Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 03/2/2025 đến ngày 28/02/2025 I. MỤC TIÊU Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Đ. Mục tiêu Chung Riêng MT tuổi I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a.Thực hiện các động tác nhóm cơ và hô hấp Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: - Từng *HĐ học: động tác trong bài tập Hít vào, tay đưa -Hô hấp: Hít vào thở thể dục theo hướng thở ra. lên cao, ra 1 3 dẫn - Quay hai tay - Tay: sang trái, dang + Từng tay đưa lên sang phải ngang cao, hai tay dang - Bật tách ngang Trẻ thực hiện đúng, khép chân - Đưa hai Đưa lên cao, ra phía đầy đủ, nhịp nhàng tay ra trước, sang ngang các động tác trong bài phía - Bụng- lườn: tập thể dục theo hiệu trước - + Quay sang trái, lệnh sau và vỗ sang phải vào - Chân: nhau. + Bật tách khép 2 4 Đưa lên chân cao, ra Tập kết hợp với bài phía hát: Con cào cào trước, Trò chơi: Kéo cưa sang lừa xẻ, lộn cầu ngang vồng, xỉa cá mè... b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ biết Phối hợp - Lăn bóng với cô *HĐH: tay-mắt trong vận - 3 tuổi: lăn bóng 7 3 động: với cô. - Trẻ biết lăn bóng -4 tuổi: Tung bóng với cô lên cao và bắt bóng Trẻ biết phối hợp - Tung bóng lên cao TCVĐ: Cáo và thỏ tay- mắt trong vận và bắt bóng 8 4 động: - Trẻ biết tung bóng lên cao và bắt bóng 9 3 - Trẻ biết thể hiện - Bật tại chỗ * Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo - Ném trúng đích - Ném trúng đích trong thực hiện bài bằng 1 tay bằng 1 tay (Đích tập. đứng) - Trẻ biết ném trúng TCVĐ: Chạy tiếp đích bằng 1 tay sức + Bật tại chỗ - 3 tuổi: Bật tại chỗ - Trẻ biết thể hiện - Bật qua vật cản 10- - 4 tuổi bật qua vật nhanh, mạnh, khéo 15cm cản 10-15cm trong thực hiện bài - Ném trúng đích TCVĐ : Đi tàu hoả tập: bằng 1 tay. 10 4 + Trẻ biết ném trúng đích bằng 1 tay + Bật qua vật cản 10- 15cm c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt - Trẻ thực hiện được - Gập, đan một số * Hoạt động vệ sinh: một số vận động: ngón tay vào nhau, -Trẻ rửa tay bằng xà 11 + Xoay tròn cổ tay. quay ngón tay, cổ tay, phòng 3 + Gập, đan ngón tay cuộn cổ tay. * Thể dục sáng: Tập vào nhau các động tác hô hấp, - Trẻ thực hiện được - Vo, xoáy, xoắn, tay, bụng, chân một số vận động: vặn, búng ngón tay, + Cuộn - xoay tròn cổ vê, véo, vuôt, miết, 12 tay ấn bàn tay, ngón tay 4 + Gập, mở các ngón tay - Trẻ biết phối hợp - Xếp chồng một số * HĐ chơi được cử động bàn tay, hình khối khác nhau. - Góc xây dựng: ngón tay trong một số - Vẽ nguệch ngoạc Xây trang trại chăn hoạt động. nuôi: Xây ao cá, 13 3 + Vẽ được hình tròn công viên, sở thú theo mẫu. - Góc tạo hình: Vẽ, + Xếp chồng 8-10 tô màu ngôi nhà, khối không đổ. cây, hình người, con - Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình. vật được các cử động cuả - Vẽ hình. bàn tay, ngón tay, 14 4 ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: + Vẽ hình người, nhà, cây. + Xây dựng, lắp giáp với 10 - 12 khối b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ nói được tên - Nhận biết một số * HĐ chơi một số thực phẩm thực phẩm quen Giờ đón trẻ: Cho trẻ 15 quen thuộc khi nhìn thuộc. xem tranh ảnh một 3 vật thật hoặc tranh số món ăn quen ảnh (thịt, cá, trứng...). thuộc - Trẻ biết một số thực - Nhận biết một số phẩm của địa phương món ăn thực phẩm * HĐ ăn: Giới thiệu 16 cùng nhóm: của địa phương trong các món ăn, giá trị 4 + Thịt, cá... có nhiều các nhóm thực phẩm dinh dưỡng, cách chất