Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hà

pdf 9 trang huynhson 03/08/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hà

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hà
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
 Thời gian thực hiện 4 tuần
 (Từ ngày 23 tháng 12 năm 2024 -> 17 tháng 01 năm 2025)
 Điều 
Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 bổ 
 sung
TT Mục tiêu
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 - Trẻ có thể thực - Hô hấp: Gà gáy sáng * Hoạt động học:
 hiện đúng, đầy - Tay: - Hô hấp: Gà gáy sáng
 đủ, nhịp nhàng + Đưa 2 tay ra lên - Tay: 
 các động tác cao,ra phía trước. + Đưa 2 tay ra lên 
 trong bài thể + Co duỗi 2 tay cao,ra phía trước.
1 dục theo hiệu - Lưng, bụng + Co duỗi 2 tay
 lệnh.. + Cúi về phía trước, - Lưng, bụng
 ngửa người ra sau. + Cúi về phía trước, 
 + Quay người sang ngửa người ra sau.
 trái, sang phải. + Quay người sang trái, 
 - Chân: sang phải. 
 + Ngồi xổm, đứng lên. - Chân: 
 + Đứng, lần lượt từng + Ngồi xổm, đứng lên.
 chân co cao đầu gối. + Đứng, lần lượt từng 
 chân co cao đầu gối.
 - Trẻ có khả - Bật qua vật cản cao - Hoạt động học: 
2 năng giữ được 10-15cm - Bật qua vật cản cao 
 thăng bằng cơ 10-15cm
 thể khi thực - Hoạt động chơi:
 hiện vận động: + Trò chơi VĐ: Chuyền 
 - Bật qua vật bóng
 cản cao 10-
 15cm
3 - Trẻ có khả - Chạy thay đổi tốc độ - Hoạt động học: 
 năng kiểm soát theo hiệu lệnh + Chạy thay đổi tốc độ 
 được vận động: theo hiệu lệnh.
 + Chạy thay đổi - Hoạt động chơi:
 tốc độ theo hiệu + Trò chơi VĐ: Chuyền 
 lệnh
 bóng
 - Trẻ biết phối - Đập và bắt bóng tại - Hoạt động học: 
4 hợp tay - mắt chỗ - Đập và bắt bóng tại 
 trong vận động: chỗ - Đập và bắt - Hoạt động chơi:
 bóng tại chỗ + Trò chơi vận động: 
 Chó sói xấu tính
 - Trẻ thể hiện - Trèo qua ghế dài 1,5 - Hoạt động học: 
5 nhanh, mạnh, x 30cm + Trèo qua ghế dài 1,5 
 khéo trong thực x 30cm 
 hiện bài tập tổng - Hoạt động chơi:
 hợp: + Trò chơi VĐ: Mèo 
 - Hoạt động 
 đuổi chuột
 học: 
 + Trèo qua ghế 
 dài 1,5 x 30cm
 - Trẻ thực hiện - Vo, xoáy, xoắn, vặn, - Hoạt động chơi ở các 
6 được các vận búng ngón tay, vê, góc
 động: véo, vuốt, miết, ấn bàn 
 + Cuộn - xoay tay, ngón tay, gắn, nối 
 tròn cổ tay ...
 - Trẻ có khả - Hoạt động chơi
7 năng phối hợp - Gập giấy. + Góc nghệ thuật: Cắt 
 được cử động - Xé, cắt đường thẳng. dán động vật trong gia 
 bàn tay, ngón đình.
 tay, phối hợp - Thực hành trong giờ 
 tay - mắt trong 
 chơi buộc dây giày
 một số hoạt 
 động: - HĐCNT: Tết sợi đôi.
 + Vẽ hình 
 người, nhà, cây.
 + Cắt thành 
 thạo theo đường 
 thẳng.
 + Biết tết sợi 
 đôi.
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ biết một số - Hoạt động chơi
8 thực phẩm cùng + Góc xây dựng: Xây 
 nhóm: trang trại chăn nuôi, xây 
 + Thịt, cá, ...có vườn bách thú 
 nhiều chất đạm. - Lắp ghép hình.
