Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Thiết

pdf 14 trang huynhson 21/06/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Thiết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Thiết

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Thiết
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI TRUNG TÂM
 ( Thời gian thực hiện chủ đề từ ngày 09/09 – 04/10/2024 )
TT Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
mục tuổi Chung Riêng
tiêu
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 Trẻ thực hiện các động * 3,4,5T: 
 1 3 tác trong bài tập thể Hô hấp: Hít * Hoạt động học: 
 dục theo hướng dẫn vào, thở ra. Tập các đông tác :
 ` Hai tay - Hô hấp Hít vào, thở ra.
 Trẻ thực hiện đúng các đưa lên cao - tay: Đưa 2 tay lên cao
 2 4 động tác trong bài tập * 3,4 T: - lưng: Cúi người về 
 thể dục theo hiệu lệnh ` Co và trước
 Trẻ thực hiện đúng duỗi tay. ` Quay sang - chân: Ngồi xổm, đứng 
 động tác của bài thể ` Cúi về trái, sang lên.
 dục theo hiệu lệnh phía trước. phải kết hợp 
 - Tập kết hợp với bài hát 
 3 5 hoặc theo nhịp bản ` Ngồi tay chống 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu hông `Chân “ Mời lên tàu lửa"
 xổm, đứng Trò chơi chim bay cò 
 và kết thúc động tác lên; đưa ra phía 
 đúng nhịp trước bay
 + Đi kiễng gót - Đi 
 Trẻ có thể giữ được Đi kiễng 
 bằng gót 
 thăng bằng cơ thể khi gót.
 4 3 chân - Đi bằng mép 
 thực hiện vận động: Đi 
 ngoài bàn chân. Đi nối 
 kiễng gót liên tục 3m.
 bàn chân tiến, lùi.
 Trẻ giữ được thăng Đi bằng gót 
 + Bò theo hướng thẳng -
 bằng cơ thể khi thực chân
 5 4 Bò bằng bàn tay bàn 
 hiện vận động:`bằng 
 chân 3 -5m
 gót chân
 + Lăn bóng với cô - 
 Trẻ biết giữ được Đi bằng mép 
 Tung bóng lên cao và 
 thăng bằng cơ thể khi ngoài bàn 
 bắt bóng
 thực hiện vận động: Đi chân,Đi nối 
 6 5 + Bật về phía trước - 
 bằng mép ngoài bàn bàn chân 
 Bật liên tục về phía 
 chân, đi lối bàn chân tiến, lùi.
 trước - Bật liên tục vào 
 tiến lùi
 vòng
 Trẻ có thể phối hợp ` Lăn bóng 
 * Hoạt động chơi
 tay - mắt trong vận với cô
 10 3 - Làm đồ chơi từ vật 
 động: Lăn bóng với cô 4, 5 tuổi: 
 liệu đơn giản từ giấy 
 Tung bóng 
 Trẻ biết phối hợp tay- gấp thuyền, lá cây làm 
 lên cao và 
 mắt trong vận động: con vật, hột hạt xếp hình 
 11 4 bắt bóng
 ` Tung bóng lên cao ngôi nhà lớp học
 và bắt bóng
 1 Trẻ biết phối hợp tay- - VĐ: Bắt bướm
 mắt trong vận động: - Dân gian: Bỏ khăn ( 
12 5
 ` Tung bóng lên cao Sưu tầm )
 và bắt bóng - Lắp ghép
 Trẻ biết thể hiện bài ` Bò theo - Trò chơi với ngón tay: 
 tập hướng thẳng Xoay, cuộn cổ tay: làm 
13 3 ` Bò theo hướng thẳng ` Bật về chim bay, cua bò, cắp 
 phía trước cua ...,Tô màu, vo giấy 
 làm quả bóng, làm tranh 
 Trẻ thể hiện mạnh ` Bò bằng về trường mầm non của 
 trong thực hiện bài tập: bày tay bàn bé
 Bò bằng bày tay bàn chân 3-4m + Góc xây dựng: Xây 
14 4 chân 3-4m Bật liên tục trường mầm non 
 về phía (TCTV: Cổng trường, 
 trước lớp học, hàng rào); Xây 
 lớp học của bé; Xây 
 Trẻ thể hiện mạnh ` Bò bằng dựng ngôi nhà (TCTTV: 
 trong thực hiện bài tập: bàn tay và khung cửa); Xây lớp 
 Bò bằng bàn tay và bàn chân học của bé lắp ráp, ghép 
 bàn chân 4m-5m 4m-5m hình ngôi nhà, hàng 
15 5
 Bật rào....
 liên tục vào 
 vòng
 Thực hiện được các Quay ngón 
 vận động: Xoay tròn tay cổ tay, 
 cổ tay cuộn cổ tay.
