Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 7/10/2024 đến 25/10/2024) Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. - Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Gà gáy * Hoạt động học thuần thục, đầy đủ - Tay: - Hô hấp: Gà gáy các động tác của bài + Co và duỗi từng tay, - Tay: thể dục theo hiệu kết hợp kiễng chân, 2 + Co và duỗi từng tay, lệnh. Bắt đầu và kết tay đánh xoay tròn trước kết hợp kiễng chân, 2 thúc động tác đúng ngực, đưa lên cao). tay đánh xoay tròn nhịp. + Đưa tay ra phía trước ngực, đưa lên trước, sau. cao). - Lưng, bụng, lườn: + Đưa tay ra phía + Quay sang trái, sang trước, sau. phải kết hợp tay chống - Lưng, bụng, lườn: hông hoạc 2 tay giang + Quay sang trái, sang ngang, chân bước sang phải kết hợp tay chống 1 phải, sang trái.. hông hoạc 2 tay giang +Đứng cúi về trước. ngang, chân bước sang - Chân: phải, sang trái.. + Nhẩy lên, đưa 2 chân +Đứng cúi về trước. sang ngang, nhẩy lên - Chân: đưa 1 chân về phía + Nhẩy lên, đưa 2 chân trước, 1 chân về sau. sang ngang, nhẩy lên +Khụy gối. đưa 1 chân về phía trước, 1 chân về sau. +Khụy gối. - Hoạt động chơi + Trò chơi: Con muỗi, kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu vồng. b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - Trẻ giữ được thăng + Đi khụy gối * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực - Đi khụy gối 2 hiện vận động: Đi + TCVĐ: Cáo và thỏ khụy gối - Trẻ biết thể hiện +Trườn kết hợp trèo qua * Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo ghế dài 1.5m *30 cm - Trườn kết hợp trèo trong thực hiện bài qua ghế dài 1,5m x 5 tập tổng hợp: Trườn 30cm kết hợp trèo qua ghế + TCVĐ: Mèo đuổi dài 1,5m x 30cm chuột. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ thực hiện được - Các cử động bàn tay, - Hoạt động chơi: các vận động: ngón tay và cổ tay + Chơi với các ngón - Uốn ngón tay, bàn - Bẻ, nắn tay. tay, xoay cổ tay. - Chơi tự do: Chơi với - Gập mở lần lượt giấy báo cũ tùng ngón tay + Chơi ở các góc: + Chơi góc nghệ thuật: Múa hát các bài trong chủ đề. 6 Trẻ biết phối hợp - Đồ đồ theo nét chữ cái * Hoạt động chơi được cử động bàn a,ă,â. Số 1->6 - Thực hành chơi ở tay, ngón tay, phối - Tô kín màu không góc NT, góc học tập: hợp tay - mắt trong chờm ra ngoài Vẽ chân dung bé, Tô một số hoạt động: ` Lắp ráp. đồ chữ cái a, ă, â, tô + Vẽ hình và sao - Cài, cởi cúc, kéo khóa ngón tay, bàn tay tạo chép các chữ cái a, ă, ( phéc mơ tuya), xâu hình theo ý thích â, chữ số 1->6. luồn buộc dây. - Thực hiện vở toán, vở - Xếp chồng 12-15 chữ cái khối theo mẫu - Chơi các góc: Góc - Tự cài, cởi cúc, xâu xây dựng: dây giày, cài quai + Xây hàng rào, Lắp dép, kéo khóa (phéc ghép, xếp hình người mơ tuya.) ( bằng các hình HP) + Xây công viên, Lắp ghép. + Xếp người, xếp hàng rào. * Hoạt động lao động: - Tự cài, cởi cúc áo, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa ( phéc mơ tuya). 