Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần

pdf 12 trang huynhson 23/07/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
 Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 7/10/2024 đến 25/10/2024)
 Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất
 1. Phát triển vận động
 a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Gà gáy * Hoạt động học
 thuần thục, đầy đủ - Tay: - Hô hấp: Gà gáy
 các động tác của bài + Co và duỗi từng tay, - Tay: 
 thể dục theo hiệu kết hợp kiễng chân, 2 + Co và duỗi từng tay, 
 lệnh. Bắt đầu và kết tay đánh xoay tròn trước kết hợp kiễng chân, 2 
 thúc động tác đúng ngực, đưa lên cao). tay đánh xoay tròn 
 nhịp. + Đưa tay ra phía trước ngực, đưa lên 
 trước, sau. cao).
 - Lưng, bụng, lườn: + Đưa tay ra phía 
 + Quay sang trái, sang trước, sau.
 phải kết hợp tay chống - Lưng, bụng, lườn:
 hông hoạc 2 tay giang + Quay sang trái, sang 
 ngang, chân bước sang phải kết hợp tay chống 
1 phải, sang trái.. hông hoạc 2 tay giang 
 +Đứng cúi về trước. ngang, chân bước sang 
 - Chân: phải, sang trái.. 
 + Nhẩy lên, đưa 2 chân +Đứng cúi về trước.
 sang ngang, nhẩy lên - Chân: 
 đưa 1 chân về phía + Nhẩy lên, đưa 2 chân 
 trước, 1 chân về sau. sang ngang, nhẩy lên 
 +Khụy gối. đưa 1 chân về phía 
 trước, 1 chân về sau.
 +Khụy gối.
 - Hoạt động chơi
 + Trò chơi: Con muỗi, 
 kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu 
 vồng.
 b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 - Trẻ giữ được thăng + Đi khụy gối * Hoạt động học 
 bằng cơ thể khi thực - Đi khụy gối 
2
 hiện vận động: Đi + TCVĐ: Cáo và thỏ
 khụy gối 
 - Trẻ biết thể hiện +Trườn kết hợp trèo qua * Hoạt động học
 nhanh, mạnh, khéo ghế dài 1.5m *30 cm - Trườn kết hợp trèo 
 trong thực hiện bài qua ghế dài 1,5m x 
5
 tập tổng hợp: Trườn 30cm
 kết hợp trèo qua ghế + TCVĐ: Mèo đuổi 
 dài 1,5m x 30cm chuột. Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử 
dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
 Trẻ thực hiện được - Các cử động bàn tay, - Hoạt động chơi: 
 các vận động: ngón tay và cổ tay + Chơi với các ngón 
 - Uốn ngón tay, bàn - Bẻ, nắn tay.
 tay, xoay cổ tay. - Chơi tự do: Chơi với 
 - Gập mở lần lượt giấy báo cũ
 tùng ngón tay + Chơi ở các góc:
 + Chơi góc nghệ thuật: 
 Múa hát các bài trong 
 chủ đề.
 6 Trẻ biết phối hợp - Đồ đồ theo nét chữ cái * Hoạt động chơi
 được cử động bàn a,ă,â. Số 1->6 - Thực hành chơi ở 
 tay, ngón tay, phối - Tô kín màu không góc NT, góc học tập: 
 hợp tay - mắt trong chờm ra ngoài Vẽ chân dung bé, Tô 
 một số hoạt động: ` Lắp ráp. đồ chữ cái a, ă, â, tô 
 + Vẽ hình và sao - Cài, cởi cúc, kéo khóa ngón tay, bàn tay tạo 
 chép các chữ cái a, ă, ( phéc mơ tuya), xâu hình theo ý thích 
 â, chữ số 1->6. luồn buộc dây. - Thực hiện vở toán, vở 
 - Xếp chồng 12-15 chữ cái 
 khối theo mẫu - Chơi các góc: Góc 
 - Tự cài, cởi cúc, xâu xây dựng: 
 dây giày, cài quai + Xây hàng rào, Lắp 
 dép, kéo khóa (phéc ghép, xếp hình người
 mơ tuya.) ( bằng các hình HP)
 + Xây công viên, Lắp 
 ghép.
