Kế hoạch dạy học Mầm non - Chủ đề: Bản thân + An toàn - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học Mầm non - Chủ đề: Bản thân + An toàn - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học Mầm non - Chủ đề: Bản thân + An toàn - Năm học 2024-2025
CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN + AN TOÀN (Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 7/10/2024-1/11/2024) I. MỤC TIÊU – NỘI DUNG – HOẠT ĐỘNG N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT # # # # # A. Phát triển vận động # # # # # 1. Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp # # # # # - Bài 2 : HH: Thổi bóng bay -Tay: Đưa 2 tay ra phía - Trẻ thực hiện đúng kỹ thuật trước, sang ngang và thuần thục các động tác - Bụng: Quay người sang 2 trong bài tập thể dục theo - Tập kết hợp 5 động tác cơ 1 bên TDS TDS TDS TDS hiệu lệnh, nhịp bản nhạc/bài bản trong bài tập thể dục - Chân: Bước chân trái sang hát. Bắt đầu và kết thúc động bên trái, chân phải thẳng ( tác đúng nhịp. ngược lại) - Bật: Bật tiến về trước; N1 - Kết bạn; N2- Rồng rắn lên mây; N3 - Nhảy dây; N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 N4 - Tìm bạn thân; N5 - Bịt mắt bắt dê 2. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động * Vận động: đi - Trẻ kiểm soát được vận - Chơi chạy thay đổi hướng động chạy thay đổi hướng - Chạy thay đổi hướng vận 14 vận động theo đúng hiệu HĐNT vận động ít nhất 3 lần theo động theo đúng hiệu lệnh lệnh đúng hiệu lệnh * Vận động: bò, trườn, trèo # # # # # - Trẻ thể hiện sự dẻo dai, khả năng phối hợp nhịp nhàng, khéo léo khi thực hiện vận - Bò bằng bàn tay và bàn - Bò bằng bàn tay và bàn 21 động bò bằng bàn tay và bàn chân giữa 2 đường kẻ rộng chân giữa 2 đường kẻ rộng HĐNT chân giữa 2 đường kẻ rộng 40cm, dài 4-5m 40cm, dài 4-5m (Bò cao) 40cm, dài 4-5m không chệch ra ngoài N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 * Vận động: tung, ném, bắt # # # # # - Trẻ ném được trúng đích - Ném trúng đích đứng ở - Ném trúng đích đứng ở đứng cao 1,5m ở khoảng cách khoảng cách xa 2m, cao khoảng cách xa 2m, cao 30 HĐH xa 2m, đường kính 40cm 1,5m, đường kính 40cm bằng1,5m, đường kính 40cm bằng 1 tay/ 2 tay 1 tay/ 2 tay bằng 1 tay TCVĐ: Nhảy dây Trẻ biết sử dụng sự khéo léo Biết sử dụng sự khéo léo của của tay chân mắt, phối hợp tay chân mắt, phối hợp cùng 32 Bóng rổ ,leo lưới HĐNT HĐNT cùng nhau di chuyển bóng về nhau di chuyển bóng về đích đích, đá, đập chơi bóng đích, đá, đập chơi bóng. * Vận động: bật, nhảy # # # # # - Trẻ giữ được thăng bằng cơ 36 thể khi thực hiện vận động - Bật xa tối thiểu 50cm - Bật xa tối thiểu 40 - 50cm HĐH bật xa tối thiểu 50 cm Có khả năng phối hợp khéo Có khả năng phối hợp khéo 45 léo của các giác quan để tham léo của các giác quan để Kéo co, Đập chuột HĐNT HĐNT gia vận động. tham gia vận động. N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 *Các trò chơi vận động và dân gian # # # # # Phát triển khả năng khéo léo Phát triển khả năng khéo léo 48 phối hợp chân tay mắt qua phối hợp chân tay mắt qua Kéo mo cau HĐNT các trò chơi liên hoàn. các trò chơi liên hoàn. 3. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - # # # # # mắt Trẻ thực hiện được các loại Các loại cử động bàn tay, - Thực hành bọc hộp quà 49 cử động bàn tay, ngón tay và HĐH ngón tay và cổ tay tặng bạn cổ tay - Trẻ biết tự mặc - cởi quần - Thực hành kỹ năng Xâu - 55 áo, xâu dây giày, cài quai - Xâu - luồn - buộc dây luồn - buộc dây: Quần áo - HĐG HĐG dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) váy; giầy dép B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe # # # # # 1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với # # # # # sức khỏe N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Trò chuyện cùng trẻ, cho trẻ - Kể được tên một số thức ăn - Kể được tên một số thức ăn thăm quan, quan sát, thực 64 cần có trong bữa ăn hàng cần có trong bữa ăn hàng VS-AN VS-AN VS-AN VS-AN hành, phân loại một số thực ngày ngày của bé phẩm món ăn trong ngày - Một số chế độ ăn khi - Trẻ được chăm sóc sức - Hướng dẫn cách chế biến Trẻ bị bệnh (táo bón, tiêu 65 khỏe, dinh dưỡng theo khoa một số món ăn dành cho trẻ HĐH chảy, sốt, suy dinh dưỡng, học (Trộn salat củ quả ) thừa cân béo phì, ) - Rèn trẻ nhận biết thói quen HĐC ăn uống tốt/không tốt - Trẻ biết một số thói quen ăn uống tốt (ăn chậm, nhai kỹ, - Thói quen ăn uống 66 - Xem tranh ảnh - Thảo không kén chọn thức ăn, tốt/không tốt luận về ích lợi của ăn uống không vừa nhai vừa nói, ) đủ lượng (ăn hết suất), quan HĐNT sát tháp dinh dưỡng các nhóm thực phẩm 2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt # # # # # N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Trẻ có kỹ năng rửa tay bằng xà phòng đúng quy trình. Có - Rèn cho trẻ có thói quen - Rèn luyện kỹ năng rửa tay 67 thói quen tự rửa tay bằng xà rửa tay bằng xà phòng trước VS-AN VS-AN VS-AN VS-AN bằng xà phòng phòng trước khi ăn, sau khi đi khi ăn và khi tay bị bẩn vệ sinh và khi tay bẩn - Trẻ có kỹ năng lau mặt 68 đúng thao tác. Có thói quen - Rèn luyện kỹ năng lau mặt - Dạy trẻ tập rửa mặt VS-AN VS-AN VS-AN VS-AN tự lau mặt - Trẻ có kỹ năng đánh răng - Rèn luyện kỹ năng đánh 69 đúng thao tác. Có thói quen - Dạy trẻ tập đánh răng HĐG HĐG HĐG răng tự đánh răng hàng ngày 3. Hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt, giữ gìn sức khỏe # # # # # - Rèn trẻ cách ăn từ tốn, nhai - Trẻ có một số hành vi văn Ăn từ tốn, nhai kỹ, không kỹ, không đùa nghịch trong minh, thói quen tốt trong ăn đùa nghịch trong lúc ăn, 76 lúc ăn, không vừa nhai vừa VS-AN VS-AN VS-AN VS-AN uống và chủ động thực hiện không vừa nhai vừa nói, biết nói, biết nhặt cơm rơi vào hàng ngày nhặt cơm rơi vào đĩa đĩa N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Quan sát, trò chuyện,thời tiết cách mặc trang phục phù HĐNT HĐNT HĐNT HĐNT hợp với thời tiết giữ gìn thân thể Quan sát, trò chuyện tác hại - Trẻ có một số thói quen tốt 78 - Giữ vệ sinh thân thể của thói quen ăn kẹo vào HĐC trong vệ sinh, phòng bệnh buổi tối Dạy trẻ biết tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào VS-AN đúng nơi quy định 4. Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh # # # # # - Một số đồ vật gây nguy - Trẻ nhận ra và không chơi - Trò chơi: Bé nào ngoan, 81 hiểm: đồ vật sắc nhọn, đồ HĐNT một số đồ vật có thể gây nguy Bé giỏi thi tài hiểm. Nói được mối nguy điện, phích nước nóng, N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. - Quan sát, trò chuyện, không đi theo người lạ, Trẻ không chơi ở những nơi không tự đi khỏi nhà/lớp khi HĐNT mất vệ sinh, nguy hiểm. Nói 82 Một số khu vực nguy hiểm không được phép; (trẻ đứng được mối nguy hiểm nếu đến ở trong cổng trường) gần - Trò chơi: Bé nào ngoan; HĐG (Tình huống