Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

pdf 12 trang huynhson 23/07/2026 250
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON- TẾT 
 TRUNG THU 
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 19/09/2024 đến ngày 04/10/2024 
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động 
TT Đ. Mục tiêu Chung Riêng giáo dục 
MT tuổi 
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất 
 1. Phát triển vận động 
 a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 
 Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: - Tay: * HĐ học: 
 động tác trong bài tập Hít vào, + Hai tay - Hô hấp: Hít 
 thể dục theo hướng thở ra. đưa lên vào, thở ra. 
 dẫn - Tay: Co cao, ra phía - Tay: 
 và duỗi trước, sang + Hai tay đưa 
 tay hai bên lên cao ra trước 
 - Lưng: + Từng tay + Từng tay đưa 
 Cúi người đưa lên lên cao, hai tay 
 về trước. cao, hai tay dang ngang 
 1 3 + Quay dang ngang - Lưng, bụng, 
 người - Lưng, lườn 
 sang trái, bụng, lườn: + Cúi người về 
 sang phải + Ngửa trước 
 - Chân: người ra + Ngửa người 
 Bật nhảy sau. ra sau. 
 tại chỗ. - Chân: - Chân: 
 + Bật tách, + Bật nhảy tại 
 chụm chân chỗ` 
 tại chỗ + Bật lên trước, 
 Trẻ thực hiện đúng, -Tay: ra sau, sang 
 đầy đủ, nhịp nhàng các + Hai tay bên 
 động tác trong bài tập đưa lên Tập kết hợp 
 thể dục theo hiệu lệnh cao, ra phía với bài hát: 
 trước, sang Ngày vui của 
 hai bên ( bé 
 Kết hợp với TC: Mèo và 
 2 4 
 vẫy bàn chim sẻ, lộn 
 tay, nắm cầu vồng, cây 
 mở bàn tay) cao cỏ thấp, 
 + Đưa hai gieo hạt 
 tay ra 
 trước, về 
 phía sau - Lưng, 
 bụng, lườn: 
 + Ngửa 
 người ra 
 sau. 
 - Chân: 
 + Bật lên 
 trước, ra 
 sau, sang 
 bên 
 b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 
 Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng * HĐ học. 
 thăng bằng cơ thể khi gót. + Đi kiễng gót- 
 3 3 thực hiện vận động: Đi bằng gót 
 - Đi kiễng gót liên tục chân. 
 3m TCVĐ: Mèo 
 Trẻ giữ được thăng - Đi bằng đuổi chuột 
 4 bằng cơ thể khi thực gót chân 
 4 
 hiện vận động: 
 - Đi bằng gót chân 
 Trẻ biết thể hiện - Ném xa - Bò theo * HĐ học. 
 nhanh, mạnh, khéo bằng 1 tay hướng + Ném xa bằng 
 trong thực hiện bài tập: thẳng 1 tay 
 3 - Ném xa bằng 1 tay TCVĐ: Cáo và 
 9 
 - Bò trong đường hẹp thỏ 
 (3mx4m) không chệch + Bò theo 
 ra ngoài hướng thẳng- 
 - Bật xa 20-25 cm Bò bằng bàn 
 Trẻ thể hiện nhanh, - Bò bằng tay và bàn chân 
 mạnh, khéo trong thực bàn tay và 3-4m 
 hiện bài tập : bàn chân 3- TCVĐ: 
 - Ném xa bằng 1 tay 4m. Chuyền bóng 
 10 - Bò trong đường dích + Bật xa 20-40 
 4 dắc ( 3-4 điểm dích cm 
 dắc, cách nhau 2m TCVĐ: Ai ném 
 không chệch ra ngoài ) xa nhất 
 - Bật xa 35-40cm 
 c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp 
tay – mắt 
 Trẻ thực hiện được các - Gập, đan - Xoay tròn * HĐ chơi 
 vận động: một số cổ tay. - Tết tóc búp 
 11 3 - Xoay tròn cổ tay. ngón tay bê, múa hát các 
 - Gập, đan ngón tay vào nhau, +TC: Oản tù tì 
 vào nhau quay ngón *Hoạt động vệ Trẻ biết thực hiện tay, cổ - Cuộn - sinh: Cho trẻ 
 được các vận động: tay, cuộn xoay tròn thực hành rửa 
 12 4 
 - Cuộn - xoay tròn cổ cổ tay cổ tay. tay theo quy 
 tay. + Đan, tết. trình 
 Trẻ phối hợp được cử - Cài, cởi - Xếp HĐ chơi 
 động bàn tay, ngón tay cúc chồng một - Xây trường 
 13 trong một số hoạt số hình mầm non, 
 3 động. khối khác vườn hoa, xây 
 - Xếp chồng 8-10 khối nhau hàng rào... 