 + Xếp người, xếp hàng 
 rào.
 * Hoạt động lao động: 
 - Tự cài, cởi cúc áo, 
 xâu dây giày, cài quai 
 dép, kéo khóa ( phéc 
 mơ tuya).
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức 
khỏe
 Trẻ biết lựa chọn - Nhận biết, phân loại * Hoạt động học
 một số thực phẩm một số thực phẩm thông - GD DD và SK: 
 7 khi được gọi tên thường theo 4 nhóm + Trò chuyện về 4 
 nhóm. thực phẩm. nhóm thực phẩm và ích 
 - TP giàu chất đạm: - Nhận biết một số ( lợi của chúng đối với Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 Thịt, cá, Rau, củ, quả gần gũi) sức khỏe 
 -TP giàu VTM, muối thực phẩm, đặc chưng * Hoạt động chơi 
 khoáng, rau, quả... của dân tộc Thái - Thực hành chơi ở góc 
 Trẻ biết được tên+ - Làm quen với một số phân vai: Chơi nấu ăn, 
 một số món ăn hằng thao tác đơn giản trong bán hàng thực phẩm; 
 ngày và dạng chế chế biến một số món ăn, * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh 
 biến đơn giản: rau có thức uống. cá nhân: 
 thể luộc, nấu canh; - Nhận biết các món ăn 
 thịt có thể luộc, rán, ở trường mầm non.
 kho; gạo nấu cơm, * Hoạt động học: 
 nấu cháo... - Trò chuyện với trẻ sự 
 - Trẻ biết ăn nhiều - Nhận biết sự liên quan liên quan giữa ăn uống 
 loạị thức ăn, ăn chín, giữa ăn uống với bệnh với bệnh tật.
 uống nước đun sôi tật (ỉa chảy, sâu răng, 
 để khoẻ mạnh, uống suy dinh dưỡng, béo 
 nhiều nước ngọt, phì )
 nước có ga, ăn nhiều - ĐĐHCM: Ăn uống 
 đồ ngọt dễ béo phì, đầy đủ các chất cho cơ 
 không có lợi cho SK thể khỏe mạnh, tiết kiệm 
 không lãng phí thức ăn: 
 ăn không làm rơi vãi 
 cơm, không được bỏ 
 thức ăn xuống đất, 
 Không nói chuyện trong 
 khi ăn, ăn chậm, nhai kỹ
 b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
 Trẻ thực hiện được+ Tập luyện kĩ năng: - Hoạt động chơi:
 một số việc tự phục Đánh răng, lau mặt. + Trong giờ trả trẻ: trò 
 vụ trong sinh hoạt. - Đi vệ sinh đúng nơi chuyện với trẻ: về vệ 
 - Tự Tự lau mặt, quy định, sử dụng đồ sinh cá nhân của trẻ.
 đánh răng. dùng vệ sinh đúng cách. + Kỹ năng rửa mặt
 - Đi vệ sinh đúng nơi - Hoạt động vệ sinh cá 
8 quy định, biết đi nhân: 
 xong dội/giật nước + Cho trẻ thực hành: 
 cho sạch. Lau mặt đánh răng sau 
 khi ngủ dậy
 - Đi vệ sinh đúng nơi 
 quy định, đi xong dội/ 
 giật nước cho sạch.
