Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng

pdf 14 trang huynhson 30/07/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 30/9 đến 18/10/2024
 Độ Nội dung Hoạt động
 TT Mục tiêu
 tuổi Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các *Họat động học:
1 3 động tác trong bài tập Thể dục sáng:
 thể dục theo hướng dẫn `Hô hấp: Thổi nơ
 - Trẻ thực hiện đúng, * 3,4,5T: Hô hấp: Thổi nơ ' Tay: Hai tay 
 đầy đủ, nhịp nhàng các ' Tay: Hai tay đánh xoay tròn đánh xoay tròn 
2 4 trước ngực, đưa lên cao. trước ngực, đưa 
 động tác trong bài tập 
 ` Lưng, bụng: ` Nghiêng người lên cao.
 thể dục theo hiệu lệnh sang trái, sang phải, 5T: ` Lưng, bụng: 
 - Trẻ thực hiện đúng, Nghiêng người sang hai bên, kết Nghiêng người 
 đủ, thuần thục các động hợp tay chống hông, chân bước sang trái, sang 
 tác của bài thể dục theo sang phải, sang trái. phải.5T: Nghiêng 
 hiệu lệnh hoặc theo ` Chân: Ngồi xổm, đứng lên. người sang hai 
 nhịp bản nhạc/bài hát. bên, kết hợp tay 
 Bắt đầu và kết thúc chống hông, chân 
3 5 động tác đúng nhịp bước sang phải, 
 sang trái.
 ` Chân: Ngồi 
 xổm, đứng lên.
 *Hoạt đông chơi
 Trò chơi: Con thỏ, 
 anh em ngón tay, 
 Tập tầm vông.
 Trẻ có thể giữ được - Bật về phía trước *Hoạt động học: 
 thăng bằng cơ thể khi - Đi trong đường hẹp Thể dục:
 thực hiện vận động: - B: Bật về phía 
4
 - Bật về phía trước trước 
 3
 - Đi hết đoạn đường N: Bật liên tục về 
 hẹp (3m x 0,2m) phía trước 
 L: Bật liên tục vào 
 Trẻ giữ được thăng - Bật liên tục về phía trước vòng
 bằng cơ thể khi thực - Đi trên ghế thể dục
 hiện vận động: - B: Đi trong 
5 4 - Bật liên tục về phía đường hẹp
 trước `N:Đi trên ghế thể 
 - Bước đi liên tục trên dục
 ghế thể dục `L: Đi trên ghế 
 Trẻ biết giữ được thăng - Bật liên tục vào vòng TD đầu đội túi 
 bằng cơ thể khi thực - Đi trên ghế TD đầu đội túi cát cát 
6 5
 hiện vận động: * Hoạt động 
 - Bật liên tục vào vòng chơi:
 - 1 - -Không làm rơi vật ` Trò chơi: Ném 
 đang đội trên đầu khi đi bóng vào rổ. Kéo 
 trên ghế thể dục. co.
 Trẻ thực hiện được các * Hoạt động học:
 vận động: Thể dục sáng:
 Gập đan các ngón tay vào nhau, 
 `Xoay tròn cổ tay. - Gập đan các 
16 3 quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ 
 `Gập, đan ngón tay vào ngón tay vào 
 tay.
 nhau. nhau, quay ngón 
 tay, cổ tay, cuộn 
 Trẻ biết thực hiện được Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón cổ tay.
 các vận động: tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn 
17 4
 `Cuộn - xoay tròn cổ tay tay, ngón tay, gắn, nối 
 `Gập, mở, các ngón tay
 Trẻ biết thực hiện được Các loại cử động bàn tay, ngón 
 các vận động: tay và cổ tay.
 `Uốn ngón tay, bàn tay; 
18 5
 xoay cổ tay.
 `Gập, mở lần lượt từng 
 ngón tay 
 Trẻ phối hợp được cử `Xếp chồng các hình khối khác *Hoạt động chơi:
 động bàn tay, ngón tay nhau. - Góc xây dựng:
 trong một số hoạt `Tô vẽ nguệch ngoạc. `Xây công viên 
 động: của bé, khu vui 
19 3
 `Vẽ được hình tròn chơi; xếp bé tập 
 theo mẫu. thể dục bằng các 
 `Xếp chồng 4-6 khối khối, lắp ghép tạo 
 không đổ. thành hình 
 Trẻ biết phối hợp được `Lắp ghép hình người 
 cử động bàn tay, ngón `Vẽ hình - Góc tạo hình:
 tay, phối hợp tay - mắt Vẽ hình bạn trai, 
 trong một số hoạt bạn gái...
