Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH - NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 28/10 đến ngày 22/11/2024 I. Mục tiêu Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Đ. Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Chung Riêng tuổi I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. * 3,4,5T: ` Tay: Bắt * HĐ học: Trẻ thực hiện đủ các Hô hấp: chéo 2 tay Hô hấp: Hít vào thở động tác trong bài tập 1 3 Hít vào, trước ngực. ra thể dục theo hướng thở ra. ` Chân: Co ` Tay: Bắt chéo 2 tay dẫn - Hai tay duỗi chân. trước ngực -Hai tay Trẻ thực hiện đúng, đưa lên ` Tay: Hai đưa lên cao, ra phía đầy đủ, nhịp nhàng cao, ra tay đưa lên trước, sang 2 bên kết các động tác trong bài phía trước, cao, ra phía hợp với nắm, mở bàn tập thể dục theo hiệu sang 2 trước, sang 2 tay - Co và duỗi từng 2 4 lệnh bên. bên (kết hợp tay, kết hợp kiễng * 3,4T: với nắm, mở chân. Hai tay đánh - Quay bàn tay). xoay tròn trước ngực, sang trái, ` Chân: đưa lên cao. sang phải Nhún chân. ` Lưng, bụng: - Nghiêng ` Tay: Co và Nghiêng người sang người duỗi từng trái, sang phải - sang trái, tay, kết hợp Nghiêng người sang sang phải. kiễng chân. hai bên, kết hợp tay - Ngồi Hai tay đánh chống hông, chân xổm, đứng xoay trò bước sang phải, sang lên; trước ngực, trái. đưa lên cao. ` Chân: Co duỗi chân Trẻ thực hiện đúng, ` Bụng, - Nhún chân - Nhảy đủ, thuần thục các lườn: lên, đưa 2 chân sang động tác của bài thể Nghiêng ngang; nhảy lên đưa dục theo hiệu lệnh 3 5 người sang một chân về phía hoặc theo nhịp bản hai bên, kết trước, một chân về nhạc/bài hát. Bắt đầu hợp tay sau. và kết thúc động tác chống hông, * TC: Lộn cầu vồng, đúng nhịp chân bước mèo và chim sẻ, con sang phải, thỏ, con muỗi, gieo sang trái. hạt ' Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ có thể giữ được - Đi trong * HĐ học: thăng bằng cơ thể khi đường hẹp Thể dục: 4 3 thực hiện vận động: Đi trong đường hẹp- - Đi hết đoạn đường Đi trên vạch kẻ thẳng hẹp (3m x 0,2m). trên sàn- Đi trên dây Trẻ giữ được thăng - Đi trên TCVĐ: Cóc nhảy bằng cơ thể khi thực vạch kẻ hiện vận động: thẳng trên 5 4 - Bước đi liên tục sàn trên vạch kẻ thẳng trên sàn. Trẻ biết giữ được - Đi trên dây thăng bằng cơ thể khi 6 5 thực hiện vận động: Đi trên dây Trẻ biết thể hiện * 3,4 T: - Bật xa 20 * HĐ học: nhanh, mạnh, khéo - Bò chui - 25cm. Thể dục: trong thực hiện bài tập qua cổng - Bò chui - Ném xa bằng 1 tay 13 3 - Bật xa 20 - 25cm. * 3,4,5 T: qua cổng. TC: Mèo đuổi chuột - Ném xa bằng 1 tay. - Ném xa - Bật xa 20-50cm - Bò chui qua cổng bằng 1 tay TC: Cáo ơi ngủ à Trẻ thể hiện nhanh, ` Bò chui - Bò chui qua cổng - mạnh, khéo trong qua ống dài Bò chui qua ống dài. thực hiện bài tập : 1,2 x 0,6 m. TC: Chuyền bóng 14 4 - Ném xa bằng 1 tay ` Bật xa 35- - Bật xa 35 - 40 cm. 40 cm. - Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6 m. Trẻ biết thể hiện - Bật xa 40 nhanh, mạnh, khéo - 50 cm. trong thực hiện bài - Bò chui tập: qua ống dài 15 5 - Ném xa bằng 1 tay 1,5mx0,6m. - Bật xa 40 - 50 cm. - Bò chui qua ống dài 