 c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
 Trẻ có một số hành+ Tập luyện một số thói * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh 
 vi, thói quen tốt quen tốt về giữ gìn sức cá nhân
 trong vệ sinh, phòng khỏe. - Dạy trẻ kĩ năng vệ Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 bệnh: + Tập luyện kĩ năng: sinh cá nhân, trò 
 -Vệ sinh răng miệng Đánh răng trước khi đi chuyện về lợi ích của 
 sau khi ăn, trước khi ngủ và sau khi ngủ dạy, việc giữ gìn vệ sinh 
10 đi ngủ, sáng ngủ có thói quen tắm rửa thân thể, vệ sinh môi 
 dậy. sạch sẽ hàng ngày trường đối với sức 
 - Ra nắng đội mũ. Đi + Giữ gìn, vệ sinh đầu khoẻ con người.
 tất mặc áo ấm khi tóc, quần áo gọn gàng - Lựa chọn và sử dụng 
 trời lạnh. + Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với 
 - Đi vệ sinh đúng nơi trang phục phù hợp với thời tiết: Mặc quần áo 
 quy định. thời tiết (Mặc quần áo ấm vào mùa đông 
 - Bỏ rác đúng nơi ấm vào mùa đông thoáng thoáng mát vào mùa hè
 qui định, không nhổ mát vào mùa hè) - Đi vệ sinh đúng nơi 
 bậy ra lớp. + + Ích lợi của mặc trang quy định.
 phục phù hợp với thời * HĐ lao động
 tiết. - KNS: Bỏ rác đúng 
 - PCTT – UPBĐKH: nơi qui định, không 
 Bảo vệ sức khoẻ, an nhổ bậy ra lớp.
 toàn khi có thời tiết thay 
 đổi hay hiện tượng thời 
 tiết bất thường
 + Bỏ rác đúng nơi qui 
 định; không nhổ bậy ra 
 lớp.
 II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 1. Khám phá khoa học
 a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 Trẻ biết tò mò,tìm - Chức năng các giác * Hoạt động học:
 tòi, khám phá về quan và các bộ phận - KPKH: Trò chuyện 
 chức năng các giác khác của cơ thể. về các bộ phận cơ thể 
 quan và các bộ phận bé
 khác của cơ thể. - Chơi ngoài trời (quan 
 Trẻ biết phối hợp các sát sự vật hiện tượng 
 giác quan để quan xung quanh, xem xét 
 sát, xem xét và thảo và thảo luận về sự vật, 
16 luận về bản thân, về hiện tượng trải nghiệm 
 các bộ phận trên cơ các giác quan.
 thể, về chức năng Trải nghiệm: Xếp hình 
 của các giác quan, về người bằng hột hạt, que 
 sở thích, nhu cầu của tính. Vẽ người trên sân 
 bản thân ... và thảo trường, Làm búp bê từ 
 luận về đặc điểm của nguyên vật liệu ở địa 
 đối tượng. phương ( rơm, lá cây, 
 cành cây. Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
 Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số hiểu - Hoạt động chơi: 
 hiểu biết về đối biết về đối tượng qua + TCM: Đếm các bộ 
 tượng qua hoạt động hoạt động chơi, âm nhạc phận trên cơ thể , ai 
 chơi, âm nhạc và tạo và tạo hình nhanh.
 hình... + Hoạt động góc: 
 Góc phân vai: Chơi 
 đóng vai bác sĩ, nấu ăn, 
23 bán hàng 
 Góc âm nhạc: Hát các 
 bài hát về chủ đề bản 
 thân.
 Góc tạo tình: Vẽ chân 
 dung bạn trai, bạn gái, 
 cắt dán các bộ phận 
 trên cơ thể.......
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.
