Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

pdf 13 trang huynhson 03/08/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 ĐỘ TUỔI 3- 4 TUỔI 
 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG
 Mục tiêu giáo dục Thực Điều 
 hiện chỉnh
 Nội dung giáo dục
 TT Mục tiêu trong chủ 
 đề
1. Lĩnh vực thể chất
a. Phát triển vận động
1 - Trẻ có khả năng thực - Hô hấp: Hít vào thở ra
 hiện đủ các động tác - Tay:
 trong bài tập thể dục + Đưa 2 tay lên cao, ra phía 
 theo hướng dẫn. trước, sang hai bên.
 + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay 
 trước ngực. 1->9
 - Lưng, bụng, lườn: 
 + Cúi về phía trước.
 + Quay sang trái, sang phải.
 + Nghiêng người sang trái, sang 
 phải.
 - Chân: 
 + Bước lên phía trước, bước 
 sang ngang; ngồi xổm; đứng 
 lên; bật tại chỗ.
 + Co duỗi chân.
2 - Trẻ có khả năng giữ - Đi trong đường hẹp 2
 được thăng bằng cơ - Đi kiễng gót 1
 thể khi thực hiện vận - Đi trong đường hẹp đầu đội 4
 động: túi cát
 + Đi hết đoạn đường - Bật tại chỗ 1
 hẹp (3m x 0,2m). - Bật về phía trước 3
 + Đi kiễng gót liên tục - Bật xa 20 - 25 cm 4
 3m
3 - Trẻ có khả năng - Chạy liên tục 15m theo hướng 3
 kiểm soát được vận thẳng
 động: - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu 5
 + Đi/ chạy thay đổi tốc lệnh.
 độ theo đúng hiệu - Chạy thay đổi tốc độ theo 6
 lệnh. hiệu lệnh.
 + Chạy liên tục trong - Đi thay đổi hướng theo đường 6
 đường dích dắc (3 - 4 dích dắc
 điểm dích dắc) không - Chạy thay đổi hướng theo 7
 chệch ra ngoài. đường dích dắc
4 - Trẻ có khả năng phối - Lăn bóng với cô 1
 hợp tay- mắt trong vận - Tung bắt bóng với cô 2
 động: - Tung bóng lên cao bằng 2 tay 4 + Tung bắt bóng với - Đập bắt bóng với cô 3
 cô: bắt được 3 lần liền 
 không rơi bóng 
 (khoảng cách 2,5m).
 + Tự đập - bắt bóng 
 được 3 lần liền (đường 
 kính bóng 18cm).
5 - Trẻ có khả năng thể - Ném xa bằng 1 tay 5
 hiện nhanh, mạnh, - Ném xa bằng 2 tay 7
 khéo trong thực hiện - Chuyền bắt bóng 2 bên theo 8
 bài tập tổng hợp: hàng ngang.
 + Chạy được 15 m liên - Chuyền bắt bóng 2 bên theo 9
 tục theo hướng thẳng. hàng dọc
 + Ném trúng đích - Bò theo hướng thẳng 1
 ngang (xa 1,5m). - Bò chui qua cổng 3
 + Bò trong đường hẹp - Bò theo đường ( hướng) dích 4
 ( 3m x 0,4 m ) không dắc
 chệch ra ngoài. - Bò trong đường hẹp 2
 - Trườn theo hướng thẳng 5
 - Trườn về phía trước 6
 - Trườn chui dưới cổng 7
 - Trườn theo đường dích dắc 8
 - Bước lên xuống bục cao 30cm 9
 - Ném trúng đích bằng 1 tay 6
6 - Trẻ có khả năng thực - Gập, đan các ngón tay vào 1->9
 hiện được các vận nhau, quay ngón tay, cổ tay, 
 động: cuộn cổ tay.
 + Xoay tròn cổ tay. - Tô vẽ nguệch ngoạc
 + Gập, đan ngón tay - Sử dụng kéo, bút
 vào nhau. - Xếp chồng các hình khối khác 
7 - Trẻ có khả năng phối nhau
 hợp được cử động bàn - Xé dán giấy
 tay, ngón tay trong - Cài, cởi cúc.
 một số hoạt động: - Đan, tết
 + Vẽ được hình tròn 
 theo mẫu.
 + Cắt thẳng được một 
 đoạn 10 cm.
 + Xếp chồng 8 - 10 
 khối không đổ.