 + Rau, quả chín 
 có nhiều 
 vitamin.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
 Trẻ biết phối - Đặc điểm bên ngoài - Hoạt động học: hợp các giác của con vật gần gũi, + Tìm hiểu về động vật 
20 quan để xem xét ích lợi và tác hại đối sống trong rừng.
 sự vật, hiện với con người. + Tìm hiểu về động vật 
 tượng như kết - Quan sát, phán đoán sống dưới nước.
 hợp nhìn,... để mối liên hệ đơn giản + Tìm hiểu về con côn 
 giữa con vật với môi 
 tìm hiểu đặc trùng.
 trường sống. 
 điểm của đối - Cách chăm sóc và - Hoạt động chiều:
 tượng. bảo vệ con vật. + Xem video, tranh ảnh 
 - Phân loại con vật về con vật
22 - Trẻ biết thu theo 1 - 2 dấu hiệu + Cách chăm sóc, bảo 
 thập thông tin vệ con vật.
 về đối tượng - Hoạt động chơi:
 bằng nhiều cách + Trò chuyện về mối 
 khác nhau: xem quan hệ của động vật 
 sách, tranh ảnh, với BĐKH và thiên tai:
 nhận xét và trò - TCM: Tiếng con vật gì 
 chuyện kêu.
 - Trẻ biết phân 
23 loại các đối 
 tượng theo một 
 hoặc hai dấu 
 hiệu.
 - Trẻ sử dụng - So sánh sự khác nhau - Hoạt động học:
25 cách thức thích và giống nhau của 2 - Hoạt động học:
 hợp để giải con vật. + Tìm hiểu về động vật 
 quyết vấn đề sống trong rừng.
 đơn giản. + Tìm hiểu về động vật 
 sống dưới nước.
 - Trẻ biết thể + Tìm hiểu về côn 
27 hiện 1 số hiểu trùng.
 biết về đối 
 tượng qua hoạt - Hoạt động chơi
 động chơi, âm + Góc phân vai: Gia 
 nhạc và tạo đình, Bán hàng, Nấu ăn, 
 hình... bác sĩ thú y.
 + Góc học tập: Làm sách 
 về chủ đề
 + Góc NT: Vẽ con vật
 - Hoạt động chơi ngoài 
 trời: Chăm sóc và bảo vệ con vật.
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ quan tâm - Hoạt động học: 
28 đến chữ số, số - Đếm trên đối tượng + Củng cố số lượng 
 lượng như thích trong phạm vi 5 và trong phạm vi 5. Nhận 
 đếm các vật ở đếm theo khả năng. biết số 5, STT trong 
 xung quanh, hỏi: - Chữ số, số lượng và phạm vi 5
 bao nhiêu ? “ Là số thứ tự trong phạm - Hoạt động chơi: 
 số mấy ?... vi 5 + Đếm các con vật
31 - Trẻ biết gộp 
 hai nhóm đối 
 tượng có số 
 lượng trong 
 phạm vi 5, đếm 
 và nói kết quả.
 - Trẻ chỉ ra các - So sánh sự khác nhau - Hoạt động học
37 điểm giống, và giống nhau của các + So sánh sự khác nhau 
 khác nhau giữa hình: hình vuông, hình của hình tròn và hình 
 hai hình (tròn và tam giác, hình tròn, tam giác.
 tam giác, vuông hình chữ nhật. + So sánh sự khác nhau 
 và chữ nhật,....)
 của các hình: hình 
 vuông, hình chữ nhật.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
a. Nghe, hiểu lời nói
 - Trẻ hiểu nghĩa - Hiểu các từ khái quát - HĐ TCTV: nghe, hiểu, 
51 từ khái quát: chỉ chỉ đặc điểm, đặc nhắc lại các âm: Gia 
 đặc điểm, ích lợi điểm, ích lợi của con cầm, gia súc, hung dữ, 
 của con vật. vật. hiền lành...
 - Hoạt động chơi ngoài 
 trời: Quan sát con vật
 b. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 - Trẻ nói rõ để - Phát âm các tiếng có - Hoạt động học: 
53 người nghe có chứa các âm khó. + TCTV: nghe, hiểu, 
 thể hiểu được. - Nói và thể hiện cử nhắc lại các từ: " con 
 chỉ, điệu bộ, nét mặt thỏ" "con trâu", “ con 
 phù hợp với yêu cầu, bò”; "con ngan", " con hoàn cảnh giao tiếp. ngỗng", "con dê"; "con 
 hổ"; “ con báo”, “ con 
 voi ”, “ con gấu”; " con 
 sóc", 
 - Trẻ sử dụng - Trả lời và đặt câu - Hoạt động chơi”
54 được các từ chỉ hỏi: “Con gì?” ;“Ở + Trò chuyện về một số 
 hoạt động, đặc đâu?” ; “Khi nào?” ; “ con vật
 điểm của con Để làm gì?” - Hoạt động học
 vật + Thực hành: Đặt câu 
 hỏi: “Con ếch di chuyển 
 như thế nào”? “ Con 
 ong đang làm gì”?...
