Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON- TẾT TRUNG THU Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 19/09/2024 đến ngày 04/10/2024 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động TT Đ. Mục tiêu Chung Riêng giáo dục MT tuổi I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: - Tay: * HĐ học: động tác trong bài tập Hít vào, + Hai tay - Hô hấp: Hít thể dục theo hướng thở ra. đưa lên vào, thở ra. dẫn - Tay: Co cao, ra phía - Tay: và duỗi trước, sang + Hai tay đưa tay hai bên lên cao ra trước - Lưng: + Từng tay + Từng tay đưa Cúi người đưa lên lên cao, hai tay về trước. cao, hai tay dang ngang 1 3 + Quay dang ngang - Lưng, bụng, người - Lưng, lườn sang trái, bụng, lườn: + Cúi người về sang phải + Ngửa trước - Chân: người ra + Ngửa người Bật nhảy sau. ra sau. tại chỗ. - Chân: - Chân: + Bật tách, + Bật nhảy tại chụm chân chỗ` tại chỗ + Bật lên trước, Trẻ thực hiện đúng, -Tay: ra sau, sang đầy đủ, nhịp nhàng các + Hai tay bên động tác trong bài tập đưa lên Tập kết hợp thể dục theo hiệu lệnh cao, ra phía với bài hát: trước, sang Ngày vui của hai bên ( bé Kết hợp với TC: Mèo và 2 4 vẫy bàn chim sẻ, lộn tay, nắm cầu vồng, cây mở bàn tay) cao cỏ thấp, + Đưa hai gieo hạt tay ra trước, về phía sau - Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau. - Chân: + Bật lên trước, ra sau, sang bên b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng * HĐ học. thăng bằng cơ thể khi gót. + Đi kiễng gót- 3 3 thực hiện vận động: Đi bằng gót - Đi kiễng gót liên tục chân. 3m TCVĐ: Mèo Trẻ giữ được thăng - Đi bằng đuổi chuột 4 bằng cơ thể khi thực gót chân 4 hiện vận động: - Đi bằng gót chân Trẻ biết thể hiện - Ném xa - Bò theo * HĐ học. nhanh, mạnh, khéo bằng 1 tay hướng + Ném xa bằng trong thực hiện bài tập: thẳng 1 tay 3 - Ném xa bằng 1 tay TCVĐ: Cáo và 9 - Bò trong đường hẹp thỏ (3mx4m) không chệch + Bò theo ra ngoài hướng thẳng- - Bật xa 20-25 cm Bò bằng bàn Trẻ thể hiện nhanh, - Bò bằng tay và bàn chân mạnh, khéo trong thực bàn tay và 3-4m hiện bài tập : bàn chân 3- TCVĐ: - Ném xa bằng 1 tay 4m. Chuyền bóng 10 - Bò trong đường dích + Bật xa 20-40 4 dắc ( 3-4 điểm dích cm dắc, cách nhau 2m TCVĐ: Ai ném không chệch ra ngoài ) xa nhất - Bật xa 35-40cm c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt Trẻ thực hiện được các - Gập, đan - Xoay tròn * HĐ chơi vận động: một số cổ tay. - Tết tóc búp 11 3 - Xoay tròn cổ tay. ngón tay bê, múa hát các - Gập, đan ngón tay vào nhau, +TC: Oản tù tì vào nhau quay ngón *Hoạt động vệ Trẻ biết thực hiện tay, cổ - Cuộn - sinh: Cho trẻ được các vận động: tay, cuộn xoay tròn thực hành rửa 12 4 - Cuộn - xoay tròn cổ cổ tay cổ tay. tay theo quy tay. + Đan, tết. trình Trẻ phối hợp được cử - Cài, cởi - Xếp HĐ chơi động bàn tay, ngón tay cúc chồng một - Xây trường 13 trong một số hoạt số hình mầm non, 3 động. khối khác vườn hoa, xây - Xếp chồng 8-10 khối nhau hàng rào... không đổ. - Thực hành ` Tự cài, cởi cúc thay quần áo Trẻ biết phối hợp được - Lắp ghép * HĐC: Rèn cử động bàn tay, ngón hình kỹ năng tự cài, tay, phối hợp tay- mắt cởi cúc áo trong một số hoạt động 4 - Xây dựng lắp ráp với 14 10-12 khối. - Tự cài, cởi cúc quần áo 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Trẻ nói được đúng tên - Nhận biết một số thực * HĐC:Trò một số thực phẩm phẩm quen thuộc: trong chuyện 4 nhóm 15 3 quen thuộc khi nhìn bữa ăn ở trường thịt, thực phẩm vật thật hoặc tranh ảnh cá... mà trẻ được ăn ở * HĐC: ( Thịt