 + Tự cài, cởi cúc.
b. Dinh dưỡng sức khỏe
8 - Trẻ nói đúng tên một - Nhận biết một số thực phẩm 3,4
 số thực phẩm quen và món ăn quen thuộc. 
 thuộc khi nhìn vật thật - Nhận biết các bữa ăn trong hoặc tranh ảnh (thịt, ngày và ích lợi của ăn uống đủ 
 cá, trứng, sữa, rau...). lượng và đủ chất. 
9 - Trẻ biết tên một số - Nhận biết sự liên quan giữa ăn 1,3
 món ăn hằng ngày: uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu 
 Trứng rán, cá kho, răng, suy dinh dưỡng, béo 
 canh rau... phì )
10 - Trẻ biết ăn để chóng 6
 lớn, khoẻ mạnh và 
 chấp nhận ăn nhiều 
 loại thức ăn khác nhau.
11 - Trẻ thực hiện được - Làm quen cách đánh răng, lau 1,2
 một số việc đơn giản mặt
 với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà phòng
 người lớn: - Thể hiện bằng lời nói về nhu 
 + Rửa tay, lau mặt, súc cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
 miệng.
 + Tháo tất, cởi quần, 
 áo.
12 - Trẻ biết sử dụng bát, 
 thìa, cốc đúng cách. 
13 - Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen tốt 3,5
 tốt trong ăn uống khi về giữ gìn sức khỏe
 được nhắc nhở: Uống - Nhận biết trang phục theo thời 
 nước đã đun sôi tiết. 
14 - Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc giữ gìn vệ 2,5,6,7,8
 tốt trong vệ sinh, sinh thân thể, vệ sinh môi 
 phòng bệnh khi được trường đối với sức khỏe con 
 nhắc nhở: người. 
 + Chấp nhận: Vệ sinh - Nhận biết một số biểu hiện 
 răng miệng, đội mũ khi ốm. 
 khi ra nắng, mặc áo 
 ấm, đi tất khi trời lạnh, 
 đi dép, giày khi đi học.
 + Biết nói với người 
 lớn khi bị đau, chảy 
 máu. 
15 - Trẻ nhận ra và tránh - Nhận biết và phòng tránh 3,7
 một số vật dụng nguy những hành động nguy hiểm, 
 hiểm (bàn là, bếp đang những nơi không an toàn, 
 đun, phích nước những vật dụng nguy hiểm đến 
 nóng ) khi được nhắc tính mạng
 nhở. - Nhận biết một số trường hợp 
16 - Trẻ biết tránh nơi khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. 1,8,9 nguy hiểm ( ao, hồ bể 
 chứa nước, giếng, hố 
 vôi ) khi được nhắc 
 nhở.
17 - Trẻ biết tránh một số 2,4,5,6,7,8
 hành động nguy hiểm ,9
 khi được nhắc nhở: 
 + Không cười đùa 
 trong khi ăn, uống 
 hoặc khi ăn các loại 
 quả có hạt....
 + Không tự lấy thuốc 
 uống.
 + Không leo trèo bàn 
 ghế, lan can.
 + Không nghịch các 
 vật sắc nhọn .
 + Không theo người lạ 
 ra khỏi khu vực trường 
 lớp.
 2. Phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
18 - Trẻ biết quan tâm, 5,6,8
 hứng thú với các sự - Một số nguồn nước trong sinh 
 vật, hiện tượng gần gũi hoạt hàng ngày của trẻ.
 như chăm chú quan sát - Ích lợi của nước với đời sống 
 sự vật hiện tượng, hay con người, con vật, cây.
 đặt câu hỏi về đối - Chức năng các giác quan và 
 tượng một số bộ phận khác của cơ thể. 
19 - Trẻ biết sử dụng các - Một vài đặc điểm, tính chất 1,2
 giác quan để xem xét, của đất, đá, cát, sỏi. 
 tìm hiểu đối tượng: - Đặc diểm nổi bật và ích lợi 
 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. của con vật, cây, hoa, quả quen 
 để nhận ra đặc điểm thuộc.
 nổi bật của đối tượng. - Cách chăm sóc và bảo vệ con 
20 - Trẻ biết làm thử vật, cây gần gũi. 8
 nghiệm đơn giản với 
 sự giúp đỡ của người 
 lớn để quan sát, tìm 
 hiểu đối tượng. Ví dụ: 
 Thả các vật vào nước 
 để nhận biết vật chìm 
 hay nổi. 