ứng xử) N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Những việc làm có thể gây nguy hiểm cho bản thân (cười đùa khi ăn uống dễ gây - Trẻ biết tránh và không làm sặc, ngậm hột hạt, tự ý uống - Trò chơi: "Bé tập sơ cứu", một số hành động nguy hiểm thuốc/ ăn thức ăn lạ, không "Bé là bé ngoan" (Tình 83 KH khi được nhắc nhở phù hợp leo trèo bàn ghế , lan can, huống ứng xử khi bị thương, độ tuổi không theo người lạ, trêu khi gặp người lạ) động vật, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, không lại gần người đang hút thuốc lá, ) - Xem tranh ảnh, gạt bỏ hành vì đúng/sai về một số - Một số trường hợp khẩn - Trẻ nhận biết được một số trường hợp khẩn cấp như: bị HĐG HĐG cấp (cháy, có người rơi 84 trường hợp khẩn cấp và gọi cháy, ngã chảy máu, có xuống nước, ngã chảy người giúp đỡ. người rơi xuống nước . máu,..) - Hướng dẫn, thực hành sơ HĐG cứu vết thương bị trầy xước N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Thảo luận một số cách xử lý khi gặp các trường hợp khẩn cấp: khi có cháy (Gọi người lớn/Nhấn chuông báo HĐC cháy/gọi 114); Khi có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu (Gọi người lớn, cấp cứu 115); - Trò chơi: Ai nhanh trí nhất, Hãy gọi khi cần KH (Tình huống ứng xử khi gặp trường hợp khẩn cấp) - Thảo luận , thực hành một số trường hợp không an - Tự ý đi ra khỏi - Trẻ biết tránh một số trường toàn: 85 nhà/trường/lớp một mình HĐC hợp không an toàn - Người lạ bế ẫm, rủ đi khi chưa được người lớn chơi, cho đồ ăn. cho phép - Tự ý đi ra khỏi nhà/trường/lớp một mình N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 khi chưa được người lớn cho phép Địa chỉ, số điện thoại của Trẻ biết kêu cứu, gọi người người thân và các số điện Dạy trẻ thoát hiểm khi có 86 HĐC giúp đỡ khi gặp nguy hiểm thoại trợ giúp: cháy 111,113,114,115 - Quan sát trò chuyện về một số nơi an toàn, không an HĐNT - Một số quy định về an toàn toàn - Tự giác thực hiện được một tại trường - Làm kí hiệu nguy hiểm 87 số quy định về an toàn tại HĐNT dán vào khu vực nguy hiểm trường/lớp - Trò chuyện, khám phá với trẻ về một số nội quy của lớp ĐTT học II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC # # # # # A. Khám phá khoa học # # # # # N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 1. Các bộ phận cơ thể con người # # # # # - Quan sát, trò chuyện, tìm hiểu khám phá đôi bàn tay, HĐNT cái mũi của bé - Trẻ biết sử dụng đúng giác quan, phối hợp các giác quan để xem xét, tìm hiểu đặc - Các giác quan và chức năng KP giác quan dôi bàn chân, 89 điểm của đối tượng (nhìn, HĐNT của các giác quan tay nghe, ngửi, sờ để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng) 5 E: Khám phá các giác HĐH quan N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - So sánh một số bộ phận trên - Trò chơi: N1 - Đố vui, N2 cơ thể của mình, của bạn về - Ai giỏi hơn, N3 - Ai cao độ cao thấp, sự thay đổi của HĐC HĐC HĐC HĐC hơn, N4 - Ai thông minh bản thân về chiều cao cân - Trẻ nhận biết được sự giống hơn và khác nhau giữa mình và nặng 90 bạn về một số bộ phận trên cơ thể, chiều cao, cân nặng - Biết những bộ phận nhạy - Trò chơi: Tớ biết bảo vệ cảm trên cơ thể, những cơ thể mình" HĐG người có thể/ không thể tiếp - Trò chơi: "Quy tắc 5 ngón xúc gần với trẻ. tay" 2. Đồ vật: # # # # # * Đồ dùng, đồ chơi # # # # # - Trẻ biết một số đặc điểm - Quan sát, trò chuyện về - Đặc