Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

pdf 13 trang huynhson 14/07/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU 
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 03/2/2025 đến ngày 28/02/2025 
I. MỤC TIÊU 
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục 
 TT Đ. Mục tiêu Chung Riêng 
 MT tuổi 
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất 
 1. Phát triển vận động 
 a.Thực hiện các động tác nhóm cơ và hô hấp 
 Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: - Từng *HĐ học: 
 động tác trong bài tập Hít vào, tay đưa -Hô hấp: Hít vào thở 
 thể dục theo hướng thở ra. lên cao, ra 
 1 3 dẫn - Quay hai tay - Tay: 
 sang trái, dang + Từng tay đưa lên 
 sang phải ngang cao, hai tay dang 
 - Bật tách ngang 
 Trẻ thực hiện đúng, khép chân - Đưa hai Đưa lên cao, ra phía 
 đầy đủ, nhịp nhàng tay ra trước, sang ngang 
 các động tác trong bài phía - Bụng- lườn: 
 tập thể dục theo hiệu trước - + Quay sang trái, 
 lệnh sau và vỗ sang phải 
 vào - Chân: 
 nhau. + Bật tách khép 
 2 4 
 Đưa lên chân 
 cao, ra Tập kết hợp với bài 
 phía hát: Con cào cào 
 trước, Trò chơi: Kéo cưa 
 sang lừa xẻ, lộn cầu 
 ngang vồng, xỉa cá mè... 
 b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 
 Trẻ biết Phối hợp - Lăn bóng với cô *HĐH: 
 tay-mắt trong vận - 3 tuổi: lăn bóng 
 7 3 động: với cô. 
 - Trẻ biết lăn bóng -4 tuổi: Tung bóng 
 với cô lên cao và bắt bóng 
 Trẻ biết phối hợp - Tung bóng lên cao TCVĐ: Cáo và thỏ 
 tay- mắt trong vận và bắt bóng 
 8 4 động: 
 - Trẻ biết tung bóng 
 lên cao và bắt bóng 
 9 3 - Trẻ biết thể hiện - Bật tại chỗ * Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo - Ném trúng đích - Ném trúng đích 
 trong thực hiện bài bằng 1 tay bằng 1 tay (Đích 
 tập. đứng) 
 - Trẻ biết ném trúng TCVĐ: Chạy tiếp 
 đích bằng 1 tay sức 
 + Bật tại chỗ - 3 tuổi: Bật tại chỗ 
 - Trẻ biết thể hiện - Bật qua vật cản 10- - 4 tuổi bật qua vật 
 nhanh, mạnh, khéo 15cm cản 10-15cm 
 trong thực hiện bài - Ném trúng đích TCVĐ : Đi tàu hoả 
 tập: bằng 1 tay. 
10 4 
 + Trẻ biết ném trúng 
 đích bằng 1 tay 
 + Bật qua vật cản 10-
 15cm 
 c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp 
tay – mắt 
 - Trẻ thực hiện được - Gập, đan một số * Hoạt động vệ sinh: 
 một số vận động: ngón tay vào nhau, 
 -Trẻ rửa tay bằng xà 
 11 + Xoay tròn cổ tay. quay ngón tay, cổ tay, 
 phòng 
 3 + Gập, đan ngón tay cuộn cổ tay. 
 * Thể dục sáng: Tập 
 vào nhau 
 các động tác hô hấp, 
 - Trẻ thực hiện được - Vo, xoáy, xoắn, 
 tay, bụng, chân 
 một số vận động: vặn, búng ngón tay, 
 + Cuộn - xoay tròn cổ vê, véo, vuôt, miết, 
 12 
 tay ấn bàn tay, ngón tay 
 4 
 + Gập, mở các ngón 
 tay 
 - Trẻ biết phối hợp - Xếp chồng một số * HĐ chơi 
 được cử động bàn tay, hình khối khác nhau. - Góc xây dựng: 
 ngón tay trong một số - Vẽ nguệch ngoạc Xây trang trại chăn 
 hoạt động. nuôi: Xây ao cá, 
 13 3 
 + Vẽ được hình tròn công viên, sở thú 
 theo mẫu. - Góc tạo hình: Vẽ, 
 + Xếp chồng 8-10 tô màu ngôi nhà, 
 khối không đổ. cây, hình người, con 
 - Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình. vật 
 được các cử động cuả - Vẽ hình. 
 bàn tay, ngón tay, 
 14 4 ngón tay, phối hợp 
 tay - mắt trong một số 
 hoạt động: 
 + Vẽ hình người, nhà, cây. 