 Trẻ biết sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ *Hoạt động học: 
 nói và hành động để vật (phía trước - phía - LQVT: Xác định phía 
 chỉ vị trí của đồ vật sau; phía trên - phía phải – Phía trái – Trên 
31 so với vật làm dưới; phía phải - phía dưới – Trước sau của 
 chuẩn. trái) so với bản thân trẻ, đối tượng khác
 với bạn khác, với một - Thực hiện vở bé làm 
 vật nào đó làm chuẩn. quen với toán
 3. Khám phá xã hội
 a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
 Trẻ nói đúng họ, tên, - Họ tên, tuổi, giới tính, * Hoạt động học
 ngày sinh, giới tính đặc điểm bên ngoài, sở - KPXH: Bé giới thiệu 
 của bản thân khi thích của bản thân và vị về mình 
 được hỏi, trò trí của trẻ trong GĐ - Trò chuyện để bé giới 
 chuyện. thiệu về họ tên, tuổi, 
 giới tính, đặc điểm bên 
 ngoài, sở thích của bản 
33 thân và vị trí của trẻ 
 trong GĐ
 * Hoạt động chơi
 - TCM: Ai nhanh
 - HĐC: Trẻ trò chuyện 
 và tự giới thiệu về bản 
 thân Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 III. Phát triển ngôn ngữ
 1. Nghe hiểu lời nói
 Trẻ nghe hiểu và trò - Trẻ em trai và trẻ em * Hoạt động học: 
 chuyện về bình đẳng gái đều có thể làm cùng - Cô trò chuyện với trẻ 
 giới. 1 nhiệm vụ giống nhau. về bình đẳng giới 
 - Nam giới và phụ nữ + Cho trẻ Kể về một số 
 đều có thể làm cùng 1 công việc các trai bạn 
40
 công việc xã hội như gái đều có thể làm
 nhau. + Thực hành: Giúp cô 
 kê bàn thu dọn đồ 
 dùng, đồ chơi xếp 
 đúng nơi qui định
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 - Trẻ biết dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học: 
 câu đơn, câu ghép về cầu và hiểu biết của bản + KPKH: Trò chuyện 
41 bản thân thân rõ ràng, dễ hiểu về các bộ phận cơ thể 
 bằng các câu đơn, câu bé.
 ghép khác nhau về bản + Đọc thơ: Tay ngoan
 thân. TCTV: Vòng đón, 
 - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Tay ngoan, xòe hoa..
 cảm bài thơ, ca dao, - Đồng dao: Nhớ ơn - Hoạt động chơi:
 đồng dao....trong chủ - TCDG: Kéo cưa lừa + Trò chuyện, xem 
 đề bản thân. xẻ, dệt vải tranh ảnh, kể về bản 
 - Nghe các bài hát dân thân
 ca: Ru em, Lý cây + Thực hành: Kể về 
 bông các bộ phận trên cơ thể 
 + Câu đố trong chủ đề và một số giác quan
 bản thân phù hợp với độ + Thực hành gọi tên 
 tuổi. các bộ phận trên cơ 
 thể: Đôi mắt, cái mũi, 
 đôi tai, bạn trai, bạn 
42
 gái, cái áo, vai, bụng, 
 ngực...
 - Trẻ bày tỏ được tình 
 cảm, nhu cầu và hiểu 
 biết của bản thân trong 
 hoạt động tập thể, lao 
 động tự phục vụ.
 - Đồng dao: Nhớ ơn 
 - TCDG: Kéo cưa lừa 
 xẻ, dệt vải
 - Nghe hát dân ca: Ru 
 em, Lý cây bông Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 + Giải câu đố về các 
 bộ phận trên cơ thể.
 Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện: Giấc mơ - Hoạt động chơi:
 đổi một vài tình tiết kỳ lại đã được nghe + Nghe kể chuyện: 
 như thay tên nhân theo trình tự. “Giấc mơ kỳ lạ”
 vật, thay đổi kết - Kể chuyện theo đồ vật, 
43
 thúc, thêm bớt sự theo tranh.
 kiện... trong nội 
 dung truyện: Giấc 
 mơ kỳ lạ
 3. Làm quen với việc đọc - viết
 - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học:
 được các chữ a, ă, â a, ă, â - LQCC: a, ă, â
 trong bảng chữ cái * Hoạt động chơi
 TV - Chơi ở góc HT
48 - Tìm chữ cái a, ă, â 
 theo hiệu lệnh của cô
 - Xem tranh về CĐ 
 bản thân, dưới tranh có 
 từ chứa chữ cái a, ă, â
 - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học.
 nét chữ a, ă, â sao của chữ cái a, ă, â - Tập tô chữ cái a, ă, â
 chép một số kí hiệu, - Thực hiện vở toán, 
 chữ cái tên của mình vở tập tô
 - Nhận biết chữ hoa và 
49
 chữ thường. 