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Trẻ biết lựa chọn - Nhận biết, phân loại * Hoạt động học một số thực phẩm một số thực phẩm thông - GD DD và SK: 7 khi được gọi tên thường theo 4 nhóm + Trò chuyện về 4 nhóm. thực phẩm. nhóm thực phẩm và ích - TP giàu chất đạm: - Nhận biết một số ( lợi của chúng đối với Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung Thịt, cá, Rau, củ, quả gần gũi) sức khỏe -TP giàu VTM, muối thực phẩm, đặc chưng * Hoạt động chơi khoáng, rau, quả... của dân tộc Thái - Thực hành chơi ở góc Trẻ biết được tên+ - Làm quen với một số phân vai: Chơi nấu ăn, một số món ăn hằng thao tác đơn giản trong bán hàng thực phẩm; ngày và dạng chế chế biến một số món ăn, * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh biến đơn giản: rau có thức uống. cá nhân: thể luộc, nấu canh; - Nhận biết các món ăn thịt có thể luộc, rán, ở trường mầm non. kho; gạo nấu cơm, * Hoạt động học: nấu cháo... - Trò chuyện với trẻ sự - Trẻ biết ăn nhiều - Nhận biết sự liên quan liên quan giữa ăn uống loạị thức ăn, ăn chín, giữa ăn uống với bệnh với bệnh tật. uống nước đun sôi tật (ỉa chảy, sâu răng, để khoẻ mạnh, uống suy dinh dưỡng, béo nhiều nước ngọt, phì ) nước có ga, ăn nhiều - ĐĐHCM: Ăn uống đồ ngọt dễ béo phì, đầy đủ các chất cho cơ không có lợi cho SK thể khỏe mạnh, tiết kiệm không lãng phí thức ăn: ăn không làm rơi vãi cơm, không được bỏ thức ăn xuống đất, Không nói chuyện trong khi ăn, ăn chậm, nhai kỹ b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. Trẻ thực hiện được+ Tập luyện kĩ năng: - Hoạt động chơi: một số việc tự phục Đánh răng, lau mặt. + Trong giờ trả trẻ: trò vụ trong sinh hoạt. - Đi vệ sinh đúng nơi chuyện với trẻ: về vệ - Tự Tự lau mặt, quy định, sử dụng đồ sinh cá nhân của trẻ. đánh răng. dùng vệ sinh đúng cách. + Kỹ năng rửa mặt - Đi vệ sinh đúng nơi - Hoạt động vệ sinh cá 8 quy định, biết đi nhân: xong dội/giật nước + Cho trẻ thực hành: cho sạch. Lau mặt đánh răng sau khi ngủ dậy - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, đi xong dội/ giật nước cho sạch. c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành+ Tập luyện một số thói * HĐ ăn, ngủ, vệ sinh vi, thói quen tốt quen tốt về giữ gìn sức cá nhân trong vệ sinh, phòng khỏe. - Dạy trẻ kĩ năng vệ Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung bệnh: + Tập luyện kĩ năng: sinh cá nhân, trò -Vệ sinh răng miệng Đánh răng trước khi đi chuyện về lợi ích của sau khi ăn, trước khi ngủ và sau khi ngủ dạy, việc giữ gìn vệ sinh 10 đi ngủ, sáng ngủ có thói quen tắm rửa thân thể, vệ sinh môi dậy. sạch sẽ hàng ngày trường đối với sức - Ra nắng đội mũ. Đi + Giữ gìn, vệ sinh đầu khoẻ con người. tất mặc áo ấm khi tóc, quần áo gọn gàng - Lựa chọn và sử dụng trời lạnh. + Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với - Đi vệ sinh đúng nơi trang phục phù hợp với thời tiết: Mặc quần áo quy định. thời tiết (Mặc quần áo ấm vào mùa đông - Bỏ rác đúng nơi ấm vào mùa đông thoáng thoáng mát vào mùa hè qui định, không nhổ mát vào mùa hè) - Đi vệ sinh đúng nơi bậy ra lớp. + + Ích lợi của mặc trang quy định. phục phù hợp với thời * HĐ lao động tiết. - KNS: Bỏ rác đúng - PCTT – UPBĐKH: nơi qui định, không Bảo vệ sức khoẻ, an nhổ bậy ra lớp. toàn khi có thời tiết thay đổi hay hiện tượng thời tiết bất thường + Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ biết tò mò,tìm - Chức năng các giác * Hoạt động học: tòi, khám phá về quan và các bộ phận - KPKH: Trò chuyện chức năng các giác khác của cơ thể. về các bộ phận cơ thể quan và các bộ phận bé khác của cơ thể. - Chơi ngoài trời (quan Trẻ biết phối hợp các sát sự vật hiện tượng giác quan để quan xung quanh, xem xét sát, xem xét và thảo và thảo luận về sự vật, 16 luận về bản thân, về hiện tượng trải nghiệm các bộ phận trên cơ các giác quan. thể, về chức năng Trải nghiệm: Xếp hình của các giác quan, về người bằng hột hạt, que sở thích, nhu cầu của tính. Vẽ người trên sân bản thân ... và thảo trường, Làm búp bê từ luận về đặc điểm của nguyên vật liệu ở địa đối tượng. phương ( rơm, lá cây, cành cây. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số hiểu - Hoạt động chơi: hiểu biết về đối biết về đối tượng qua + TCM: Đếm các bộ tượng qua hoạt động hoạt động chơi, âm nhạc phận trên cơ thể , ai chơi, âm nhạc và tạo và tạo hình nhanh. hình... + Hoạt động góc: Góc phân vai: Chơi đóng vai bác sĩ, nấu ăn, 23 bán hàng Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề bản thân. Góc tạo tình: Vẽ chân dung bạn trai, bạn gái, cắt dán các bộ phận trên cơ thể....... 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. Trẻ biết sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ *Hoạt động học: nói và hành động để vật (phía trước - phía - LQVT: Xác định phía chỉ vị trí của đồ vật sau; phía trên - phía phải – Phía trái – Trên 31 so với vật làm dưới; phía phải - phía dưới – Trước sau của chuẩn. trái) so với bản thân trẻ, đối tượng khác với bạn khác, với một - Thực hiện vở bé làm vật nào đó làm chuẩn. quen với toán 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ nói đúng họ, tên, - Họ tên, tuổi, giới tính, * Hoạt động học ngày sinh, giới tính đặc điểm bên ngoài, sở - KPXH: Bé giới thiệu của bản thân khi thích của bản thân và vị về mình được hỏi, trò trí của trẻ trong GĐ - Trò chuyện để bé giới chuyện. thiệu về họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản 33 thân và vị trí của trẻ trong GĐ * Hoạt động chơi - TCM: Ai nhanh - HĐC: Trẻ trò chuyện và tự giới thiệu về bản thân Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ nghe hiểu và trò - Trẻ em trai và trẻ em * Hoạt động học: chuyện về bình đẳng gái đều có thể làm cùng - Cô trò chuyện với trẻ giới. 1 nhiệm vụ giống nhau. về bình đẳng giới - Nam giới và phụ nữ + Cho trẻ Kể về một số đều có thể làm cùng 1 công việc các trai bạn 40 công việc xã hội như gái đều có thể làm nhau. + Thực hành: Giúp cô kê bàn thu dọn đồ dùng, đồ chơi xếp đúng nơi qui định 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ biết dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học: câu đơn, câu ghép về cầu và hiểu biết của bản + KPKH: Trò chuyện 41 bản thân thân rõ ràng, dễ hiểu về các bộ phận cơ thể bằng các câu đơn, câu bé. ghép khác nhau về bản + Đọc thơ: Tay ngoan thân. TCTV: Vòng đón, - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Tay ngoan, xòe hoa.. cảm bài thơ, ca dao, - Đồng dao: Nhớ ơn - Hoạt động chơi: đồng dao....trong chủ - TCDG: Kéo cưa lừa + Trò chuyện, xem đề bản thân. xẻ, dệt vải tranh ảnh, kể về bản - Nghe các bài hát dân thân ca: Ru em, Lý cây + Thực hành: Kể về bông các bộ phận trên cơ thể + Câu đố trong chủ đề và một số giác quan bản thân phù hợp với độ + Thực hành gọi tên tuổi. các bộ phận trên cơ thể: Đôi mắt, cái mũi, đôi tai, bạn trai, bạn 42 gái, cái áo, vai, bụng, ngực... - Trẻ bày tỏ được tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân trong hoạt động tập thể, lao động tự phục vụ. - Đồng dao: Nhớ ơn - TCDG: Kéo cưa lừa xẻ, dệt vải - Nghe hát dân ca: Ru em, Lý cây bông Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung + Giải câu đố về các bộ phận trên cơ thể. Trẻ biết kể có thay - Kể lại truyện: Giấc mơ - Hoạt động chơi: đổi một vài tình tiết kỳ lại đã được nghe + Nghe kể chuyện: như thay tên nhân theo trình tự. “Giấc mơ kỳ lạ” vật, thay đổi kết - Kể chuyện theo đồ vật, 43 thúc, thêm bớt sự theo tranh. kiện... trong nội dung truyện: Giấc mơ kỳ lạ 3. Làm quen với việc đọc - viết - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học: được các chữ a, ă, â a, ă, â - LQCC: a, ă, â trong bảng chữ cái * Hoạt động chơi TV - Chơi ở góc HT 48 - Tìm chữ cái a, ă, â theo hiệu lệnh của cô - Xem tranh về CĐ bản thân, dưới tranh có từ chứa chữ cái a, ă, â - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học. nét chữ a, ă, â sao của chữ cái a, ă, â - Tập tô chữ cái a, ă, â chép một số kí hiệu, - Thực hiện vở toán, chữ cái tên của mình vở tập tô - Nhận biết chữ hoa và 49 chữ thường. * Hoạt động chơi: - TCVCC: Bé xếp chữ cái, vẽ chữ cái a, ă, â trên sân, bảng. IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được họ tên, - Tên, tuổi, giới tính * Hoạt động học: tuổi, giới tính của của bản thân. - Cô trò chuyện để trẻ bản thân. tự giới thiệu về bản thân. * Hoạt động chơi: 50 - Hoạt động chơi ở các góc: Trẻ giới thiệu về mình ở các góc chơi với nhau... Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của * Hoạt động học: thích, không thích., bản thân - KNXH: Bé tập làm Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung những việc bé làm - Thực hiện công việc vệ sinh môi trường được và việc gì bé được giao (trực nhật, * Hoạt động lao không làm được xếp dọn đồ chơi...). động: - Mạnh dạn, tự tin bày - Cho trẻ làm công tỏ ý kiến. việc trực nhật xếp ĐD ĐC đúng nơi qui định khi học xong, kê bàn ghế trước và sau khi ăn xong ... - Sắp xếp kê chỗ ngủ... Trẻ có thể nói được - Điểm giống và khác * Hoạt động học: mình có điểm gì nhau của mình với + Thực hành cho trẻ giống và khác bạn người khác giới thiệu về mình và (dáng vẻ bên ngoài, nhận xét điểm giống giới tính, sở thích và và khác nhau (dáng vẻ khả năng) bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) của mình với bạn (TCTV: Cao hơn - thấp hơn, béo hơn- Gầy hơn) Trẻ biết tự làm một - Chủ động và độc lập - Hoạt động ăn: số việc đơn giản trong một số hoạt động. + Thực hành cất đồ hằng ngày (vệ sinh dùng để ăn, để uống 51 cá nhân, trực nhật, vào nơi quy định chơi...). - Hoạt động lao động: + Bé làm trực nhật kê bàn ghế, dát giường... 