 + Xây dựng, lắp giáp 
 với 10 - 12 khối 
 b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 a. Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức 
khỏe 
 - Trẻ nói được tên - Nhận biết một số * HĐ chơi 
 một số thực phẩm thực phẩm quen Giờ đón trẻ: Cho trẻ 
 15 quen thuộc khi nhìn thuộc. xem tranh ảnh một 
 3 vật thật hoặc tranh số món ăn quen 
 ảnh (thịt, cá, trứng...). thuộc 
 - Trẻ biết một số thực - Nhận biết một số 
 phẩm của địa phương món ăn thực phẩm * HĐ ăn: Giới thiệu 
 16 cùng nhóm: của địa phương trong các món ăn, giá trị 
 4 + Thịt, cá... có nhiều các nhóm thực phẩm dinh dưỡng, cách 
 chất đạm dạng chế biến 
 - Trẻ biết tên một số - Nhận biết một số * HĐC: Giờ đón 
 món ăn hàng ngày: món ăn quen thuộc trẻ: Cho trẻ xem vi 
 17 
 Cá nướng, trứng của địa phương. deo về một số bệnh 
 3 
 rán và cách phòng bệnh: 
 - Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng chế Ỉa chảy, sâu răng... 
 một số món ăn hằng biến đơn giản của 
 18 ngày và dạng chế biến một số thực phẩm, 
 đơn giản: Thịt có thể món ăn của địa 
 4 
 luộc, rán, nướng ... phương. 
d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. 
 Trẻ biết tránh một số + Không tự lấy thuốc *Hoạt động chơi: 
 27 3 hành động nguy hiểm uống. - Giờ đón trẻ, trả trẻ 
 khi được nhắc nhở: cô trò chuyện nhắc 
 Trẻ biết một số hành + Không tự ý uống trẻ không tự ý uống 
 động nguy hiểm và thuốc khi không được thuốc. Khi thấy 
 phòng tránh khi được phép của người lớn. cháy, có người rơi 
 nhắc nhở: xuống nước phải hô 
 28 4 Trẻ nhận ra một số + Biết gọi người lớn gọi người đến cứu 
 trường hợp nguy hiểm khi gặp một số 
 và gọi người giúp đỡ: trường hợp khẩn cấp: 
 Cháy, có người rơi 
 xuống nước 
 II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
 1. Khám khá khoa học 
 a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng 
31 - Trẻ quan tâm, hứng - Đặc điểm nổi bật và * HĐ học: KPKH thú với các sự vật, ích lợi của con vật - Trò chuyện về một 
 hiện tượng gần gũi, quen thuộc. số động vật sống 
 như chăm chú quan - Cách chăm sóc và trong gia đình. 
 3 sát sự vật, hiện tượng; bảo vệ con vật gần - Trò chuyện về một 
 hay đặt câu hỏi về các gũi. số động vật sống 
 con vật . Đây là con . trong rừng 
 gì ? Có mấy chân - Trò chuyện về một 
 - Trẻ biết sử dụng các số động vật sống 
 giác quan để xem xét, dưới nước. 
 tìm hiểu đối tượng: - TCM: Sói và dê. 
 nhìn, nghe,.. để nhận Gấu và người thợ 
 ra đặc điểm nổi bật săn (TCVĐ); Đố 
 của các con vật biết con gì ? Tiếng 
 - Trẻ biết quan tâm - So sánh sự giống con vật gì ? (TCHT) 
 đến những thay đổi nhau và khác nhau * HĐ chơi: Giờ đón 
 của sự vật, hiện tượng của 2- 3 con vật trả trẻ 
 xung quanh với sự - Đặc điểm bên ngoài - Cô trò chuyện với 
 gợi ý, hướng dẫn của của con vật gần gũi, trẻ về một số con 
 cô giáo như đặt câu ích lợi và tác hại đối vật mà trẻ biết 
 hỏi về những thay đổi với con người. TC: Chọn lô tô theo 
 của sự vật, hiện + So sánh sự khác yêu cầu 
32 4 
 tượng: Con gì ? Sống nhau và giống nhau 
 ở đâu ? Ăn gì ? của 2 con vật. 
