Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 30/9 đến 18/10/2024 Độ Nội dung Hoạt động TT Mục tiêu tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đủ các *Họat động học: 1 3 động tác trong bài tập Thể dục sáng: thể dục theo hướng dẫn `Hô hấp: Thổi nơ - Trẻ thực hiện đúng, * 3,4,5T: Hô hấp: Thổi nơ ' Tay: Hai tay đầy đủ, nhịp nhàng các ' Tay: Hai tay đánh xoay tròn đánh xoay tròn 2 4 trước ngực, đưa lên cao. trước ngực, đưa động tác trong bài tập ` Lưng, bụng: ` Nghiêng người lên cao. thể dục theo hiệu lệnh sang trái, sang phải, 5T: ` Lưng, bụng: - Trẻ thực hiện đúng, Nghiêng người sang hai bên, kết Nghiêng người đủ, thuần thục các động hợp tay chống hông, chân bước sang trái, sang tác của bài thể dục theo sang phải, sang trái. phải.5T: Nghiêng hiệu lệnh hoặc theo ` Chân: Ngồi xổm, đứng lên. người sang hai nhịp bản nhạc/bài hát. bên, kết hợp tay Bắt đầu và kết thúc chống hông, chân 3 5 động tác đúng nhịp bước sang phải, sang trái. ` Chân: Ngồi xổm, đứng lên. *Hoạt đông chơi Trò chơi: Con thỏ, anh em ngón tay, Tập tầm vông. Trẻ có thể giữ được - Bật về phía trước *Hoạt động học: thăng bằng cơ thể khi - Đi trong đường hẹp Thể dục: thực hiện vận động: - B: Bật về phía 4 - Bật về phía trước trước 3 - Đi hết đoạn đường N: Bật liên tục về hẹp (3m x 0,2m) phía trước L: Bật liên tục vào Trẻ giữ được thăng - Bật liên tục về phía trước vòng bằng cơ thể khi thực - Đi trên ghế thể dục hiện vận động: - B: Đi trong 5 4 - Bật liên tục về phía đường hẹp trước `N:Đi trên ghế thể - Bước đi liên tục trên dục ghế thể dục `L: Đi trên ghế Trẻ biết giữ được thăng - Bật liên tục vào vòng TD đầu đội túi bằng cơ thể khi thực - Đi trên ghế TD đầu đội túi cát cát 6 5 hiện vận động: * Hoạt động - Bật liên tục vào vòng chơi: - 1 - -Không làm rơi vật ` Trò chơi: Ném đang đội trên đầu khi đi bóng vào rổ. Kéo trên ghế thể dục. co. Trẻ thực hiện được các * Hoạt động học: vận động: Thể dục sáng: Gập đan các ngón tay vào nhau, `Xoay tròn cổ tay. - Gập đan các 16 3 quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ `Gập, đan ngón tay vào ngón tay vào tay. nhau. nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn Trẻ biết thực hiện được Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón cổ tay. các vận động: tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn 17 4 `Cuộn - xoay tròn cổ tay tay, ngón tay, gắn, nối `Gập, mở, các ngón tay Trẻ biết thực hiện được Các loại cử động bàn tay, ngón các vận động: tay và cổ tay. `Uốn ngón tay, bàn tay; 18 5 xoay cổ tay. `Gập, mở lần lượt từng ngón tay Trẻ phối hợp được cử `Xếp chồng các hình khối khác *Hoạt động chơi: động bàn tay, ngón tay nhau. - Góc xây dựng: trong một số hoạt `Tô vẽ nguệch ngoạc. `Xây công viên động: của bé, khu vui 19 3 `Vẽ được hình tròn chơi; xếp bé tập theo mẫu. thể dục bằng các `Xếp chồng 4-6 khối khối, lắp ghép tạo không đổ. thành hình Trẻ biết phối hợp được `Lắp ghép hình người cử động bàn tay, ngón `Vẽ hình - Góc tạo hình: tay, phối hợp tay - mắt Vẽ hình bạn trai, trong một số hoạt bạn gái... 20 4 động: - HĐ chơi ngoài `Vẽ hình người, nhà, cây trời: `Xây dựng, lắp ráp với - Dùng phấn vẽ 6-8 khối. hình người đang Trẻ biết phối hợp được `Lắp ráp tập thể dục... cử động bàn tay, ngón `Tô, đồ theo nét. tay, phối hợp tay 21 5 `Vẽ hình `Xếp chồng 8-10 khối theo mẫu. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có thể nói đúng tên * HĐ học: Nhận biết một số thực phẩm một số thực phẩm quen `DDSK: Trò quen thuộc ở địa phương 22 3 thuộc khi nhìn vật thật chuyện về 4 nhóm hoặc tranh ảnh (thịt, cá, TP trứng, sữa, rau...). - Xem tranh, 23 4 Trẻ biết một số thực Nhận biết một số thực phẩm ảnh,vật thật trò - 2 - phẩm cùng nhóm: quen thuộc; thông thường trong chuyện với trẻ về `Thịt, cá, ...có nhiều các nhóm thực phẩm (Trên tháp 1 số thực phẩm: chất đạm. dinh dưỡng) thịt, cá, trứng, `Rau, quả chín có nhiều sữa, rau,... vitamin. *HĐ ăn: `Trò chuyện với Trẻ biết lựa chọn được trẻ hàng ngày: một số thực phẩm khi Được ăn món gì? được gọi tên nhóm: Chế biến từ thực `Thực phẩm giàu chất Nhận biết, phân loại một số phẩm nào? Thịt, 5 24 đạm: thịt, cá... thực phẩm thông thường theo 4 cá,trứng, rau.. là `Thực phẩm giàu nhóm thực phẩm. thực phẩm giàu vitamin và muối chất gì? .. khoáng: rau, quả Trẻ biết ăn để chóng * 3,4,5 tuổi *HĐ ăn: 28 lớn, khoẻ mạnh và chấp ` Nhận biết các bữa ăn trong ` Trò chuyện về 3 nhận ăn nhiều loại thức ngày và lợi ích của ăn uống đủ các bữa ăn trong ăn khác nhau. lượng và chất ngày và ích lợi ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn của việc ăn uống Trẻ biết ăn để cao lớn, uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu đủ lượng, đủ chất. khoẻ mạnh, thông minh răng, suy dinh dưỡng, béo - Kể về các bữa ăn 29 4 và biết ăn nhiều loại phì...) trong ngày ở thức ăn khác nhau để trường, ở nhà. có đủ chất dinh dưỡng. Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước 30 5 ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. Trẻ thực hiện được một ' Làm quen cách đánh răng, lau * HĐ vệ sinh: số việc đơn giản với sự mặt. - Hướng dẫn trẻ tự giúp đỡ của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. lau mặt, xúc 31 3 ` Rửa tay, lau mặt, súc ' Thể hiện bằng lời nói về nhu miệng sau khi ăn, miệng. cầu, ăn ngủ, vệ sinh. sau khi ngủ dậy. `Tháo tất, cởi quần, áo - Tự thay quần áo Trẻ biết thực hiện được ' Tập đánh răng, lau mặt. khi bị ướt, bẩn một số việc khi được ' Rèn luyện thao tác rửa tay với - Đi vệ sinh đúng nhắc nhở: xà phòng. nơi quy định, đi ` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. xong dội nước 32 4 phòng. Tự lau mặt, cho sạch. đánh răng. * HĐ ăn: ` Tự thay quần, áo khi ` Trò chuyện ăn bị ướt, bẩn. uống văn minh 33 5 Trẻ biết thực hiện được ' Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, lịch sự: Ăn không - 3 - một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. để vãi cơm, đổ ` Tự thay quần, áo khi ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, thức ăn... bị ướt, bẩn và để vào sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng ` Cầm bát, cầm nơi quy định. cách. thìa xúc cơm ăn ` Đi vệ sinh đúng nơi gọn gàng; cầm qui định, biết đi xong cốc uống nước. dội/giật nước cho sạch ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết sử dụng bát, 34 3 thìa, cốc đúng cách. ` Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ 35 4 không rơi vãi, đổ thức dùng ăn uống đúng cách, thành ăn. thạo ` Trẻ biết sử dụng đồ 36 5 dùng phục vụ ăn uống thành thạo Trẻ có một số hành vi * 3,4,5 tuổi * HĐ học: 37 tốt trong ăn uống khi `Tập luyện một số thói quen tốt - Sinh hoạt chiều: 3 được nhắc nhở: về giữ gìn sức khỏe. Trò chuyện một uống nước đã đun số hành vi, thói sôi quen tốt trong ăn uống; Trò chuyện Trẻ có một số hành vi về tác hại của việc 38 tốt trong ăn uống: uống nước lã, `Chấp nhận ăn rau và nước chưa đun sôi ăn nhiều loại thức ăn kỹ, ăn quà vặt 4 khác nhau ngoài đường. *Hoạt động ăn: Trò chuyện với trẻ về một số hành vi Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: và thói quen tốt trong ăn nhiều loại thức ăn uống: ăn khác `Không đùa nghịch, nhau,không đùa 5 39 không làm đổ vãi thức nghịch khi ăn, ăn. không làm rơi vãi `Ăn nhiều loại thức ăn thức ăn, không khác nhau. uống nước lã... Trẻ có một số hành vi *HĐ học: tốt trong vệ sinh, - Hoạt động chiều: phòng bệnh khi được ` Trò chuyện, xem nhắc nhở. tranh ảnh một số 3 ` Chấp nhận: Vệ sinh hành vi vệ sinh răng miệng, đội mũ khi răng miệng, đi ra nắng, mặc áo ấm, đi dép, giầy khi đi tất khi trời lạnh, đi dép, học. - 4 - 40 giầy khi đi học. ` Nghe kể chuyện: `Biết nói với người lớn Gấu con bị sâu khi bị đau, chảy máu. răng Trẻ có một số hành vi ` Trò chuyện xem tốt trong vệ sinh, phòng video một số bệnh khi được nhắc nguyên nhân bị nhở: sâu răng và các ` Vệ sinh răng miệng, phòng tránh đội mũ khi ra nắng, ` Trò chuyện, xem 4 mặc áo ấm, đi tất khi tranh ảnh tác hại 41 trời lạnh. đi dép giầy của việc không khi đi học. giữ gìn vệ sinh ` Biết nói với người lớn răng, miệng, thân khi bị đau, chảy máu thể... hoặc sốt.... ` Trò chuyện về Trẻ có một số hành vi hành vi tốt lấy tay và thói quen tốt trong che miệng khi ho, vệ sinh, phòng bệnh: hắt hơi ` Vệ sinh răng miệng: * HĐ vệ sinh sau khi ăn hoặc trước ` Thực hành:Đánh khi đi ngủ, sáng ngủ răng, súc miệng. dậy lấy tay che miệng 42 5 ` Ra nắng đội mũ; đi khi ho, hắt hơi.. tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... ` Che miệng khi ho, hắt hơi. Trẻ nhận ra và tránh * HĐ ăn, vệ sinh: một số vật dụng nguy Trò chuyện với trẻ hiểm (bàn là, bếp đang về một số vật 43 3 đun, phích nước dụng gây nguy nóng...) khi được nhắc hiểm: bàn là, bếp nhở đang đun, phích Trẻ nhận ra bàn là, bếp nước nóng, các đang đun, phích nước vật sắc nhọn như nóng...là nguy hiểm dao, kéo.. 44 4 không đến gần. biết * 3,4,5 tuổi không nên nghịch các ` Nhận biết và phòng tránh vật sắc nhọn. những vật dụng nguy hiểm đến Trẻ biết bàn là, bếp tính mạng. điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng... là 45 5 những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật - 5 - sắc, nhọn. Trẻ biết tránh một số Nhận biết và phòng tránh những *Hoạt động ăn: hành động nguy hiểm hành động nguy hiểm đến tính Trò chuyện với trẻ khi được nhắc nhở: mạng. về một số hành vi 49 3 ` Không cười đùa trong có thể gây nguy khi ăn, uống hoặc khi hiểm trong ăn uống : ăn