điểm nổi bật, công nổi bật, công dụng và cách sử đặc điểm nổi bật, không sử 91 dụng, cách sử dụng một số HĐC dụng đồ dùng, đồ chơi quen dụng các đồ dùng thiết bị đồ dùng thiết bị nguy hiểm thuộc nguy hiểm cho cơ thể N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 Một số đặc điểm, tính chất của nước: ( Sự tan chảy của đá khi gặp nhiệt độ ấm nóng; Trẻ biết các nguồn nước sự thay đổi màu sắc khi cho trong môi trường sống. Ích màu; Sự chảy nhanh chậm lợi của nước với đời sống con của mỗi dòng nước qua các người con vật và cây. Một số 119 chai lọ ống khác nhau; Lực Sự biến đổi của màu nước HĐNT đặc điểm, tính chất của nước chảy của nước giúp cac cánh và hiểu được nguyên nhân quạt tạo thành guồng quay; gây ô nhiễm nguồn nước và sự chuyển động của nước cách bảo vệ nguồn nước trên lá, thả thuyền;Sự chuyển động nhanh chậm của dòng nước Đặc điểm tính chất của Trẻ có một số hiểu biết về không khí: Sự tác động của 122 không khí, các nguồn ánh không khí tạo nên bong bóng Gương phản chiếu ánh nắng HĐNT sáng và sự cần thiết của nó xà phòng; sử dụng lực đẩy của không khí thổi bóng di N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 với cuộc sống con người, con chuyển qua các cốc nước Sử dụng một số đồ chơi vật, cây đầy. khác nhau tạo ra gió: Các nguồn ánh sáng và sự HĐNT HĐNT Chong chóng, quạt, bìa cần thiết của nó với cuộc caton sống con người, con vật, cây B. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán # # # # # 1. Nhận biết tập hợp, số lượng, số thứ tự, đếm # # # # # Trẻ biết tách/gộp một nhóm Tách gộp một nhóm đối đối tượng trong phạm vi 10 tượng trong phạm vi 10 - Tách nhóm có số lượng là 131 thành hai nhóm bằng ít nhất 2 HĐH thành hai nhóm bằng các 6 ra làm 2 phần cách và so sánh số lượng của cách khác nhau và so sánh các nhóm 2. Xếp tương ứng # # # # # Trẻ biết ghép thành cặp Ghép thành cặp những đối Trò chơi ghép đôi cặp đối 134 những đối tượng có mối liên HĐNT tượng có mối liên quan tượng có mối liên quan quan N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 3. Sắp xếp theo quy tắc # # # # # Dạy trẻ So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp HĐG HĐG Trẻ nhận ra được quy tắc sắp So sánh, phát hiện quy tắc theo quy tắc (ABCD) xếp của 4 đối tượng (ABCD, 135 sắp xếp và sắp xếp theo quy AABB, ABBA) và tiếp tục tắc (ABCD, AABB, ABBA) thực hiện sao chép lại Trẻ quan sát, thảo luận thống nhất quy tắc xếp HĐG logic theo ý thích 4. So sánh , đo lường # # # # # Trẻ biết thu thập thông tin Quan sát, trò chuyện thảo và tạo ra biểu đồ, đồ thị - Tạo biểu đồ chiều cao của 140 luận và thực hành đo, ghi HĐG đơn giản (VD: biểu đồ về bé lại kết quả trên biểu đồ thời tiết, chiều cao cây,) 6. Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian # # # # # N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Xác định vị trí của đồ vật - Trẻ xác định được vị trí của - Xác định vị trí của đồ vật phía phải phía trái so với HĐH đồ vật (phía trước- phía sau, (phía trước- phía sau, phía người khác phía trên - phía dưới, phía trên - phía dưới, phía phải - 144 phải - phía trái) so với bản phía trái) so với bản thân trẻ, thân trẻ, với bạn khác, với với bạn khác, với một vật nào một vật nào đó làm chuẩn đó làm chuẩn - Xác định phía trên - phía dưới, phía trước- phía sau HĐC so với bạn khác C. Khám phá xã hội # # # # # 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng # # # # # - Trẻ nói đầy đủ được họ và tên, ngày sinh, giới tính, đặc - Quan sát, trò chuyện về 151 điểm bên ngoài, sở thích của - Bé tự giới thiệu về bản thânTên ; tuổi; giới tính; sở HĐH bản thân và vị trí của trẻ thích trong gia đình N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Trẻ nói được họ tên, đặc - Chơi trò chơi "Bạn biết gì điểm, sở thích của các bạn, - Họ tên, đặc điểm, sở thích về tôi" (Trẻ nói được họ tên, 155 các hoạt động của trẻ ở của các bạn, các hoạt động đặc điểm, sở thích của các KH trường khi được hỏi, trò của trẻ ở trường bạn, các hoạt động của trẻ ở chuyện trường ) - Trẻ biết được một số nghề Tên gọi, đặc điểm,, hoạt truyền thống của địa phương. 157 động, sản phẩm của một số Nhuộm gạo, Xưởng gốm HĐNT HĐNT Nói được đặc điểm và sự nghề truyền thống khác nhau của một số nghề. III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ # # # # # A. Nghe hiểu lời nói # # # # # - Truyện: N1 - Câu chuyện - Trẻ có khả năng nghe hiểu của tay phải, tay trái, N2 - nội dung truyện kể, truyện * Truyện kể cho trẻ nghe Cậu bé mũi dài, N3 - Ai HĐH HĐH 170 đọc phù hợp với độ tuổi và (Trong tiết học) đáng khen nhiều hơn, N4: chủ đề thực hiện Giấc mơ kì lạ," - Truyện Bỏ rác vào thùng HĐC N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 * Truyện đọc cho trẻ nghe - Mỗi người một việc HĐC (Ngoài tiết học) B. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày # # # # # - Trẻ có khả năng đọc thuộc - Dạy trẻ đọc thuộc thơ theo - Hoạt động học: Đôi bàn HĐH bài thơ, ca dao, đồng dao phù chủ đề tay bé, Tay ngoan 178 hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện - Đồng dao, ca dao, hò vè - Tay đẹp HĐC - Sử dụng các từ biểu thị sự - Xem tranh ảnh, video về 186 - Trẻ không nói tục, chửi bậy HĐC lễ phép những tấm gương trẻ ngoan C. Làm quen với việc đọc - viết # # # # # -Trẻ biết kể chuyện theo - Kể chuyện theo tranh minh - Hướng dẫn trẻ kể chuyện 188 tranh minh họa và kinh họa và kinh nghiệm của bản theo tranh minh họa và kinh ĐTT ĐTT ĐTT ĐTT nghiệm của bản thân thân nghiệm của bản thân N1:Tôi là N2: Cơ N3:Tôi N4:Tớ ai thể tôi cần gì? biết bảo Sự thay vệ cơ thể đổi trong Mục tiêu chủ đề Nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đề mình TT quá trình Từ 07/10- Từ 14/10 - Từ 21/10 - Từ 28/10 - thực hiện 11/10/24 18/10/24 25/10/24 01/11/24 - Trẻ có khả năng nhận dạng - Nhận dạng các chữ cái - Làm quen nhóm chữ cái các chữ trong bảng chữ cái "a,ă,â" trong bảng chữ cái 193 "a,ă,â", Trò chơi chữ cái a, HĐH Tiếng Việt, chữ in thường, in Tiếng Việt, chữ in thường, in ă, â hoa hoa IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI # # # # # A. Phát triển tình cảm # # # # # 1. Thể hiện ý thức về bản thân # # # # # - Trẻ nói được họ tên, tuổi, - Dạy trẻ một số thông tin giới tính của bản thân, tên bố, - Một số thông tin quan trọngquan trọng về bản thân, và 196 KH KH KH mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện về bản thân và gia đình gia đình( Tên, tuổi, giới thoại tính, sở thích ) - Trẻ nói được mình có điểm - HD trẻ quan sát bạn và gì giống và khác bạn (dáng - Điểm giống và khác nhau mình, nêu ý kiến nhận xét về 198 HĐH vẻ bên ngoài, giới tính, sở của mình với người khác đặc điểm khác và giống của thích và khả năng) bản thân với bạn
File đính kèm:
ke_hoach_day_hoc_mam_non_chu_de_ban_than_an_toan_nam_hoc_202.docx

