Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui

pdf 16 trang huynhson 23/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH - NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO 
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 28/10 đến ngày 22/11/2024
 I. Mục tiêu
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục
 Đ. Hoạt động giáo dục
 TT Mục tiêu Chung Riêng
 tuổi
I. Lĩnh vực phát triển thể chất
1. Phát triển vận động
a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 * 3,4,5T: ` Tay: Bắt * HĐ học: 
 Trẻ thực hiện đủ các 
 Hô hấp: chéo 2 tay Hô hấp: Hít vào thở 
 động tác trong bài tập 
1 3 Hít vào, trước ngực. ra
 thể dục theo hướng 
 thở ra. ` Chân: Co ` Tay: Bắt chéo 2 tay 
 dẫn
 - Hai tay duỗi chân. trước ngực -Hai tay 
 Trẻ thực hiện đúng, đưa lên ` Tay: Hai đưa lên cao, ra phía 
 đầy đủ, nhịp nhàng cao, ra tay đưa lên trước, sang 2 bên kết 
 các động tác trong bài phía trước, cao, ra phía hợp với nắm, mở bàn 
 tập thể dục theo hiệu sang 2 trước, sang 2 tay - Co và duỗi từng 
2 4 lệnh bên. bên (kết hợp tay, kết hợp kiễng 
 * 3,4T: với nắm, mở chân. Hai tay đánh 
 - Quay bàn tay). xoay tròn trước ngực, 
 sang trái, ` Chân: đưa lên cao.
 sang phải Nhún chân. ` Lưng, bụng: 
 - Nghiêng ` Tay: Co và Nghiêng người sang 
 người duỗi từng trái, sang phải - 
 sang trái, tay, kết hợp Nghiêng người sang 
 sang phải. kiễng chân. hai bên, kết hợp tay 
 - Ngồi Hai tay đánh chống hông, chân 
 xổm, đứng xoay trò bước sang phải, sang 
 lên; trước ngực, trái.
 đưa lên cao. ` Chân: Co duỗi chân 
 Trẻ thực hiện đúng, 
 ` Bụng, - Nhún chân - Nhảy 
 đủ, thuần thục các 
 lườn: lên, đưa 2 chân sang 
 động tác của bài thể 
 Nghiêng ngang; nhảy lên đưa 
 dục theo hiệu lệnh 
3 5 người sang một chân về phía 
 hoặc theo nhịp bản 
 hai bên, kết trước, một chân về 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu 
 hợp tay sau.
 và kết thúc động tác 
 chống hông, * TC: Lộn cầu vồng, 
 đúng nhịp
 chân bước mèo và chim sẻ, con 
 sang phải, thỏ, con muỗi, gieo 
 sang trái. hạt
 ' Chân: 
 Nhảy lên, 
 đưa 2 chân 
 sang ngang; 
 nhảy lên đưa một chân về 
 phía trước, 
 một chân về 
 sau.
b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 Trẻ có thể giữ được - Đi trong * HĐ học:
 thăng bằng cơ thể khi đường hẹp Thể dục:
4 3 thực hiện vận động: Đi trong đường hẹp- 
 - Đi hết đoạn đường Đi trên vạch kẻ thẳng 
 hẹp (3m x 0,2m). trên sàn- Đi trên dây
 Trẻ giữ được thăng - Đi trên TCVĐ: Cóc nhảy 
 bằng cơ thể khi thực vạch kẻ 
 hiện vận động: thẳng trên 
5 4
 - Bước đi liên tục sàn
 trên vạch kẻ thẳng 
 trên sàn.
 Trẻ biết giữ được - Đi trên dây
 thăng bằng cơ thể khi 
6 5
 thực hiện vận động: 
 Đi trên dây 
 Trẻ biết thể hiện * 3,4 T: - Bật xa 20 * HĐ học:
 nhanh, mạnh, khéo - Bò chui - 25cm. Thể dục:
 trong thực hiện bài tập qua cổng - Bò chui - Ném xa bằng 1 tay
13 3
 - Bật xa 20 - 25cm. * 3,4,5 T: qua cổng. TC: Mèo đuổi chuột
 - Ném xa bằng 1 tay. - Ném xa - Bật xa 20-50cm 
 - Bò chui qua cổng bằng 1 tay TC: Cáo ơi ngủ à
 Trẻ thể hiện nhanh, ` Bò chui - Bò chui qua cổng - 
 mạnh, khéo trong qua ống dài Bò chui qua ống dài.
 thực hiện bài tập : 1,2 x 0,6 m. TC: Chuyền bóng
14 4 - Ném xa bằng 1 tay ` Bật xa 35- 
 - Bật xa 35 - 40 cm. 40 cm. 
 - Bò chui qua ống dài 
 1,2 x 0,6 m.
 Trẻ biết thể hiện - Bật xa 40 
 nhanh, mạnh, khéo - 50 cm.
 trong thực hiện bài - Bò chui 
 tập: qua ống dài 
15 5
 - Ném xa bằng 1 tay 1,5mx0,6m.