21 - Trẻ biết thu thập 1,2,3,4 thông tin về đối tượng 
 bằng nhiều cách khác 
 nhau có sự gợi mở của 
 cô giáo như xem sách, 
 tranh ảnh và trò 
 chuyện về đối tượng.
22 - Trẻ biết phân loại các 5,6
 đối tượng theo một dấu 
 hiệu nổi bật
 - Trẻ biết nhận ra một - Mối liên hệ đơn giản giữa con 5,6,8
 vài mối quan hệ đơn vật, cây quen thuộc với môi 
 giản của sự vật, hiện trường sống của chúng. 
23 tượng quen thuộc khi - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, 
 được hỏi. lạnh, trái đất nóng lên và ảnh 
 hưởng của nó đến sinh hoạt của 
 trẻ. 
 - Một số dấu hiệu nổi bật của 
 ngày và đêm
 - Một số nguồn ánh sáng trong 
 sinh hoạt hàng ngày
24 - Trẻ biết mô tả những - Đặc điểm nổi bật, công dụng 1,3,4,7
 dấu hiệu nổi bật của cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
 đối tượng được quan - Tên, đặc điểm, công dụng của 
 sát với sự gợi mở của một số phương tiện giao thông 
 cô giáo. quen thuộc.
25 - Trẻ biết thể hiện một - Biết thể hiện một số điều quan 1,2,3,4,7,8
 số điều quan sát được sát được qua các hoạt động ,9
 qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình.
 chơi, âm nhạc, tạo 
 hình... 
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.
26 - Trẻ biết quan tâm 1,3,4,6,8
 đến số lượng và đếm 
 như hay hỏi về số 
 lượng, đếm vẹt, biết sử 
 dụng ngón tay để biểu 
 thị số lượng. - Đếm trên đối tượng trong 
27 - Trẻ biết đếm trên các phạm vi 5 và đếm theo khả 
 đối tượng giống nhau năng.
 và đếm đến 5 - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.
28 - Trẻ biết so sánh số - 1 và nhiều 
 lượng hai nhóm đối - Gộp hai nhóm đối tượng và 
 tượng trong phạm vi 5 đếm.
 bằng các cách khác - Tách một nhóm đối tượng nhau và nói được các thành các nhóm nhỏ hơn.
 từ: bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn.
29 - Trẻ biết gộp và đếm 5,6,9
 hai nhóm đối tượng 
 cùng loại có tổng trong 
 phạm vi 5.
30 - Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng có số 
 lượng trong phạm vi 5 
 thành hai nhóm.
31 - Trẻ biết nhận ra quy - Xếp xen kẽ 9
 tắc sắp xếp đơn giản 
 (mẫu) và sao chép lại. 
32 - Trẻ biết so sánh 2 đối - So sánh 2 đối tượng về kích 4,6,7
 tượng về kích thước và thước 
 nói được các từ: to 
 hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ 
 ngắn hơn; cao hơn/ 
 thấp hơn; bằng nhau.
33 - Trẻ biết nhận dạng - Nhận biết, gọi tên các hình: 3,5,7
 và gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình 
 tròn, vuông, tam giác, tròn, hình chữ nhật và nhận 
 chữ nhật. dạng các hình trong thực tế
 - Sử dụng các hình hình học để 
 chắp ghép
34 - Trẻ biết sử dụng lời - Nhận biết phía trên- phía 2
 nói và hành động để dưới, phía trước- phía sau, tay 
 chỉ vị trí của đối tượng phải- tay trái của bản thân
 trong không gian so 
 với bản thân.
c. Khám phá xã hội 
35 - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của bản 2
 tuổi, giới tính của bản thân.
 thân khi được hỏi, trò - Tên của bố mẹ, các thành viên 
 chuyện trong gia đình. Địa chỉ gia đình
36 - Trẻ nói được tên của - Tên lớp mẫu giáo, tên và công 3
 bố mẹ và các thành việc của cô giáo 
 viên trong gia đình. - Tên các bạn, đồ dùng đồ chơi 
37 - Trẻ nói được địa chỉ của lớp, các hoạt động của trẻ ở 
 của gia đình khi được trường.
 hỏi, trò chuyện, xem - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi 
 ảnh về gia đình của một số nghề phổ biến. 
38 - Trẻ nói được tên 1 trường / Lớp, cô giáo, 
 bạn , đồ chơi, đồ dùng 
 trong lớp khi được hỏi, 
 trò chuyện.
39 - Trẻ biết kể tên và nói 4
 được sản phẩm của 
 nghề nông, nghề xây 
 dựng... khi được hỏi, 
 xem tranh.
40 - Trẻ biết kể tên một số - Cờ tổ quốc, tên của di tích lịch 1,7
 lễ hội: Ngày khai sử, danh lam, thắng cảnh, ngày 
 giảng, Tết Trung thu lễ hội của địa phương .
 qua trò chuyện, 
 tranh ảnh.
41 - Trẻ biết kể tên một vài 9
 danh lam, thắng cảnh ở 
 địa phương.
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
* Nghe hiểu lời nói
42 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo yêu cầu 1,2,3,4,5
 yêu cầu đơn giản, ví dụ: đơn giản. 
 “Cháu hãy lấy quả 
 bóng, ném vào rổ” - Hiểu các từ chỉ người, tên 
43 - Trẻ hiểu được nghĩa từ gọi đồ vật, sự vật, hành động, 5->9
 khái quát gần gũi: quần hiện tượng gần gũi, quen 
 áo, đồ chơi, hoa, quả thuộc.
44 - Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung các câu 1,2,3,4,6,8
 trả lời được câu hỏi của đơn, câu mở rộng . ,9
 người đối thoại. - Nghe hiểu nội dung truyện 
 kể, truyện đọc phù hợp với độ 
 tuổi
 - Nghe các bài hát, bài thơ, ca 
 dao, đồng dao, tục ngữ, câu 
 đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
* Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày.
45 - Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm các tiếng của Tiếng 1->9
46 - Trẻ biết sử dụng được Việt. 6,7,8,9
 các từ thông dụng chỉ - Trả lời và đặt các câu hỏi: 
 sự vật, hoạt động, đặc “ai?”; “ Cái gì?”; “ Ở đâu?”; “ 
 điểm ... Khi nào?”.
47 - Trẻ biết sử dụng được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 1->9
 câu đơn, câu ghép hiểu biết của bản thân bằng 
48 - Trẻ biết kể lại được các câu đơn, câu đơn mở rộng. 1,3,8,9
 những sự việc đơn giản - Kể lại sự việc. đã diễn ra của bản thân - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, 
 như: thăm ông bà, đi tục ngữ, hò vè. 
 chơi, xem phim, - Kể lại một vài tình tiết của 
49 - Trẻ biết đọc thuộc bài truyện đã được nghe 1,2,3,4,5,6
 thơ, ca dao, đồng dao... - Đóng vai theo lời dẫn chuyện ,7
50 - Trẻ biết kể lại truyện của giáo viên
 đơn giản đã được nghe - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự 
 với sự giúp đỡ của giúp đỡ
 người lớn. - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ 
51 - Trẻ có khả năng bắt phép . 5,9
 chước giọng nói của - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu 
 nhân vật trong truyện. bộ, nét mặt phù hợp với yêu 
52 - Trẻ biết sử dụng các cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 4,5,6
 từ: “vâng ạ”, “dạ”, 
 “thưa”, trong giao 
 tiếp.
53 - Trẻ biết nói đủ nghe, 6,7,9
 không nói lí nhí.
* Làm quen với đọc viết
54 - Trẻ biết đề nghị người - Tiếp xúc với chữ, sách 2,4,7
 khác đọc sách cho nghe, truyện.
 tự giở sách xem tranh . - Xem và nghe đọc các loại 
55 - Trẻ biết nhìn vào tranh sách khác nhau. 1,7,8
 minh họa và gọi tên nhân - Cầm sách đúng chiều, mở 
 vật trong tranh. sách, xem tranh và “đọc” 
 truyện
56 - Trẻ thích vẽ, ‘viết’ - Giữ gìn sách 8,9
 nguệch ngoạc. - Làm quen với một số kí hiệu 
 thông thường trong cuộc sống 
 (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy 
 hiểm, biển báo giao thông: 
 Đường cho người đi bộ )
 - Làm quen với cách đọc và 
 viết tiếng Việt: 
 + Hướng đọc, viết: từ trái sang 
 phải, từ dòng trên xuống dòng 
 dưới. 
