - Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Chào tạm 
 biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, 
 “vâng ạ”.
 - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi:
 một số hành vi xã hội dùng, đồ chơi: Bế - HĐG: 
 đơn giản qua trò chơi búp bê, ru em ngủ, + Góc thao tác vai (Bế em, 
 giả bộ (Trò chơi bế cho em ăn, thay áo cho em ăn, thay quần áo 
 em, ru em ) cho em . cho em, nấu ăn, bác sĩ 
37 khám bệnh ) 
 + Chơi tự do trong giờ 
 đón, trả trẻ
 Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Bế búp bê, 
 ru em ngủ.
 - Trẻ biết chơi thân - Chơi thân thiện với * Hoạt động giao lưu cảm 
 thiện cạnh trẻ khác. bạn: chơi cạnh bạn, xúc
 không tranh giành - Chơi trong giờ đón trả 
 đồ chơi với bạn trẻ.
38 * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do các góc.
 - Chơi ngoài trời.
 - Chơi trò chơi mới.
 - Trẻ thực hiện một - Thực hiện yêu cầu * HĐ chơi - tập có chủ 
 số yêu cầu của người đơn giản của cô giáo định
39 lớn: Ngồi vào ghế, đi như: Ngồi vào ghế, - Thực hành xếp hàng tập 
 vệ sinh, đi dép đi vệ sinh, đi dép bài tập vận động
 - Thực hiện một số * Hoạt động chơi (cất đồ quy định đơn giản chơi “HĐG, DCNT, chơi 
 trong sinh hoạt ở theo ý thích trong giờ đón, 
 nhóm/ lớp như: Xếp trả trẻ”)
 hàng chờ đến lượt, * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 để đồ chơi vào nơi sinh (Xếp hàng rửa tay. Ví 
 quy định dụ: Thực hành xếp thẳng 
 hàng rửa tay )
 - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ 
 xếp, cất gối, thảm xốp và 
 cho trẻ nhận biết, tập nói 
 các đồ dùng đó.
 - Trẻ biết hát bài và - Hát và tập vận * Hoạt động chơi – tập có 
 vận động đơn giản động đơn giản theo chủ định: Âm nhạc
 40 theo một vài bài hát / nhạc - Hát:
 bản nhạc quen thuộc - Nghe hát, nghe + Sắp đến tết rồi
 trong chủ đề nhạc với các giai + Hái hoa
 - Trẻ thích tô màu, điệu khác nhau; - VĐ: Sắp đến tết rồi, bé 
 vẽ, xếp hình, xem Nghe âm thanh của và hoa
 tranh (cầm bút di các nhạc cụ - NH: Mùa xuân, Inh lả ơi
 màu, vẽ nguệnh - Vẽ các đường nét - HĐVĐV:
 ngoạc) khác nhau, di màu, + Di bánh chưng
 xếp hình, xé, vò + Di màu hoa đào
 41 *Hoạt động chơi:
 - TC: Hãy lắng nghe, ai 
 đoán giỏi, 
 - DCNT (Chơi tự do: Chơi 
 với phấn)
 - Góc: HĐVĐV ( Xếp 
 hình)
Tổng số mục tiêu: 32
 NGƯỜI LẬP BGH PHÊ DUYỆT
 Lường Thị Mai Hoàng Thị Lệ Hằng

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_me_va_gia_dinh.pdf