 - Bật xa 40 - 50 cm.
 - Bò chui qua ống dài 
 1,5mx0,6m.
c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử 
dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ phối hợp được cử * 3,4,5T: - Xếp chồng 
 động bàn tay, ngón - Cài, cởi các hình 
 tay trong một số hoạt cúc khối khác 
 động. `-Xé, tô nhau 
19 3 - Vẽ được hình tròn - Xé dán 
 theo mẫu. giấy.
 - Xếp chồng 8-10 - Tô vẽ 
 khối không đổ. nguệch 
 ngoạc
 Trẻ biết cử động bàn - Lắp ghép * HĐH: Tạo hình: 
 tay, ngón tay, phối hình Vẽ người thân trong 
 hợp tay-mắt trong - Vẽ hình. gia đình, Xé dán ngôi 
20 4 một số hoạt động: nhà, xé dán hoa tặng 
 - Vẽ hình người, nhà. cô
 Xây dựng lắp ráp với * HĐG: Xây nhà,..
 10-12 khối.
 Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp. 
 được cử động bàn - Cắt đường 
 tay, ngón tay, phối vòng cung.
 hợp tay-mắt trong - Vẽ hình.
 một số hoạt động:
21 5 - Vẽ hình 
 - Cắt được theo 
 đường viền của hình 
 vẽ.
 - Xếp chồng 12-15 
 khối theo mẫu
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
 Trẻ thực hiện được - Làm quen với cách * HĐ chơi:
 một số việc đơn giản đánh răng, lau mặt. - Trò chuyện một số 
 với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà quy định khi đi vệ 
 người lớn: phòng. sinh.
30 3
 - Rửa tay, lau mặt, - Thể hiện bằng lời nói về - Xem tranh ảnh cách 
 súc miệng. nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. rửa tay
 Trẻ biết sử dụng bát, - Thực hành cách 
 thìa, cốc đúng cách. cầm thìa bát: Chơi bế 
 Trẻ biết thực hiện - Đi vệ - Tập đánh em, cho bé ăn bột..
 được một số việc khi sinh đúng răng, lau * HĐ ăn:
 được nhắc nhở: nơi quy mặt. - Cách sử dụng bát, 
 - Tự rửa tay bằng xà định. ( Đi - Rèn luyện thìa đúng cách...
31 4 phòng. Tự lau mặt, xong dội thao tác rửa - Ăn uống văn minh 
 đánh răng. nước cho tay bằng xà có văn hóa.
 Trẻ biết tự cầm bát, sạch) phòng. - Đọc thơ: giờ ăn
 thìa xúc ăn gọn gàng, * HĐ vệ sinh
 không rơi vãi, đổ KNS: Tự đi giầy dép thức ăn. - Thực hành rửa tay 
 Trẻ biết thực hiện - Tập luyện bằng xà phòng.
 được một số việc đơn kỹ năng: rửa * HĐ ngủ
 giản: tay bằng xà - Đọc thơ: Giờ ngủ
 - Đi vệ sinh đúng nơi phòng. - KNS; Gấp chăn
 qui định, biết đi xong - Tập luyện 
 dội/giật nước cho kỹ năng: 
 sạch đánh răng, 
32 5
 - Trẻ biết rửa tay lau mặt, sử 
 bằng xà phòng, sau dụng đồ 
 khi đi vệ sinh và khi dùng vệ sinh 
 tay bẩn đúng cách
 Trẻ biết sử dụng đồ 
 dùng phục vụ ăn 
 uống thành thạo
 Trẻ biết tránh một số * HĐ chơi
 hành động nguy hiểm ` Trò chuyện, xem 
 khi được nhắc nhở: - Nhận biết và phòng tranh ảnh những vận 
 ` Không cười đùa tránh những hành động dụng và một số hành 
45 3 trong khi ăn, uống nguy hiểm đến tính động nguy hiểm đến 
 hoặc khi ăn các loại mạng: Cười đùa trong khi tính mạng.
 quả có hạt ăn, ăn các loại quả có hạt, - Trò chuyện xem 
 ` Không leo trèo bàn tự ý uống thuốc, ăn thức tranh ảnh về giờ ăn 
 ghế, lan can. ăn có mùi hôi, ăn các loại 
 Trẻ biết một số hành quả lạ 
 động nguy hiểm và 
 phòng tránh khi được 
 nhắc nhở:
46 4
 ` Không cười đùa 
 trong khi ăn, uống 
 hoăc khi ăn các loại 
 quả có hạt 
 ` Trẻ nhận biết được 
 nguy cơ không an 
 toàn khi ăn uống và 
 phòng tránh: Biết: 
47 5
 cười đùa trong khi ăn, 
 uống hoặc khi ăn các 
 loại quả có hạt dễ bị 
 hóc sặc...