 + Hướng viết của các nét chữ; 
 đọc ngắt nghỉ sau các dấu
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
* Phát triển tình cảm
57 - Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính. 2
 giới tính của bản thân. - Những điều bé thích, không 
58 - Trẻ nói được điều bé thích thích, không thích.
59 - Trẻ mạnh dạn tham 5,6,7,8,9
 gia vào các hoạt động, 
 mạnh dạn khi trả lời câu 
 hỏi
60 - Trẻ cố gắng thực hiện 3->7
 công việc đơn giản 
 được giao (chia giấy 
 vẽ, xếp đồ chơi,...).
61 - Trẻ nhận ra cảm xúc: - Nhận biết một số trạng thái 2
 vui, buồn, sợ hãi, tức cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức 
 giận qua nét mặt, giọng giận) qua nét mặt, cử chỉ, 
 nói, qua tranh ảnh. giọng nói
62 - Trẻ biết biểu lộ cảm - Biểu lộ trạng thái cảm xúc 2
 xúc vui, buồn, sợ hãi, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; 
 tức giận. trò chơi; hát, vận động.
63 - Trẻ nhận ra hình ảnh - Kính yêu Bác Hồ
 Bác Hồ.
64 - Trẻ thích nghe kể 9
 chuyện, nghe hát, đọc 
 thơ, xem tranh ảnh về 
 Bác Hồ.
65 - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ 9
 hội của quê hương, đất nước.
* Phát triển kỹ năng xã hội
66 - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp và gia 1,3
 một số quy định ở lớp đình (Để đồ dùng đồ chơi 
 và gia đình: Sau khi đúng chỗ)
 chơi xếp cất đồ chơi, - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, 
 không tranh giành đồ em ruột.
 chơi, vâng lời bố mẹ. - Cử chỉ, lời nói lễ phép ( 
67 - Trẻ biết chào hỏi và Chào hỏi, cảm ơn). 2
 nói cảm ơn, xin lỗi khi - Chờ đến lượt.
 được nhắc nhở... - Chơi hòa thuận với bạn.
68 - Trẻ biết chú ý nghe 1,3,5,7
 khi cô, bạn nói.
69 - Trẻ biết cùng chơi với 1->9
 các bạn trong các trò 
 chơi theo nhóm nhỏ.
70 - Trẻ thích quan sát cảnh - Bảo vệ chăm sóc con vật và 5,6
 vật thiên nhiên và chăm cây cối.
 sóc cây. - Giữ gìn vệ sinh môi trường 
71 - Trẻ biết bỏ rác đúng - Nhận biết hành vi “đúng”- 1->9
 nơi quy định. “sai”, “tốt” - “xấu”. - Tiết kiệm điện, nước.
5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ
72 - Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm 4,5
 nói lên cảm nhận của thanh gợi cảm, các bài hát, bản 
 mình khi nghe các âm nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ 
 thanh gợi cảm và ngắm đẹp nổi bật của các sự vật, hiện 
 nhìn vẻ đẹp nổi bật của tượng trong thiên nhiên, cuộc 
 các sự vật, hiện tượng . sống và tác phẩm nghệ thuật. 
73 - Trẻ biết chú ý nghe, 5,6
 thích được hát theo,vỗ 
 tay, nhún nhảy, lắc lư 
 theo bài hát, bản nhạc; 
 Thích nghe và đọc thơ, 
 đồng dao, ca dao, tục 
 ngữ; thích nghe kể câu 
 chuyện.
74 - Trẻ vui sướng, chỉ, 7,8
 sờ, ngắm nhìn và nói 
 lên cảm nhận của mình 
 trước vẻ đẹp nổi bật (về 
 màu sắc, hình dáng ) 
 của các tác phẩm tạo 
 hình.
75 - Trẻ biết hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, lời ca bài 1->9
 hát được theo giai điệu hát
 bài hát quen thuộc. - Nghe các bài hát, bản nhạc ( 
76 - Trẻ biết vận động theo Nhạc thiếu nhi, dân ca). 1,2,3,4,5,7
 nhịp điệu bài hát, bản - Vận động đơn giản theo nhịp ,9
 nhạc (vỗ tay theo điệu của các bài hát, bản nhạc. 
 phách, nhịp, vận động - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm 
 minh hoạ). theo phách nhịp.