 không đổ. - Thực hành 
 ` Tự cài, cởi cúc thay quần áo 
 Trẻ biết phối hợp được - Lắp ghép * HĐC: Rèn 
 cử động bàn tay, ngón hình kỹ năng tự cài, 
 tay, phối hợp tay- mắt cởi cúc áo 
 trong một số hoạt động 
 4 
 - Xây dựng lắp ráp với 
 14 10-12 khối. 
 - Tự cài, cởi cúc quần 
 áo 
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 a. Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức 
khỏe 
 Trẻ nói được đúng tên - Nhận biết một số thực * HĐC:Trò 
 một số thực phẩm phẩm quen thuộc: trong chuyện 4 nhóm 
 15 3 quen thuộc khi nhìn bữa ăn ở trường thịt, thực phẩm 
 vật thật hoặc tranh ảnh cá... mà trẻ được ăn ở * HĐC: 
 ( Thịt cá, trứng sữa...).. lớp - Giờ đón trẻ, 
 Trẻ biết một số thực - Nhận biết một số thực trả trẻ cô trò 
 phẩm của địa phương phẩm, món ăn của địa chuyện, cho trẻ 
 cùng nhóm: phương trong các nhóm xem tranh ảnh 
 16 4 - Thịt, cá...có nhiều thực phẩm: Thịt, cá rau món ăn hàng 
 chất đạm củ, quả ngày ở trường 
 - Rau, quả chín có mầm non, các 
 nhiều vitamin. dạng chế biến 
 - Trẻ biết tên một số - Nhận biết một số món * HĐ ăn ngủ 
 món ăn hàng ngày: Cá ăn quen thuộc. vệ sinh 
 17 3 
 nướng, trứng rán, canh - Trò chuyện 
 rau về các món ăn 
 - Trẻ nói được tên một - Nhận biết dạng chế và giới thiệu 
 số món ăn hằng ngày biến đơn giản của một các món ăn, ích 
 và dạng chế biến đơn số thực phẩm, món ăn. lợi của việc ăn 
 18 4 
 giản: rau có thể luộc, đủ chất, đủ 
 nấu canh; thịt có thể lượng ở trường 
 luộc, rán, nướng; gạo nấu cơm, nấu cháo... mầm 
 - Trẻ biết ăn để chóng Nhận biết các bữa ăn 
 lớn, khoẻ mạnh và trong ngày và ích lợi 
 19 3 
 chấp nhận ăn nhiều của ăn uống đủ lượng 
 loại thức ăn khác nhau. và đủ chất. 
 - Trẻ biết ăn để cao 
 lớn, khỏe mạnh, thông 
 minh và biết ăn nhiều 
 20 4 
 loại thức ăn khác nhau 
 để có đủ chất dinh 
 dưỡng. 
 b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. 