20 4
 động: - HĐ chơi ngoài 
 `Vẽ hình người, nhà, cây trời:
 `Xây dựng, lắp ráp với - Dùng phấn vẽ 
 6-8 khối. hình người đang 
 Trẻ biết phối hợp được `Lắp ráp tập thể dục...
 cử động bàn tay, ngón `Tô, đồ theo nét.
 tay, phối hợp tay
21 5
 `Vẽ hình 
 `Xếp chồng 8-10 khối 
 theo mẫu.
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có thể nói đúng tên * HĐ học:
 Nhận biết một số thực phẩm 
 một số thực phẩm quen `DDSK: Trò 
 quen thuộc ở địa phương
22 3 thuộc khi nhìn vật thật chuyện về 4 nhóm 
 hoặc tranh ảnh (thịt, cá, TP
 trứng, sữa, rau...). - Xem tranh, 
23 4 Trẻ biết một số thực Nhận biết một số thực phẩm ảnh,vật thật trò 
 - 2 - phẩm cùng nhóm: quen thuộc; thông thường trong chuyện với trẻ về 
 `Thịt, cá, ...có nhiều các nhóm thực phẩm (Trên tháp 1 số thực phẩm: 
 chất đạm. dinh dưỡng) thịt, cá, trứng, 
 `Rau, quả chín có nhiều sữa, rau,...
 vitamin. *HĐ ăn: 
 `Trò chuyện với 
 Trẻ biết lựa chọn được trẻ hàng ngày: 
 một số thực phẩm khi Được ăn món gì? 
 được gọi tên nhóm: Chế biến từ thực 
 `Thực phẩm giàu chất Nhận biết, phân loại một số phẩm nào? Thịt, 
 5
24 đạm: thịt, cá... thực phẩm thông thường theo 4 cá,trứng, rau.. là 
 `Thực phẩm giàu nhóm thực phẩm. thực phẩm giàu 
 vitamin và muối chất gì? ..
 khoáng: rau, quả 
 Trẻ biết ăn để chóng * 3,4,5 tuổi *HĐ ăn: 
28 lớn, khoẻ mạnh và chấp ` Nhận biết các bữa ăn trong ` Trò chuyện về 
 3 nhận ăn nhiều loại thức ngày và lợi ích của ăn uống đủ các bữa ăn trong 
 ăn khác nhau. lượng và chất ngày và ích lợi 
 ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn của việc ăn uống 
 Trẻ biết ăn để cao lớn, uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu đủ lượng, đủ chất.
 khoẻ mạnh, thông minh răng, suy dinh dưỡng, béo - Kể về các bữa ăn 
29 4 và biết ăn nhiều loại phì...) trong ngày ở 
 thức ăn khác nhau để trường, ở nhà.
 có đủ chất dinh dưỡng.
 Trẻ biết ăn nhiều loại 
 thức ăn, ăn chín, uống 
 nước đun sôi để khỏe 
 mạnh; uống nhiều nước 
30 5 ngọt, nước có gas, ăn 
 nhiều đồ ngọt dễ béo 
 phì không có lợi cho 
 sức khỏe. 
 Trẻ thực hiện được một ' Làm quen cách đánh răng, lau * HĐ vệ sinh:
 số việc đơn giản với sự mặt. - Hướng dẫn trẻ tự 
 giúp đỡ của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. lau mặt, xúc 
31 3
 ` Rửa tay, lau mặt, súc ' Thể hiện bằng lời nói về nhu miệng sau khi ăn, 
 miệng. cầu, ăn ngủ, vệ sinh. sau khi ngủ dậy.
 `Tháo tất, cởi quần, áo - Tự thay quần áo 
 Trẻ biết thực hiện được ' Tập đánh răng, lau mặt. khi bị ướt, bẩn
 một số việc khi được ' Rèn luyện thao tác rửa tay với - Đi vệ sinh đúng 
 nhắc nhở: xà phòng. nơi quy định, đi 
 ` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. xong dội nước 
32 4
 phòng. Tự lau mặt, cho sạch.
 đánh răng. * HĐ ăn:
 ` Tự thay quần, áo khi ` Trò chuyện ăn 
 bị ướt, bẩn. uống văn minh 
33 5 Trẻ biết thực hiện được ' Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, lịch sự: Ăn không 
 - 3 - một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. để vãi cơm, đổ 
 ` Tự thay quần, áo khi ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, thức ăn...
 bị ướt, bẩn và để vào sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng ` Cầm bát, cầm 
 nơi quy định. cách. thìa xúc cơm ăn 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi gọn gàng; cầm 
 qui định, biết đi xong cốc uống nước.
 dội/giật nước cho sạch
 ` Trẻ biết rửa tay bằng 
 xà phòng, sau khi đi vệ 
 sinh và khi tay bẩn
 ` Trẻ biết sử dụng bát, 
34 3
 thìa, cốc đúng cách.