đạm dạng chế biến - Trẻ biết tên một số - Nhận biết một số * HĐC: Giờ đón món ăn hàng ngày: món ăn quen thuộc trẻ: Cho trẻ xem vi 17 Cá nướng, trứng của địa phương. deo về một số bệnh 3 rán và cách phòng bệnh: - Trẻ nói được tên - Nhận biết dạng chế Ỉa chảy, sâu răng... một số món ăn hằng biến đơn giản của 18 ngày và dạng chế biến một số thực phẩm, đơn giản: Thịt có thể món ăn của địa 4 luộc, rán, nướng ... phương. d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ biết tránh một số + Không tự lấy thuốc *Hoạt động chơi: 27 3 hành động nguy hiểm uống. - Giờ đón trẻ, trả trẻ khi được nhắc nhở: cô trò chuyện nhắc Trẻ biết một số hành + Không tự ý uống trẻ không tự ý uống động nguy hiểm và thuốc khi không được thuốc. Khi thấy phòng tránh khi được phép của người lớn. cháy, có người rơi nhắc nhở: xuống nước phải hô 28 4 Trẻ nhận ra một số + Biết gọi người lớn gọi người đến cứu trường hợp nguy hiểm khi gặp một số và gọi người giúp đỡ: trường hợp khẩn cấp: Cháy, có người rơi xuống nước II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám khá khoa học a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng 31 - Trẻ quan tâm, hứng - Đặc điểm nổi bật và * HĐ học: KPKH thú với các sự vật, ích lợi của con vật - Trò chuyện về một hiện tượng gần gũi, quen thuộc. số động vật sống như chăm chú quan - Cách chăm sóc và trong gia đình. 3 sát sự vật, hiện tượng; bảo vệ con vật gần - Trò chuyện về một hay đặt câu hỏi về các gũi. số động vật sống con vật . Đây là con . trong rừng gì ? Có mấy chân - Trò chuyện về một - Trẻ biết sử dụng các số động vật sống giác quan để xem xét, dưới nước. tìm hiểu đối tượng: - TCM: Sói và dê. nhìn, nghe,.. để nhận Gấu và người thợ ra đặc điểm nổi bật săn (TCVĐ); Đố của các con vật biết con gì ? Tiếng - Trẻ biết quan tâm - So sánh sự giống con vật gì ? (TCHT) đến những thay đổi nhau và khác nhau * HĐ chơi: Giờ đón của sự vật, hiện tượng của 2- 3 con vật trả trẻ xung quanh với sự - Đặc điểm bên ngoài - Cô trò chuyện với gợi ý, hướng dẫn của của con vật gần gũi, trẻ về một số con cô giáo như đặt câu ích lợi và tác hại đối vật mà trẻ biết hỏi về những thay đổi với con người. TC: Chọn lô tô theo của sự vật, hiện + So sánh sự khác yêu cầu 32 4 tượng: Con gì ? Sống nhau và giống nhau ở đâu ? Ăn gì ? của 2 con vật. - Trẻ biết phối hợp - Cách chăm sóc và các giác quan để xem bảo vệ con vật xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn để tìm hiểu đặc điểm của các con vật Trẻ biết phân loại các - Phân loại con vật các con vật theo một theo 1 - 2 dấu hiệu ` 33 3 dấu hiệu nổi bật. 4 Trẻ biết phân loại các - Phân loại một số 34 con vật theo một con vật theo 2 - 3 dấu hoặc hai dấu hiệu. hiệu b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. - Trẻ nhận ra một vài - Mối liên hệ đơn * HĐ chiều: Cho trẻ mối quan hệ đơn giản giản giữa con vật xem vi deo về mỗi 35 3 của sự vật, hiện tượng quen thuộc với môi liên hệ thức ăn của quen thuộc khi được trường sống của các con vật. hỏi. chúng. - Giờ đón trẻ mở - Trẻ nhận xét được cho trẻ xem vi deo một số mối quan hệ - Quan sát, phán đoán về thế giới các con đơn giản của sự vật, mối liên hệ đơn giản vật về môi trường 36 4 hiện tượng gần gũi: giữa con vật với môi sống, cách sinh tồn Thỏ thích ăn cà rốt. trường sống. của các con vật Bò ăn cỏ 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a. Nhận biết số đếm, số lượng - Trẻ biết quan tâm - Xếp ` Đếm * HĐ học: đến số lượng và đếm tương ứng trên đối 3 tuổi: Nhận biết như hay hỏi về số 1 – 1 tượng nhóm có số lượng 5. lượng, đếm vẹt, biết trong Củng cố số lượng sử dụng ngón tay để phạm vi trong phạm vi 5 , biểu thị số lượng. 