II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1. Khám phá khoa học
a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 Trẻ biết thu thập ` Đặc điểm, công dụng và * HĐ học: 
 thông tin về đối cách sử dụng đồ dùng - Trò chuyện về gia 
 tượng bằng nhiều trong gia đình đình bé. 53 3 cách khác nhau có sự * HĐ chơi
 gợi mở của cô giáo ` Trò chuyện, xem 
 như xem sách, tranh tranh ảnh, vật thật đồ 
 ảnh và trò chuyện về dùng trong gia đình 
 một số đồ dùng trong công dụng, chất liệu, 
 gia đình. cách sử dụng...
 Trẻ có thể phân loại ` TC: Đồ dùng làm 
54 các đối tượng theo bằng gì
 một dấu hiệu nổi bật. ` Quan sát: Một số đồ 
 Trẻ biết thu thập dùng trong gia đình, 
 thông tin về đối - Phân loại nhà gỗ...
 tượng bằng nhiều đồ dùng 
 cách khác nhau: xem trong gia 
55
 sách, tranh ảnh, nhận đình theo 1 - 
 4 xét và trò chuyện về 2 dấu hiệu.
 đồ dùng trong gia 
 đình.
 Trẻ biết phân loại các 
56 đối tượng theo một 
 hoặc hai dấu hiệu
 Trẻ biết thu thập 
 thông tin về đối - Phân loại 
 tượng bằng nhiều đồ dùng 
 cách khác nhau: xem 
57 trong gia 
 sách tranh ảnh, băng đình theo 2 - 
 5 hình, trò chuyện và 3 dấu hiệu.
 thảo luận về đồ dùng 
 trong gia đình.
 Trẻ biết phân loại các 
58 đối tượng theo những 
 dấu hiệu khác nhau.
c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau.
 Trẻ biết thể hiện một - Thể hiện một số điều * HĐH: KPKH:
 số điều quan sát được quan sát được qua các Trò chuyện về gia 
62 3 qua các hoạt động hoạt động chơi, âm nhạc, đình Bé.
 chơi, âm nhạc, tạo tạo hình... * HĐ chơi: Đồ
 hình... dùng làm bằng gì.
 Trẻ nhận xét, trò - HĐG: Góc phân 
 - So sánh sự khác nhau 
 chuyện về đặc điểm, vai: Bán hàng: Một 
 và giống nhau của 2 - 3 
63 sự khác nhau, giống số đồ dùng trong gia 
 đồ dùng trong gia đình
 nhau của các đồ dùng đình.
 trong gia đình. 
 4 Trẻ biết thể hiện một số - Thực hiện thông qua 
64 hiểu biết về đối tượng các nội dung giáo dục 
 qua hoạt động chơi, âm của hoạt động vui chơi, nhạc và tạo hình ... âm nhạc, tạo hình...
 Trẻ biết nhận xét, 
 - So sánh sự khác nhau 
 thảo luận về đặc 
 và giống nhau của đồ 
 điểm, sự khác nhau, 
65 dùng trong gia đình và sự 
 giống nhau của các 
 5 đa dạng của chúng.
 đối tượng được quan 
 sát.
 Trẻ biết thể hiện hiểu Thể hiện một số hiểu biết 
 biết về đối tượng qua về đối tượng qua hoạt 
66
 hoạt động chơi, âm động chơi, âm nhạc và 
 nhạc và tạo hình... tạo hình... 
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng
 Trẻ quan tâm đến số * HĐ hoc: Toán:
 lượng và đếm như - Đếm trên đối tượng - Củng cố nhận biết 
 hay hỏi về số lượng, trong phạm vi 3 và đếm số lượng trong phạm 
 đếm vẹt, biết sử dụng theo khả năng. vi 7. Nhận biết chữ 
 ngón tay để biểu thị ` Xếp tương ứng 1 - 1. số 3, 7. Nhận biết số 
 số lượng. thứ tự trong phạm vi 
 Trẻ có thể đếm trên 7
 các đối tượng giống - Trò chơi: Ai thông 
67 3
 nhau và đếm đến 3 minh hơn.
 Trẻ biết so sánh số ` Tìm nhà có số 
 lượng hai nhóm đối lượng tương ứng 3,7.
 tượng trong phạm vi * HĐ chơi
 3 bằng các cách khác ` Đếm các đồ 
 nhau và nói được các dùng đồ chơi, các vật 
 từ: bằng nhau, nhiều xung quanh...
 hơn, ít hơn. ` Tạo con số bằng 
 Trẻ quan tâm đến chữ - Đếm trên đối tượng dây chun
 số, số lượng như trong phạm vi 7 và đếm ` TC: Trò chơi tạo 
 thích đếm các vật ở theo khả năng. nhóm, tìm đúng số 
 xung quanh, hỏi: bao - Các chữ số, số lượng và nhà.
 nhiêu? là số mấy?... số thứ tự trong phạm vi 3
 Trẻ biết đếm trên đối 
 tượng trong phạm vi 
 7. 
68 4 Trẻ biết so sánh số 
 lượng của hai nhóm 
 đối tượng trong phạm 
 vi 7 bằng các cách 
 khác nhau và nói 
 được các từ: bằng 
 nhau, nhiều hơn, ít 
 hơn.
 Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-3 để chỉ 
 số lượng, số thứ tự
 Trẻ biết quan tâm đến 
 các con số như thích 
 nói về số lượng và 
 đếm, hỏi: bao nhiêu? 
 đây là mấy?...
 Trẻ biết đếm trên đối 
 tượng trong phạm vi 
 7 và đếm theo khả 
 năng.
 - Đếm trong phạm vi 7 
69 Trẻ biết so sánh số 
 và đếm theo khả năng.
 5 lượng của hai nhóm 
 - Các chữ số, số lượng và 
 đối tượng trong phạm 
 số thứ tự trong phạm vi 7
 vi 7 bằng các cách 
 khác nhau và nói 
 được kết quả: bằng 
 nhau, nhiều nhất, ít 
 hơn, ít nhất.
 Trẻ nhận biết các số 
 từ 1 - 7 và sử dụng 
 các số đó để chỉ số 
 lượng, số thứ tự.
 Trẻ biết gộp và đếm 
 hai nhóm đối tượng ` Gộp hai nhóm đối * HĐ học: Toán
 cùng loại có tổng tượng và đếm. ` Tách gộp nhóm có 
 3
 trong phạm vi 3 ` Tách một nhóm đối số lượng trong phạm 
70 vi 3, 7
 Trẻ biết tách một tượng thành các nhóm 
 ` TC: Tạo nhóm, kết 
 nhóm đối tượng có số nhỏ hơn. 
 bạn
 lượng trong phạm vi 
 3 thành hai nhóm.
 Trẻ biết gộp hai 
 nhóm đối tượng có số 
 lượng trong phạm vi 
 3, đếm và nói kết 
71 4 quả. 
 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
 thành hai nhóm nhỏ 
 hơn. 
 Trẻ biết gộp các 
 nhóm đối tượng trong ` Gộp/tách các nhóm đối 
 phạm vi 7 và đếm. tượng bằng các cách khác 
72 5
 Trẻ biết tách một nhau và đếm.
 nhóm đối tượng trong 
 phạm vi 7 thành hai nhóm bằng các cách 
 khác nhau.
 Trẻ nhận biết ý nghĩa * HĐ chơi
 các con số được sử ` Ghép số theo ý 
73 4
 dụng trong cuộc sống ` Nhận biết ý nghĩa các thích.
 hằng ngày. con số được sử dụng ` Trò chuyện địa chỉ 
 Trẻ nhận biết các con trong cuộc sống hằng gia đình, số điện 
 số được sử dụng ngày (Số nhà thoại, biển số xe của 
74 5
 trong cuộc sống hằng gia đình trẻ
 ngày.
3. Khám phá xã hội
a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
 Trẻ nói được tên của Trẻ nói được tên của bố, * HĐ học: KPXH:
 bố, mẹ và các thành mẹ và các thành viên ` Trò chuyện về gia 
 viên trong gia đình. trong gia đình. đình bé
 Trẻ nói được địa chỉ * HĐ chơi
89 3 - Địa chỉ gia đình (bản, 
 của gia đình (thôn, ` Trò chuyện, xem 
 xã).
 đội) khi được hỏi, trò tranh, ảnh gia đình 
 chuyện, xem ảnh về trẻ.
 gia đình.. ` Vẽ theo khả năng 
 Trẻ nói được họ, tên - Họ tên, công việc của về người thân trong 
 và công việc của bố, bố mẹ, những người thân gia
 mẹ các thành viên trong gia đình và công đình bé.
 trong gia đình khi việc của họ. ` TCM: Về đúng nhà, 
 được hỏi, trò chuyện, - Địa chỉ gia đình. Một số gia đình gấu, bữa ăn 
90 4
 xem ảnh về gia đình. nhu cầu của gia đình (gia gia đình, thư của nhà 
 Trẻ nói được địa chỉ đình dân tộc Hmông, 1 số nào
 của gia đình bản, xã trang phục người dân tộc 
 khi được hỏi trò Hmông).
 chuyện.
 Trẻ biết nói đúng họ, Họ tên, tuổi, giới tính, 
 tên, ngày sinh, giới đặc điểm bên ngoài, sở 
 tính của bản thân khi thích của bản thân và vị 
 được hỏi, trò chuyện. trí của trẻ trong gia đình.
 Trẻ nói được tên, - Các thành viên trong 
 tuổi, công việc hàng gia đình, nghề nghiệp của 
 ngày của các thành bố mẹ, sở thích của các 
 viên trong gia đình thành viên trong gia đình. 
91 5
 khi được hỏi, trò Qui mô gia đình( gia đình 
 chuyện, xem ảnh về nhỏ, gia đình lớn) . Nhu 
 gia đình. cầu gia đình, địa chỉ gia 
 Trẻ nói địa chỉ gia đình. 