các loại quả có hạt... Không cười đùa Trẻ biết một số hành trong khi ăn uống, động nguy hiểm và hoặc khi ăn các phòng tránh khi được loại quả có hạt.. nhắc nhở: Không ăn thức ăn ` Không ăn thức ăn có có mùi ôi; không 50 4 mùi ôi; không ăn lá, ăn lá, quả lạ... quả lạ... không uống không uống rượu rượu bia, cà phê; không bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi tự ý uống thuốc khi không được không được phép của phép của người người lớn. lớn. ` Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng 51 5 tránh: ` Biết: ăn thức ăn có mùi hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. * HĐ vệ sinh: - Tự thay, chỉnh Trẻ biết giữ quần áo sửa quần áo sau đầu tóc, quần áo gọn ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu giờ chơi ngoài gàng tóc, quần áo gọn gàng trời. ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc - Tập chải tóc sau rối, chỉnh sửa và giữ gìn quần khi ngủ dạy 55 5 áo sạch sẽ, gọn gàng hoặc khi * HĐ Chơi được cô giáo nhắc - Góc kỹ năng ' Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn ` Thực hành kỹ để vào đúng nơi quy định. năng sống: Chải tóc, gấp quần áo gọn gàng 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng các * 3,4,5 T: * Hoạt động học: 3 giác quan để xem xét, ` Chức năng các giác quan và 5E: Khám phá các - 6 - tìm hiểu đối tượng: (một số 3T, các 4-5T) bộ phận giác quan. 57 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. khác của cơ thể. * HĐ chơi : để nhận ra đặc điểm * Trò chơi: Gắn nổi bật của đối tượng đúng các bộ phận có ở địa phương. cơ thể Trẻ có thể làm thử * Trò chơi: Thi nghiệm đơn giản với sự xem ai nhanh giúp đỡ của người lớn TCM: Đếm các bộ để quan sát, tìm hiểu phận cơ thể 58 đối tượng có ở địa - Chơi ngoài trời: phương. Ví dụ: Thả các ` Quan sát hiện vật vào nước để nhận tượng thời tiết biết vật chìm hay nổi. ` Quan sát cây hoa Trẻ biết phối hợp các đồng tiền, Cây giác quan để xem xét rau muống, cây sự vật, hiện tượng như rau dền, cây 62 kết hợp nhìn, sờ, ngửi, phát lộc, quan nếm... để tìm hiểu đặc sát hoa hồng điểm của đối tượng có ` Lao động nhặt ở địa phương. lá, nhổ cỏ vườn Trẻ biết làm thử hoa...chăm sóc nghiệm và sử dụng 4 chậu hoa trong công cụ đơn giản để trường quan sát, so sánh, dự đoán nội dung khám 63 phá, kinh nghiệm trong `Thí nghiệm: về cuộc sống thực tế của không khí, Thí trẻ. Ví dụ: Pha màu/ nghiệm sự kỳ đường/muối vào nước, diệu của muối ăn dự đoán, quan sát, so sánh. và cô ca Trẻ biết phối hợp các TN các vật nổi giác quan để quan sát, và chìm trong xem xét và thảo luận về nước. sự vật, hiện tượng như 67 5 sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng gần gũi xung quanh trẻ. 68 Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận nội dung khám phá xung quanh môi trường sống của trẻ. Ví - 7 - dụ: Thử nghiệm gieo hạt/ trồng cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có khả năng sử *4,5 tuổi Nhận biết phía *Hoạt động học: dụng lời nói và hành ` Xác định vị trên - phía Toán: động để chỉ vị trí của trí của đồ vật dưới, phía - B: Nhận biết 114 3 đối tượng trong không so với bản trước - phía phía