5 và đếm nhận biết số 5, số - Trẻ biết đếm trên theo khả thứ tự trong phạm vi các đối tượng giống năng: 5(4 tuổi) 39 3 nhau và đếm đến 5. Nhận - Tách gộp nhóm Trẻ biết so sánh số biết đối tượng có số lượng hai nhóm đối nhóm có lượng 5 tượng trong phạm vi 5 5 đối * Hoạt động chơi: bằng các cách khác tượng TC; Chọn số theo nhau và nói được các yêu cầu. từ: bằng nhau, nhiều TC: Tập tầm hơn vông Trẻ thích quan tâm - Đếm trên đối tượng - Thực hành vở toán đến chữ số, số lượng trong phạm vi 5 và như thích đếm các vật đếm theo khả năng. ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy?... 40 4 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 5. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết gộp và đếm - Gộp hai nhóm trong hai nhóm đối tượng phạm vi 5 đối tượng cùng loại có tổng và đếm. trong phạm vi 5 - Tách một nhóm đối 41 3 Trẻ biết tách một tượng trong phạm vi nhóm đối tượng có số 5 thành các nhóm nhỏ lượng trong phạm vi 5 hơn. thành hai nhóm. Trẻ biết gộp hai nhóm - Gộp hai nhóm trong đối tượng có số lượng phạm vi 5 đối tượng trong phạm vi 5, đếm và đếm. và nói kết quả. - Tách một nhóm đối Trẻ biết tách một tượng trong phạm vi 42 4 nhóm đối tượng thành 5 thành các nhóm nhỏ hai nhóm nhỏ hơn. hơn. - Trẻ có thể sử dụng - Chữ số, số lượng và các số từ 1-5 để chỉ số số thứ tự trong phạm lượng, số thứ tự. vi 5. III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ thực hiện được * Hoạt động chơi yêu cầu đơn giản, ví - Hiểu và làm theo - TC: Cho trẻ chọn 66 3 dụ: "Cháu hãy chọn yêu cầu đơn giản. lô tô theo yêu cầu cho cô con vật có 2 chân" Trẻ thực hiện được 2, 3 yêu cầu liên tiếp ví 67 4 dụ: “Cháu hãy chọn - Hiểu và làm theo cho cô con vật có 2 được 2-3 yêu cầu chân, đẻ trứng”. - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ tên * HĐC: Giờ đón khái quát, gần gũi: gọi con vật gần gũi, trẻ: TCTV: 68 3 Con gà, con vịt, con quen thuộc: Con gà, - Con mèo, con chó, con mèo con vịt, con chó, con chó, con vịt.. mèo - Xem vi deo tranh - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc ảnh về thế giới động khái quát: Con gà, điểm các con vật: vật 69 4 con vịt, con chó, con Con gà, con vịt, con mèo chó, con mèo 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ kể lại được * HĐC: Giờ đón 78 3 những sự việc đơn - Kể lại sự việc trẻ: Trò chuyện giản đã diễn ra của cùng trẻ về những bản thân như: Đi câu sự việc diễn của bản cá thân trẻ: Hôm qua - Trẻ kể lại sự việc là chủ nhật con ờ - Kể lại sự việc có 79 4 theo trình tự nhà làm gì? Ai đưa nhiều tình tiết con đi câu cá - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc được bài thơ: * HĐ học: thơ, ca dao, đồng dao Mèo con. Rong và cá. Văn học: 80 3 trong chủ đề “Những Đồng dao “Con cua Thơ: Mèo con. con vật bé yêu” mà có hai càng” theo Rong và cá. cô, anh chị. - Đọc thơ, ca dao, đồng dao: Mèo con. 81 4 Rong và cá, đồng dao “Con cua mà có hai càng” Trẻ biết kể lại truyện - Kể lại một vài tình * HĐH: Truyện dê 3 đơn giản đã được tiết của truyện đã con nhanh trí 82 nghe với sự giúp đỡ được nghe - Trò chơi đóng của người lớn. kịch: Cáo thỏ và gà trống Trẻ biết kể chuyện có - Kể lại truyện đã 83 4 mở đầu và kết thúc được nghe - Trẻ có khả năng bắt - Đóng vai theo lời * HĐH: Truyện dê 84 3 chước giọng nói của dẫn truyện “Dê con con nhanh trí nhân vật trong truyện. nhanh trí” - Trò chơi đóng - Trẻ biết bắt chước - Đóng kịch. kịch: Cáo thỏ và gà 85 4 giọng nói của nhân trống vật trong truyện - Trẻ nói đủ nghe, - Nói và thể hiện cử *Thực hiện qua các 88 3 không nói lý nhí chỉ, điệu bộ, nét mặt hoạt động trong - Trẻ biết điều chỉnh phù hợp với yêu cầu, ngày giọng nói phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. 