16 3
 Trẻ thực hiện được các Vo, xoáy lắp 
 vận động: Cuộn - xoay ghép hình 
 tròn cổ tay hàng rào 
 ngôi nhà
17 4
 2 Trẻ thực hiện được các Lắp ráp hình 
 vận động: Uốn ngón cây ngôi 
 tay, bàn tay; xoay cổ nhà, hàng 
 tay. rào, xây 
 18 5
 trường mầm 
 non
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ nói đúng tên một 3,4,5 tuổi • Nhận biết * HĐ vệ sinh ăn, ngủ, 
 số thực phẩm quen - Nhận biết món ăn quen vệ sinh cá nhân
 thuộc khi nhìn vật thật một số thực thuộc của - Giới thiệu tên món ăn, 
 23 3 hoặc tranh ảnh (thịt, phẩm quen địa phương giá trị dinh dưỡng, cách 
 cá, trứng, sữa, rau...). thuộc của cá nướng, chế biến, các món ăn 
 địa phương thịt gà, trứng dân tộc Thái ở địa 
 dán... phương: Cơm nếp, cá 
 - Trẻ biết ăn để cao • Nhận biết nướng, cá sấy, măng 
 lớn, khoẻ mạnh, thông một số món luộc, nộm rau sắn ..
 minh và biết ăn nhiều ăn, thực - Nhắc trẻ một số hành 
27 4 loại thức ăn khác nhau phẩm: cơm vi và thói quen tốt trong 
 để có đủ chất dinh nếp, cá ăn uống: Mời cô, mời 
 dưỡng. nướng, rau bạn khi ăn và ăn từ tốn. 
 sắn..... Không đùa nghịch, 
 '- Trẻ nói được tên một • Nhận biết không làm đổ vãi thức 
 số món ăn hàng ngày một số món ăn. Uống nước
 và dạng chế biến đơn ăn, thực - Nhắc trẻ giữ vệ sinh 
 giản: rau có thể luộc, phẩm của trong ăn uống không nói 
 nấu canh; thịt có thể địa phương, chuyện trong khi ăn, 
 29
 5 luộc, rán, kho; gạo nấu mang đặc không làm rơi vãi thức 
 cơm, nấu cháo trưng của ăn (TCTV: Canh rau 
 địa phương muống, thịt xào) 
 như: Cơm * Hoạt động chơi
 nếp, cá ` Góc phân vai: Cô giáo, 
 nướng.. lớp học (TCTV: đoàn 
 kết); Nấu ăn, Cô giáo; 
 '- Trẻ thực hiện được 4,5 tuổi: Đi - Làm quen 
 Đóng vai cô giáo học 
 một số việc đơn giản vệ sinh cách đánh 
 sinh; Bán hàng, Cô giáo
 với sự giúp đỡ của đúng nơi răng, lau 
 người lớn: quy định mặt.
 31 3
 Rửa tay, lau mặt, súc - Tập rửa tay 
 miệng. bằng xà 
 phòng. sát 
 khuẩn tay
 32 4 Trẻ thực hiện được - Tập đánh 
 3 một số việc khi được răng, lau 
 nhắc nhở: Tự rửa tay mặt, rèn 
 bằng xà phòng. Tự lau luyện thao 
 mặt, đánh răng. tác rửa tay 
 bằng xà 
 phòng.
 Trẻ thực hiện được 
 một số việc đơn giản: • Tập luyện 
 Tự rửa tay bằng xà kỹ năng 
 phòng. Tự lau đánh đánh răng, 
 33 5
 răng. Đi vệ sinh đúng lau mặt, rửa 
 nơi qui định, biết đi tay bằng xà 
 xong dội/ giật nước phòng.
 cho sạch.