trên, phía gian so với bản thân thân trẻ và so sau, tay phải - dưới, phía trước, với bạn khác tay trái của phía sau của bản (phía trước - bản thân. thân. Trẻ biết sử dụng lời nói phía sau; phía N: Xác định vị trí và hành động để chỉ vị trên - phía đồ vật so với bản 115 4 trí của đồ vật so với dưới; phía phải thân trẻ và so với người khác. - phía trái). bạn khác. (Phía ( 5T với một trước sau,trên vật nào đó làm dưới). chuẩn.) L: Xác định vị trí đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác và với vật làm chuẩn. (Phía trước sau, trên dưới) * B: Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân. N: Xác Trẻ biết sử dụng lời nói định vị trí của đồ và hành động để chỉ vị 116 5 vật so với bản trí của đồ vật so với vật thân trẻ và so với làm chuẩn. bạn khác. L: Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác và với vật làm chuẩn. * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Đứng đúng chỗ của tôi - Trò chơi: Thi xem ai nhanh. c. Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, * Hoạt động học: ` Tên, tuổi, giới tính của bản giới tính của bản thân `Kpxh: Bé giới 119 3 thân.( giáo dục giới và bình khi được hỏi, trò thiệu về mình đẳng giới công bằng giới...) chuyện - Trò chuyện với - 8 - Trẻ nói họ và tên, tuổi, ` Họ tên, tuổi/ giới tính, đặc trẻ về tên, tuổi, giới tính của bản thân điểm bên ngoài, sở thích của giới tính của bản khi được hỏi, trò bản thân ( Giáo dục giới và giới thân.. 120 4 chuyện tính, bình đẳng giới, công bằng giới...) Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên,ngày sinh giới tính, đặc ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích của 121 bản thân khi được hỏi, bản thân ( giáo dục giới và giới 5 trò chuyện. tính, bình đẳng giới, công bằng giới...) và vị trí của trẻ trong gia đình. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có khả năng nói rõ ` Phát âm các tiếng (của tiếng * Hoạt động 153 các tiếng việt; 4T có chứa các âm khó; 5T chơi: Trẻ có thể sử dụng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần - Giờ đón trả trẻ 3 được các từ thông dụng giống nhau và các thanh điệu). Thị giác, khứu 154 chỉ sự vật, hoạt động, giác, thính giác, đặc điểm... Sung sướng, tức Trẻ nói rõ để người giận, sợ hãi, bạn 155 nghe có thể hiểu được. trai, bạn gái, 4 Trẻ có thể sử dụng váy,... 156 được các từ chỉ sự vật, * Hoạt động ăn hoạt động, đặc điểm... ngủ vệ sinh. Trẻ có khả năng kể rõ - Xúc ăn gọn ràng, có trình tự về sự gàng, rửa mặt, 157 việc, hiện tượng nào đó chải đầu, buộc để người nghe có thể tóc... 5 hiểu được. Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt 158 động, đặc điểm...phù hợp với ngữ cảnh. Trẻ có khả năng sử 3 dụng được câu đơn, 159 Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và câu ghép. hiểu biết của bản thân bằng các Trẻ có thể sử dụng câu đơn (câu đơn mở rộng: câu 160 được các loại câu đơn, đơn ghép) 4 câu ghép, câu khẳng định, câu phủ đinh. Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 5 đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, 161 khẳng định, câu phủ dễ hiểu bằng các câu đơn, câu đinh, câu mệnh lệnh... đơn ghép khác nhau. Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục * Hoạt động học: 165 3 bài thơ, cao dao, đồng ngữ, hò vè của địa phương, - Thơ: Bé ơi dao của địa phương, mang đặc trưng của địa phương. - Ca dao đồng - 9 - mang đặc trưng của địa dao, hò vè: Chú phương. cuội , Thằng bờm, Trẻ có thể đọc thuộc Tay đẹp, Tay bài thơ, cao dao, đồng ngoan, chi chi 166 4 dao của địa phương, chành chành,.. mang đặc trưng của địa - Câu đố về chủ phương. đề bản thân Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca 167 dao của địa phương, mang đặc trưng của địa 5 phương. Trẻ biết đọc diễn cảm 168 bài thơ, cao dao, đồng dao.. Trẻ có khả năng kể lại * HĐ học: truyện đơn giản đã ` Kể lại một vài tình tiết truyện ` Kể truyện: "Giấc 169 3 được nghe với sự giúp đã được nghe. mơ kỳ lạ" đỡ của người lớn. * HĐ chơi: Trẻ biết cách kể lại ` Trò chuyện xem 170 4 truyện có mở đầu và tranh ảnh, nghe kể kết thúc. chuyện: "Giấc mơ kỳ lạ" *Trò chơi: Gắn ` Kể lại truyện đã được nghe Trẻ biết kể lại chuyện các bộ phận còn (Theo trình tự 5T) 171 5 đã được nghe theo trình thiếu. tự nhất định - Hoạt động góc. Đóng vai các nhân vật trong truyện. Trẻ biết nhận dạng 1- * HĐ học: 195 4 >3 chữ cái a, ă, â trong - Trò truyện với bảng chữ cái tiếng việt. trẻ về ký hiệu tủ, Trẻ biết tô, đồ các nét khăn, cốc, bảng bé chữ, sao chép một số kí * 4,5 tuổi ngoan, chữ các 196 ` Tập tô, tập góc. hiệu, chữ cái, tên của đồ các nét chữ. - LQCC: a, ă, â mình. ` Nhận dạng ` Sao chép một - Tập tô chữ a,ă,â Trẻ biết nhận dạng chữ chữ cái ( số kí hiệu, chữ * HĐ Chơi: 5 cái a, ă, â trong bảng a,ă,â) cái, tên của Góc học tập chữ cái tiếng việt. mình. - Tô, đồ chữ cái: 197 o,ô,ơ, a, ă, â - Trò chơi: Tìm chữ theo hiệu lệnh, Về đúng nhà 4. Lĩnh vực Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, ` Tên, tuổi, giới tính * HĐ chơi: 198 3 giới tính của bản thân - Hoạt động chơi Trẻ nói được tên, tuổi, ` Trò chơi: Bé tự 199 4 giơi tính của bản thân, giới thiệu về mình - 10 - tên bố, tên mẹ. Trẻ nói được tên, tuổi, 200 5 giơi tính của bản thân. . Những điều bé * HĐ chơi: 201 Nói được điều bé thích, * 3,4,5 tuổi thích, không - TCM: tìm bạn 3 không thích ` Tên, tuổi, thích. thân. Trẻ nói được điều bé giới tính - Hoạt động góc thích, không thích, * 4,5 tuổi ` Góc PV: Gia 202 những việc gì bé có thể ` Sở thích, khả đình, mẹ con, Bác làm được. năng của bản sĩ, nấu ăn. 5 Trẻ tự chọn đồ chơi, trò thân. ' So sánh sự 203 chơi theo ý thích. giống, khác nhau Trẻ nói được điều bé của mình với thích, không thích, người khác: Giới 204 những việc gì bé có thể tính,đặc điểm bên làm được và việc bé ngoài của bản không làm được thân trẻ. Trẻ nói được mình có Điểm giống và ` Trò chơi: Bạn là điểm gì giống và khác khác nhau của ai. Tìm bạn thân, 205 bạn ( Dáng vẻ bên mình với những điều tôi ngoài, giới tính, sở người khác thích và không thích và khả năng). thích. Trẻ có thể nhận ra cảm * 3,4,5 tuổi *Hoạt động chơi: xúc: vui, buồn, sợ hãi, ` Nhận biết 1 số trạng thái cảm - Trò chơi mới: tôi 213 3 tức giận qua nét mặt, xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) vui tôi buồn. giọng