 * Hoạt động chơi:
 - TCVCC: Bé xếp chữ 
 cái, vẽ chữ cái a, ă, â 
 trên sân, bảng.
 IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
 1. Thể hiện ý thức bản thân
 Trẻ nói được họ tên, - Tên, tuổi, giới tính * Hoạt động học:
 tuổi, giới tính của của bản thân. - Cô trò chuyện để trẻ 
 bản thân. tự giới thiệu về bản 
 thân.
 * Hoạt động chơi:
50 - Hoạt động chơi ở các 
 góc: Trẻ giới thiệu về 
 mình ở các góc chơi 
 với nhau...
 Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của * Hoạt động học:
 thích, không thích., bản thân - KNXH: Bé tập làm Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 những việc bé làm - Thực hiện công việc vệ sinh môi trường
 được và việc gì bé được giao (trực nhật, * Hoạt động lao 
 không làm được xếp dọn đồ chơi...). động: 
 - Mạnh dạn, tự tin bày - Cho trẻ làm công 
 tỏ ý kiến. việc trực nhật xếp ĐD 
 ĐC đúng nơi qui định 
 khi học xong, kê bàn 
 ghế trước và sau khi ăn 
 xong ...
 - Sắp xếp kê chỗ ngủ...
 Trẻ có thể nói được - Điểm giống và khác * Hoạt động học: 
 mình có điểm gì nhau của mình với + Thực hành cho trẻ 
 giống và khác bạn người khác giới thiệu về mình và 
 (dáng vẻ bên ngoài, nhận xét điểm giống 
 giới tính, sở thích và và khác nhau (dáng vẻ 
 khả năng) bên ngoài, giới tính, 
 sở thích và khả năng) 
 của mình với bạn 
 (TCTV: Cao hơn - 
 thấp hơn, béo hơn- 
 Gầy hơn)
 Trẻ biết tự làm một - Chủ động và độc lập - Hoạt động ăn:
 số việc đơn giản trong một số hoạt động. + Thực hành cất đồ 
 hằng ngày (vệ sinh dùng để ăn, để uống 
 51 cá nhân, trực nhật, vào nơi quy định
 chơi...). - Hoạt động lao động:
 + Bé làm trực nhật kê 
 bàn ghế, dát giường...
 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung 
quanh
 Trẻ có thể nhận biết - Nhận biết một số trạng *Hoạt động chơi:
 được một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, - HĐG: Chơi gia đình, 
 thái cảm xúc: vui, sợ hãi, tức giận, ngạc bán 
 buồn, sợ hãi, tức nhiên) qua nét mặt, cử hàng...
 giận, ngạc nhiên, chỉ, giọng nói, tranh - Trải nghiệm biểu lộ 
 xấu hổ qua tranh; ảnh, âm nhạc cảm xúc
 qua nét mặt, cử chỉ, - MQH giữa hành vi của - Trò chuyện xem 
 52
 giọng nói của người trẻ và cảm xúc của tranh ảnh, video một 
 khác. người khác. số cảm xúc 
 - PCTT – UPBĐKH: Chia - Xem video và trò 
 sẻ, cảm thông với các bạn chuyện với trẻ về cách 
 nhỏ vùng thiên tai. an ủi và chia vui với 
 bạn bè. Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 Trẻ có thể biết biểu - Bày tỏ tình cảm phù - Bé quan tâm, yêu 
 lộ cảm xúc: vui, hợp với trạng thái cảm thương, chia sẻ cảm 
 buồn, sợ hãi, tức xúc của người khác thông với các bạn nhỏ 
 giận, ngạc nhiên, xấu trong các tình huống vùng thiên tai.
 hổ. giao tiếp khác nhau.