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ có thể nhận biết - Nhận biết một số trạng *Hoạt động chơi: được một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, - HĐG: Chơi gia đình, thái cảm xúc: vui, sợ hãi, tức giận, ngạc bán buồn, sợ hãi, tức nhiên) qua nét mặt, cử hàng... giận, ngạc nhiên, chỉ, giọng nói, tranh - Trải nghiệm biểu lộ xấu hổ qua tranh; ảnh, âm nhạc cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, - MQH giữa hành vi của - Trò chuyện xem 52 giọng nói của người trẻ và cảm xúc của tranh ảnh, video một khác. người khác. số cảm xúc - PCTT – UPBĐKH: Chia - Xem video và trò sẻ, cảm thông với các bạn chuyện với trẻ về cách nhỏ vùng thiên tai. an ủi và chia vui với bạn bè. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung Trẻ có thể biết biểu - Bày tỏ tình cảm phù - Bé quan tâm, yêu lộ cảm xúc: vui, hợp với trạng thái cảm thương, chia sẻ cảm buồn, sợ hãi, tức xúc của người khác thông với các bạn nhỏ giận, ngạc nhiên, xấu trong các tình huống vùng thiên tai. hổ. giao tiếp khác nhau. Trẻ biết an ủi và chia - Yêu mến, quan tâm 53 vui với bạn bè. đến bạn bè. 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ biết nói cảm ơn, - Sử dụng lời nói, cử - Hoạt động chơi 56 xin lỗi, chào hỏi lễ chỉ, lễ phép, lịch sự. + Trò chuyện xem phép tranh, thực hành một Trẻ biết chú ý nghe - Tôn trọng, hợp tác, số cử chỉ lễ phép khi cô, bạn nói, chấp nhận. + Thực hành nói lời lễ 57 không ngắt lời người phép lịch sự. khác V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ có thể tán - Thể hiện thái độ, tình * Hoạt động học: thưởng, tự khám cảm khi nghe âm thanh - Cho trẻ nghe các bài phá, bắt chước âm gợi cảm, các bài hát, hát, bản nhạc về bản thanh, dáng điệu và bản nhạc và ngắm nhìn thân; ngắm nhìn cảm sử dụng các từ gợi vẻ đẹp của các sự vật, nhận được các vẻ đẹp cảm nói lên cảm xúc hiện tượng trong thiên của mình, của bạn của mình khi nghe nhiên, cuộc sống và tác (mái tóc, trang các âm thanh gợi phẩm nghệ thuật. (dệt phục ), tác phẩm cảm và ngắm nhìn thổ cẩm...) nghệ thuật chủ đề bản vẻ đẹp của các sự thân 62 vật, hiện tượng. Thể + Nghe các bài hát: hiện cảm xúc khi trải Nắm tay thân thiết, em nghiệm tổ chức sinh là bông hồng nhỏ, sinh nhật. nhật hồng, Niềm vui của em, Bé khỏe, bé ngoan .. - Chơi ngoài trời: Ngắm nhìn vẻ đẹp của cây cối thời tiết... - Trải nghiệm tổ chức sinh nhật (HĐ chiều) Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các - Hoạt động học lắng nghe và hưởng thể loại âm nhạc khác + Nghe hát: Nắm tay 63 ứng cảm xúc (hát nhau: Nắm tay thân thân thiết, em là bông theo, nhún nhảy, lắc thiết, em là bông hồng hồng nhỏ, trống cơm. Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung lư, thể hiện động tác nhỏ, trống cơm. + Văn học minh họa phù hợp) - Nghe và nhận ra sắc Nghe đọc thơ: " Tay theo bài hát, bản nhạc. thái (vui, buồn, tình cảm ngoan " Thích nghe và đọc tha thiết) của các bài - Hoạt động chơi: thơ, đồng dao, ca dao, hát, bản nhạc: Nắm tay + Cho trẻ nghe băng, tục ngữ; thích nghe và thân thiết, em là bông hát cho trẻ nghe, xem kể câu chuyện trong hồng nhỏ, trống cơm. video bài hát: Nắm tay chủ đề bản thân. thân thiết, em là bông hồng nhỏ, trống cơm. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học giai điệu, lời ca, hát ca và thể hiện sắc thái, - Dạy hát: Mời bạn ăn. diễn cảm phù hợp tình cảm của bài hát: - Hoạt động chơi: với sắc thái, tình Mời bạn ăn. + Góc âm nhạc: Hát 65 cảm của bài hát qua bài mời bạn ăn. giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... trong chủ đề BT Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng - Hoạt động học nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp điệu + DVĐ: Vì sao mèo sắc thái, nhịp điệu của các bài hát: Vì sao rửa mặt bài hát, bản nhạc với mèo rửa mặt, xòe hoa + VĐTN: Xòe hoa các hình thức (vỗ tay - Sử dụng các dụng cụ - Hoạt động chơi: theo các loại tiết tấu) gõ đệm theo phách, + TCÂN: Ai nhanh 66 trong chủ đề bản nhịp, tiết tấu bằng dụng nhất thân. cụ âm nhạc sẵn có ở địa phương: Đá, ống tre, ống nứa.... + DVĐ: Vì sao mèo rửa mặt. + VĐTN: Xòe hoa Trẻ làm quen với - Nhận ra và đánh được - Dạy trẻ xướng âm đàn oocgan và đánh các nốt nhạc và 1 số bài các nốt nhạc: Đồ, rê, được 1 số nốt nhạc đơn giản. mi, pha, son, la, xi, đố 67 theo yêu cầu của cô - Dạy trẻ vận động giáo. múa hát theo cô đàn: Mời bạn ăn, vì sao mèo rửa mặt Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng * Hoạt động học: năng vẽ để tạo thành vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp - Tạo hình: Vẽ chân 69 bức tranh có màu sắc hình để tạo ra sản phẩm dung bạn trai, bạn gái, hài hoà, bố cục cân như: Vẽ chân dung bạn nặn theo ý thích. đối trong chủ đề bản trai bạn gái, nặn theo ý - Cho trẻ nhận xét bài Điều Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh STT bổ sung thân. thích....có màu sắc, kích vẽ bạn trai bạn gái, nặn Trẻ biết phối hợp các thước, hình dáng, đường búp bê... về màu sắc, kĩ năng nặn để tạo nét và bố cục. hình dáng/ đường nét 71 thành sản phẩm có và bố cục bố cục cân đối.. * Hoạt động chơi. Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm tạo - Trẻ chơi góc NT: Xé sản phẩm tạo hình về hình về màu sắc, hình dán bàn tay - bàn chân, màu sắc, hình dáng, dáng/ đường nét và bố vẽ bạn trai, bạn gái, vẽ bố cục trong chủ đề cục. đồ dùng đồ chơi của bản thân. bạn trai, bạn gái - Chơi tự do: Xếp hột 73 hạt, nan tre... thành hình người... ` In lá cây, xếp hình bằng que, hạt...để tạo ban trai, bạn gái theo ý thích. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật Trẻ có thể gõ đệm + Sử dụng các dụng cụ * Hoạt động chơi bằng dụng cụ theo tiết gõ đệm theo phách, - Góc nghệ thuật: Trẻ 74 tấu tự chọn nhịp, tiết tấu sử dụng dụng cụ âm nhạc khác nhau trong các bài hát thuộc CĐ Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm * Hoạt động học: sản phẩm tạo hình. của mình. - Tạo hình: Vẽ chân dung bạn trai, bạn gái, nặn theo ý thích. * Hoạt động chơi: 76 - Góc NT: xé dán bàn tay - bàn chân, vẽ bạn trai, bạn gái, vẽ đồ dùng đồ chơi của bạn trai, bạn gái Tổng: 33 mục tiêu Mường Pồn, ngày 01 tháng 10 năm 2024 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_ban_than_nam_hoc_202.pdf