nói, qua tranh qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. - Xem tranh ảnh, ảnh. * 4,5 tuổi` Nhận biết 1 số trạng trò chuyện với trẻ Trẻ có thể nhận biết thái cảm xúc ( qua tranh ảnh; 5t về một số trạng cảm xúc vui, buồn, sợ âm nhạc) thái cảm xúc: vui, hãi, tức giận, ngạc buồn, sợ hãi... 214 4 nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, 215 5 ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. Trẻ biết biểu lộ cảm Biểu lộ trạng *HĐ học: 216 3 xúc vui, buồn, sợ hãi, thái cảm xúc Xem tranh ảnh, vi tức giận. qua nét mặt, deo, trò chuyện Trẻ biết biểu lộ một số cử chỉ, giọng Biểu lộ trạng với trẻ về một số cảm xúc: vui, buồn, sợ nói; trò chơi; thái cảm xúc, trạng thái cảm hãi, tức giận, ngạc hát, vận động. tình cảm phù xúc: vui, buồn, sợ 217 4 nhiên. hợp qua cử hãi... chỉ, giọng nói; *Hoạt động chơi: ` Trò chơi: Khuôn - 11 - trò chơi; hát, mặt của bé; tôi vui vận động; vẽ, tôi buồn. nặn, xếp hình ` Trải nghiệm một số cảm xúc: Vui, Trẻ biết biểu lộ cảm ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với buồn, sợ hãi, tức xúc: vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc của người giận. 218 tức giận, ngạc nhiên, khác trong các tình huống giao - TCM: Tìm bạn xấu hổ. tiếp khác nhau. thân. Trẻ biết an ủi và chia 5 ` Mối liên hệ giữa hành vi của 219 vui với người thân và trẻ và cảm xúc của người khác. bạn bè. Trẻ có thể nói được khả ` Khả năng và sở thích của bạn 220 năng và sở thích của bè và người thân bạn bè và người thân 5. Lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích *4,5t: Nghe và * HĐ học: được hát theo, vỗ tay, nhận ra/ nhận - Âm nhạc: Nghe nhún nhảy, lắc lư theo biết các thể Nghe các bài hát: Em là bông bài hát, bản nhạc; thích loại âm nhạc hát, bản nhạc hồng nhỏ, Năm 261 3 nghe đọc thơ, đồng khác nhau ( nhạc thiếu ngón tay ngoan dao, ca dao, tục ngữ; (nhạc thiếu nhi, dân ca) - Văn học: Đồng thích nghe kể câu nhi, dân ca/ dao ca dao, tục chuyện. 5T: nhạc cổ ngữ về chủ đề: Trẻ chú ý nghe, thích điển) Cái bống là ái thú (hát, vỗ tay, bống bang, Nhớ nhún nhảy, lắc lư) theo ơn, Đi đâu mà vội bài hát, bản nhạc; thích mà vàng. 262 4 nghe và đọc thơ, đồng * Hoạt động dao, ca dao, tục ngữ; chơi. thích nghe và kể câu Trò chơi: Tai ai chuyện.. tinh. Ai khiêu vũ giỏi. Trẻ chăm chú lắng Nghe và nhận nghe và hưởng ứng ra sắc thái cảm xúc (hát theo, (Vui, buồn, nhún nhảy, lắc lư, tình cảm tha thểhiện động tác minh thiết) của các 263 5 họa phù hợp) theo bài bài hát, bản hát, bản nhạc; thích nhạc. nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ có khả năng vận * 3,4,5 tuổi *Hoạt động học: động theo nhịp điệu bài `Vận động Âm nhạc: 267 3 hát, bản nhạc (vỗ tay theo nhịp điệu - VĐMH: Tập rửa theo phách, nhịp, vận của các bài mặt động minh hoạ). hát, bản nhạc -VTTTTC: Mời 268 4 Trẻ có thể vận động ( đơn giản; 4,5 bạn ăn - 12 - nhịp nhàng theo nhịp tuổi nhịp điệu các bài hát, bản nhàng) nhạc với các hình thức ` Sử dụng các (vỗ tay theo nhịp, tiết dụng cụ gõ tấu, múa ). đệm theo phách, nhịp. ( Trẻ biết vận động nhịp 4,5t theo tiết nhàng phù hợp với sắc tấu) Thể hiện sắc thái, nhịp điệu