 ` Trẻ biết tự cầm bát, 
 thìa xúc ăn gọn gàng, ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ 
35 4
 không rơi vãi, đổ thức dùng ăn uống đúng cách, thành 
 ăn. thạo
 ` Trẻ biết sử dụng đồ 
36 5 dùng phục vụ ăn uống 
 thành thạo
 Trẻ có một số hành vi * 3,4,5 tuổi * HĐ học:
 37 tốt trong ăn uống khi `Tập luyện một số thói quen tốt - Sinh hoạt chiều: 
 3
 được nhắc nhở: về giữ gìn sức khỏe. Trò chuyện một 
 uống nước đã đun số hành vi, thói 
 sôi quen tốt trong ăn 
 uống; Trò chuyện 
 Trẻ có một số hành vi về tác hại của việc 
38 tốt trong ăn uống: uống nước lã, 
 `Chấp nhận ăn rau và nước chưa đun sôi 
 ăn nhiều loại thức ăn kỹ, ăn quà vặt 
 4 khác nhau ngoài đường.
 *Hoạt động ăn:
 Trò chuyện với trẻ 
 về một số hành vi 
 Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: 
 và thói quen tốt trong ăn nhiều loại thức 
 ăn uống: ăn khác 
 `Không đùa nghịch, nhau,không đùa 
 5
39 không làm đổ vãi thức nghịch khi ăn, 
 ăn. không làm rơi vãi 
 `Ăn nhiều loại thức ăn thức ăn, không 
 khác nhau. uống nước lã...
 Trẻ có một số hành vi *HĐ học:
 tốt trong vệ sinh, - Hoạt động chiều:
 phòng bệnh khi được ` Trò chuyện, xem 
 nhắc nhở. tranh ảnh một số 
 3
 ` Chấp nhận: Vệ sinh hành vi vệ sinh 
 răng miệng, đội mũ khi răng miệng, đi 
 ra nắng, mặc áo ấm, đi dép, giầy khi đi 
 tất khi trời lạnh, đi dép, học.
 - 4 - 40 giầy khi đi học. ` Nghe kể chuyện: 
 `Biết nói với người lớn Gấu con bị sâu 
 khi bị đau, chảy máu. răng
 Trẻ có một số hành vi ` Trò chuyện xem 
 tốt trong vệ sinh, phòng video một số 
 bệnh khi được nhắc nguyên nhân bị 
 nhở: sâu răng và các 
 ` Vệ sinh răng miệng, phòng tránh
 đội mũ khi ra nắng, ` Trò chuyện, xem 
 4 mặc áo ấm, đi tất khi tranh ảnh tác hại 
41 trời lạnh. đi dép giầy của việc không 
 khi đi học. giữ gìn vệ sinh 
 ` Biết nói với người lớn răng, miệng, thân 
 khi bị đau, chảy máu thể...
 hoặc sốt.... ` Trò chuyện về 
 Trẻ có một số hành vi hành vi tốt lấy tay 
 và thói quen tốt trong che miệng khi ho, 
 vệ sinh, phòng bệnh: hắt hơi
 ` Vệ sinh răng miệng: * HĐ vệ sinh
 sau khi ăn hoặc trước ` Thực hành:Đánh 
 khi đi ngủ, sáng ngủ răng, súc miệng. 
 dậy lấy tay che miệng 
42 5 ` Ra nắng đội mũ; đi khi ho, hắt hơi..
 tất, mặc áo ấm khi trời 
 lạnh.
 ` Nói với người lớn khi 
 bị đau, chảy máu hoặc 
 sốt....
 ` Che miệng khi ho, hắt 
 hơi.
 Trẻ nhận ra và tránh * HĐ ăn, vệ sinh: 
 một số vật dụng nguy Trò chuyện với trẻ 
 hiểm (bàn là, bếp đang về một số vật 
43 3
 đun, phích nước dụng gây nguy 
 nóng...) khi được nhắc hiểm: bàn là, bếp 
 nhở đang đun, phích 
 Trẻ nhận ra bàn là, bếp nước nóng, các 
 đang đun, phích nước vật sắc nhọn như 
 nóng...là nguy hiểm dao, kéo..
44 4
 không đến gần. biết * 3,4,5 tuổi
 không nên nghịch các ` Nhận biết và phòng tránh 
 vật sắc nhọn. những vật dụng nguy hiểm đến 
 Trẻ biết bàn là, bếp tính mạng.
 điện, bếp lò đang đun, 
 phích nước nóng... là 
45 5 những vật dụng nguy 
 hiểm và nói được mối 
 nguy hiểm khi đến gần; 
 không nghịch các vật 
 - 5 - sắc, nhọn.
 Trẻ biết tránh một số Nhận biết và phòng tránh những *Hoạt động ăn:
 hành động nguy hiểm hành động nguy hiểm đến tính Trò chuyện với trẻ 
 khi được nhắc nhở: mạng. về một số hành vi 
49 3
 ` Không cười đùa trong có thể gây nguy 
 khi ăn, uống hoặc khi hiểm trong ăn 
 uống : 
 ăn các loại quả có hạt...