 đình mình bản, xã số - Địa chỉ gia đình mình 
 điện thoại (nếu (Thôn, đội bản), số điện 
 có)...khi được hỏi trò thoại (nếu có). (gia đình 
 chuyện. người Hmông, đồ dùng đặc trưng trong gia đình 
 của dân tộc Hmông...).
c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh
 Trẻ có thể kể tên một Ngày lễ hội: Ngày hội * HĐ học: PTTC:
 số lễ hội: Ngày của cô giáo 20/11 ` Trải nghiệm ngày 
95 3
 20/11... qua trò 20/11 
 chuyện, tranh ảnh. * HĐ chơi
 Trẻ biết kể tên và nói ` Đặc điểm nổi bật của ` Xé dán hoa tặng cô 
97 4 đặc điểm của ngày ngày 20/11 giáo...
 20/11
 Trẻ biết kể tên một số 
 lễ hội và nói về hoạt 
 động nổi bật của 
 những dịp lễ hội. ví 
99 5
 dụ nói: "Ngày nhà 
 giáo việt nam ngày 
 20/11 con tặng quà 
 cho cô."
III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
1. Nghe hiểu lời nói
 Trẻ có thể hiểu nghĩa Hiểu các từ chỉ người, *HĐTCTV: 
 từ khái quát gần gũi; tên gọi đồ vật, sự vật, ` Dạy từ mới: Khăn 
 quần áo, đồ dùng hành động, hiện tượng, mặt, cái lược, gương 
101 3 trong gia đình. gần gũi, quen thuộc soi , bàn chải, kem 
 Trẻ biết lắng nghe và đánh răng, nước 
 Nghe hiểu nội dung các 
 trả lời được câu hỏi muối...
 câu đơn, câu mở rộng.
 của người đối thoại. ` Câu mới: 
 *3,4,5 Hiểu các từ Bàn chải để đánh 
 tuổi: chỉ đặc răng vào buổi tối 
 Trẻ hiểu nghĩa từ 
 - Nghe điểm, tính trước khi đi ngủ và 
 khái quát: Bát, đĩa, đồ 
 hiểu nội chất, công buổi sáng khi thức 
 4 gỗ 
103 dung dụng và các dạy, bạn Nam đánh 
 truyện kể, từ biểu cảm răng bằng kem đánh 
 Trẻ biết lắng nghe và truyện đọc răng trẻ em, bạn Hoa 
 trao đổi với người đối phù hợp xúc miệng bằng nước 
 thoại. với độ muối...
 tuổi. Hiểu các từ * HĐH : KPXH
 Trẻ hiểu nghĩa từ - Nghe các khái quát, từ + Trò chuyện về gia 
 khái quát: Đồ dùng bài hát, trái nghĩa. đình bé: 
 (đồ dùng GĐ, đồ bài thơ, ca - Phát âm Giường, tủ, bếp 
 dùng học tập...). dao, đồng các tiếng có - Hoạt động chơi:
105 5
 dao, tục phụ âm đầu, Góc PV “Đóng vai 
 ngữ, câu phụ âm cuối theo chủ đề gia đình, 
 đố, hò, vè gần giống bán hàng...”: thái, 
 phù hợp nhau và các nấu, giã 
 với độ thanh điệu TC HT: “ Đồ dùng tuổi. về đồ dùng làm bằng gì”: sứ, 
 * 4,5 tuổi: (đồ dùng nhựa, kim loại 
 - Nghe GĐ, đồ dùng - Hoạt động ăn ngủ, 
 hiểu nội học vệ sinh: Chiếu, chăn, 
 dung các tập...).Sử gối
 câu đơn, dụng các từ 
 câu mở chỉ tính chất 
 rộng, câu đặc điểm 
 phức. của một số 
 đồ dùng (đồ 
 dùng GĐ, đồ 
 dùng học 
 tập...)
 Trẻ biết lắng nghe và Lắng nghe 
 nhận xét ý kiến của và nhận xét 
 người đối thoại. ý kiến của 
 người đối 
 thoại.
 Trẻ có thể lắng nghe Nghe hiểu 
 và trả lời được câu * 3,4 T: nội dung các 
107 3
 hỏi của người đối Trả lời và câu đơn, câu 
 thoại. đặt các mở rộng
 Trẻ biết lắng nghe và câu hỏi: Trả lời và 
 trao đổi với người đối "Ai?"; đặt các câu 
108 4
 thoại. "Cái gì?"; hỏi: "Để làm 
 "Ở đâu?"; gì?"
 "Khi 
 Trẻ biết lắng nghe và Trả lời và 
 nào?". 
 nhận xét ý kiến của đặt các câu 
 * 4,5T:
 người đối thoại hỏi về 
 - Nghe 
 nguyên 
 hiểu nội 
 nhân, so 
 dung các 
 sánh: "Tại 
 câu đơn, 
 sao?"; "Có 
 câu mở 
 gì giống 
 rộng, câu 
 nhau?"; "Có 
109 5 phức.
 gì khác 
 nhau?"; "Do 
 đâu mà có?".
 - Đặt các 
 câu hỏi: "Tại 
 sao?"; "Như 
 thế nào?"; 
 "Làm bằng 
 gì?".