 Trẻ có một số hành vi ` Tập luyện một số hành vi 
 tốt trong ăn uống khi tốt trong ăn uống mời cô 
 37 3
 được nhắc nhở: uống mời bạn, nhai kỹ, không 
 nước đã đun sôi nói chuyện trong giờ ăn 
 Trẻ có một số hành vi ` Không đùa nghịch nói 
 tốt trong ăn uống: Mời chuyện trong giờ ăn 
 4
38 cô, mời bạn khi ăn; ăn ` Ăn nhiều loại thức ăn 
 từ tốn, nhai kĩ. không kiêng khem
 Chấp nhận ăn rau và 
 ăn nhiều loại thức ăn 
 khác nhau
 Trẻ có một số hành vi 
 và thói quen tốt trong 
 ăn uống:
 Mời cô, mời bạn khi 
39 5 ăn và ăn từ tốn.
 Không đùa nghịch, 
 không làm đổ vãi thức 
 ăn.
 -Trẻ biết tránh một số *3,4,5 tuổi * Hoạt động chơi
 hành động nguy hiểm Nhận biết một số trường - Dạy trẻ gọi người lớn 
 khi được nhắc nhở: hợp khẩn cấp và gọi người khi gặp trường hợp 
 Không leo tèo bàn giúp đỡ. khẩn cấp: có bạn ngã 
 ghế, lan can • Nhận biết và phòng tránh chảy máu ...tránh những 
 45 3
 Không nghịch các vật những hành động nguy nơi không an toàn: lan 
 sắc nhọn hiểm, những nơi không an can, tường rào, các vật 
 Không theo người lạ ra toàn, những vật dụng nguy sắc nhọn.
 khỏi khu vực trường hiểm đến tính mạng. - Nhắc trẻ trong giờ học 
 lớp. không ra khỏi khu vực 
 4 - Biết một số hành trường, lớp khi không 
 động nguy hiểm và được phép của người 
 phòng tránh khi được lớn, cô giáo, không tự ý 
 48 4 nhắc nhở: đi chơi.
 Không được ra khỏi - KNS: Tạo tình huống 
 trường khi không được trẻ gọi người lớn khi 
 phép của cô giáo. gặp trường hợp khẩn 
 - Trẻ nhận ra một số cấp: ngã chảy máu
 trường hợp nguy hiểm - KNS: Không đi theo 
 và gọi người giúp đỡ: người lạ
 49 4 Biết gọi người lớn khi 
 gặp một số trường 
 hợp khẩn cấp: ngã 
 chảy máu
 '- Trẻ nhận biết được 
 nguy cơ không an toàn 
 khi ăn uống và phòng 
 52 tránh:
 • Biết cười đùa trong 
 khi ăn, uống dễ bị hóc, 
 sặc 
 - Trẻ nhận biết được 
 một số trường hợp 
 không an toàn và gọi 
 người giúp
 Biết gọi người lớn khi 
 gặp trường hợp khẩn 
 53 5 cấp: ngã chảy máu ...
 Biết tránh một số 
 trường hợp không an 
 toàn: Ra khỏi khu vực 
 trường, lớp khi không 
 được phép của người 
 lớn, cô giáo.
 - Trẻ thực hiện một số 
 quy định ở trường, nơi 
 công cộng về an toàn:
 54 Sau giờ học về nhà 
 ngay, không tự ý đi 
 chơi. Không leo trèo 
 tường rào.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám phá khoa học
 59 3 Trẻ có thể mô tả những Đặc điểm * Hoạt động học: 
 5 dấu hiệu nổi bật của nổi bật, + KPKH: Đồ dùng đồ 
 đối tượng được quan công dụng, chơi của lớp ( Thi xem 
 sát với sự gợi mở của cách sử ai Nhanh: Chọn đồ dùng 
 cô giáo về đồ dùng đồ dụng đồ phân loại theo công 
 chơi của lớp. dùng, đồ dụng ( Đồ dùng học tập, 
 chơi. đồ chơi....)