 Không cười đùa 
 Trẻ biết một số hành trong khi ăn uống, 
 động nguy hiểm và hoặc khi ăn các 
 phòng tránh khi được loại quả có hạt..
 nhắc nhở: Không ăn thức ăn 
 ` Không ăn thức ăn có có mùi ôi; không 
50 4 mùi ôi; không ăn lá, ăn lá, quả lạ... 
 quả lạ... không uống không uống rượu 
 rượu bia, cà phê; không bia, cà phê; không 
 tự ý uống thuốc khi tự ý uống thuốc 
 khi không được 
 không được phép của 
 phép của người 
 người lớn. lớn.
 ` Trẻ nhận biết được 
 nguy cơ không an toàn 
 khi ăn uống và phòng 
51 5 tránh:
 ` Biết: ăn thức ăn có 
 mùi hôi; ăn lá, quả lạ 
 dễ bị ngộ độc; uống 
 rượu, bia, cà phê, hút 
 thuốc lá không tốt cho 
 sức khỏe.
 * HĐ vệ sinh:
 - Tự thay, chỉnh 
 Trẻ biết giữ quần áo sửa quần áo sau 
 đầu tóc, quần áo gọn ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu giờ chơi ngoài 
 gàng tóc, quần áo gọn gàng trời.
 ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc - Tập chải tóc sau 
 rối, chỉnh sửa và giữ gìn quần khi ngủ dạy
55 5
 áo sạch sẽ, gọn gàng hoặc khi * HĐ Chơi
 được cô giáo nhắc - Góc kỹ năng
 ' Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn ` Thực hành kỹ 
 để vào đúng nơi quy định. năng sống: Chải 
 tóc, gấp quần áo 
 gọn gàng
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ biết sử dụng các * 3,4,5 T: * Hoạt động học:
 3
 giác quan để xem xét, ` Chức năng các giác quan và 5E: Khám phá các 
 - 6 - tìm hiểu đối tượng: (một số 3T, các 4-5T) bộ phận giác quan.
57 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. khác của cơ thể. * HĐ chơi :
 để nhận ra đặc điểm * Trò chơi: Gắn 
 nổi bật của đối tượng đúng các bộ phận 
 có ở địa phương. cơ thể
 Trẻ có thể làm thử * Trò chơi: Thi 
 nghiệm đơn giản với sự xem ai nhanh
 giúp đỡ của người lớn TCM: Đếm các bộ 
 để quan sát, tìm hiểu phận cơ thể
58
 đối tượng có ở địa - Chơi ngoài trời:
 phương. Ví dụ: Thả các ` Quan sát hiện 
 vật vào nước để nhận tượng thời tiết
 biết vật chìm hay nổi. ` Quan sát cây hoa 
 Trẻ biết phối hợp các đồng tiền, Cây 
 giác quan để xem xét rau muống, cây 
 sự vật, hiện tượng như rau dền, cây 
62 kết hợp nhìn, sờ, ngửi, phát lộc, quan 
 nếm... để tìm hiểu đặc sát hoa hồng
 điểm của đối tượng có ` Lao động nhặt 
 ở địa phương. lá, nhổ cỏ vườn 
 Trẻ biết làm thử hoa...chăm sóc 
 nghiệm và sử dụng 
 4 chậu hoa trong 
 công cụ đơn giản để trường
 quan sát, so sánh, dự 
 đoán nội dung khám 
63 phá, kinh nghiệm trong `Thí nghiệm: về 
 cuộc sống thực tế của không khí, Thí 
 trẻ. Ví dụ: Pha màu/ nghiệm sự kỳ 
 đường/muối vào nước, 
 diệu của muối ăn 
 dự đoán, quan sát, so 
 sánh. và cô ca
 Trẻ biết phối hợp các TN các vật nổi 
 giác quan để quan sát, và chìm trong 
 xem xét và thảo luận về nước.
 sự vật, hiện tượng như 
67 5 sử dụng các giác quan 
 khác nhau để xem xét 
 lá, hoa, quả... và thảo 
 luận về đặc điểm của 
 đối tượng gần gũi xung 
 quanh trẻ.
68 Trẻ biết làm thử 
 nghiệm và sử dụng 
 công cụ đơn giản để 
 quan sát, so sánh, dự 
 đoán, nhận xét và thảo 
 luận nội dung khám 
 phá xung quanh môi 
 trường sống của trẻ. Ví 
 - 7 - dụ: Thử nghiệm gieo 
 hạt/ trồng cây được 
 tưới nước và không 
 tưới, theo dõi và so 
 sánh sự phát triển.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ có khả năng sử *4,5 tuổi Nhận biết phía *Hoạt động học: 
 dụng lời nói và hành ` Xác định vị trên - phía Toán:
 động để chỉ vị trí của trí của đồ vật dưới, phía - B: Nhận biết 
114 3 đối tượng trong không so với bản trước - phía phía trên, phía 
 gian so với bản thân thân trẻ và so sau, tay phải - dưới, phía trước, 
 với bạn khác tay trái của phía sau của bản 
 (phía trước - bản thân. thân.