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
116 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Đọc thơ, cao dao, đồng * HĐ học: Văn học: cao dao, đồng dao dao, tục ngữ, hò vè trong DTKC
 trong chủ đề gia đình chủ đề gia đình – ngày - Truyện: Ba cô gái
117 4
 – ngày hội của cô hội của cô giáo 20/11. - Thơ: Làm anh, Em 
 giáo 20/11 yêu nhà em, Ngày 
 Trẻ nghe hiểu nội 20/11. 
 dung câu chuyện, thơ, * Hoạt động chơi:
 đồng dao, ca dao ` Đồng dao: Cái bống 
 dành cho lứa tuổi của là cái bống bang, ca 
 trẻ trong chủ đề gia dao: Công cha như 
 đình – ngày hội của núi thái sơn... 
 cô giáo 20/11. `Câu đố về gia 
 Trẻ biết đọc diễn cảm đình 
118 5
 bài thơ, cao dao, 
 đồng dao trong chủ 
 đề gia đình – ngày 
 hội của cô giáo 
 20/11..
3. Làm quen với việc đọc - viết * HĐ học:
 Trẻ nhận dạng và làm ` Tập tô, ` Nhận dạng - LQCC: e,ê
 quen chữ e, ê trong tập đồ các một số chữ - LQCV: Tập tô: e,ê
129 4
 bảng chữ cái TV nét chữ e,ê cái e,ê * HĐ chơi
 - In hình các chữ cái 
 Trẻ nhận dạng các ` Nhận dạng e,ê
 chữ cái e,ê trong bảng các chữ cái - Vẽ chữ e, ê trên cát
 chữ cái tiếng việt. e,ê - Tìm chữ cái e, ê 
133 5
 theo hiệu lệnh của 
 cô, xem sách truyện 
 tìm chữ cái e, ê
IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
1. Thể hiện ý thức bản thân
 Trẻ nói được tên, Tên, tuổi, giới tính của * HĐ học: KPXH: 
139 3 tuổi, giới tính của bản bản thân; tên bố, mẹ. ` Trò chuyện về gia 
 thân, tên bố, mẹ. đình bé
 * HĐ chơi
 Trẻ nói được họ tên, 
 ' Thực hành bé giới 
 tuổi, giới tính của bản 
 Tên, tuổi, giới tính của thiệu về gia đình 
 thân, tên bố, mẹ, địa 
140 4 bản thân, tên bố, mẹ, địa mình
 chỉ nhà hoặc điện 
 chỉ nhà hoặc điện thoại ' Trò chuyện về vị trí 
 thoại.
 trách nhiệm của bản 
 Trẻ biết mình là con/ Vị trí và trách nhiệm của thân trẻ trong gia 
141 cháu/ anh/ chị/ em bản thân trong gia đình đình
 trong gia đình. và lớp học ` Trò 
 Trẻ biết vâng lời, 
 Chủ động và độc lập chuyện xem tranh 
 giúp đỡ bố mẹ, cô 
142 5 trong một số hoạt động ảnh những công việc 
 giáo những việc vừa 
 trẻ có thể làm giúp 
 sức Trẻ biết mình là con/ - Vị trí và trách nhiệm người thân.
 cháu/ anh/ chị/ em của bản thân trong gia ` Góc PV: Gia đình, 
 trong gia đình. đình và lớp học. lớp học, nấu ăn, bác 
 sĩ....
 Trẻ biết vâng lời, - Chủ động và độc lập * TC: Gia 
 giúp đỡ bố mẹ, cô trong một số hoạt động. đình gấu
 giáo những việc vừa 
 sức.
3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung 
quanh
 5 Trẻ biết an ủi và chia Yêu mến, quan tâm đến * HĐ chơi
 vui với người thân và người thân trong gia ` Trò chuyện xem 
 bạn bè đình. tranh ảnh video về 
149 cách quan tâm chia 
 sẻ trong gia đình
 ' Chơi đóng vai gia 
 đình, mẹ con
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
 Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở gia * HĐ chơi
 một số quy định ở lớp đình (để đồ dùng, đồ chơi ` Trò chuyện xem 
 và gia đình: Sau khi đúng chỗ) tranh hành một số cử 
155 3 chơi biết xếp, cất đồ - Yêu mến, bố mẹ, anh chỉ lễ phép
 chơi, không tranh chị, em ruột. ` Thực hành nói lời lễ 
 giành đồ chơi, vâng phép lịch sự
 lời bố mẹ. ' Chơi đóng vai gia 
 Trẻ thực hiện được đình, mẹ con, bác sĩ, 
 Một số quy định ở lớp, 
 một số quy định ở lớp cửa hàng bách hóa
 gia đình và nơi công 
 và gia đình: Sau khi 
 cộng (để đồ dùng, đồ 
 chơi biết cất đồ chơi 
156 4 chơi đúng chỗ; trật tự khi 
 vào nơi quy định, giờ 
 ăn, khi ngủ; đi bên phải 
 ngủ không làm ồn, 
 lề đường).
 vâng lời ông bà, bố 
 Yêu mến, quan tâm đến 
 mẹ.
 người thân trong gia 
 Trẻ thực hiện được 
 đình.
 một số quy định ở lớp 
 và gia đình và nơi 
 công cộng: Sau khi 
 chơi biết cất đồ chơi 
157 5 vào nơi quy định, 
 không làm ồn nơi 
 công cộng, vâng lời 
 ông bà, bố mẹ, anh 
 chị, muốn đi chơi 
 phải xin phép.