89 4 hoàn cảnh khi được nhắc nhở. 3. Làm quen với đọc- Viết - Đề nghị người khác - Cầm đọc sách cho nghe, tự - Xem và sách * HĐ chơi: giở sách xem tranh nghe đọc đúng Góc học tập: 90 3 các loại chiều, - Trẻ xem tranh ảnh sách khác mở sách, sách truyện về chủ nhau xem đề động vật tranh và - Cho trẻ đọc sách " đọc" phòng thư viện truyện. - Giữ gìn sách - Trẻ biết chọn sách - Đọc 91 để xem. truyện - Trẻ biết cầm sách qua các đúng chiều và giở tranh vẽ. 4 từng trang để xem - Giữ 92 tranh ảnh. “Đọc” sách gìn, bảo theo tranh minh họa vệ sách (“đọc vẹt”). - Trẻ có thể nhìn vào tranh minh họa và gọi - Mô tả sự vật, hiện * HĐC: 93 3 tên một số nhân vật tượng, tranh ảnh có - Cho trẻ xem sách trong tranh sự giúp đỡ truyện, gọi tên nhân Trẻ biết mô tả hành vật trong tranh. Cho 94 động của một số nhân - Mô tả sự vật, hiện trẻ mô tả hành động vật trong tranh. tượng, tranh ảnh. nhân vật Trẻ nhận ra kí hiệu - Làm quen với một * Hoạt động chơi: 4 thông thường trong số ký hiệu thông Cho trẻ quan xem vi 95 cuộc sống: nơi nguy thường trong cuộc deo nơi nguy hiểm) hiểm,.. sống ( nơi nguy hiểm) Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, * HĐC: 96 3 nguệch ngoạc. sách truyện. - Hoạt động chiều: Trẻ nhận dạng và làm - Nhận biết chữ e,ê - Cho trẻ thực hành 97 4 quen với chữ e,ê - Tập tô, tập đồ các sách tập tô e, ê nét chữ IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 4. Hành vi và quy tắc ứng xử Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ nói lời cảm ơn, xin lỗi phép( Chào hỏi, cảm 116 3 khi được nhắc nhở ơn) Thực hiện trong các hoạt động trong Trẻ biết nói lời cảm - Lắng nghe ý kiến ngày ơn xin lỗi, chào hỏi lễ của người khác, sử 117 4 phép dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép lịch sự 5. Quan tâm đến môi trường 122 3 - Trẻ thích quan sát - Bảo vệ chăm sóc *HĐH: PTTCXH: cảnh vật thiên nhiên con vật Dạy trẻ cách chăm - Trẻ thích chăm sóc sóc, bảo vệ vật nuôi 123 4 con vật thân thuộc V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật - Trẻ vui sướng, chỉ, * Hoạt chiều - - Bộc lộ cảm xúc/bộc sờ, ngắm nhìn trước HĐTN: Cho trẻ lộ cảm xúc phù hợp 3 vẻ đẹp nổi bật (về thực hành trải 127 khi nghe âm thanh màu sắc, hình dáng . . nghiệm làm các con gợi cảm, các bài hát, . ) của các tác phẩm vật từ các nguyên bản nhạc/gần gũi gần tạo hình vật liệu khu trải gũi và ngắm nhìn vẻ - Trẻ thích thú, ngắm nghiệm của trường đẹp/ nổi bật của các nhìn, chỉ, sờ và sử - Giờ đón trẻ: Mở sự vật, hiện tượng dụng các từ gợi cảm cho trẻ nghê các bài trong thiên nhiên, 128 của mình ( về màu hát : Cá vàng bơi. cuộc sống và tác sắc, hình dáng ) của Gà trống mèo con phẩm nghệ thuật. tác phẩm tạo hình. và cún con. Đố bạn 2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình - Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai điệu * HĐ học: nhiên, hát được theo lời ca, bài hát: Con gà + DVĐ: Con gà giai điệu bài hát quen trống. Cá váng bơi. trống. 