 - Trẻ biết phối hợp - Cách chăm sóc và 
 các giác quan để xem bảo vệ con vật 
 xét sự vật, hiện tượng 
 như kết hợp nhìn để 
 tìm hiểu đặc điểm của 
 các con vật 
 Trẻ biết phân loại các - Phân loại con vật 
 các con vật theo một theo 1 - 2 dấu hiệu ` 
33 3 
 dấu hiệu nổi bật. 
 4 Trẻ biết phân loại các - Phân loại một số 
34 con vật theo một con vật theo 2 - 3 dấu 
 hoặc hai dấu hiệu. hiệu 
 b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết 
vấn đề đơn giản. 
 - Trẻ nhận ra một vài - Mối liên hệ đơn * HĐ chiều: Cho trẻ 
 mối quan hệ đơn giản giản giữa con vật xem vi deo về mỗi 
35 3 
 của sự vật, hiện tượng quen thuộc với môi liên hệ thức ăn của 
 quen thuộc khi được trường sống của các con vật. hỏi. chúng. - Giờ đón trẻ mở 
 - Trẻ nhận xét được cho trẻ xem vi deo 
 một số mối quan hệ - Quan sát, phán đoán về thế giới các con 
 đơn giản của sự vật, mối liên hệ đơn giản vật về môi trường 
 36 4 
 hiện tượng gần gũi: giữa con vật với môi sống, cách sinh tồn 
 Thỏ thích ăn cà rốt. trường sống. của các con vật 
 Bò ăn cỏ 
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 a. Nhận biết số đếm, số lượng 
 - Trẻ biết quan tâm - Xếp ` Đếm * HĐ học: 
 đến số lượng và đếm tương ứng trên đối 3 tuổi: Nhận biết 
 như hay hỏi về số 1 – 1 tượng nhóm có số lượng 5. 
 lượng, đếm vẹt, biết trong Củng cố số lượng 
 sử dụng ngón tay để phạm vi trong phạm vi 5 , 
 biểu thị số lượng. 5 và đếm nhận biết số 5, số 
 - Trẻ biết đếm trên theo khả thứ tự trong phạm vi 
 các đối tượng giống năng: 5(4 tuổi) 
39 3 
 nhau và đếm đến 5. Nhận - Tách gộp nhóm 
 Trẻ biết so sánh số biết đối tượng có số 
 lượng hai nhóm đối nhóm có lượng 5 
 tượng trong phạm vi 5 5 đối * Hoạt động chơi: 
 bằng các cách khác tượng TC; Chọn số theo 
 nhau và nói được các yêu cầu. 
 từ: bằng nhau, nhiều TC: Tập tầm 
 hơn vông 
 Trẻ thích quan tâm - Đếm trên đối tượng - Thực hành vở toán 
 đến chữ số, số lượng trong phạm vi 5 và 
 như thích đếm các vật đếm theo khả năng. 
 ở xung quanh, hỏi: 
 bao nhiêu? là số 
 mấy?... 
40 4 
 Trẻ biết đếm trên đối 
 tượng trong phạm vi 
 5. 
 Trẻ biết so sánh số 
 lượng của hai nhóm 
 đối tượng trong phạm 
 vi 5 bằng các cách 
 khác nhau và nói 
 được các từ: bằng 
 nhau, nhiều hơn, ít 
 hơn. Trẻ biết gộp và đếm - Gộp hai nhóm trong 
 hai nhóm đối tượng phạm vi 5 đối tượng 
 cùng loại có tổng và đếm. 
 trong phạm vi 5 - Tách một nhóm đối 
41 3 
 Trẻ biết tách một tượng trong phạm vi 
 nhóm đối tượng có số 5 thành các nhóm nhỏ 
 lượng trong phạm vi 5 hơn. 
 thành hai nhóm. 
 Trẻ biết gộp hai nhóm - Gộp hai nhóm trong 
 đối tượng có số lượng phạm vi 5 đối tượng 
 trong phạm vi 5, đếm và đếm. 
 và nói kết quả. - Tách một nhóm đối 
 Trẻ biết tách một tượng trong phạm vi 
 42 4 
 nhóm đối tượng thành 5 thành các nhóm nhỏ 
 hai nhóm nhỏ hơn. hơn. 
 - Trẻ có thể sử dụng - Chữ số, số lượng và 
 các số từ 1-5 để chỉ số số thứ tự trong phạm 
 lượng, số thứ tự. vi 5. 