 Trẻ biết an ủi và chia - Yêu mến, quan tâm 
 53
 vui với bạn bè. đến bạn bè.
 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
 Trẻ biết nói cảm ơn, - Sử dụng lời nói, cử - Hoạt động chơi
 56 xin lỗi, chào hỏi lễ chỉ, lễ phép, lịch sự. + Trò chuyện xem 
 phép tranh, thực hành một 
 Trẻ biết chú ý nghe - Tôn trọng, hợp tác, số cử chỉ lễ phép
 khi cô, bạn nói, chấp nhận. + Thực hành nói lời lễ 
 57
 không ngắt lời người phép lịch sự.
 khác
 V. Phát triển thẩm mỹ
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các 
TPNT
 Trẻ có thể tán - Thể hiện thái độ, tình * Hoạt động học:
 thưởng, tự khám cảm khi nghe âm thanh - Cho trẻ nghe các bài 
 phá, bắt chước âm gợi cảm, các bài hát, hát, bản nhạc về bản 
 thanh, dáng điệu và bản nhạc và ngắm nhìn thân; ngắm nhìn cảm 
 sử dụng các từ gợi vẻ đẹp của các sự vật, nhận được các vẻ đẹp 
 cảm nói lên cảm xúc hiện tượng trong thiên của mình, của bạn 
 của mình khi nghe nhiên, cuộc sống và tác (mái tóc, trang 
 các âm thanh gợi phẩm nghệ thuật. (dệt phục ), tác phẩm 
 cảm và ngắm nhìn thổ cẩm...) nghệ thuật chủ đề bản 
 vẻ đẹp của các sự thân 
 62 vật, hiện tượng. Thể + Nghe các bài hát:
 hiện cảm xúc khi trải Nắm tay thân thiết, em 
 nghiệm tổ chức sinh là bông hồng nhỏ, sinh 
 nhật. nhật hồng, Niềm vui 
 của em, Bé khỏe, bé 
 ngoan .. 
 - Chơi ngoài trời: 
 Ngắm nhìn vẻ đẹp của 
 cây cối thời tiết...
 - Trải nghiệm tổ chức 
 sinh nhật (HĐ chiều)
 Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các - Hoạt động học
 lắng nghe và hưởng thể loại âm nhạc khác + Nghe hát: Nắm tay 
 63
 ứng cảm xúc (hát nhau: Nắm tay thân thân thiết, em là bông 
 theo, nhún nhảy, lắc thiết, em là bông hồng hồng nhỏ, trống cơm. Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 lư, thể hiện động tác nhỏ, trống cơm. + Văn học
 minh họa phù hợp) - Nghe và nhận ra sắc Nghe đọc thơ: " Tay 
 theo bài hát, bản nhạc. thái (vui, buồn, tình cảm ngoan "
 Thích nghe và đọc tha thiết) của các bài - Hoạt động chơi: 
 thơ, đồng dao, ca dao, hát, bản nhạc: Nắm tay + Cho trẻ nghe băng, 
 tục ngữ; thích nghe và thân thiết, em là bông hát cho trẻ nghe, xem 
 kể câu chuyện trong hồng nhỏ, trống cơm. video bài hát: Nắm tay 
 chủ đề bản thân. thân thiết, em là bông 
 hồng nhỏ, trống cơm.