 Trẻ thực hiện được - Tập rửa tay bằng xà * HĐ ăn ngủ 
 một số việc đơn giản phòng, sử dụng cốc, bát, vs: 
 với sự giúp đỡ của cô thìa trong giờ ăn, uống Thực hành rửa 
 giáo và anh chị: tay trước và 
 21 
 3 - Rửa tay đúng cách sau khi ăn bằng 
 với nước sạch và xà xà phòng. 
 phòng - Thực hành 
 - Trẻ biết sử dụng bát, cầm bát, thìa, 
 thìa cốc để ăn, uống xúc ăn 
 Trẻ biết thực hiện 
 được một số việc khi - Rèn luyện thao tác rửa 
 4 
 được nhắc nhở: tay bằng xà phòng. 
 - Tự rửa tay bằng xà - Trẻ tự cầm bát, thìa 
 22 phòng hoặc nước rửa xúc ăn 
 tay khô 
 Trẻ biết tự cầm bát, 
 thìa xúc ăn gọn gàng, 
 không làm đổ thức ăn 
 c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức 
khỏe 
 Trẻ có một số hành vi - Tập - Uống * HĐ ăn ngủ 
 tốt trong ăn uống khi luyện một nước đã vs 
 được nhắc nhở: Uống số thói đun sôi... + Thực hành 
 23 3 
 nước đã đun sôi... quen tốt thói quen trong 
 về giữ gìn khi ăn uống: ăn 
 sức khỏe. chậm, không 
 Trẻ có một số hành vi nói chuyện. 
 tốt trong ăn uống: Khi ăn biết mời 
 - Mời cô, mời bạn khi 
 - Mời cô, mời bạn khi cô và các bạn, 
 24 4 ăn 
 ăn giáo dục trẻ 
 uống nước đun 
 sôi d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 
 - Biết tránh nơi nguy - Nhận biết và phòng * HĐC: 
 hiểm (Ao, suối, bể tránh những nơi không - Giờ đón trẻ, 
 chứa nước, giếng, hố an toàn đến tính mạng. trả trẻ, chơi 
 vôi, ...) khi được nhắc - Biết kêu cứu khi bị ngoài trời cô 
 nhở. ngã hoặc chảy máu nhắc nhở trẻ 
 - Trẻ biết một số hành biết tránh 
27 3 
 động nguy hiểm và những nơi 
 phòng tránh khi được nguy hiểm như 
 nhắc nhở: suối, ao, giếng 
 + Không được ra khỏi nước... Nhắc 
 trường khi không được trẻ không được 
 phép của cô giáo. ra khỏi khu vực 
 - Trẻ nhận ra những trường khi 
 nơi như: Ao, mương không được sự 
 nước, suối, bể chứa cho phép của 
 nước... là nơi nguy cô giáo. 
 hiểm, không được chơi - Cho trẻ xem 
 gần. vi deo, hình 
 - Trẻ biết một số hành ảnh về những 
 động nguy hiểm và nơi không an 
28 4 phòng tránh khi được toàn: Ao, suối, 
 nhắc nhở: bể chứa nước 
 + Không được ra khỏi 
 trường khi không được 
 phép của cô giáo. 