 Trẻ biết nhận xét, trò ` So sánh sự * Hoạt động chơi: 
 chuyện về đặc điểm, giống nhau ` Trải nghiệm với đồ 
 sự khác nhau, giống và khác dùng và đồ chơi trong 
 64 4
 nhau của các đối tượng nhau của 2- lớp, so sánh sự giống và 
 về đồ dùng đồ chơi của 3 đồ dùng, khác nhau của đồ dùng 
 lớp được quan sát. đồ chơi. học tập với đồ chơi
 Trẻ biết phối hợp các ` Chơi đồ chơi ngoài 
 giác quan để quan sát, trời
 xem xét thảo luận về ` Chơi với khu vực vận 
 69 5 đặc điểm của về động.
 trường mầm non và ` Làm một số đồ chơi từ 
 đồ dùng đồ chơi của nguyên vật liệu đơn 
 lớp giản...
 Trẻ có thể phân loại * 4,5T: Đặc điểm, công ` Quan sát đồ chơi ngoài 
 các đối tượng theo một dụng và cách sử dụng đồ trời trong sân trường/lớp 
 70 3
 dấu hiệu nổi bật. dùng, đồ chơi của lớp học.
 *3,4,5 tuổi. ` Chơi giải câu đố về đồ 
 Trẻ biết phân loại các ` Phân loại đồ dùng, đồ dùng đồ chơi
 đối tượng theo một chơi ( 3: Theo 1 dấu hiệu ` Phân loại đồ dùng đồ 
 71 4
 hoặc hai dấu hiệu. nổi bật. 4: Theo 1 - 2 dấu chơi của lớp 
 hiệu. 5: theo 2 - 3 dấu - T/C mới: Cái gì biến 
 Trẻ biết phân loại các hiệu.) mất, đoán xem ai vào
 * HĐ lao động
 72 5 đối tượng theo những 
 dấu hiệu khác nhau. Giúp cô sắp xếp lại đồ 
 dùng đồ chơi theo góc
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ biết đếm trên các 
 * Hoạt động học
 đối tượng giống nhau 
 85 + Nhận biết 1 và nhiều, 
 và đếm đến 1
 4,5 tuổi nhận biết số 1; Ôn nhận 
 - Chữ số biết số lượng, chữ số 
 3 Trẻ biết so sánh số 
 (4: trong trong phạm vi 5.
 lượng hai nhóm đối 1 và nhiều.
 phạm vi 1. * Hoạt động chơi
 86 tượng và nói được các 
 5: trong + Góc học tập: Đếm đồ 
 từ: 1 và nhiều. 
 phạm vi 5.) dùng đồ chơi xung 
 quanh lớp
 Trẻ biết đếm trên đối 
 90 4
 tượng trong phạm vi 5
 6 Trẻ biết so sánh số 
 lượng của hai nhóm 
 đối tượng trong phạm 
 91 vi 5 bằng các cách 
 khác nhau và nói được 
 các từ: bằng nhau, 
 nhiều hơn, ít hơn.
 '- Trẻ biết đếm trên đối 
 97 tượng trong phạm vi 5 
 '- Trẻ biết so sánh số 
 lượng của 5 nhóm đối 
 tượng trong phạm vi 5 
 98 và nói được kết quả: 
 5 bằng nhau, nhiều nhất, 
 ít hơn, ít nhất.
 ' - Trẻ nhận biết các số 
 từ 1 – 5 và sử dụng các 
 101 số đó để chỉ số lượng, 
 số thứ tự.
c) Khám phá xã hội
 - Trẻ nói được tên Tên các * Hoạt động học
 trường/lớp, cô giáo, bạn, đồ + Trò chuyện về trường 
 125 3 bạn , đồ chơi, đồ dùng dùng, đồ mầm non 
 *3,4,5 t:
 trong lớp khi được chơi của ( Khám phá trò chuyện 
 - Các hoạt 
 hỏi, trò chuyện lớp. mối quan hệ về trường 
 động của trẻ 
 - Trẻ nói được tên, một - Tên, địa mầm non ( có cô giáo và 
 ở trường.
 số công việc của cô chỉ của các bạn, các cô bác 
 *3,4 t:
 giáo và các bác công trường. trong trường và tên đồ 
 128 - Tên lớp 
 nhân viên trong trường Tên các cô dùng đồ chơi) 
 mẫu giáo.