 III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 
 1. Nghe hiểu lời nói 
 Trẻ thực hiện được * Hoạt động chơi 
 yêu cầu đơn giản, ví - Hiểu và làm theo - TC: Cho trẻ chọn 
66 3 dụ: "Cháu hãy chọn yêu cầu đơn giản. lô tô theo yêu cầu 
 cho cô con vật có 2 
 chân" 
 Trẻ thực hiện được 2, 
 3 yêu cầu liên tiếp ví 
67 4 dụ: “Cháu hãy chọn - Hiểu và làm theo 
 cho cô con vật có 2 được 2-3 yêu cầu 
 chân, đẻ trứng”. 
 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ tên * HĐC: Giờ đón 
 khái quát, gần gũi: gọi con vật gần gũi, trẻ: TCTV: 
 68 3 Con gà, con vịt, con quen thuộc: Con gà, - Con mèo, con 
 chó, con mèo con vịt, con chó, con chó, con vịt.. 
 mèo - Xem vi deo tranh 
 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc ảnh về thế giới động 
 khái quát: Con gà, điểm các con vật: vật 
 69 4 
 con vịt, con chó, con Con gà, con vịt, con 
 mèo chó, con mèo 
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 - Trẻ kể lại được * HĐC: Giờ đón 
 78 3 
 những sự việc đơn - Kể lại sự việc trẻ: Trò chuyện giản đã diễn ra của cùng trẻ về những 
 bản thân như: Đi câu sự việc diễn của bản 
 cá thân trẻ: Hôm qua 
 - Trẻ kể lại sự việc là chủ nhật con ờ 
 - Kể lại sự việc có 
 79 4 theo trình tự nhà làm gì? Ai đưa 
 nhiều tình tiết 
 con đi câu cá 
 - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc được bài thơ: * HĐ học: 
 thơ, ca dao, đồng dao Mèo con. Rong và cá. Văn học: 
 80 3 trong chủ đề “Những Đồng dao “Con cua Thơ: Mèo con. 
 con vật bé yêu” mà có hai càng” theo Rong và cá. 
 cô, anh chị. 
 - Đọc thơ, ca dao, 
 đồng dao: Mèo con. 
 81 4 Rong và cá, đồng dao 
 “Con cua mà có hai 
 càng” 
 Trẻ biết kể lại truyện - Kể lại một vài tình * HĐH: Truyện dê 
 3 đơn giản đã được tiết của truyện đã con nhanh trí 
82 nghe với sự giúp đỡ được nghe - Trò chơi đóng 
 của người lớn. kịch: Cáo thỏ và gà 
 trống 
 Trẻ biết kể chuyện có - Kể lại truyện đã 
83 4 
 mở đầu và kết thúc được nghe 
 - Trẻ có khả năng bắt - Đóng vai theo lời * HĐH: Truyện dê 
 84 3 chước giọng nói của dẫn truyện “Dê con con nhanh trí 
 nhân vật trong truyện. nhanh trí” - Trò chơi đóng 
 - Trẻ biết bắt chước - Đóng kịch. kịch: Cáo thỏ và gà 
 85 4 giọng nói của nhân trống 
 vật trong truyện 
 - Trẻ nói đủ nghe, - Nói và thể hiện cử *Thực hiện qua các 
 88 3 
 không nói lý nhí chỉ, điệu bộ, nét mặt hoạt động trong 
 - Trẻ biết điều chỉnh phù hợp với yêu cầu, ngày 
 giọng nói phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. 
 89 4 
 hoàn cảnh khi được 
 nhắc nhở. 
 3. Làm quen với đọc- Viết 
 - Đề nghị người khác - Cầm 
 đọc sách cho nghe, tự - Xem và sách * HĐ chơi: 
 giở sách xem tranh nghe đọc đúng Góc học tập: 
 90 3 
 các loại chiều, - Trẻ xem tranh ảnh 
 sách khác mở sách, sách truyện về chủ 
 nhau xem đề động vật tranh và - Cho trẻ đọc sách 
 " đọc" phòng thư viện 
 truyện. 
 - Giữ gìn 
 sách 
 - Trẻ biết chọn sách - Đọc 
 91 
 để xem. truyện 
 - Trẻ biết cầm sách qua các 
 đúng chiều và giở tranh vẽ. 
 4 
 từng trang để xem - Giữ 
 92 
 tranh ảnh. “Đọc” sách gìn, bảo 
 theo tranh minh họa vệ sách 
 (“đọc vẹt”). 