 Trẻ nhận ra một số 
 trường hợp nguy hiểm 
 và gọi người giúp đỡ: 
 Ngã, chảy máu 
 II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
 1. Khám khá khoa học 
 a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng 
 Trẻ biết sử dụng các - Đặc điểm nổi bật của * HĐ chơi 
 giác quan để xem xét, đồ dùng, đồ chơi. - Quan sát đồ 
31 3 
 tìm hiểu đồ dùng đồ - Tên, đặc điểm, công dùng đồ chơi 
 chơi. Đặc điểm nổi bật dụng của một số đồ trong lớp và 
 của ĐD ĐC ở trường, dùng đồ chơi ngoài trời 
 lớp + Đặc điểm nổi bật và - Tô mầu xem 
 ích lợi của đồ dùng, đồ tranh ảnh về 
 chơi quen thuộc trường mầm Trẻ biết phối hợp các - So sánh sự giống nhau non 
 giác quan để xem xét và khác nhau của 2-3 đồ + Tc: Thi xem 
 nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi. tổ nào nhanh: 
32 4 dùng đồ chơi - Đặc điểm, công dụng Ai nhanh hơn: 
 và cách sử dụng của Cho trẻ chọn 
 một số đồ dùng đồ chơi đồ dùng, đồ 
 chơi theo yêu 
 cầu 
 * HĐ học: 
 Trẻbiết phân loại các - Phân loại đồ dùng, đồ KPKH: 
 33 3 đồ dùng đồ chơi theo chơi theo 1 – 2 dấu Trò chuyện về 
 một dấu hiệu nổi bật. hiệu. một số đồ dùng 
 Trẻ biết phân loại các - Phân loại đồ dùng, đồ đồ chơi của lớp 
 đồ dùng đồ chơi theo chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. TCM:+ 
 một hoặc hai dấu hiệu. Chuyền bóng 
 + Vượt chướng 
 ngại vật 
 *HĐC: Trò 
 chơi chọn đồ 
 34 
 4 dùng theo yêu 
 cầu 
 + TC: Đồ dùng 
 gì biến mất 
 + Thực hành 
 gieo hạt và 
 quan sát hàng 
 ngày 
 b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết 
vấn đề đơn giản. 
 Trẻ thể hiện một số - Thực hiện thông qua * HĐ Chơi: 
 điều quan sát được qua các nội dung giáo dục + TC: Thi xem 
 37 3 
 các hoạt động chơi, âm của hoạt động vui chơi, ai nói nhanh 
 nhạc, tạo hình... âm nhạc, tạo hình... nói đúng. 
 Trẻ biết thể hiện một + Góc nghệ 
 số hiểu biết về các đồ thuật: 
 dùng đồ chơi qua hoạt - Cho trẻ vẽ và 
 động chơi, âm nhạc và tô màu về 
 tạo hình... trường mầm 
 38 4 non và một số 
 đồ dùng đồ 
 chơi 
 + Hát các bài 
 hát có trong 
 chủ đề 
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a. Nhận biết số đếm, số lượng 
 Trẻ biết quan tâm đến - Một và nhiều * HĐ học: 
 số lượng và đếm như - Xếp tương ứng 1-1, Toán: 
 hay hỏi về số lượng, ghép đôi - Xếp tương 
 đếm vẹt, biết sử dụng ứng 1-1, ghép 
 ngón tay để biểu thị số đôi 
 lượng. - 3 tuổi: Một và 
 Trẻ biết đếm trên các nhiều. Ôn số 
39 3 
 đối tượng giống nhau lượng trong 
 và đếm phạm vi 5(4 
 Trẻ biết so sánh số tuổi) 
 lượng hai nhóm đối * HĐ chơi: 
 tượng và nói được các - Chơi ngoài 
 từ: Một và nhiều trời: 
 Đếm đồ dùng 
 Trẻ thích quan tâm đến - Đếm trên đối tượng đồ chơi trong 
 chữ số, số lượng như trong phạm vi 5 và đếm sân trường/ lớp 
 thích đếm các vật ở theo khả năng. học... 
 xung quanh, hỏi: bao - Chơi hoạt 
 4 nhiêu? là số mấy?... động góc: Góc 
40 
 học tập: cho trẻ 
 tập đếm và tô 
 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng 
 màu đồ dùng 
 tượng trong phạm vi 5 trong phạm vi 5 và đồ chơi có số 
 nhiều và đếm theo khả lượng là 5 
 năng. 