 Trẻ biết sử dụng lời nói phía sau; phía N: Xác định vị trí 
 và hành động để chỉ vị trên - phía đồ vật so với bản 
115 4 trí của đồ vật so với dưới; phía phải thân trẻ và so với 
 người khác. - phía trái). bạn khác. (Phía 
 ( 5T với một trước sau,trên 
 vật nào đó làm dưới).
 chuẩn.) L: Xác định vị trí 
 đồ vật so với bản 
 thân trẻ và so với 
 bạn khác và với 
 vật làm
 chuẩn. (Phía trước 
 sau, trên dưới)
 * B: Nhận biết tay 
 phải, tay trái của 
 bản thân. N: Xác 
 Trẻ biết sử dụng lời nói định vị trí của đồ 
 và hành động để chỉ vị 
116 5 vật so với bản 
 trí của đồ vật so với vật thân trẻ và so với 
 làm chuẩn. bạn khác. L: Xác 
 định vị trí của đồ 
 vật so với bản 
 thân trẻ và so với 
 bạn khác và với 
 vật làm chuẩn.
 * Hoạt động 
 chơi:
 - Trò chơi: Đứng 
 đúng chỗ của tôi
 - Trò chơi: Thi 
 xem ai nhanh.
c. Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, * Hoạt động học:
 ` Tên, tuổi, giới tính của bản 
 giới tính của bản thân `Kpxh: Bé giới 
119 3 thân.( giáo dục giới và bình 
 khi được hỏi, trò thiệu về mình
 đẳng giới công bằng giới...)
 chuyện - Trò chuyện với 
 - 8 - Trẻ nói họ và tên, tuổi, ` Họ tên, tuổi/ giới tính, đặc trẻ về tên, tuổi, 
 giới tính của bản thân điểm bên ngoài, sở thích của giới tính của bản 
 khi được hỏi, trò bản thân ( Giáo dục giới và giới thân..
120 4 chuyện tính, bình đẳng giới, công bằng 
 giới...)
 Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên,ngày sinh giới tính, đặc 
 ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích của 
121 bản thân khi được hỏi, bản thân ( giáo dục giới và giới 
 5
 trò chuyện. tính, bình đẳng giới, công bằng 
 giới...) và vị trí của trẻ trong gia 
 đình.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng nói rõ ` Phát âm các tiếng (của tiếng * Hoạt động 
153
 các tiếng việt; 4T có chứa các âm khó; 5T chơi:
 Trẻ có thể sử dụng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần - Giờ đón trả trẻ
 3
 được các từ thông dụng giống nhau và các thanh điệu). Thị giác, khứu 
154
 chỉ sự vật, hoạt động, giác, thính giác, 
 đặc điểm... Sung sướng, tức 
 Trẻ nói rõ để người giận, sợ hãi, bạn 
155
 nghe có thể hiểu được. trai, bạn gái, 
 4 Trẻ có thể sử dụng váy,...
156 được các từ chỉ sự vật, * Hoạt động ăn 
 hoạt động, đặc điểm... ngủ vệ sinh.
 Trẻ có khả năng kể rõ - Xúc ăn gọn 
 ràng, có trình tự về sự gàng, rửa mặt, 
157 việc, hiện tượng nào đó chải đầu, buộc 
 để người nghe có thể tóc...
 5 hiểu được.
 Trẻ sử dụng được các 
 từ chỉ sự vật, hoạt 
158
 động, đặc điểm...phù 
 hợp với ngữ cảnh.
 Trẻ có khả năng sử 
 3 dụng được câu đơn, 
159 Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 
 câu ghép.
 hiểu biết của bản thân bằng các 
 Trẻ có thể sử dụng câu đơn (câu đơn mở rộng: câu 
160 được các loại câu đơn, đơn ghép)
 4
 câu ghép, câu khẳng 
 định, câu phủ đinh.
 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 
 5 đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, 
161
 khẳng định, câu phủ dễ hiểu bằng các câu đơn, câu 
 đinh, câu mệnh lệnh... đơn ghép khác nhau.
 Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục * Hoạt động học:
165 3 bài thơ, cao dao, đồng ngữ, hò vè của địa phương, - Thơ: Bé ơi
 dao của địa phương, mang đặc trưng của địa phương. - Ca dao đồng 
 - 9 - mang đặc trưng của địa dao, hò vè: Chú 
 phương. cuội , Thằng bờm, 
 Trẻ có thể đọc thuộc Tay đẹp, Tay 
 bài thơ, cao dao, đồng ngoan, chi chi 
166 4 dao của địa phương, chành chành,..
 mang đặc trưng của địa - Câu đố về chủ 
 phương. đề bản thân
 Trẻ biết đọc biểu cảm 
 bài thơ, đồng dao, ca 
167 dao của địa phương, 
 mang đặc trưng của địa 
 5
 phương.