158 3 Trẻ biết chào hỏi và Cử chỉ, lời nói lễ phép nói lời cảm ơn, xin (Chào hỏi, cảm ơn).
 lỗi khi được nhắc 
 nhở.
159 4 Sử dụng lời nói và cử chỉ 
 Biết nói lời cảm ơn, 
 lễ phép.
 xin lỗi, chào hỏi lễ 
160 5 Sử dụng lời nói và cử chỉ 
 phép
 lễ phép, lịch sự.
5.Quan tâm đến môi trường
175 3 Giữ gìn vệ sinh môi * HĐVS: Thực hành 
 Trẻ biết bỏ rác đúng 
176 4 trường (Bỏ rác đúng nơi bỏ rác đúng nơi quy 
 nơi quy định
177 5 quy định) định
V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT
 Trẻ chú ý nghe, thích * HĐ học:
 Bộc lộ cảm xúc khi nghe 
 được hát theo, vỗ tay, - Nghe hát: Ba ngọn 
 âm thanh gợi cảm, các 
 nhún nhảy, lắc lư nến lung linh, niềm 
 bài hát, bản nhạc gần gũi 
 theo bài hát, bản vui gia đình, Cây trúc 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi 
 nhạc. thích nghe đọc xinh.
181 3 bật của các sự vật, hiện 
 thơ, ca dao, đồng dao, - Thơ: Làm anh, Em 
 tượng trong thiên nhiên, 
 tục ngữ; thích nghe yêu nhà em, ngày 
 cuộc sống và tác phẩm 
 kể câu chuyện trong 20/11
 nghệ thuật
 chủ đề gia đình – - Truyện: Ba cô gái
 ngày 20/11
 Trẻ chú ý nghe, thích Bộc lộ cảm xúc phù hợp 
 thú (hát, vỗ tay, nhún khi nghe âm thanh gợi 
 nhảy, lắc lư) theo bài cảm, các bài hát, bản 
 hát, bản nhạc. thích nhạc và ngắm nhìn vẻ 
 nghe và đọc thơ, ca đẹp của các sự vật, hiện 
182 4
 dao, đồng dao, tục tượng trong thiên nhiên, 
 ngữ, thích nghe và kể cuộc sống và tác phẩm 
 câu chuyện trong chủ nghệ thuật
 đề gia đình – ngày 
 20/11
 Trẻ biết chăm chú 
 lắng nghe và hưởng 
 ứng cảm xúc (hát 
 theo, nhún nhảy, lắc 
 lư thể hiện động tác 
 minh họa phù hợp) 
183 5 theo bài hát, bản 
 nhạc; thích nghe và 
 đọc thơ, ca dao, đồng 
 dao, tục ngữ; thích 
 nghe và kể câu 
 chuyện trong chủ đề 
 gia đình – ngày 20/11 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 Trẻ biết hát tự nhiên, * HĐ học: Âm 
 hát được giai điệu bài nhạc:
 ` Hát đúng giai điệu, lời 
184 3 hát quen thuộc trong ` Dạy hát: Bé quét 
 ca bài hát: Bé quét nhà, 
 chủ đề gia đình- ngày nhà.
 20/11. ` Góc NT: Hát múa 
 Trẻ hát đúng giai điệu các bài đã học trong 
 ` Hát đúng giai điệu, lời 
 , lời ca, hát rõ lời và chủ đề. 
 ca và thể hiện sắc thái, 
 thể hiện sắc thái của TC âm nhac: Nghe 
 tình cảm của bài hát: Bé 
185 4 bài hát trong chủ đề tiết tấu tìm đồ vật 
 quét nhà.
 gia đình – ngày 
 20/11. qua giọng hát, 
 nét mặt, điệu bộ...
 Trẻ biết hát đúng giai 
 điệu , lời ca, hát diễn 
 cảm phù hợp với sắc 
 thái của bài hát trong 
186 5
 chủ đề gia đình – 
 ngày 20/11. qua 
 giọng hát, nét mặt, 
 điệu bộ, cử chỉ...