 khi được hỏi, trò bác ở * HĐ chơi:
 - Tên và 
 chuyện. trường. - Trò chuyện, xem tranh 
 công việc 
 - Trẻ nói được tên và - Họ tên và ảnh về trường mầm non, 
 4 của cô giáo.
 một vài đặc điểm của một vài đặc lớp học của bé, các bạn 
 129 *4, 5 t:
 các bạn trong lớp khi điểm của của bé
 - Công việc 
 được hỏi, trò chuyện. các bạn - Góc thư viện: Làm 
 của các cô 
 - Trẻ nói được tên và anlbum về ngôi trường 
 bác trong 
 địa chỉ của trường, lớp thân yêu của bé 
 131 trường.
 khi được hỏi, trò * Hoạt động chơi: 
 chuyện. + TCM: Đoán xem ai 
 135 5 '- Trẻ nói được tên, địa Những đặc vào
 7 chỉ và mô tả một số điểm nổi bật 
 đặc điểm nổi bật của của trường 
 trường, lớp khi được lớp
 hỏi, trò chuyện. mầm non;
 '- Trẻ nói được tên, - Đặc điểm, 
 công việc của cô giáo sở thích của 
 136 và các bác công nhân các bạn; các 
 viên trong trường khi hoạt động 
 được hỏi, trò chuyện. của trẻ ở 
 '- Trẻ nói được họ tên trường.
 và đặc điểm của các 
 137
 bạn trong lớp khi được 
 hỏi, trò chuyện.
 '- Trẻ có thể kể tên Ngày lễ hội 
 ngày lễ Ngày khai như ngày * Hoạt động học: 
 141 3 giảng trò chuyện, khai giảng, + Trải nghiệm tết trung 
 tranh ảnh. Tết trung Tết trung thu
 thu thu * Hoạt động chơi:
 '- Trẻ có thể kể tên và 4,5 tuổi - Xem tranh ảnh, trò 
 nói đặc điểm của ngày Đặc điểm chuyện về ngày khai 
 143 4
 lễ hội ngày khai giảng, nổi bật của giảng, tết trung thu, 
 tết trung thu một số ngày Ngày Quốc khánh (ngày 
 '- Trẻ có thể kể tên một lễ: Ngày 2/9,
 số lễ hội và nói về hoạt Quốc khánh - Nhắc nhở trẻ không 
 động nổi bật của lễ (ngày 2/9, nói leo không ngắt lời 
 hội: Ngày khai giảng khai giảng. cô trong các hoạt động
 145 5
 năm học mới. Tết Tết trung - Góc học tập: Xem 
 trung thu thu tranh ảnh làm album về 
 các hoạt động diễn ra 
 vào ngày tết trung thu
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có thể sử dụng 3,4,5 tuổi * Hoat động học:
 159
 được câu đơn - Nghe hiểu nội dung các Trẻ sử dụng được câu 
 3 Trẻ có thể đọc thuộc câu đơn, câu ghép. đơn, câu ghép 
 161 bài thơ: Tình bạn, - Nghe các bài hát, bài thơ TCTV:
 đồng dao : Tình bạn. + Lễ phép, gọn gàngg
 Trẻ có thể sử dụng - Truyện: Đôi bạn tốt, + bánh dẻo, búp bê
 164 được câu đơn, câu đồng dao, câu đố, phù hợp + Xếp hàng, đứng lên
 ghép với độ tuổi, phù hợp với + Quả bóng, nút nhựa
 4 Trẻ có thể đọc thuộc địa phương
 bài thơ: Tình bạn, 
 165
 đồng dao: Dung dăng 
 dung dẻ
 170 5 Trẻ có thể dùng được 
 8 câu đơn, câu ghép
 Trẻ có khả năng đọc * Hoat động học:
 biểu cảm bài thơ: Tình + Thơ: Tình bạn 
 5
 bạn, đồng dao: Dung ( TCTV: Nói khẽ; Hươu 
 172
 dăng dung dẻ mua sữa bột); Trăng 
 sáng (TCTV: Sáng ngời, 
 trăng khuyết)