 3. Khám phá xã hội 
 Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên * HĐ học: 
 trường/lớp, cô giáo, và công việc của cô KPXH: Trò 
 bạn, đồ chơi, đồ dùng giáo. chuyện về 
58 3 trong lớp khi được hỏi, - Tên các bạn, đồ dùng, trường mầm 
 trò chuyện. đồ chơi của lớp, các non của bé 
 hoạt động của trẻ ở - Trò chuyện 
 trường. về lớp học của 
 Trẻ nói đúng tên và địa - Tên địa chỉ của bé. 
 chỉ của trường, lớp khi trường, lớp. tên và công * HĐ chơi: 
 được hỏi, trò chuyện. việc của cô giáo và các Dạo chơi, thăm 
 4 Trẻ nói được tên, một cô bác ở trường. quan các phòng 
 số công việc của cô - Họ tên và một vài đặc làm việc ở 
59 giáo và các bác công điểm của các bạn; các trong trường 
 nhân viên trong điểm hoạt động của trẻ ở 
 trường khi được hỏi, trường. 
 trò chuyện. 
 Trẻ nói được tên và 
 một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi 
 được hỏi, trò chuyện. 
 c. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 
 Trẻ biết kể tên và nói * HĐ trải 
 được đặc điể mnổi bật nghiệm: 
62 3 của ngày khai giảng, - Đặc điểm nổi bật của - Trải nghiệm 
 ngày tết trung thu qua một số hoạt động diễn ngày tết trung 
 trò chuyện, tranh ảnh ra trong ngày khai thu 
 Trẻ biết kể tên và nói giảng, ngày tết trung thu * HĐ chơi 
 đặc điểm của ngày - Trò chuyện, 
 khai giảng, ngày tết xem tranh ảnh, 
 trung thu video những 
 hoạt động ngày 
 tết trung thu, 
 ngày hội đến 
 trường. 
64 4 - Cho trẻ xem 
 lại video về 
 ngày khai 
 giảng năm học 
 mới, các hoạt 
 động diễn ra 
 trong ngày khai 
 giảng của 
 trường 
 III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 
 1. Nghe hiểu lời nói 
 Trẻ có thể hiểu nghĩa ` Hiểu các từ chỉ người, Hoạt động 
 từ khái quát gần gũi; tên gọi đồ dùng đồ chơi, chơi: Góc học 
68 3 
 quần áo, đồ chơi quần áo gần gũi, quen tập cô cho trẻ 
 thuộc xem tranh ảnh 
 Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ người, và gọi tên về đồ 
 quá trong chủ đề tên gọi đồ vật: Quần, áo, dùng đồ 
 trường mầm non dép, bàn, ghế, búp bê chơi Cho trẻ 
 gọi tên đồ dùng 
69 4 
 đồ chơi trong 
 lớp: Đôi dép, 
 cái bàn, cái 
 ghế 
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Đọc được bài thơ: Bập *HĐH: Thơ 
 đồng dao trong chủ đề bênh, bàn tay cô giáo, Bập bênh, Ông 
80 3 
 trường mầm non- Tết ông trăng chị hàng; Cô trăng, chị hằng; 
 trung thu và cháu, đồng dao: Đi Bàn tay cô cầu đi quán giáo; cô và 
 cháu 
 *Hoạt động 
 Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Đọc thuộc bài thơ: chơi: Đọc ca 
 đồng dao trong chủ đề Bập bênh, bàn tay cô dao, đồng dao, 
 trường mầm non- Tết giáo, ông trăng chị 
 81 4 hò vè về chủ 
 trung thu hàng; Cô và cháu, đồng đề: Đi cầu đi 
 dao: Đi cầu đi quán quán 
 Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu thị * HĐ ăn ngủ 
 từ: "Vâng ạ" sự lễ phép vệ: Trẻ biết 
 86 3 
 "Dạ";"Thưa"... mời cô, các bạn 
 trong giao tiếp khi ăn 
 Trẻ biết sử dụng một - Sử dụng các từ biểu thị 
 số từ như: mời cô, mời sự lễ phép. 