 + Trò chơi mới : Thả 
 đỉa ba ba
 - Trẻ sử dụng - Bày tỏ tình cảm, nhu - Hoạt động học : TCTV
55 được các loại cầu và hiểu biết của + Thực hành nói các câu 
 câu đơn, câu bản thân bằng các câu : " con thỏ thích ăn cà 
 ghép, câu khẳng đơn, câu ghép . rốt" "con trâu đang kéo 
 định, câu phủ cày", “ con bò ăn cỏ”; 
 định về động vật "con ngan thuộc nhóm 
 gia cầm", " con ngỗng 
 là vật nuôi trong gia 
 đình", "con dê kêu be 
 be” 
 + Trò chuyện về các 
 con vật.
 - Trẻ đọc thuộc - Đọc thơ, ca dao, - Hoạt động học:
57 bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò + Thơ: " Mèo đi câu 
 đồng dao... vè. cá", "ếch con học bài", 
 "Chim chích bông" 
 - TCM: Thả đỉa ba ba
 - Trẻ có thể kể - Kể lại truyện đã được - Hoạt động học: 
58 chuyện có mở nghe + Truyện: " Cáo Thỏ và 
 đầu, kết thúc. gà trống".
59 - Trẻ biết bắt - Đóng kịch.
 chước giọng 
 nói, điệu bộ của 
 nhân vật trong 
 truyện
c. Làm quen với việc đọc – viết - Trẻ biết cầm - Làm quen với cách - Hoạt động chơi: 
64 sách đúng chiều đọc và viết tiếng việt: - Góc thư viện: làm sách 
 và giở từng trang + Hướng đọc, viết: từ về chủ đề; Xem sách, 
 để xem tranh ảnh. trái sang phải, từ dòng truyện.
 “Đọc” sách theo trên xuống dòng dưới. - Góc phân vai : Gia 
 tranh minh họa + Hướng viết của các đình đi thăm vườn bách 
 (“đọc vẹt”). nét chữ; đọc ngắt nghỉ thú.
 sau các dấu
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
 - Trẻ biết biểu lộ - Biểu lộ trạng thái - Hoạt động học
72 một số cảm xúc: cảm xúc, tình cảm + Kỹ năng phòng tránh 
 vui, buồn, sợ hãi, phù hợp qua cử chỉ, các con vật nguy hiểm.
 tức giận, ngạc giọng nói; trò chơi; - Hoạt động chiều
 nhiên. hát, vận động; vẽ, + Xem vi deo động vật.
 nặn, xếp hình. TCM: Sói và dê
79 - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt, hợp - Hoạt động chơi:
 lượt khi được nhắc tác + Góc xây dựng: Xây 
 nhở. trang trại chăn nuôi, xây 
 - Trẻ biết trao đổi, - Quan tâm, giúp đỡ vườn bách thú, xây khu 
80 thoả thuận với bạn bạn. thả cá, xây khu vườn 
 để cùng thực hiện sinh thái.
 hoạt động chung + Góc phân vai: Gia 
 (chơi, trực nhật ...). đình, nấu ăn, mẹ con, 
 Bán hàng
 + Góc tạo hình: Vẽ , nặn các 
 con vật
 - Trẻ thích chăm - Bảo vệ chăm sóc Hoạt động chơi:
81 sóc con vật thân con vật. + Góc thiên nhiên: 
 thuộc. + Ảnh hưởng của Chăm sóc con vật nuôi 
 BĐKH và thiên tai trong gia đình.
 đối với đời sống + Giáo dục trẻ bảo vệ 
 động vật: ô nhiễm động vật quý hiếm.
 môi trường, xáo trộn + Xem tranh ảnh về: 
 môi trường sống, Ảnh hưởng của BĐKH 
 thiếu nước giảm và thiên tai đối với đời 
 nguồn thức ăn, sống động vật: ô nhiễm 
 không còn nơi cư môi trường, xáo trộn 
 trú, chết một số loài môi trường sống, thiếu 
 động vật, dịch bệnh. nước giảm nguồn thức 
 ăn, không còn nơi cư 
 trú, chết một số loài động vật, dịch bệnh.