1,5mx0,6m. c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ phối hợp được cử * 3,4,5T: - Xếp chồng động bàn tay, ngón - Cài, cởi các hình tay trong một số hoạt cúc khối khác động. `-Xé, tô nhau 19 3 - Vẽ được hình tròn - Xé dán theo mẫu. giấy. - Xếp chồng 8-10 - Tô vẽ khối không đổ. nguệch ngoạc Trẻ biết cử động bàn - Lắp ghép * HĐH: Tạo hình: tay, ngón tay, phối hình Vẽ người thân trong hợp tay-mắt trong - Vẽ hình. gia đình, Xé dán ngôi 20 4 một số hoạt động: nhà, xé dán hoa tặng - Vẽ hình người, nhà. cô Xây dựng lắp ráp với * HĐG: Xây nhà,.. 10-12 khối. Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp. được cử động bàn - Cắt đường tay, ngón tay, phối vòng cung. hợp tay-mắt trong - Vẽ hình. một số hoạt động: 21 5 - Vẽ hình - Cắt được theo đường viền của hình vẽ. - Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. Trẻ thực hiện được - Làm quen với cách * HĐ chơi: một số việc đơn giản đánh răng, lau mặt. - Trò chuyện một số với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà quy định khi đi vệ người lớn: phòng. sinh. 30 3 - Rửa tay, lau mặt, - Thể hiện bằng lời nói về - Xem tranh ảnh cách súc miệng. nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. rửa tay Trẻ biết sử dụng bát, - Thực hành cách thìa, cốc đúng cách. cầm thìa bát: Chơi bế Trẻ biết thực hiện - Đi vệ - Tập đánh em, cho bé ăn bột.. được một số việc khi sinh đúng răng, lau * HĐ ăn: được nhắc nhở: nơi quy mặt. - Cách sử dụng bát, - Tự rửa tay bằng xà định. ( Đi - Rèn luyện thìa đúng cách... 31 4 phòng. Tự lau mặt, xong dội thao tác rửa - Ăn uống văn minh đánh răng. nước cho tay bằng xà có văn hóa. Trẻ biết tự cầm bát, sạch) phòng. - Đọc thơ: giờ ăn thìa xúc ăn gọn gàng, * HĐ vệ sinh không rơi vãi, đổ KNS: Tự đi giầy dép thức ăn. - Thực hành rửa tay Trẻ biết thực hiện - Tập luyện bằng xà phòng. được một số việc đơn kỹ năng: rửa * HĐ ngủ giản: tay bằng xà - Đọc thơ: Giờ ngủ - Đi vệ sinh đúng nơi phòng. - KNS; Gấp chăn qui định, biết đi xong - Tập luyện dội/giật nước cho kỹ năng: sạch đánh răng, 32 5 - Trẻ biết rửa tay lau mặt, sử bằng xà phòng, sau dụng đồ khi đi vệ sinh và khi dùng vệ sinh tay bẩn đúng cách Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo Trẻ biết tránh một số * HĐ chơi hành động nguy hiểm ` Trò chuyện, xem khi được nhắc nhở: - Nhận biết và phòng tranh ảnh những vận ` Không cười đùa tránh những hành động dụng và một số hành 45 3 trong khi ăn, uống nguy hiểm đến tính động nguy hiểm đến hoặc khi ăn các loại mạng: Cười đùa trong khi tính mạng. quả có hạt ăn, ăn các loại quả có hạt, - Trò chuyện xem ` Không leo trèo bàn tự ý uống thuốc, ăn thức tranh ảnh về giờ ăn ghế, lan can. ăn có mùi hôi, ăn các loại Trẻ biết một số hành quả lạ động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: 46 4 ` Không cười đùa trong khi ăn, uống hoăc khi ăn các loại quả có hạt ` Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: Biết: 47 5 cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc... II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết thu thập ` Đặc điểm, công dụng và * HĐ học: thông tin về đối cách