bài hát, thái phù hợp 269 5 bản nhạc với các hình với bài hát, thức (vỗ tay theo các bản nhạc loại tiết tấu, múa). Trẻ có khả năng sử Sử dụng các nguyên vật liệu tạo * Hoạt động dụng các nguyên vật hình để tạo ra các sản phẩm. 270 3 chơi liệu tạo hình để tạo ra - Chơi ngoài trời sản phẩm theo sự gợi ý. ( nhặt hoa, lá làm Trẻ có thể phối hợp các đồ chơi) Phối hợp các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo ế ộ 271 4 tạo hình, vật liệu trong thiên ` X p h t hình để tạo ra sản nhiên để tạo ra các sản phẩm. hạt, lá... phẩm. để tạo thành Trẻ biết phối hợp và bức tranh lựa chọn các nguyên các bạn nhỏ vật liệu tạo hình, vật đang tập thể dục... liệu thiên nhiên để tạo Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong - Chơi góc tạo 272 5 ra sản phẩm. thiên nhiên, phế liệu để tạo ra hình: nặn bánh, vẽ các sản phẩm. bạn trai bạn gái Vẽ, nặn đồ chơi tặng bạn. Trẻ có kỹ năng vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, *HĐ học: Tạo 273 3 tạo thành bức tranh đơn hình: Vẽ bạn trai, giản. bạn gái * 3,4 tuổi Trẻ có kỹ năng vẽ phối * Hoạt động Sử dụng một hợp các nét thẳng, xiên, chơi: số kĩ năng vẽ 274 4 ngang, cong tròn tạo - Góc tạo hình: Vẽ để tạo ra sản thành bức tranh có màu bạn trai, bạn gái phẩm (3t đơn sắc và bố cục. - Chơi ngoài trời: giản; 4t có Phối hợp các Vẽ tự do trên sân màu sắc, kích kĩ năng vẽ để thước, hình Trẻ phối hợp các kỹ tạo ra sản dáng/ đường năng vẽ để tạo thành phẩm có màu 275 5 nét) bức tranh có mầu sắc sắc, kích hài hòa, bố cục cân đối. thước, hình dáng/ đường nét và bố cục. Trẻ biết xếp chồng, xếp * Hoạt động 282 3 cạnh, xếp cách tạo Sử dụng một chơi: - 13 - thành các sản phẩm có số kĩ năng xếp - Góc xây dựng: cấu trúc đơn giản hình để tạo ra Lắp ghép, xếp các Trẻ biết phối hợp các kĩ sản phẩm bạn nhỏ đang tập năng xếp hình để tạo ( 3t đơn giản; thể dục. 283 4 thành các sản phẩm có 4t có màu sắc, - Chơi ngoài trời: kiểu dáng, màu sắc kích thước, Xếp hột hạt, que, khác nhau. hình dáng/ nan tre tạo thành Trẻ biết phối hợp các kĩ đường nét) Phối hợp các hình người.. năng xếp hình để tạo kĩ năng xếp thành các sản phẩm có hình để tạo ra kiểu dáng, màu sắc hài sản phẩm có 284 5 hoà, bố cục cân đối. màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục. Trẻ có khả năng vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động động theo ý thích các hát/nghe các bài hát, bản nhạc chơi: 288 3 bài hát, bản nhạc quen quen thuộc Góc âm nhạc: thuộc. Hát, gõ đệm dụng Trẻ có thể lựa chọn và cụ âm nhạc các ` Lựa chọn, thể hiện các hình tự thể hiện hình thức bài hát trong chủ 289 4 thức vận động theo nhạc vận động theo bài hát, đề bản nhạc Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để nghĩ ra các hình thức tạo ra âm thanh, vận động theo 290 5 để tạo ra âm thanh, vận các bài hát, bản nhạc yêu thích. động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích. Tổng số mục tiêu: 3t : 31 4t : 33 5t: 38 GIÁO VIÊN GIÁO VIÊN BAN GIÁM HIỆU ( Ký duyệt) Quàng Thị phượng Phùng Thị Thủy Nguyễn Hồng Vân - 14 -
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_2_be_biet_gi_ve_ban_than_na.pdf