129 3 thuộc trong chủ đề Chú gà chú vịt + DH: Cá vàng vơi. “Những con vật đáng - Nghe các bài hát, + DH: Chú gà chú yêu” bản nhạc : Cò lả. Gà vịt gáy le te, chim bay NH: Gà gáy le te. - Trẻ hát đúng giai - Hát theo giai điệu Cò lả, Chim bay điệu, lời ca, hát và thể lời ca và thể hiện sắc TC: Vòng tròn tiết hiện sắc thái của bài thái, tình cảm của bài tấu hát trong chủ đề hát: Con gà trống. Cá 130 4 “Những con vật bé vàng bơi. Chú gà chú yêu” qua giọng hát, vịt nét mặt, điệu bộ . . . - Nghe các bài hát, bản nhạc: Cò lả. Gà gáy le te, chim bay - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo nhịp bài hát, bản theo nhịp điệu của bài 131 3 nhạc (vỗ tay theo hát: Con gà trống phách, nhịp, vận động - Sủ dụng các dụng minh họa ) những bài cụ gõ đệm theo nhịp . hát trong chủ đề “Những con vật bé yêu” - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhịp nhàng theo nhịp nhàng theo giai điệu, điệu bài hát, bản nhạc nhịp điệu của bài hát, với hình thức ( vỗ tay bản nhạc bài: Con gà 132 4 theo nhịp) những bài trống hát trong chủ đề - Sử dụng một số “Những con vật bé dụng cụ gõ đệm theo yêu” tiết tấu. Trẻ làm quen với đàn - Tắt mở đàn * Hoạt động chiều: 133 3 oocgan Hoạt động phòng Trẻ làm quen với đàn - Nhận ra được môt âm nhac: Cho trẻ 134 4 oocgan số nốt nhạc làm quen với đàn - Trẻ có thể vẽ nét thẳng, xiên, ngang, * HĐH: tạo thành bức tranh - Sử dụng một số kĩ - Vẽ gà con (Mẫu) đơn giản những bài năng vẽ, xé dán để - Xé dán đàn cá chủ trong đề “Những tạo thành sản phẩm - Vẽ theo ý thích con vật đáng yêu” đơn giản: Vẽ được gà 137 3 - Trẻ biết xé theo dải, con. Xé dán đàn cá. xé vụn và dán thành Vẽ theo ý thích sản phẩm đơn giản những bài có trong chủ đề “Những con vật bé yêu” - Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, - Sử dụng các kĩ năng ngang, cong tròn tạo vẽ, xé dán để tạo ra thành bức tranh có sản phẩm có màu sắc, sắc, bố cục bài trong kích thước, hình dáng chủ đề “Những con / đường nét: Vẽ được vật bé yêu” 138 4 gà con. Xé dán đàn - Trẻ biết xé theo cá. Vẽ theo ý thích đường thẳng, đường cong và dán được những bức tranh có màu sắc, bố cục. bài trong chủ đề “Những con vật bé yêu” 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật - Trẻ có thể vận động - Vận động theo ý * HĐC: theo ý thích một số thích khi hát bài : - VTTTTC: Con gà bài hát, bản nhạc quen Con gà trống. trống 141 3 thuộc trong chủ đề : - NH: Gà gáy le te Những con vật bé * HĐ học: yêu” Biểu diễn văn nghệ - Trẻ biết lựa chọn và - Lựa chọn thể hiện cuối chủ đề động vật tự thể hiện hình thức các hình thức vận vận động theo bài hát, động theo nhạc bài 142 bản nhạc trong chủ đề con gà trống “Những con vật bé 4 yêu” - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn, thể hiện dụng cụ để gõ đệm các hình thức vận theo nhịp điệu các bài động theo nhạc bài hát trong chủ đề hát con gà trống 143 “Những con vật bé - Lựa chọn dụng cụ yêu” âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát con gà trống 146 3 Trẻ biết đặt tên cho - Đặt tên cho sản * HĐH: 147 4 sản phẩm tạo hình phẩm của mình - Vẽ gà con (Mẫu) - Xé dán đàn cá - Vẽ theo ý thích *HĐC - Góc nghệ thuật: Tô, vẽ những con vật bé thích Tổng số mục tiêu: 67: Trong đó 3 tuổi: 32 MT; 4 tuổi 35MT Mường Pồn ngày 24/01/2025 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH Vũ Thị Sơn Ca Lò Thị Thanh Lường Thị hải
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_nhung_con_vat_be_ye.pdf