sử dụng đồ dùng - Trò chuyện về gia tượng bằng nhiều trong gia đình đình bé. 53 3 cách khác nhau có sự * HĐ chơi gợi mở của cô giáo ` Trò chuyện, xem như xem sách, tranh tranh ảnh, vật thật đồ ảnh và trò chuyện về dùng trong gia đình một số đồ dùng trong công dụng, chất liệu, gia đình. cách sử dụng... Trẻ có thể phân loại ` TC: Đồ dùng làm 54 các đối tượng theo bằng gì một dấu hiệu nổi bật. ` Quan sát: Một số đồ Trẻ biết thu thập dùng trong gia đình, thông tin về đối - Phân loại nhà gỗ... tượng bằng nhiều đồ dùng cách khác nhau: xem trong gia 55 sách, tranh ảnh, nhận đình theo 1 - 4 xét và trò chuyện về 2 dấu hiệu. đồ dùng trong gia đình. Trẻ biết phân loại các 56 đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu Trẻ biết thu thập thông tin về đối - Phân loại tượng bằng nhiều đồ dùng cách khác nhau: xem 57 trong gia sách tranh ảnh, băng đình theo 2 - 5 hình, trò chuyện và 3 dấu hiệu. thảo luận về đồ dùng trong gia đình. Trẻ biết phân loại các 58 đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau. c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. Trẻ biết thể hiện một - Thể hiện một số điều * HĐH: KPKH: số điều quan sát được quan sát được qua các Trò chuyện về gia 62 3 qua các hoạt động hoạt động chơi, âm nhạc, đình Bé. chơi, âm nhạc, tạo tạo hình... * HĐ chơi: Đồ hình... dùng làm bằng gì. Trẻ nhận xét, trò - HĐG: Góc phân - So sánh sự khác nhau chuyện về đặc điểm, vai: Bán hàng: Một và giống nhau của 2 - 3 63 sự khác nhau, giống số đồ dùng trong gia đồ dùng trong gia đình nhau của các đồ dùng đình. trong gia đình. 4 Trẻ biết thể hiện một số - Thực hiện thông qua 64 hiểu biết về đối tượng các nội dung giáo dục qua hoạt động chơi, âm của hoạt động vui chơi, nhạc và tạo hình ... âm nhạc, tạo hình... Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự khác nhau thảo luận về đặc và giống nhau của đồ điểm, sự khác nhau, 65 dùng trong gia đình và sự giống nhau của các 5 đa dạng của chúng. đối tượng được quan sát. Trẻ biết thể hiện hiểu Thể hiện một số hiểu biết biết về đối tượng qua về đối tượng qua hoạt 66 hoạt động chơi, âm động chơi, âm nhạc và nhạc và tạo hình... tạo hình... 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng Trẻ quan tâm đến số * HĐ hoc: Toán: lượng và đếm như - Đếm trên đối tượng - Củng cố nhận biết hay hỏi về số lượng, trong phạm vi 3 và đếm số lượng trong phạm đếm vẹt, biết sử dụng theo khả năng. vi 7. Nhận biết chữ ngón tay để biểu thị ` Xếp tương ứng 1 - 1. số 3, 7. Nhận biết số số lượng. thứ tự trong phạm vi Trẻ có thể đếm trên 7 các đối tượng giống - Trò chơi: Ai thông 67 3 nhau và đếm đến 3 minh hơn. Trẻ biết so sánh số ` Tìm nhà có số lượng hai nhóm đối lượng tương ứng 3,7. tượng trong phạm vi * HĐ chơi 3 bằng các cách khác ` Đếm các đồ nhau và nói được các dùng đồ chơi, các vật từ: bằng nhau, nhiều xung quanh... hơn, ít hơn. ` Tạo con số bằng Trẻ quan tâm đến chữ - Đếm trên đối tượng dây chun số, số lượng như trong phạm vi 7 và đếm ` TC: Trò chơi tạo thích đếm các vật ở theo khả năng. nhóm, tìm đúng số xung quanh, hỏi: bao - Các chữ số, số lượng và nhà. nhiêu? là số mấy?... số thứ tự trong phạm vi 3 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 7. 