 Trẻ biết đọc diễn cảm 
168 bài thơ, cao dao, đồng 
 dao..
 Trẻ có khả năng kể lại * HĐ học:
 truyện đơn giản đã ` Kể lại một vài tình tiết truyện ` Kể truyện: "Giấc 
169 3
 được nghe với sự giúp đã được nghe. mơ kỳ lạ"
 đỡ của người lớn. * HĐ chơi:
 Trẻ biết cách kể lại ` Trò chuyện xem 
170 4 truyện có mở đầu và tranh ảnh, nghe kể 
 kết thúc. chuyện: "Giấc mơ 
 kỳ lạ"
 *Trò chơi: Gắn 
 ` Kể lại truyện đã được nghe 
 Trẻ biết kể lại chuyện các bộ phận còn 
 (Theo trình tự 5T)
171 5 đã được nghe theo trình thiếu.
 tự nhất định - Hoạt động góc. 
 Đóng vai các nhân 
 vật trong truyện.
 Trẻ biết nhận dạng 1- * HĐ học:
195 4 >3 chữ cái a, ă, â trong - Trò truyện với 
 bảng chữ cái tiếng việt. trẻ về ký hiệu tủ, 
 Trẻ biết tô, đồ các nét khăn, cốc, bảng bé 
 chữ, sao chép một số kí * 4,5 tuổi ngoan, chữ các 
196 ` Tập tô, tập góc.
 hiệu, chữ cái, tên của 
 đồ các nét chữ. - LQCC: a, ă, â
 mình.
 ` Nhận dạng ` Sao chép một - Tập tô chữ a,ă,â
 Trẻ biết nhận dạng chữ chữ cái ( số kí hiệu, chữ * HĐ Chơi:
 5
 cái a, ă, â trong bảng a,ă,â) cái, tên của Góc học tập
 chữ cái tiếng việt. mình. - Tô, đồ chữ cái: 
197 o,ô,ơ, a, ă, â
 - Trò chơi: Tìm 
 chữ theo hiệu 
 lệnh, Về đúng nhà
4. Lĩnh vực Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, ` Tên, tuổi, giới tính * HĐ chơi: 
198 3
 giới tính của bản thân - Hoạt động chơi
 Trẻ nói được tên, tuổi, ` Trò chơi: Bé tự 
199 4
 giơi tính của bản thân, giới thiệu về mình 
 - 10 - tên bố, tên mẹ.
 Trẻ nói được tên, tuổi, 
200 5
 giơi tính của bản thân.
 . Những điều bé * HĐ chơi: 
201 Nói được điều bé thích, * 3,4,5 tuổi thích, không - TCM: tìm bạn 
 3
 không thích ` Tên, tuổi, thích. thân.
 Trẻ nói được điều bé giới tính - Hoạt động góc
 thích, không thích, * 4,5 tuổi ` Góc PV: Gia 
202
 những việc gì bé có thể ` Sở thích, khả đình, mẹ con, Bác 
 làm được. năng của bản sĩ, nấu ăn.
 5
 Trẻ tự chọn đồ chơi, trò thân. ' So sánh sự 
203
 chơi theo ý thích. giống, khác nhau 
 Trẻ nói được điều bé của mình với 
 thích, không thích, người khác: Giới 
204 những việc gì bé có thể tính,đặc điểm bên 
 làm được và việc bé ngoài của bản 
 không làm được thân trẻ.
 Trẻ nói được mình có Điểm giống và ` Trò chơi: Bạn là 
 điểm gì giống và khác khác nhau của ai. Tìm bạn thân, 
205 bạn ( Dáng vẻ bên mình với những điều tôi 
 ngoài, giới tính, sở người khác thích và không 
 thích và khả năng). thích.
 Trẻ có thể nhận ra cảm * 3,4,5 tuổi *Hoạt động chơi:
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, ` Nhận biết 1 số trạng thái cảm - Trò chơi mới: tôi 
213 3 tức giận qua nét mặt, xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) vui tôi buồn.
 giọng nói, qua tranh qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. - Xem tranh ảnh, 
 ảnh. * 4,5 tuổi` Nhận biết 1 số trạng trò chuyện với trẻ 
 Trẻ có thể nhận biết thái cảm xúc ( qua tranh ảnh; 5t về một số trạng 
 cảm xúc vui, buồn, sợ âm nhạc) thái cảm xúc: vui, 
 hãi, tức giận, ngạc buồn, sợ hãi...