 Trẻ không nói tục, Câu truyên: Đôi bạn 
 175
 chửi bậy tốt(TCTV: lạch bạch, 
 Trẻ biết kể lại truyện: 3,4,5 t: chiếp chiếp)
 Đôi bạn tốt đã được - Kể lại truyện: Đôi bạn - Làm quen chữ cái o, 
 177 3
 nghe với sự giúp đỡ tốt đã được nghe (3: Kể lại ô, ơ
 của người lớn. một vài tình tiết. 5: Kể lại - Tập tô: o, ô, ơ
 Trẻ kể chuyện: Đôi theo trình tự.) * Hoạt động chơi
 179 4 bạn tốt có mở đầu, kết - Đọc đồng dao: Dung 
 thúc. dăng dung dẻ; chi chi 
 Trẻ có thể kể lại nội chành chành
 dung câu truyện: Đôi 
 181 5
 bạn tốt theo trình tự 
 nhất định
 Trẻ nhận ra kí hiệu *3,4,5t: * Hoat động chơi:
 thông thường trong Làm quen với một số kí + Chơi ngoài trời khám 
 cuộc sống: nhà vệ hiệu thông thường trong phá các khu vực của 
 204 4 sinh, cấm lửa, nơi cuộc sống (Nhà vệ sinh, khuôn viên trường, nhận 
 nguy hiểm,.. lối ra, nơi nguy hiểm..) biết một số kí hiệu 
 thông thường trong cuộc 
 sống : Nhà vệ sinh, lối 
 Trẻ nhận ra kí hiệu *4,5 t: ra, bếp, lớp học, đồ 
 thông thường trong Nhận dạng chữ cái (4: dùng cá nhânnhư khăn 
 cuộc sống: Nhà vệ Nhận dạng chữ cái o,ô,ơ. mặt, ghế, kí hiệu bảng 
 sinh, bếp, lớp học, đồ 5: Nhận dạng các chữ cái bé ngoan, nơi nguy 
 205 dùng cá nhân, nơi o, ô, ơ . hiểm..
 nguy hiểm. * Hoạt động học: 
 5 - LQ chữ cái o, ô, ơ
 - Tập tô chữ cái: o, ô, ơ
 Hoạt động chơi:
 Trẻ nhận dạng các chữ - Góc thư viện: Xem và 
 trong bảng chữ cái “đọc” các loại sách, 
 206
 tiếng Việt.o, ô, ơ . tranh chứa chữ cái o, ô, 
 ơ
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
 9 - Trẻ thực hiện được *Hoạt động chơi
 một số quy định ở lớp: Góc phân vai: Cô giáo, 
 sau khi chơi xếp cất đồ lớp học (TCTV: đoàn 
 chơi, không tranh * 3,4,5 tuổi kết); Nấu ăn, Cô giáo; 
 giành đồ chơi, Một số quy Đóng vai cô giáo học 
250
 định ở lớp sinh; Bán hàng, Cô giáo 
 (để đồ - Góc thiên nhiên: Chăm 
 dùng, đồ sóc cây
 chơi đúng - Thực hành chơi xong 
 - Trẻ biết chào hỏi và chỗ, giờ ngủ - Cử chỉ, lời các nhóm tự cất đồ dùng 
 3
 nói cảm ơn, xin lỗi khi không nói nói lễ phép đồ chơi lên giá gọn 
 được nhắc nhở... chuyện, quy (chào hỏi, gàng,
251 định khu vệ cảm ơn, xin + Thực hành sử dụng 
 sinh nam, phép khi đi các từ lễ phép chào cô, 
 nữ ..). vệ sinh, khi chào các bạn, chào bố 
 Cử chỉ, lời ra vào lớp). mẹ, chào hỏi khi có 
 - Trẻ chú ý nghe khi nói lễ phép khách đến lớp, nhác trẻ 
252 cô, bạn nói (chào hỏi, kh ngắt lời cô và các 
 cảm ơn xin bạn
 '- Trẻ thực hiện được phép khi đi + Quan sát trẻ chơi các 
 một số quy định ở lớp: vệ sinh, khi nhóm. Tạo tình huống 
254 Sau khi chơi cất đồ ra vào lớp ) giúp trẻ chia trẻ kinh 
 chơi vào nơi quy định, Lắng nghe ý nghiệm trao đổi với bạn 
 giờ ngủ không làm ồn kiến của khi chơi 
 4