68 4 Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 7 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-3 để chỉ số lượng, số thứ tự Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 7 và đếm theo khả năng. - Đếm trong phạm vi 7 69 Trẻ biết so sánh số và đếm theo khả năng. 5 lượng của hai nhóm - Các chữ số, số lượng và đối tượng trong phạm số thứ tự trong phạm vi 7 vi 7 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ nhận biết các số từ 1 - 7 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng ` Gộp hai nhóm đối * HĐ học: Toán cùng loại có tổng tượng và đếm. ` Tách gộp nhóm có 3 trong phạm vi 3 ` Tách một nhóm đối số lượng trong phạm 70 vi 3, 7 Trẻ biết tách một tượng thành các nhóm ` TC: Tạo nhóm, kết nhóm đối tượng có số nhỏ hơn. bạn lượng trong phạm vi 3 thành hai nhóm. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 3, đếm và nói kết 71 4 quả. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ biết gộp các nhóm đối tượng trong ` Gộp/tách các nhóm đối phạm vi 7 và đếm. tượng bằng các cách khác 72 5 Trẻ biết tách một nhau và đếm. nhóm đối tượng trong phạm vi 7 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ nhận biết ý nghĩa * HĐ chơi các con số được sử ` Ghép số theo ý 73 4 dụng trong cuộc sống ` Nhận biết ý nghĩa các thích. hằng ngày. con số được sử dụng ` Trò chuyện địa chỉ Trẻ nhận biết các con trong cuộc sống hằng gia đình, số điện số được sử dụng ngày (Số nhà thoại, biển số xe của 74 5 trong cuộc sống hằng gia đình trẻ ngày. 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ nói được tên của Trẻ nói được tên của bố, * HĐ học: KPXH: bố, mẹ và các thành mẹ và các thành viên ` Trò chuyện về gia viên trong gia đình. trong gia đình. đình bé Trẻ nói được địa chỉ * HĐ chơi 89 3 - Địa chỉ gia đình (bản, của gia đình (thôn, ` Trò chuyện, xem xã). đội) khi được hỏi, trò tranh, ảnh gia đình chuyện, xem ảnh về trẻ. gia đình.. ` Vẽ theo khả năng Trẻ nói được họ, tên - Họ tên, công việc của về người thân trong và công việc của bố, bố mẹ, những người thân gia mẹ các thành viên trong gia đình và công đình bé. trong gia đình khi việc của họ. ` TCM: Về đúng nhà, được hỏi, trò chuyện, - Địa chỉ gia đình. Một số gia đình gấu, bữa ăn 90 4 xem ảnh về gia đình. nhu cầu của gia đình (gia gia đình, thư của nhà Trẻ nói được địa chỉ đình dân tộc Hmông, 1 số nào của gia đình bản, xã trang phục người dân tộc khi được hỏi trò Hmông). chuyện. Trẻ biết nói đúng họ, Họ tên, tuổi, giới tính, tên, ngày sinh, giới đặc điểm bên ngoài, sở tính của bản thân khi thích của bản thân và vị được hỏi, trò chuyện. trí của trẻ trong gia đình. Trẻ nói được tên, - Các thành viên trong tuổi, công việc hàng gia đình, nghề nghiệp của ngày của các thành bố mẹ, sở thích của các viên trong gia đình thành viên trong gia đình. 91 5 khi được hỏi, trò Qui mô gia đình( gia đình chuyện, xem ảnh về nhỏ, gia đình lớn) . Nhu gia đình. cầu gia đình, địa chỉ gia Trẻ nói địa chỉ gia