cá, trứng sữa...).. lớp - Giờ đón trẻ, Trẻ biết một số thực - Nhận biết một số thực trả trẻ cô trò phẩm của địa phương phẩm, món ăn của địa chuyện, cho trẻ cùng nhóm: phương trong các nhóm xem tranh ảnh 16 4 - Thịt, cá...có nhiều thực phẩm: Thịt, cá rau món ăn hàng chất đạm củ, quả ngày ở trường - Rau, quả chín có mầm non, các nhiều vitamin. dạng chế biến - Trẻ biết tên một số - Nhận biết một số món * HĐ ăn ngủ món ăn hàng ngày: Cá ăn quen thuộc. vệ sinh 17 3 nướng, trứng rán, canh - Trò chuyện rau về các món ăn - Trẻ nói được tên một - Nhận biết dạng chế và giới thiệu số món ăn hằng ngày biến đơn giản của một các món ăn, ích và dạng chế biến đơn số thực phẩm, món ăn. lợi của việc ăn 18 4 giản: rau có thể luộc, đủ chất, đủ nấu canh; thịt có thể lượng ở trường luộc, rán, nướng; gạo nấu cơm, nấu cháo... mầm - Trẻ biết ăn để chóng Nhận biết các bữa ăn lớn, khoẻ mạnh và trong ngày và ích lợi 19 3 chấp nhận ăn nhiều của ăn uống đủ lượng loại thức ăn khác nhau. và đủ chất. - Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều 20 4 loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. Trẻ thực hiện được - Tập rửa tay bằng xà * HĐ ăn ngủ một số việc đơn giản phòng, sử dụng cốc, bát, vs: với sự giúp đỡ của cô thìa trong giờ ăn, uống Thực hành rửa giáo và anh chị: tay trước và 21 3 - Rửa tay đúng cách sau khi ăn bằng với nước sạch và xà xà phòng. phòng - Thực hành - Trẻ biết sử dụng bát, cầm bát, thìa, thìa cốc để ăn, uống xúc ăn Trẻ biết thực hiện được một số việc khi - Rèn luyện thao tác rửa 4 được nhắc nhở: tay bằng xà phòng. - Tự rửa tay bằng xà - Trẻ tự cầm bát, thìa 22 phòng hoặc nước rửa xúc ăn tay khô Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không làm đổ thức ăn c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành vi - Tập - Uống * HĐ ăn ngủ tốt trong ăn uống khi luyện một nước đã vs được nhắc nhở: Uống số thói đun sôi... + Thực hành 23 3 nước đã đun sôi... quen tốt thói quen trong về giữ gìn khi ăn uống: ăn sức khỏe. chậm, không Trẻ có một số hành vi nói chuyện. tốt trong ăn uống: Khi ăn biết mời - Mời cô, mời bạn khi - Mời cô, mời bạn khi cô và các bạn, 24 4 ăn ăn giáo dục trẻ uống nước đun sôi d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh - Biết tránh nơi nguy - Nhận biết và phòng * HĐC: hiểm (Ao, suối, bể tránh những nơi không - Giờ đón trẻ, chứa nước, giếng, hố an toàn đến tính mạng. trả trẻ, chơi vôi, ...) khi được nhắc - Biết kêu cứu khi bị ngoài trời cô nhở. ngã hoặc chảy máu nhắc nhở trẻ - Trẻ biết một số hành biết tránh 27 3 động nguy hiểm và những nơi phòng tránh khi được nguy hiểm như nhắc nhở: suối, ao, giếng + Không được ra khỏi nước... Nhắc trường khi không được trẻ không được phép của cô giáo. ra khỏi khu vực - Trẻ nhận ra những trường khi nơi như: Ao, mương không được sự nước, suối, bể chứa cho phép của nước... là nơi nguy cô giáo. hiểm, không được chơi - Cho trẻ xem gần. vi deo, hình - Trẻ biết một số hành ảnh về những động nguy hiểm và nơi không an 28 4 phòng tránh khi được toàn: Ao, suối, nhắc nhở: bể chứa nước + Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: Ngã, chảy máu II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám khá khoa học a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết sử dụng các - Đặc điểm nổi bật của * HĐ chơi giác quan để xem xét, đồ dùng, đồ chơi. - Quan sát đồ 31 3 tìm hiểu đồ dùng đồ - Tên, đặc điểm, công dùng đồ chơi chơi. Đặc điểm nổi bật dụng của một số đồ trong lớp và của ĐD ĐC ở trường, dùng đồ chơi ngoài trời lớp + Đặc điểm nổi bật và - Tô mầu xem ích lợi của đồ dùng, đồ tranh ảnh về chơi quen thuộc trường mầm Trẻ biết phối hợp các - So sánh sự giống nhau non giác quan để xem xét và khác nhau của 2-3 đồ + Tc: Thi xem nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi. tổ nào nhanh: 32 4 dùng đồ chơi - Đặc điểm, công dụng Ai nhanh hơn: và cách sử dụng của Cho trẻ chọn một số đồ dùng đồ chơi đồ dùng, đồ chơi theo yêu cầu * HĐ học: Trẻbiết phân loại các - Phân loại đồ dùng, đồ KPKH: 33 3 đồ dùng đồ chơi theo chơi theo 1 – 2 dấu Trò chuyện về một dấu hiệu nổi bật. hiệu. một số đồ dùng Trẻ biết phân loại các - Phân loại đồ dùng, đồ đồ chơi của lớp đồ dùng đồ chơi theo chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. TCM:+ một hoặc hai dấu hiệu. Chuyền bóng + Vượt chướng ngại vật *HĐC: Trò chơi chọn đồ 34 4 dùng theo yêu cầu + TC: Đồ dùng gì biến mất + Thực hành gieo hạt và quan sát hàng ngày b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. Trẻ thể hiện một số - Thực hiện thông qua * HĐ Chơi: điều quan sát được qua các nội dung giáo dục + TC: Thi xem 37 3 các hoạt động chơi, âm của hoạt động vui chơi, ai nói nhanh nhạc, tạo hình... âm nhạc, tạo hình... nói đúng. Trẻ biết thể hiện một + Góc nghệ số hiểu biết về các đồ thuật: dùng đồ chơi qua hoạt - Cho trẻ vẽ và động chơi, âm nhạc và tô màu về tạo hình... trường mầm 38 4 non và một số đồ dùng đồ chơi + Hát các bài hát có trong chủ đề 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a. Nhận biết số đếm, số lượng Trẻ biết quan tâm đến - Một và nhiều * HĐ học: số lượng và đếm như - Xếp tương ứng 1-1, Toán: hay hỏi về số lượng, ghép đôi - Xếp tương đếm vẹt, biết sử dụng ứng 1-1, ghép ngón tay để biểu thị số đôi lượng. - 3 tuổi: Một và Trẻ biết đếm trên các nhiều. Ôn số 39 3 đối tượng giống nhau lượng trong và đếm phạm vi 5(4 Trẻ biết so sánh số tuổi) lượng hai nhóm đối * HĐ chơi: tượng và nói được các - Chơi ngoài từ: Một và nhiều trời: Đếm đồ dùng Trẻ thích quan tâm đến - Đếm trên đối tượng đồ chơi trong chữ số, số lượng như trong phạm vi 5 và đếm sân trường/ lớp thích đếm các vật ở theo khả năng. học... xung quanh, hỏi: bao - Chơi hoạt 4 nhiêu? là số mấy?... động góc: Góc 40 học tập: cho trẻ tập đếm và tô Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng màu đồ dùng tượng trong phạm vi 5 trong phạm vi 5 và đồ chơi có số nhiều và đếm theo khả lượng là 5 năng. 3. Khám phá xã hội Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên * HĐ học: trường/lớp, cô giáo, và công việc của cô KPXH: Trò bạn, đồ chơi, đồ dùng giáo. chuyện về 58 3 trong lớp khi được hỏi, - Tên các bạn, đồ dùng, trường mầm trò chuyện. đồ chơi của lớp, các non của bé hoạt động của trẻ ở - Trò chuyện trường. về lớp học của Trẻ nói đúng tên và địa - Tên địa chỉ của bé. chỉ của trường, lớp khi trường, lớp. tên và công * HĐ chơi: được hỏi, trò chuyện. việc của cô giáo và các Dạo chơi, thăm 4 Trẻ nói được tên, một cô bác ở trường. quan các phòng số công việc của cô - Họ tên và một vài đặc làm việc ở 59 giáo và các bác công điểm của các bạn; các trong trường nhân viên trong điểm hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi, trường. trò chuyện. Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. c. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh Trẻ biết kể tên và nói * HĐ trải được đặc điể mnổi bật nghiệm: 62 3 của ngày khai giảng, - Đặc điểm nổi bật của - Trải nghiệm ngày tết trung thu qua một số hoạt động diễn ngày tết trung trò chuyện, tranh ảnh ra trong ngày khai thu Trẻ biết kể tên và nói giảng, ngày tết trung thu * HĐ chơi đặc điểm của ngày - Trò chuyện, khai giảng, ngày tết xem tranh ảnh, trung thu video những hoạt động ngày tết trung thu, ngày hội đến trường. 64 4 - Cho trẻ xem lại video về ngày khai giảng năm học mới, các hoạt động diễn ra trong ngày khai giảng của trường III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ có thể hiểu nghĩa ` Hiểu các từ chỉ người, Hoạt động từ khái quát gần gũi; tên gọi đồ dùng đồ chơi, chơi: Góc học 68 3 quần áo, đồ chơi quần áo gần gũi, quen tập cô cho trẻ thuộc xem tranh ảnh Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ người, và gọi tên về đồ quá trong chủ đề tên gọi đồ vật: Quần, áo, dùng đồ trường mầm non dép, bàn, ghế, búp bê chơi Cho trẻ gọi tên đồ dùng 69 4 đồ chơi trong lớp: Đôi dép, cái bàn, cái ghế 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Đọc được bài thơ: Bập *HĐH: Thơ đồng dao trong chủ đề bênh, bàn tay cô giáo, Bập bênh, Ông 80 3 trường mầm non- Tết ông trăng chị hàng; Cô trăng, chị hằng; trung thu và cháu, đồng dao: Đi Bàn tay cô cầu đi quán giáo; cô và cháu *Hoạt động Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Đọc thuộc bài thơ: chơi: Đọc ca đồng dao trong chủ đề Bập bênh, bàn tay cô dao, đồng dao, trường mầm non- Tết giáo, ông trăng chị 81 4 hò vè về chủ trung thu hàng; Cô và cháu, đồng đề: Đi cầu đi dao: Đi cầu đi quán quán Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu thị * HĐ ăn ngủ từ: "Vâng ạ" sự lễ phép vệ: Trẻ biết 86 3 "Dạ";"Thưa"... mời cô, các bạn trong giao tiếp khi ăn Trẻ biết sử dụng một - Sử dụng các từ biểu thị số từ như: mời cô, mời sự lễ phép. 87 4 bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp 3. Làm quen với đọc- Viết Trẻ thích vẽ, "Viết" - Tiếp xúc với chữ, sách * HĐC: Hoạt 96 3 nguệch ngoạc. truyện. động góc: Cho Trẻ nhận dạng và làm - Nhận dạng chữ cái o, ô trẻ vẽ, tập tô quen chữ o, ô - Tập tô chữ cái o, ô chữ cái o, ô , xếp chữ cái 97 4 bằng hột hạt HĐ chiều: Cho trẻ phát âm chữ cái o, ô IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 1. Thể hiện ý thức về bản thân - Trẻ biết cố gắng thực - Trẻ biết cố gắng thực * Hoạt động hiện công việc đơn hiện công việc đơn giản ăn ngủ vệ 102 3 giản được giao (chia được giao (chia giấy vẽ, sinh: giấy vẽ, xếp đồ xếp đồ chơi ) - Thực hành chơi ) giúp cô kê bàn, - Trẻ biết cố gắng hoàn - Cố gắng hoàn thành * Hoạt động thành công việc được công việc được giao góc: giao (Trực nhật, kê (trực nhật, dọn đồ chơi). - Trẻ chia giấy, bàn, dọn vệ sinh ) cất đồ chơi 103 4 * HĐ lao động vệ sinh: Thực hành nhặt rác, lau dọn đồ chơi 4. Hành vi và quy tắc ứng xử - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp *Hoạt động 114 3 một số quy định ở lớp . (Để đồ dùng, đồ chơi chơi: Sau khi chơi biết xếp, đúng chỗ) + Hoạt động cất đồ chơi, không góc, chơi ngoài tranh giành đồ chơi trời: Thực hành - Trẻ thực hiện một số - Một số quy định ở lớp xếp đồ dùng đồ quy định ở lớp: sau khi ( Để đồ dùng, đồ chơi chơi chơi biết cất đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, * Hoạt động vào nơi quy định, giờ khi ngủ ăn, ngủ vệ 115 4 ngủ không làm ồn sinh: - Giờ ăn, ngủ nhắc trẻ không nói chuyện, làm ồn - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ * HĐ chơi: nói lời cảm ơn, xin lỗi phép( Chào hỏi, cảm 116 3 Giờ đón trẻ, trả khi được nhắc