 - Trẻ có thể nhìn vào 
 tranh minh họa và gọi - Mô tả sự vật, hiện * HĐC: 
 93 3 
 tên một số nhân vật tượng, tranh ảnh có - Cho trẻ xem sách 
 trong tranh sự giúp đỡ truyện, gọi tên nhân 
 Trẻ biết mô tả hành vật trong tranh. Cho 
 94 động của một số nhân - Mô tả sự vật, hiện trẻ mô tả hành động 
 vật trong tranh. tượng, tranh ảnh. nhân vật 
 Trẻ nhận ra kí hiệu - Làm quen với một * Hoạt động chơi: 
 4 
 thông thường trong số ký hiệu thông Cho trẻ quan xem vi 
 95 cuộc sống: nơi nguy thường trong cuộc deo nơi nguy hiểm) 
 hiểm,.. sống ( nơi nguy 
 hiểm) 
 Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, * HĐC: 
 96 3 
 nguệch ngoạc. sách truyện. - Hoạt động chiều: 
 Trẻ nhận dạng và làm - Nhận biết chữ e,ê - Cho trẻ thực hành 
 97 4 quen với chữ e,ê - Tập tô, tập đồ các sách tập tô e, ê 
 nét chữ 
 IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 
 4. Hành vi và quy tắc ứng xử 
 Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ 
 nói lời cảm ơn, xin lỗi phép( Chào hỏi, cảm 
116 3 
 khi được nhắc nhở ơn) 
 Thực hiện trong các 
 hoạt động trong 
 Trẻ biết nói lời cảm - Lắng nghe ý kiến 
 ngày 
 ơn xin lỗi, chào hỏi lễ của người khác, sử 
117 4 
 phép dụng lời nói, cử chỉ, 
 lễ phép lịch sự 
 5. Quan tâm đến môi trường 
122 3 - Trẻ thích quan sát - Bảo vệ chăm sóc *HĐH: PTTCXH: cảnh vật thiên nhiên con vật Dạy trẻ cách chăm 
 - Trẻ thích chăm sóc sóc, bảo vệ vật nuôi 
 123 4 con vật thân thuộc 
 V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các 
tác phẩm nghệ thuật 
 - Trẻ vui sướng, chỉ, * Hoạt chiều - 
 - Bộc lộ cảm xúc/bộc 
 sờ, ngắm nhìn trước HĐTN: Cho trẻ 
 lộ cảm xúc phù hợp 
 3 vẻ đẹp nổi bật (về thực hành trải 
 127 khi nghe âm thanh 
 màu sắc, hình dáng . . nghiệm làm các con 
 gợi cảm, các bài hát, 
 . ) của các tác phẩm vật từ các nguyên 
 bản nhạc/gần gũi gần 
 tạo hình vật liệu khu trải 
 gũi và ngắm nhìn vẻ 
 - Trẻ thích thú, ngắm nghiệm của trường 
 đẹp/ nổi bật của các 
 nhìn, chỉ, sờ và sử - Giờ đón trẻ: Mở 
 sự vật, hiện tượng 
 dụng các từ gợi cảm cho trẻ nghê các bài 
 trong thiên nhiên, 
 128 của mình ( về màu hát : Cá vàng bơi. 
 cuộc sống và tác 
 sắc, hình dáng ) của Gà trống mèo con 
 phẩm nghệ thuật. 
 tác phẩm tạo hình. và cún con. Đố 
 bạn 
 2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình 
 - Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai điệu * HĐ học: 
 nhiên, hát được theo lời ca, bài hát: Con gà + DVĐ: Con gà 
 giai điệu bài hát quen trống. Cá váng bơi. trống. 
 129 3 thuộc trong chủ đề Chú gà chú vịt + DH: Cá vàng vơi. 
 “Những con vật đáng - Nghe các bài hát, + DH: Chú gà chú 
 yêu” bản nhạc : Cò lả. Gà vịt 
 gáy le te, chim bay NH: Gà gáy le te. 