214 4
 nhiên qua nét mặt, lời 
 nói, cử chỉ, qua tranh, 
 ảnh
 Nhận biết được một số 
 trạng thái cảm xúc: vui, 
 buồn, sợ hãi, tức giận, 
215 5 ngạc nhiên, xấu hổ qua 
 tranh; qua nét mặt, cử 
 chỉ, giọng nói của 
 người khác.
 Trẻ biết biểu lộ cảm Biểu lộ trạng *HĐ học: 
216 3 xúc vui, buồn, sợ hãi, thái cảm xúc Xem tranh ảnh, vi 
 tức giận. qua nét mặt, deo, trò chuyện 
 Trẻ biết biểu lộ một số cử chỉ, giọng Biểu lộ trạng với trẻ về một số 
 cảm xúc: vui, buồn, sợ nói; trò chơi; thái cảm xúc, trạng thái cảm 
 hãi, tức giận, ngạc hát, vận động. tình cảm phù xúc: vui, buồn, sợ 
217 4
 nhiên. hợp qua cử hãi...
 chỉ, giọng nói; *Hoạt động chơi:
 ` Trò chơi: Khuôn 
 - 11 - trò chơi; hát, mặt của bé; tôi vui 
 vận động; vẽ, tôi buồn.
 nặn, xếp hình ` Trải nghiệm một 
 số cảm xúc: Vui, 
 Trẻ biết biểu lộ cảm ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với buồn, sợ hãi, tức 
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc của người giận.
218
 tức giận, ngạc nhiên, khác trong các tình huống giao - TCM: Tìm bạn 
 xấu hổ. tiếp khác nhau. thân.
 Trẻ biết an ủi và chia 
 5 ` Mối liên hệ giữa hành vi của 
219 vui với người thân và 
 trẻ và cảm xúc của người khác. 
 bạn bè.
 Trẻ có thể nói được khả 
 ` Khả năng và sở thích của bạn 
220 năng và sở thích của 
 bè và người thân
 bạn bè và người thân
5. Lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, thích *4,5t: Nghe và * HĐ học:
 được hát theo, vỗ tay, nhận ra/ nhận - Âm nhạc: Nghe 
 nhún nhảy, lắc lư theo biết các thể Nghe các bài hát: Em là bông 
 bài hát, bản nhạc; thích loại âm nhạc hát, bản nhạc hồng nhỏ, Năm 
261 3
 nghe đọc thơ, đồng khác nhau ( nhạc thiếu ngón tay ngoan
 dao, ca dao, tục ngữ; (nhạc thiếu nhi, dân ca) - Văn học: Đồng 
 thích nghe kể câu nhi, dân ca/ dao ca dao, tục 
 chuyện. 5T: nhạc cổ ngữ về chủ đề: 
 Trẻ chú ý nghe, thích điển) Cái bống là ái 
 thú (hát, vỗ tay, bống bang, Nhớ 
 nhún nhảy, lắc lư) theo ơn, Đi đâu mà vội 
 bài hát, bản nhạc; thích mà vàng. 
262 4 nghe và đọc thơ, đồng * Hoạt động 
 dao, ca dao, tục ngữ; chơi.
 thích nghe và kể câu Trò chơi: Tai ai 
 chuyện.. tinh. Ai khiêu vũ 
 giỏi.
 Trẻ chăm chú lắng Nghe và nhận 
 nghe và hưởng ứng ra sắc thái 
 cảm xúc (hát theo, (Vui, buồn, 
 nhún nhảy, lắc lư, tình cảm tha 
 thểhiện động tác minh thiết) của các 
263 5 họa phù hợp) theo bài bài hát, bản 
 hát, bản nhạc; thích nhạc.
 nghe và đọc thơ, đồng 
 dao, ca dao, tục ngữ; 
 thích nghe và kể câu 
 chuyện.
 Trẻ có khả năng vận * 3,4,5 tuổi *Hoạt động học:
 động theo nhịp điệu bài `Vận động Âm nhạc: 
267 3 hát, bản nhạc (vỗ tay theo nhịp điệu - VĐMH: Tập rửa 
 theo phách, nhịp, vận của các bài mặt
 động minh hoạ). hát, bản nhạc -VTTTTC: Mời 
268 4 Trẻ có thể vận động ( đơn giản; 4,5 bạn ăn
 - 12 - nhịp nhàng theo nhịp tuổi nhịp 
 điệu các bài hát, bản nhàng)
 nhạc với các hình thức ` Sử dụng các 
 (vỗ tay theo nhịp, tiết dụng cụ gõ 
 tấu, múa ). đệm theo 
 phách, nhịp. ( 
 Trẻ biết vận động nhịp 4,5t theo tiết 
 nhàng phù hợp với sắc tấu) Thể hiện sắc 
 thái, nhịp điệu bài hát, thái phù hợp 
269 5
 bản nhạc với các hình với bài hát, 
 thức (vỗ tay theo các bản nhạc
 loại tiết tấu, múa).