 '- Trẻ biết nói cảm ơn, người khác, - Thực hành bảo vệ 
255 xin lỗi, chào hỏi lễ sử dụng lời trường MN nhặt rác, bỏ 
 phép. nói, cử chỉ, rác vào thùng
 '- Trẻ chú ý nghe khi lễ phép * Hoạt động ăn, ngủ, 
256
 cô, bạn nói - Quan tâm, vệ sinh
 '- Trẻ thực hiện được giúp đỡ bạn + Dạy trẻ kỹ năng sống: 
 một số quy định ở lớp: Ngủ đúng chỗ quy định 
 Sau khi chơi cất đồ các bạn nam ngủ riêng, 
259
 chơi vào nơi quy định, các bạn nữ ngủ riêng , 
 không làm ồn trong + Dạy trẻ chuẩn bị kê 
 giờ học giờ chơi. bàn ghế để ăn cơm và 
 5
 '- Trẻ biết nói cảm ơn, cất dọn bàn ghế khi ăn, 
260 xin lỗi, chào hỏi lễ chuẩn bị đồ dùng cá 
 phép nhân để đi ngủ, trật tự 
 '- Trẻ chú ý nghe khi khi ăn, khi ngủ, gấp 
261 cô, bạn nói, không chăn gối gọn gàng, cất 
 ngắt lời người khác chăn gối vào tủ 
 '- Trẻ thích chia sẻ cảm ` Chia sẻ đồ + Thực hành không để 
267 3 xúc, kinh nghiệm, đồ chơi cùng tràn nước khi rửa tay, tắt 
 dùng, đồ chơi với các các bạn, vui quạt, tắt điện khi ra khỏi 
 10 bạn; vẻ trò phòng, ăn hết xuất 
 chuyện với không để thừa thức ăn
 các bạn
 '- Trẻ không để tràn 3,4,5 tuổi
 nước khi rửa tay, tắt - Tiết kiệm 
 quạt, tắt điện khi ra điện, nước
 281 4
 khỏi phòng - Giữ gìn vệ 
 sinh môi 
 trường.
 '- Trẻ biết tiết kiệm 
 trong sinh hoạt: tắt 
 điện, tắt quạt khi ra 
 285 5
 khỏi phòng, khoá vòi 
 nước sau khi dùng, 
 không để thừa thức ăn
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
 - Trẻ biết hát được Trẻ nghe * Hoạt động học:
 theo giai điệu bài hát * 3,4 ,5 các bài hát, - Dạy hát: Trường 
 Trường chúng cháu là tuổi: bản nhạc chúng cháu là trường 
 296 trường mầm non; Vui - Hát đúng (nhạc thiếu mầm non; Em đi mẫu 
 đến trường; Em đi mẫu giai điệu, nhi) Ngày giáo 
 3 giáo, Chiếc đèn ông lời ca của đầu tiên đi - Dạy vận động: Vui đến 
 sao bài hát. học; Cô trường, 
 - Trẻ có thể vận động Trường giáo; - Hát theo nhạc: Rước 
 theo nhịp điệu bài hát, chúng cháu đèn dưới ánh trăng 
 297
 bản nhạc (múa bài vui là trường - Dạy vận động: Vui đến 
 đến trường ). mầm non; trường, 
 - Trẻ hát đúng giai Vui đến - Cho trẻ nghe băng hát, 
 điệu, lời ca, hát rõ lời trường, xem video bài hát: 
 299 và thể hiện sắc thái của Rước đèn Trường chúng cháu là 
 bài hát qua giọng hát, dưới ánh trường mầm non; Vui 
 4 nét mặt, điệu bộ trăng đến trường; Em đi mẫu 
 Trẻ biết vận động nhịp - Vận động giáo, Chiếc đèn ông sao
 nhàng theo nhịp điệu theo nhạc 
 300 - HĐPGDNT: Làm quen 
 các bài hát, bản nhạc (3: Vận với phòng giáo dục nghệ 
 với các hình múa động đơn thuật (Dụng cụ, nhạc 
 Trẻ biết hát đúng giai giản theo - Nghe và cụ); Làm quen với đàn 
 điệu, lời ca, hát diễn nhịp điệu nhận ra sắc (Một số đặc điểm, cách 
 cảm phù hợp với sắc của các bài thái (vui, 
 303 5 tắt mở phím đàn)
 thái, tình cảm của bài hát, bản buồn, tình 
 hát qua giọng hát, nét nhạc. 4, 5: cảm tha - Ôn bài hát “Trường 
 mặt, điệu bộ, cử chỉ... Vận động thiết) của chúng cháu là trường 
 11 Trường chúng cháu là nhịp nhàng các bài hát, mầm non”; Xướng âm 
 trường mầm non; Vui của các bài bản nhạc. những nốt nhạc cơ bản
 đến trường; Em đi mẫu hát, bản Ngày đầu - Biểu diễn văn nghệ
 giáo, rước đèn dưới nhạc “Vui tiên đi học; 
 ánh trăng đến trường” Cô giáo; - Hát các bài hát trong 
 Trẻ vận động nhịp chủ đề
 nhàng bài hát, bản * Hoạt động chơi:
 nhạc với các hình thức - Trẻ nghe giai điệu của 
 múa bài vui đến trường bài hát, bản nhạc: Ngày 
 đầu tiên đi học; Cô giáo; 
 chiếc đèn ông sao 
 - Nghe các bài hát: 
304 Ngày đầu tiên đi học; 
 Cô giáo; Em đến trường 
 mầm non; chiếc đèn ông 
 sao
 - TCÂN: Đoán tên bạn 
 hát, tai ai tinh, bao nhiêu 
 bạn hát, nghe nhạc đoán 
 tên bài hát
 '- Trẻ có thể vẽ các nét * HĐ học: 
 thẳng, xiên, ngang, tạo Tạo hình 
309 thành bức tranh đơn + Làm đèn lồng trung 
 giản đường tới lớp thu (EDP)
 3
 lồng đèn trung thu + Vẽ đường tới lớp
 '- Trẻ biết xoay tròn, + Nặn đồ dùng đồ chơi
311 ấn dẹt đất nặn để tạo *Hoạt động chơi
 thành đồ dùng đồ chơi - Góc tạo hình: Vẽ 
 - Trẻ có thể phối hợp đường tới lớp, xem 
 các nét thẳng, xiên, tranh chuyện về lớp học 
 ngang, cong tròn tạo của bé; Vẽ, tô màu tranh 
317
 thành bức tranh đường bánh trung thu (TCTV: 
 tới lớp, lồng đèn trung Phá cỗ); Vẽ tô màu đồ 
 4
 thu dùng đồ chơi của lớp; 
 - Trẻ biết làm lõm, dỗ Làm đồ dùng đồ chơi từ 
 bẹt uốn cong đất nặn bìa catong
319
 để nặn thành sản phẩm 
 đồ dùng đồ chơi
 Trẻ có thể phối hợp 
 các kĩ năng vẽ để tạo 
 thành bức tranh đường 
325 5
 tới lớp, lồng đèn trung 
 thu, có màu sắc hài 
 hoà
 12 Trẻ biết hối hợp các kĩ 
 năng nặn để tạo thành 
327
 sản phẩm các loại đồ 
 dùng đồ chơi
 Người lập Ban giám hiệu ký duyệt
 Lường Thị Thiết Bùi Thị Dung
 CHUẨN BỊ
 13 - Tranh ảnh về chủ đề " Trường mầm non"
 - Tranh thơ minh họa thơ : Tình bạn
 + Tranh truyện: Đôi bạn tốt
 - Đồ dùng dạy toán: chữ số 1-5
 - Đất nặn, bút sáp, vở tập tô
 - Đồ dùng âm nhạc: Xắc xô, phách tre, trống..
 MỞ CHỦ ĐỀ.
 - Giáo viên cùng trẻ chuẩn bị và treo những bức tranh trang trí chủ đề trên tường lớp học, 
cho trẻ quan sát, hướng sự chú ý của trẻ đến sự thay đổi của việc trang trí lớp học. Tạo sự chú 
ý, quan tâm và kích thích hứng thú của trẻ vào nội dung của chủ đề " Trường mầm non ". 
 - Khai thác kinh nghiệm sẵn có của trẻ về chủ đề này.
 - Cô cùng trẻ trò chuyện về ngày khai giảng. Cô giới thiệu chủ đề mới 
 14

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_truong_mam_non_nam.pdf