 87 4 
 bạn, cảm ơn, xin lỗi 
 trong giao tiếp 
 3. Làm quen với đọc- Viết 
 Trẻ thích vẽ, "Viết" - Tiếp xúc với chữ, sách * HĐC: Hoạt 
 96 3 
 nguệch ngoạc. truyện. động góc: Cho 
 Trẻ nhận dạng và làm - Nhận dạng chữ cái o, ô trẻ vẽ, tập tô 
 quen chữ o, ô - Tập tô chữ cái o, ô chữ cái o, ô , 
 xếp chữ cái 
 97 4 bằng hột hạt 
 HĐ chiều: Cho 
 trẻ phát âm chữ 
 cái o, ô 
 IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 
 1. Thể hiện ý thức về bản thân 
 - Trẻ biết cố gắng thực - Trẻ biết cố gắng thực * Hoạt động 
 hiện công việc đơn hiện công việc đơn giản ăn ngủ vệ 
102 3 giản được giao (chia được giao (chia giấy vẽ, sinh: 
 giấy vẽ, xếp đồ xếp đồ chơi ) - Thực hành 
 chơi ) giúp cô kê bàn, 
 - Trẻ biết cố gắng hoàn - Cố gắng hoàn thành * Hoạt động 
 thành công việc được công việc được giao góc: 
 giao (Trực nhật, kê (trực nhật, dọn đồ chơi). - Trẻ chia giấy, 
 bàn, dọn vệ sinh ) cất đồ chơi 
103 4 
 * HĐ lao động 
 vệ sinh: Thực 
 hành nhặt rác, 
 lau dọn đồ chơi 
 4. Hành vi và quy tắc ứng xử 
 - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp *Hoạt động 
114 3 
 một số quy định ở lớp . (Để đồ dùng, đồ chơi chơi: Sau khi chơi biết xếp, đúng chỗ) + Hoạt động 
 cất đồ chơi, không góc, chơi ngoài 
 tranh giành đồ chơi trời: Thực hành 
 - Trẻ thực hiện một số - Một số quy định ở lớp xếp đồ dùng đồ 
 quy định ở lớp: sau khi ( Để đồ dùng, đồ chơi chơi 
 chơi biết cất đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, * Hoạt động 
 vào nơi quy định, giờ khi ngủ ăn, ngủ vệ 
 115 4 ngủ không làm ồn sinh: 
 - Giờ ăn, ngủ 
 nhắc trẻ không 
 nói chuyện, 
 làm ồn 
 - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ * HĐ chơi: 
 nói lời cảm ơn, xin lỗi phép( Chào hỏi, cảm 
 116 3 Giờ đón trẻ, trả 
 khi được nhắc nhở. ơn) trẻ: Cô nhắc trẻ 
 biết chào hỏi 
 - Trẻ biết nói lời cảm - Sử dụng lời nói và cử cô giáo, chào 
 117 4 ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ chỉ lễ phép chào bố, mẹ 
 phép 
 118 3 Trẻ biết chú ý nghe khi - Lắng nghe ý kiến *Hoạt động 
 119 4 cô, bạn nói người khác chơi: Hoạt 
 - Trẻ biết cùng chơi - Chơi hòa thuận với động góc 
 với các bạn trong các bạn * Hoạt động 
 120 3 
 trò chơi theo nhóm ăn ngủ vệ 
 nhỏ sinh: Thực 
 - Trẻ biết chờ đến lượt - Chờ đến lượt. hành xếp hàng 
 khi được nhắc nhở rửa tay 
 - Trẻ biết trao đổi, thỏa 
 121 4 
 thuận với bạn để cùng - Quan tâm giúp đỡ bạn. 
 thực hiện hoạt động - Hợp tác với bạn 
 chung( Chơi, trực 
 nhật...) 
 5. Quan tâm đến môi trường 
 124 3 - Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn bảo vệ môi *HĐLĐ: Cho 
 nơi quy định trường trẻ thực hành 
 lao động vệ 
 125 4 
 sinh trường, 
 lớp. 