 Trẻ có khả năng sử Sử dụng các nguyên vật liệu tạo * Hoạt động 
 dụng các nguyên vật hình để tạo ra các sản phẩm.
270 3 chơi 
 liệu tạo hình để tạo ra - Chơi ngoài trời 
 sản phẩm theo sự gợi ý. ( nhặt hoa, lá làm 
 Trẻ có thể phối hợp các đồ chơi)
 Phối hợp các nguyên vật liệu 
 nguyên vật liệu tạo ế ộ
271 4 tạo hình, vật liệu trong thiên ` X p h t 
 hình để tạo ra sản 
 nhiên để tạo ra các sản phẩm. hạt, lá... 
 phẩm. để tạo thành 
 Trẻ biết phối hợp và bức tranh 
 lựa chọn các nguyên các bạn nhỏ 
 vật liệu tạo hình, vật đang tập thể dục...
 liệu thiên nhiên để tạo Lựa chọn, phối hợp các nguyên 
 vật liệu tạo hình, vật liệu trong - Chơi góc tạo 
272 5 ra sản phẩm.
 thiên nhiên, phế liệu để tạo ra hình: nặn bánh, vẽ 
 các sản phẩm. bạn trai bạn gái 
 Vẽ, nặn đồ 
 chơi tặng 
 bạn.
 Trẻ có kỹ năng vẽ các 
 nét thẳng, xiên, ngang, *HĐ học: Tạo 
273 3
 tạo thành bức tranh đơn hình: Vẽ bạn trai, 
 giản. bạn gái
 * 3,4 tuổi 
 Trẻ có kỹ năng vẽ phối * Hoạt động 
 Sử dụng một 
 hợp các nét thẳng, xiên, chơi: 
 số kĩ năng vẽ 
274 4 ngang, cong tròn tạo - Góc tạo hình: Vẽ 
 để tạo ra sản 
 thành bức tranh có màu bạn trai, bạn gái
 phẩm (3t đơn 
 sắc và bố cục. - Chơi ngoài trời: 
 giản; 4t có 
 Phối hợp các Vẽ tự do trên sân
 màu sắc, kích 
 kĩ năng vẽ để 
 thước, hình 
 Trẻ phối hợp các kỹ tạo ra sản 
 dáng/ đường 
 năng vẽ để tạo thành phẩm có màu 
275 5 nét)
 bức tranh có mầu sắc sắc, kích 
 hài hòa, bố cục cân đối. thước, hình 
 dáng/ đường 
 nét và bố cục.
 Trẻ biết xếp chồng, xếp * Hoạt động 
282 3
 cạnh, xếp cách tạo Sử dụng một chơi: 
 - 13 - thành các sản phẩm có số kĩ năng xếp - Góc xây dựng:
 cấu trúc đơn giản hình để tạo ra Lắp ghép, xếp các 
 Trẻ biết phối hợp các kĩ sản phẩm bạn nhỏ đang tập 
 năng xếp hình để tạo ( 3t đơn giản; thể dục.
283 4 thành các sản phẩm có 4t có màu sắc, - Chơi ngoài trời: 
 kiểu dáng, màu sắc kích thước, Xếp hột hạt, que, 
 khác nhau. hình dáng/ nan tre tạo thành 
 Trẻ biết phối hợp các kĩ đường nét) Phối hợp các hình người..
 năng xếp hình để tạo kĩ năng xếp 
 thành các sản phẩm có hình để tạo ra 
 kiểu dáng, màu sắc hài sản phẩm có 
284 5
 hoà, bố cục cân đối. màu sắc, kích 
 thước, hình 
 dáng/ đường 
 nét và bố cục.
 Trẻ có khả năng vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động 
 động theo ý thích các hát/nghe các bài hát, bản nhạc chơi: 
288 3
 bài hát, bản nhạc quen quen thuộc Góc âm nhạc: 
 thuộc. Hát, gõ đệm dụng 
 Trẻ có thể lựa chọn và cụ âm nhạc các 
 ` Lựa chọn, thể hiện các hình 
 tự thể hiện hình thức bài hát trong chủ 
289 4 thức vận động theo nhạc
 vận động theo bài hát, đề
 bản nhạc
 Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để 
 nghĩ ra các hình thức tạo ra âm thanh, vận động theo 
290 5 để tạo ra âm thanh, vận các bài hát, bản nhạc yêu thích.
 động, hát theo các bản 
 nhạc, bài hát yêu thích. 
 Tổng số mục tiêu: 3t : 31 4t : 33 5t: 38 
 GIÁO VIÊN GIÁO VIÊN BAN GIÁM HIỆU
 ( Ký duyệt)
 Quàng Thị phượng Phùng Thị Thủy Nguyễn Hồng Vân
 - 14 -

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_2_be_biet_gi_ve_ban_than_na.pdf