 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học
 giai điệu, lời ca, hát ca và thể hiện sắc thái, - Dạy hát: Mời bạn ăn.
 diễn cảm phù hợp tình cảm của bài hát: - Hoạt động chơi: 
 với sắc thái, tình Mời bạn ăn. + Góc âm nhạc: Hát 
65
 cảm của bài hát qua bài mời bạn ăn.
 giọng hát, nét mặt, 
 điệu bộ, cử chỉ... 
 trong chủ đề BT
 Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng - Hoạt động học
 nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp điệu + DVĐ: Vì sao mèo 
 sắc thái, nhịp điệu của các bài hát: Vì sao rửa mặt 
 bài hát, bản nhạc với mèo rửa mặt, xòe hoa + VĐTN: Xòe hoa
 các hình thức (vỗ tay - Sử dụng các dụng cụ - Hoạt động chơi:
 theo các loại tiết tấu) gõ đệm theo phách, + TCÂN: Ai nhanh 
66 trong chủ đề bản nhịp, tiết tấu bằng dụng nhất 
 thân. cụ âm nhạc sẵn có ở địa 
 phương: Đá, ống tre, 
 ống nứa....
 + DVĐ: Vì sao mèo rửa 
 mặt.
 + VĐTN: Xòe hoa
 Trẻ làm quen với - Nhận ra và đánh được - Dạy trẻ xướng âm 
 đàn oocgan và đánh các nốt nhạc và 1 số bài các nốt nhạc: Đồ, rê, 
 được 1 số nốt nhạc đơn giản. mi, pha, son, la, xi, đố
67 theo yêu cầu của cô - Dạy trẻ vận động 
 giáo. múa hát theo cô đàn: 
 Mời bạn ăn, vì sao 
 mèo rửa mặt 
 Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng * Hoạt động học:
 năng vẽ để tạo thành vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp - Tạo hình: Vẽ chân 
69 bức tranh có màu sắc hình để tạo ra sản phẩm dung bạn trai, bạn gái, 
 hài hoà, bố cục cân như: Vẽ chân dung bạn nặn theo ý thích.
 đối trong chủ đề bản trai bạn gái, nặn theo ý - Cho trẻ nhận xét bài Điều 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 STT bổ sung
 thân. thích....có màu sắc, kích vẽ bạn trai bạn gái, nặn 
 Trẻ biết phối hợp các thước, hình dáng, đường búp bê... về màu sắc, 
 kĩ năng nặn để tạo nét và bố cục. hình dáng/ đường nét 
71
 thành sản phẩm có và bố cục
 bố cục cân đối.. * Hoạt động chơi. 
 Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm tạo - Trẻ chơi góc NT: Xé 
 sản phẩm tạo hình về hình về màu sắc, hình dán bàn tay - bàn chân, 
 màu sắc, hình dáng, dáng/ đường nét và bố vẽ bạn trai, bạn gái, vẽ 
 bố cục trong chủ đề cục. đồ dùng đồ chơi của 
 bản thân. bạn trai, bạn gái 
 - Chơi tự do: Xếp hột 
73 
 hạt, nan tre... thành 
 hình người...
 ` In lá cây, xếp hình 
 bằng que, hạt...để tạo 
 ban trai, bạn gái theo ý 
 thích.
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
 Trẻ có thể gõ đệm + Sử dụng các dụng cụ * Hoạt động chơi
 bằng dụng cụ theo tiết gõ đệm theo phách, - Góc nghệ thuật: Trẻ 
74 tấu tự chọn nhịp, tiết tấu sử dụng dụng cụ âm 
 nhạc khác nhau trong 
 các bài hát thuộc CĐ
 Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm * Hoạt động học:
 sản phẩm tạo hình. của mình. - Tạo hình: Vẽ chân 
 dung bạn trai, bạn gái, 
 nặn theo ý thích.
 * Hoạt động chơi:
76
 - Góc NT: xé dán bàn 
 tay - bàn chân, vẽ bạn 
 trai, bạn gái, vẽ đồ 
 dùng đồ chơi của bạn 
 trai, bạn gái 
 Tổng: 33 mục tiêu
 Mường Pồn, ngày 01 tháng 10 năm 2024
 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_ban_than_nam_hoc_202.pdf