 V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các tác 
phẩm nghệ thuật 
 - Trẻ vui sướng vỗ tay - Bộc lộ cảm xúc/bộc lộ 
 127 3 
 nói lên cảm nhận của cảm xúc phù hợp khi * Hoạt động mình khi nghe các âm nghe âm thanh gợi cảm, chơi: Giờ đón 
 thanh gợi cảm và các Trường mẫu giáobài trẻ cô mở bài 
 ngắm nhìn vẻ đẹp nổi hát, bản nhạc: Trường hát thiếu nhi 
 bật của sự vật, hiện mẫu giáo yêu thương, cho trẻ nghe 
 tượng chiếc đèn ông sao, cô *HĐH: 
 - Trẻ vui sướng, vỗ giáo miền xuôi + Dạy hát: 
 tay, làm động tác mô Cháu đi mẫu 
 phỏng khi nghe các âm giáo. Đêm 
128 4 
 thanh gợi cảm và trung thu. Múa 
 ngắm nhìn vẻ đẹp của đàn. Đu quay 
 các sự vật, hiện tượng. + VĐTTTC: 
 2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt Đêm trung thu 
động tạo hình + NH: Trường 
 Trẻ biết hát tự nhiên, - Hat đúng giai điệu lời mẫu giáo yêu 
 hát được theo giai điệu ca, bài hát: Cháu đi mẫu thương. Chiếc 
 bài hát quen thuộc giáo. Đêm trung thu. đèn ông sao. 
129 3 
 trong chủ đề trường Múa đàn. Đu quay Cô giáo miền 
 mầm non- Tết trung Cơm. Đi học 
 thu * HĐ chơi: 
 Trẻ hát đúng giai điệu, - Góc âm nhạc: 
 lời ca, hát và thể hiện Hát các bài hát 
 sắc thái của bài hát qua trong chủ đề 
130 4 giọng hát, nét mặt, trường mầm 
 điệu bộ trong chủ đề: non 
 Trường mầm non- Tết 
 trung thu 
 Trẻ biết vận động theo - Vận động đơn giản 
 nhịp bài hát, bản nhạc theo nhịp điệu của bài 
 (vỗ tay theo phách, hát: Đêm trung thu 
131 3 nhịp, vận động minh - Sủ dụng các dụng cụ 
 họa ) trong chủ đề: gõ đệm theo phách, nhịp 
 Trường mầm non- Tết . 
 trung thu 
 Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng 
 nhịp nhàng theo nhịp theo điệu của bài hát, 
 điệu bài hát, bản nhạc bản nhạc: Đêm trung 
132 4 với hình thức ( vỗ tay thu 
 theo nhịp, múa ) trong - Sủ dụng các dụng cụ 
 chủ đề trường mầm gõ đệm theo phách, 
 non- Tết trung thu nhịp. 
 Trẻ biết vẽ nét xiên, - Sử dụng một số kĩ * Hoạt động 
 thẳng, ngang tạo thành năng vẽ, nặn để tạo học: 
135 
 3 bức tranh đơn giản bài thành sản phẩm đơn + Vẽ đường 
 trong chủ đề: Trường giản: Vẽ đường đến đến trường mầm non- Tết trung trường. Nặn bánh trung (Mẫu) 
 thu thu + Nặn bánh 
 - Trẻ biết lăn dọc, xoay trung thu (Đề 
 tròn, ấn dẹt đất nặn để tài) 
 tạo thành các sản phẩm 
 đơn giản trong chủ đề 
 trường mầm non- Tết 
 trung thu 
 Trẻ biết vẽ phối hợp 
 các nét thẳng, xiên, 
 ngang, cong tròn tạo 
 thành bức tranh vẽ có 
 màu sắc bố cục trong 
 chủ đề trường mầm 
 non- Tết trung thu 
 136 4 
 - Trẻ biết làm lõm, dỗ 
 bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, 
 uỗn cong đất nặn để 
 nặn thành sản phẩm có 
 nhiều chi tiết trong chủ 
 để: Trường mầm non- 
 Tết trung thu 
* Tổng số mục tiêu là: 62 
 3 tuổi: 31 
 4 tuổi: 31 
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_truong_mam_non_tet.pdf