đình. đình mình bản, xã số - Địa chỉ gia đình mình điện thoại (nếu (Thôn, đội bản), số điện có)...khi được hỏi trò thoại (nếu có). (gia đình chuyện. người Hmông, đồ dùng đặc trưng trong gia đình của dân tộc Hmông...). c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh Trẻ có thể kể tên một Ngày lễ hội: Ngày hội * HĐ học: PTTC: số lễ hội: Ngày của cô giáo 20/11 ` Trải nghiệm ngày 95 3 20/11... qua trò 20/11 chuyện, tranh ảnh. * HĐ chơi Trẻ biết kể tên và nói ` Đặc điểm nổi bật của ` Xé dán hoa tặng cô 97 4 đặc điểm của ngày ngày 20/11 giáo... 20/11 Trẻ biết kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội. ví 99 5 dụ nói: "Ngày nhà giáo việt nam ngày 20/11 con tặng quà cho cô." III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ có thể hiểu nghĩa Hiểu các từ chỉ người, *HĐTCTV: từ khái quát gần gũi; tên gọi đồ vật, sự vật, ` Dạy từ mới: Khăn quần áo, đồ dùng hành động, hiện tượng, mặt, cái lược, gương 101 3 trong gia đình. gần gũi, quen thuộc soi , bàn chải, kem Trẻ biết lắng nghe và đánh răng, nước Nghe hiểu nội dung các trả lời được câu hỏi muối... câu đơn, câu mở rộng. của người đối thoại. ` Câu mới: *3,4,5 Hiểu các từ Bàn chải để đánh tuổi: chỉ đặc răng vào buổi tối Trẻ hiểu nghĩa từ - Nghe điểm, tính trước khi đi ngủ và khái quát: Bát, đĩa, đồ hiểu nội chất, công buổi sáng khi thức 4 gỗ 103 dung dụng và các dạy, bạn Nam đánh truyện kể, từ biểu cảm răng bằng kem đánh Trẻ biết lắng nghe và truyện đọc răng trẻ em, bạn Hoa trao đổi với người đối phù hợp xúc miệng bằng nước thoại. với độ muối... tuổi. Hiểu các từ * HĐH : KPXH Trẻ hiểu nghĩa từ - Nghe các khái quát, từ + Trò chuyện về gia khái quát: Đồ dùng bài hát, trái nghĩa. đình bé: (đồ dùng GĐ, đồ bài thơ, ca - Phát âm Giường, tủ, bếp dùng học tập...). dao, đồng các tiếng có - Hoạt động chơi: 105 5 dao, tục phụ âm đầu, Góc PV “Đóng vai ngữ, câu phụ âm cuối theo chủ đề gia đình, đố, hò, vè gần giống bán hàng...”: thái, phù hợp nhau và các nấu, giã với độ thanh điệu TC HT: “ Đồ dùng tuổi. về đồ dùng làm bằng gì”: sứ, * 4,5 tuổi: (đồ dùng nhựa, kim loại - Nghe GĐ, đồ dùng - Hoạt động ăn ngủ, hiểu nội học vệ sinh: Chiếu, chăn, dung các tập...).Sử gối câu đơn, dụng các từ câu mở chỉ tính chất rộng, câu đặc điểm phức. của một số đồ dùng (đồ dùng GĐ, đồ dùng học tập...) Trẻ biết lắng nghe và Lắng nghe nhận xét ý kiến của và nhận xét người đối thoại. ý kiến của người đối thoại. Trẻ có thể lắng nghe Nghe hiểu và trả lời được câu * 3,4 T: nội dung các 107 3 hỏi của người đối Trả lời và câu đơn, câu thoại. đặt các mở rộng Trẻ biết lắng nghe và câu hỏi: Trả lời và trao đổi với người đối "Ai?"; đặt các câu 108 4 thoại. "Cái gì?"; hỏi: "Để làm "Ở đâu?"; gì?" "Khi Trẻ biết lắng nghe và Trả lời và nào?". nhận xét ý kiến của đặt các câu * 4,5T: người đối thoại hỏi về - Nghe nguyên hiểu nội nhân, so dung các sánh: "Tại câu đơn, sao?"; "Có câu mở gì giống rộng, câu nhau?"; "Có 109 5 phức. gì khác nhau?"; "Do đâu mà có?". - Đặt các câu hỏi: "Tại sao?"; "Như thế nào?"; "Làm bằng gì?". 