 - Trẻ hát đúng giai - Hát theo giai điệu Cò lả, Chim bay 
 điệu, lời ca, hát và thể lời ca và thể hiện sắc TC: Vòng tròn tiết 
 hiện sắc thái của bài thái, tình cảm của bài tấu 
 hát trong chủ đề hát: Con gà trống. Cá 
 130 4 “Những con vật bé vàng bơi. Chú gà chú 
 yêu” qua giọng hát, vịt 
 nét mặt, điệu bộ . . . - Nghe các bài hát, 
 bản nhạc: Cò lả. Gà 
 gáy le te, chim bay 
 - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản 
 theo nhịp bài hát, bản theo nhịp điệu của bài 
 131 3 nhạc (vỗ tay theo hát: Con gà trống 
 phách, nhịp, vận động - Sủ dụng các dụng 
 minh họa ) những bài cụ gõ đệm theo nhịp . hát trong chủ đề 
 “Những con vật bé 
 yêu” 
 - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp 
 nhịp nhàng theo nhịp nhàng theo giai điệu, 
 điệu bài hát, bản nhạc nhịp điệu của bài hát, 
 với hình thức ( vỗ tay bản nhạc bài: Con gà 
132 4 
 theo nhịp) những bài trống 
 hát trong chủ đề - Sử dụng một số 
 “Những con vật bé dụng cụ gõ đệm theo 
 yêu” tiết tấu. 
 Trẻ làm quen với đàn - Tắt mở đàn * Hoạt động chiều: 
133 3 
 oocgan Hoạt động phòng 
 Trẻ làm quen với đàn - Nhận ra được môt âm nhac: Cho trẻ 
134 4 
 oocgan số nốt nhạc làm quen với đàn 
 - Trẻ có thể vẽ nét 
 thẳng, xiên, ngang, * HĐH: 
 tạo thành bức tranh - Sử dụng một số kĩ - Vẽ gà con (Mẫu) 
 đơn giản những bài năng vẽ, xé dán để - Xé dán đàn cá 
 chủ trong đề “Những tạo thành sản phẩm - Vẽ theo ý thích 
 con vật đáng yêu” đơn giản: Vẽ được gà 
137 
 3 - Trẻ biết xé theo dải, con. Xé dán đàn cá. 
 xé vụn và dán thành Vẽ theo ý thích 
 sản phẩm đơn giản 
 những bài có trong 
 chủ đề “Những con 
 vật bé yêu” 
 - Trẻ biết vẽ phối hợp 
 các nét thẳng, xiên, 
 - Sử dụng các kĩ năng 
 ngang, cong tròn tạo 
 vẽ, xé dán để tạo ra 
 thành bức tranh có 
 sản phẩm có màu sắc, 
 sắc, bố cục bài trong 
 kích thước, hình dáng 
 chủ đề “Những con 
 / đường nét: Vẽ được 
 vật bé yêu” 
138 4 gà con. Xé dán đàn 
 - Trẻ biết xé theo 
 cá. Vẽ theo ý thích 
 đường thẳng, đường 
 cong và dán được 
 những bức tranh có 
 màu sắc, bố cục. bài 
 trong chủ đề “Những 
 con vật bé yêu” 
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật - Trẻ có thể vận động - Vận động theo ý * HĐC: 
 theo ý thích một số thích khi hát bài : - VTTTTC: Con gà 
 bài hát, bản nhạc quen Con gà trống. trống 
 141 3 
 thuộc trong chủ đề : - NH: Gà gáy le te 
 Những con vật bé * HĐ học: 
 yêu” Biểu diễn văn nghệ 
 - Trẻ biết lựa chọn và - Lựa chọn thể hiện cuối chủ đề động vật 
 tự thể hiện hình thức các hình thức vận 
 vận động theo bài hát, động theo nhạc bài 
 142 
 bản nhạc trong chủ đề con gà trống 
 “Những con vật bé 
 4 
 yêu” 
 - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn, thể hiện 
 dụng cụ để gõ đệm các hình thức vận 
 theo nhịp điệu các bài động theo nhạc bài 
 hát trong chủ đề hát con gà trống 
 143 
 “Những con vật bé - Lựa chọn dụng cụ 
 yêu” âm nhạc để gõ đệm 
 theo nhịp điệu bài hát 
 con gà trống 
146 3 Trẻ biết đặt tên cho - Đặt tên cho sản * HĐH: 
 147 4 sản phẩm tạo hình phẩm của mình - Vẽ gà con (Mẫu) 
 - Xé dán đàn cá 
 - Vẽ theo ý thích 
 *HĐC 
 - Góc nghệ thuật: 
 Tô, vẽ những con 
 vật bé thích 
Tổng số mục tiêu: 67: Trong đó 3 tuổi: 32 MT; 4 tuổi 35MT 
 Mường Pồn ngày 24/01/2025 
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH 
 Vũ Thị Sơn Ca Lò Thị Thanh Lường Thị hải 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_nhung_con_vat_be_ye.pdf