nhở. ơn) trẻ: Cô nhắc trẻ biết chào hỏi - Trẻ biết nói lời cảm - Sử dụng lời nói và cử cô giáo, chào 117 4 ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ chỉ lễ phép chào bố, mẹ phép 118 3 Trẻ biết chú ý nghe khi - Lắng nghe ý kiến *Hoạt động 119 4 cô, bạn nói người khác chơi: Hoạt - Trẻ biết cùng chơi - Chơi hòa thuận với động góc với các bạn trong các bạn * Hoạt động 120 3 trò chơi theo nhóm ăn ngủ vệ nhỏ sinh: Thực - Trẻ biết chờ đến lượt - Chờ đến lượt. hành xếp hàng khi được nhắc nhở rửa tay - Trẻ biết trao đổi, thỏa 121 4 thuận với bạn để cùng - Quan tâm giúp đỡ bạn. thực hiện hoạt động - Hợp tác với bạn chung( Chơi, trực nhật...) 5. Quan tâm đến môi trường 124 3 - Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn bảo vệ môi *HĐLĐ: Cho nơi quy định trường trẻ thực hành lao động vệ 125 4 sinh trường, lớp. V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật - Trẻ vui sướng vỗ tay - Bộc lộ cảm xúc/bộc lộ 127 3 nói lên cảm nhận của cảm xúc phù hợp khi * Hoạt động mình khi nghe các âm nghe âm thanh gợi cảm, chơi: Giờ đón thanh gợi cảm và các Trường mẫu giáobài trẻ cô mở bài ngắm nhìn vẻ đẹp nổi hát, bản nhạc: Trường hát thiếu nhi bật của sự vật, hiện mẫu giáo yêu thương, cho trẻ nghe tượng chiếc đèn ông sao, cô *HĐH: - Trẻ vui sướng, vỗ giáo miền xuôi + Dạy hát: tay, làm động tác mô Cháu đi mẫu phỏng khi nghe các âm giáo. Đêm 128 4 thanh gợi cảm và trung thu. Múa ngắm nhìn vẻ đẹp của đàn. Đu quay các sự vật, hiện tượng. + VĐTTTC: 2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt Đêm trung thu động tạo hình + NH: Trường Trẻ biết hát tự nhiên, - Hat đúng giai điệu lời mẫu giáo yêu hát được theo giai điệu ca, bài hát: Cháu đi mẫu thương. Chiếc bài hát quen thuộc giáo. Đêm trung thu. đèn ông sao. 129 3 trong chủ đề trường Múa đàn. Đu quay Cô giáo miền mầm non- Tết trung Cơm. Đi học thu * HĐ chơi: Trẻ hát đúng giai điệu, - Góc âm nhạc: lời ca, hát và thể hiện Hát các bài hát sắc thái của bài hát qua trong chủ đề 130 4 giọng hát, nét mặt, trường mầm điệu bộ trong chủ đề: non Trường mầm non- Tết trung thu Trẻ biết vận động theo - Vận động đơn giản nhịp bài hát, bản nhạc theo nhịp điệu của bài (vỗ tay theo phách, hát: Đêm trung thu 131 3 nhịp, vận động minh - Sủ dụng các dụng cụ họa ) trong chủ đề: gõ đệm theo phách, nhịp Trường mầm non- Tết . trung thu Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng nhịp nhàng theo nhịp theo điệu của bài hát, điệu bài hát, bản nhạc bản nhạc: Đêm trung 132 4 với hình thức ( vỗ tay thu theo nhịp, múa ) trong - Sủ dụng các dụng cụ chủ đề trường mầm gõ đệm theo phách, non- Tết trung thu nhịp. Trẻ biết vẽ nét xiên, - Sử dụng một số kĩ * Hoạt động thẳng, ngang tạo thành năng vẽ, nặn để tạo học: 135 3 bức tranh đơn giản bài thành sản phẩm đơn + Vẽ đường trong chủ đề: Trường giản: Vẽ đường đến đến trường mầm non- Tết trung trường. Nặn bánh trung (Mẫu) thu thu + Nặn bánh - Trẻ biết lăn dọc, xoay trung thu (Đề tròn, ấn dẹt đất nặn để tài) tạo thành các sản phẩm đơn giản trong chủ đề trường mầm non- Tết trung thu Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh vẽ có màu sắc bố cục trong chủ đề trường mầm non- Tết trung thu 136 4 - Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uỗn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết trong chủ để: Trường mầm non- Tết trung thu * Tổng số mục tiêu là: 62 3 tuổi: 31 4 tuổi: 31 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_truong_mam_non_tet.pdf