77 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các nguyên vật liệu 1->9
 nguyên vật liệu tạo hình tạo hình để tạo ra các sản 
 để tạo ra sản phẩm theo phẩm.
 sự gợi ý. - Sử dụng một số kĩ năng vẽ, 
78 - Trẻ biết vẽ các nét nặn, cắt, xé dán, xếp hình để 1->9
 thẳng, xiên, ngang, tạo tạo ra sản phẩm đơn giản.
 thành bức tranh đơn - Nhận xét sản phẩm tạo hình.
 giản
79 - Trẻ biết xé theo dải, 5,6,7,8
 xé vụn và dán thành sản 
 phẩm đơn giản. 80 - Trẻ biết lăn dọc, xoay 3,6
 tròn, ấn dẹt đất nặn để 
 tạo thành các sản phẩm 
 có 1 khối hoặc 2 khối.
81 - Trẻ biết xếp chồng, 7,8
 xếp cạnh, xếp cách tạo 
 thành các sản phẩm có 
 cấu trúc đơn giản.
82 - Trẻ biết nhận xét các 1->9
 sản phẩm tạo hình.
83 - Trẻ biết vận động theo - Vận động theo ý thích khi 1->9
 ý thích các bài hát, bản hát/ nghe các bài hát, bản nhạc 
 nhạc quen thuộc. quen thuộc.
84 - Trẻ biết tạo ra các sản - Tạo ra các sản phẩm đơn 8,9
 phẩm tạo hình theo ý giản theo ý thích.
 thích. - Đặt tên cho sản phẩm của 
85 - Trẻ biết đặt tên cho mình. 9
 sản phẩm tạo hình II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ
 Thời gian TT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ hội Điề
 u 
 chỉn
 h
 Trường Trường mn thân yêu 1 - Khai 
 Từ ngày Mầm non Bé vui đón tết trung 1 giảng
 09/09 - – Tết thu (5/9/2024)
 1
 04/10/2024 trung thu Lớp học của bé 1 - Tết trung 
 Đồ dùng đồ chơi của 1 thu 
 bé (17/9/2024)
 Bé giới thiệu về 1
 Từ ngày Bản thân mình
 07/10 – Cơ thể kỳ diệu 1
 25/10/2024 2 của bé
 Bé cần gì để lớn lên 1
 khỏe mạnh
 Gia đình và họ hàng 1
 Từ ngày Gia đình của bé Ngày nhà 
 28/10 - – Ngày Ngôi nhà thân yêu 1 giáo Việt 
 22/11/2024 20/11 của bé Nam 20/11
 3 Đồ dùng trong gia 1
 đình bé
 Ngày hội của cô 1
 giáo
 Nghề nông 1
 Từ ngày Nghề xây dựng 1
 25/11/2024- Ngành Nghề dịch vụ 1
 20/12/2024 4 nghề Thành lập 1
 QĐNDVN
 Con vật sống trong 1
 Từ ngày Thế giới gia đình
 23/12- động vật Con vật sống trong 1
 17/01/2025 rừng
 5
 Con vật sống dưới 1
 nước
 Côn trùng - Chim 1
 Bé vui đón tết 1
 Từ ngày Thực vật - Cây xanh- người bảo 1 - Tết 
 20/01/2025- tết và mùa vệ trái đất nguyên đán 
 6
 28/02/2025 xuân Một số loại hoa 1 (28/1/2025)
 Một số loại quả 1
 Một số loại rau, củ 1 Phương Ngày hội 8/3 1
 Từ ngày tiện và PTGT đường bộ 1
 03/03 đến các quy PTGT đường thủy, 1
28/03/2025 định giao đường Không
 7
 thông - Các quy định giao 1
 Ngày 8/3 thông
 Nước – nguồn sống 1
 Từ ngày Nước & của con người
 31/03 đến các Các hiện tượng tự 1
 8
18/04/2025 HTTN nhiên
 Mùa hè kỳ diệu 1
 QHĐN – Bé yêu quê hương- 1 - Tổng kết 
 Từ ngày Bác Hồ - đất nước Năm học
 21/04 đến 9 Trường Thủ đô Hà Nội 1
16/05/2024 TH – Tết Bác Hồ kính yêu 1
 thiếu nhi Tết thiếu nhi 1
 BAN GIÁM HIỆU
 (Ký duyệt)
 Hoàng Thị Lệ Hằng

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_nam_hoc_2024_2025_hoang_th.pdf