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 116 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Đọc thơ, cao dao, đồng * HĐ học: Văn học: cao dao, đồng dao dao, tục ngữ, hò vè trong DTKC trong chủ đề gia đình chủ đề gia đình – ngày - Truyện: Ba cô gái 117 4 – ngày hội của cô hội của cô giáo 20/11. - Thơ: Làm anh, Em giáo 20/11 yêu nhà em, Ngày Trẻ nghe hiểu nội 20/11. dung câu chuyện, thơ, * Hoạt động chơi: đồng dao, ca dao ` Đồng dao: Cái bống dành cho lứa tuổi của là cái bống bang, ca trẻ trong chủ đề gia dao: Công cha như đình – ngày hội của núi thái sơn... cô giáo 20/11. `Câu đố về gia Trẻ biết đọc diễn cảm đình 118 5 bài thơ, cao dao, đồng dao trong chủ đề gia đình – ngày hội của cô giáo 20/11.. 3. Làm quen với việc đọc - viết * HĐ học: Trẻ nhận dạng và làm ` Tập tô, ` Nhận dạng - LQCC: e,ê quen chữ e, ê trong tập đồ các một số chữ - LQCV: Tập tô: e,ê 129 4 bảng chữ cái TV nét chữ e,ê cái e,ê * HĐ chơi - In hình các chữ cái Trẻ nhận dạng các ` Nhận dạng e,ê chữ cái e,ê trong bảng các chữ cái - Vẽ chữ e, ê trên cát chữ cái tiếng việt. e,ê - Tìm chữ cái e, ê 133 5 theo hiệu lệnh của cô, xem sách truyện tìm chữ cái e, ê IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được tên, Tên, tuổi, giới tính của * HĐ học: KPXH: 139 3 tuổi, giới tính của bản bản thân; tên bố, mẹ. ` Trò chuyện về gia thân, tên bố, mẹ. đình bé * HĐ chơi Trẻ nói được họ tên, ' Thực hành bé giới tuổi, giới tính của bản Tên, tuổi, giới tính của thiệu về gia đình thân, tên bố, mẹ, địa 140 4 bản thân, tên bố, mẹ, địa mình chỉ nhà hoặc điện chỉ nhà hoặc điện thoại ' Trò chuyện về vị trí thoại. trách nhiệm của bản Trẻ biết mình là con/ Vị trí và trách nhiệm của thân trẻ trong gia 141 cháu/ anh/ chị/ em bản thân trong gia đình đình trong gia đình. và lớp học ` Trò Trẻ biết vâng lời, Chủ động và độc lập chuyện xem tranh giúp đỡ bố mẹ, cô 142 5 trong một số hoạt động ảnh những công việc giáo những việc vừa trẻ có thể làm giúp sức Trẻ biết mình là con/ - Vị trí và trách nhiệm người thân. cháu/ anh/ chị/ em của bản thân trong gia ` Góc PV: Gia đình, trong gia đình. đình và lớp học. lớp học, nấu ăn, bác sĩ.... Trẻ biết vâng lời, - Chủ động và độc lập * TC: Gia giúp đỡ bố mẹ, cô trong một số hoạt động. đình gấu giáo những việc vừa sức. 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh 5 Trẻ biết an ủi và chia Yêu mến, quan tâm đến * HĐ chơi vui với người thân và người thân trong gia ` Trò chuyện xem bạn bè đình. tranh ảnh video về 149 cách quan tâm chia sẻ trong gia đình ' Chơi đóng vai gia đình, mẹ con 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở gia * HĐ chơi một số quy định ở lớp đình (để đồ dùng, đồ chơi ` Trò chuyện xem và gia đình: Sau khi đúng chỗ) tranh hành một số cử 155 3 chơi biết xếp, cất đồ - Yêu mến, bố mẹ, anh chỉ lễ phép chơi, không tranh chị, em ruột. ` Thực hành nói lời lễ giành đồ chơi, vâng phép lịch sự lời bố mẹ. ' Chơi đóng vai gia Trẻ thực hiện được đình, mẹ con, bác sĩ, Một số quy định ở lớp, một số quy định ở lớp cửa hàng bách hóa gia đình và nơi công và gia đình: Sau khi cộng (để đồ dùng, đồ chơi biết cất đồ chơi 