 Trẻ biết vận động ` Vận động đơn giản theo * HĐ học: Âm 
 theo nhịp điệu bài hát nhịp điệu của các bài hát: nhạc:
 trong chủ đề gia đình Cả nhà thương nhau, Mẹ ` VTTTTC: Cả nhà 
187 3
 – ngày 20/11 (Vỗ tay đi vắng thương nhau.
 theo nhịp, vận động ` Sử dụng các dụng cụ gõ ` VĐTN: Mẹ đi vắng
 minh họa). đệm theo phách, nhịp. ` TC âm nhạc: Nghe 
 Trẻ biết vận động ` Sử dụng ` Vận động tiết tấu tìm đồ vật
 nhịp nhàng theo nhịp các dụng nhịp nhàng 
 điệu các bài hát, bản cụ gõ đệm theo giai 
 nhạc trong chủ đề gia theo tiết điệu, nhịp 
188 4 đình – ngày 20/11 tấu. điệu của các 
 với các hình thức (Vỗ bài hát: Cả 
 tay theo tiết tấu, múa) nhà thương 
 nhau, Mẹ đi 
 vắng
 Trẻ biết vận động ` Vận động nhịp nhàng 
 nhịp nhàng phù hợp theo giai điệu, nhịp điệu 
 với sắc thái, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù 
 bài hát, bản nhạc hợp với các bài hát: Cả 
189 5 trong chủ đề gia đình nhà thương nhau, Mẹ đi 
 – ngày 20/11 với các vắng
 hình thức (Vỗ tay 
 theo tiết tấu chậm, 
 múa)
190 3 Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các nguyên vật * HĐ học: Tạo nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình để tạo bức hình:
 hình để tạo ra sản tranh ngôi nhà. ` Xé dán ngôi nhà, vẽ 
 phẩm theo sự gợi ý. người thân trong gia 
 ` Phối hợp các nguyên đình.
 Trẻ biết phối hợp các 
 vật liệu tạo hình, vật liệu * HĐ chơi
 nguyên vật liệu tạo 
191 4 trong thiên nhiên để tạo `Góc NT: Cắt dán, 
 hình để tạo ra sản 
 ra các sản phẩm như: vẽ, tô mầu ngôi nhà, 
 phẩm.
 Tranh xé dán ngôi nhà nặn đồ dùng gia đình.
 ` Lựa chọn, phối hợp các ` Xếp hột hạt, nan 
 Trẻ biết phối hợp và 
 nguyên vật liệu tạo hình, tre... thành ngôi nhà, 
 lựa chọn các nguyên 
 vật liệu thiên nhiên, phế xô, chậu...
192 5 vật liệu tạo hình, vật 
 liệu để tạo ra tranh xé 
 liệu thiên nhiên để 
 dán ngôi nhà 
 tạo ra sản phẩm.
 Trẻ biết vẽ các nét ` Sử dụng một số kỹ năng 
 thẳng, xiên, ngang vẽ, nặn, xé dán để tạo ra 
193
 tạo thành bức tranh sản phẩm đơn giản như: 
 đơn giản Ngôi nhà, vẽ người thân 
 Trẻ biết xé theo dải, trong gia đình.
194 xé vụn và dán thành 
 3
 sản phẩm đơn giản
 Trẻ biết lăn dọc, xoay 
 tròn, ấn dẹp đất nặn 
195 để tạo thành các sản 
 phẩm có 1 khối hoặc 
 2 khối.
 Trẻ biết vẽ phối hợp ` Sử dụng các kỹ năng 
 được các nét xiên, vẽ, nặn, xé dán để tạo ra 
197 ngang, cong tròn tạo sản phẩm như: Ngôi nhà, 
 thành bức tranh có người, hoa.
 màu sắc và bố cục
 Trẻ có thể xé theo 
 đường thẳng, đường 
198 4 cong và dán thành 
 sản phẩm có màu sắc 
 và bố cục
 Trẻ biết làm lõm, dỗ 
 bẹt, bẻ loe, vuốt 
199 nhọn, uốn cong đất 
 nặn thành sản phẩm 
 có nhiều chi tiết
 Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng vẽ, 
201 năng vẽ để tạo thành nặn, cắt, xé dán, để tạo ra 
 bức tranh có mầu sắc tranh xé dán ngôi nhà, Xé 
 hài hòa, bố cục cân dán hoa tặng cô giáo, vẽ 5 đối. người thân trong gia đình 
 Trẻ phối hợp các kỹ có mầu sắc hài hoà bố 
 202
 năng xé dán để tạo cục cân đối.
 thành bức tranh xé 
 dán để tạo thành bức 
 tranh có mầu sắc hài 
 hòa, bố cục cân đối.
 Trẻ biết phối hợp các 
 kỹ năng nặn để tạo 
 203
 thành sản phẩm có bố 
 cục cân đối
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ 
 thuật
 214 3
 Biết đặt tên cho sản 
 215 4 ` Đặt tên cho sản phẩm 
 phẩm tạo hình.
 216 5 của mình.
 Tổng số: 3 tuổi : 28 mục tiêu
 4 tuổi: 31 mục tiêu
 5 tuổi: 33 mục tiêu
CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT TỔ PHÓ NGƯỜI XÂY DỰNG 
 KẾ HOẠCH
 Vũ Thị Sơn Ca Lường Thị Hải Lò Thị Vui

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_gia_dinh_ngay_hoi_c.pdf