 - Trẻ không để tràn - Tiết kiệm điện, - Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
84 nước khi rửa tay, nước. sinh
 tắt quạt, tắt điện + Thực hành tắt điện, tắt 
 khi ra khỏi phòng. quạt khi ra khỏi phòng.
 - GD trẻ biết tiết kiệm 
 điện, nước: ra khỏi 
 phòng tắt quạt, rửa tay 
 xong tắt vòi nước.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ thích thú, - Bộc lộ cảm xúc * Hoạt động học: 
 ngắm nhìn, chỉ, sờ phù hợp khi nghe - Âm nhạc: Nghe hát: 
87 và sử dụng các từ âm thanh gợi cảm, Gà gáy, chú voi con ở 
 gợi cảm nói lên các bài hát, bản bản đôn, trống cơm, chị 
 cảm xúc của mình nhạc và ngắm nhìn ong nâu và em bé.
 (về màu sắc, hình vẻ đẹp của các sự - Tạo hình:
 dáng ) của các vật, hiện tượng + Nặn các con vật bé 
 tác phẩm tạo hình. trong thiên nhiên, thích.
 cuộc sống và tác * Hoạt động chiều:
 - Tạo hình:
 phẩm nghệ thuật.
 + Làm bạch tuộc từ giấy 
 màu ( 5E )
 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, - Hoạt động học: Âm 
 điệu, lời ca, hát rõ lời ca và thể hiện nhạc: 
88 lời và thể hiện sắc sắc thái, tình cảm + Gà trống, mèo con và 
 thái của bài hát của bài hát. cún con.
 qua giọng hát, nét - Vận động nhịp + Vì sao con chim hay 
 mặt, điệu bộ ... nhàng theo giai hót.
 - Trẻ biết vận động điệu, nhịp điệu của + Đố bạn
89 nhịp nhàng theo các bài hát, bản + Trò chơi âm nhạc:
 nhịp điệu các bài nhạc. “ Nghe tiết tấu tìm đồ 
 hát, bản nhạc với - Phối hợp các vật”; “Hát theo hình 
 các hình thức (vỗ nguyên vật liệu tạo vẽ”; “Tai ai tinh”.
 tay theo nhịp, tiết hình, vật liệu trong - Hoạt động học tạo 
 tấu, múa). thiên nhiên để tạo ra hình: 
 các sản phẩm. + Nặn con vật bé thích.
 - Trẻ biết phối hợp - Tự chọn dụng cụ, - Hoạt động chơi
90 các nguyên vật nguyên vật liệu để + Góc nghệ thuật: Cắt 
 liệu tạo hình để tạo tạo ra sản phẩm theo dán các con vật. ra sản phẩm ý thích. + Chơi ngoài trời: Làm 
 93 - Trẻ biết làm - Nhận xét sản phẩm con vật từ lá cây, củ 
 lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, tạo hình về màu sắc, quả; Làm tranh về con 
 vuốt nhọn, uốn hình dáng/ đường vật từ lá cây, len...
 cong đất nặn để nét. - TCM: Tiếng con vật gì 
 nặn thành sản kêu.
 phẩm có nhiều chi 
 tiết.
 - Trẻ biết phối hợp 
 94 các kĩ năng xếp 
 hình để tạo thành 
 các sản phẩm có 
 kiểu dáng, màu sắc 
 khác nhau.
 - Trẻ nhận xét các 
 95 sản phẩm tạo hình 
 về màu sắc, đường 
 nét, hình dáng.
 - Trẻ lựa chọn và tự - Lựa chọn, thể hiện - Hoạt động học : Âm 
 96 thể hiện hình thức các hình thức vận nhạc
 vận động theo bài động theo nhạc. + VĐ: Đố bạn
 hát, bản nhạc. - Nói lên ý tưởng + Biểu diễn văn nghệ.
 - Trẻ nói lên ý tạo hình của mình. - Hoạt động học tạo 
 98 tưởng và tạo ra các hình: 
 sản phẩm tạo hình + Nặn con vật theo ý 
 theo ý thích. thích.
Tổng mục tiêu: 38 
 NGƯỜI LẬP BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT
 Lò Thị Hà Triệu Thùy Chinh 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_the_gioi_dong_vat.pdf