156 4 chơi đúng chỗ; trật tự khi vào nơi quy định, giờ ăn, khi ngủ; đi bên phải ngủ không làm ồn, lề đường). vâng lời ông bà, bố Yêu mến, quan tâm đến mẹ. người thân trong gia Trẻ thực hiện được đình. một số quy định ở lớp và gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi biết cất đồ chơi 157 5 vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép. 158 3 Trẻ biết chào hỏi và Cử chỉ, lời nói lễ phép nói lời cảm ơn, xin (Chào hỏi, cảm ơn). lỗi khi được nhắc nhở. 159 4 Sử dụng lời nói và cử chỉ Biết nói lời cảm ơn, lễ phép. xin lỗi, chào hỏi lễ 160 5 Sử dụng lời nói và cử chỉ phép lễ phép, lịch sự. 5.Quan tâm đến môi trường 175 3 Giữ gìn vệ sinh môi * HĐVS: Thực hành Trẻ biết bỏ rác đúng 176 4 trường (Bỏ rác đúng nơi bỏ rác đúng nơi quy nơi quy định 177 5 quy định) định V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ chú ý nghe, thích * HĐ học: Bộc lộ cảm xúc khi nghe được hát theo, vỗ tay, - Nghe hát: Ba ngọn âm thanh gợi cảm, các nhún nhảy, lắc lư nến lung linh, niềm bài hát, bản nhạc gần gũi theo bài hát, bản vui gia đình, Cây trúc và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi nhạc. thích nghe đọc xinh. 181 3 bật của các sự vật, hiện thơ, ca dao, đồng dao, - Thơ: Làm anh, Em tượng trong thiên nhiên, tục ngữ; thích nghe yêu nhà em, ngày cuộc sống và tác phẩm kể câu chuyện trong 20/11 nghệ thuật chủ đề gia đình – - Truyện: Ba cô gái ngày 20/11 Trẻ chú ý nghe, thích Bộc lộ cảm xúc phù hợp thú (hát, vỗ tay, nhún khi nghe âm thanh gợi nhảy, lắc lư) theo bài cảm, các bài hát, bản hát, bản nhạc. thích nhạc và ngắm nhìn vẻ nghe và đọc thơ, ca đẹp của các sự vật, hiện 182 4 dao, đồng dao, tục tượng trong thiên nhiên, ngữ, thích nghe và kể cuộc sống và tác phẩm câu chuyện trong chủ nghệ thuật đề gia đình – ngày 20/11 Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư thể hiện động tác minh họa phù hợp) 183 5 theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề gia đình – ngày 20/11 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ biết hát tự nhiên, * HĐ học: Âm hát được giai điệu bài nhạc: ` Hát đúng giai điệu, lời 184 3 hát quen thuộc trong ` Dạy hát: Bé quét ca bài hát: Bé quét nhà, chủ đề gia đình- ngày nhà. 20/11. ` Góc NT: Hát múa Trẻ hát đúng giai điệu các bài đã học trong ` Hát đúng giai điệu, lời , lời ca, hát rõ lời và chủ đề. ca và thể hiện sắc thái, thể hiện sắc thái của TC âm nhac: Nghe tình cảm của bài hát: Bé 185 4 bài hát trong chủ đề tiết tấu tìm đồ vật quét nhà. gia đình – ngày 20/11. qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ... Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái của bài hát trong 186 5 chủ đề gia đình – ngày 20/11. qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ biết vận động ` Vận động đơn giản theo * HĐ học: Âm theo nhịp điệu bài hát nhịp điệu của các bài hát: nhạc: trong chủ đề gia đình Cả nhà thương nhau, Mẹ ` VTTTTC: Cả nhà 187 3 – ngày 20/11 (Vỗ tay đi vắng thương nhau. theo nhịp, vận động ` Sử dụng các dụng cụ gõ ` VĐTN: Mẹ đi vắng minh họa). đệm theo phách, nhịp. ` TC âm nhạc: Nghe Trẻ biết vận động ` Sử dụng ` Vận động tiết tấu tìm đồ vật nhịp nhàng theo nhịp các dụng nhịp nhàng điệu các bài hát, bản cụ gõ đệm theo giai nhạc trong chủ đề gia theo tiết điệu, nhịp 188 4 đình – ngày 20/11 tấu. điệu của các với các hình thức (Vỗ bài hát: Cả tay theo tiết tấu, múa) nhà thương nhau, Mẹ đi vắng Trẻ biết vận động ` Vận động nhịp nhàng nhịp nhàng phù hợp theo giai điệu, nhịp điệu với sắc thái, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù bài hát, bản nhạc hợp với các bài hát: Cả 189 5 trong chủ đề gia đình nhà thương nhau, Mẹ đi – ngày 20/11 với các vắng hình thức (Vỗ tay theo tiết tấu chậm, múa) 190 3 Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các nguyên vật * HĐ học: Tạo nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình để tạo bức hình: hình để tạo ra sản tranh ngôi nhà. ` Xé dán ngôi nhà, vẽ phẩm theo sự gợi ý. người thân trong gia ` Phối hợp các nguyên đình. Trẻ biết phối hợp các vật liệu tạo hình, vật liệu * HĐ chơi nguyên vật liệu tạo 191 4 trong thiên nhiên để tạo `Góc NT: Cắt dán, hình để tạo ra sản ra các sản phẩm như: vẽ, tô mầu ngôi nhà, phẩm. Tranh xé dán ngôi nhà nặn đồ dùng gia đình. ` Lựa chọn, phối hợp các ` Xếp hột hạt, nan Trẻ biết phối hợp và nguyên vật liệu tạo hình, tre... thành ngôi nhà, lựa chọn các nguyên vật liệu thiên nhiên, phế xô, chậu... 192 5 vật liệu tạo hình, vật liệu để tạo ra tranh xé liệu thiên nhiên để dán ngôi nhà tạo ra sản phẩm. Trẻ biết vẽ các nét ` Sử dụng một số kỹ năng thẳng, xiên, ngang vẽ, nặn, xé dán để tạo ra 193 tạo thành bức tranh sản phẩm đơn giản như: đơn giản Ngôi nhà, vẽ người thân Trẻ biết xé theo dải, trong gia đình. 194 xé vụn và dán thành 3 sản phẩm đơn giản Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp đất nặn 195 để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ biết vẽ phối hợp ` Sử dụng các kỹ năng được các nét xiên, vẽ, nặn, xé dán để tạo ra 197 ngang, cong tròn tạo sản phẩm như: Ngôi nhà, thành bức tranh có người, hoa. màu sắc và bố cục Trẻ có thể xé theo đường thẳng, đường 198 4 cong và dán thành sản phẩm có màu sắc và bố cục Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt 199 nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng vẽ, 201 năng vẽ để tạo thành nặn, cắt, xé dán, để tạo ra bức tranh có mầu sắc tranh xé dán ngôi nhà, Xé hài hòa, bố cục cân dán hoa tặng cô giáo, vẽ 5 đối. người thân trong gia đình Trẻ phối hợp các kỹ có mầu sắc hài hoà bố 202 năng xé dán để tạo cục cân đối. thành bức tranh xé dán để tạo thành bức tranh có mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo 203 thành sản phẩm có bố cục cân đối 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 214 3 Biết đặt tên cho sản 215 4 ` Đặt tên cho sản phẩm phẩm tạo hình. 216 5 của mình. Tổng số: 3 tuổi : 28 mục tiêu 4 tuổi: 31 mục tiêu 5 tuổi: 33 mục tiêu CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT TỔ PHÓ NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Vũ Thị Sơn Ca Lường Thị Hải Lò Thị Vui
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_gia_dinh_ngay_hoi_c.pdf

